kế hoạch
1 2 3 4 5 6 7=6/4(%) 8=6/5(%) 9 I Trong việc ban hành, thực hiện định mức, tiêu chuẩn, chế độ 1 Số văn bản quy định về định mức, tiêu chuẩn, chế độ mới
được ban hành văn bản 36.0 34.0 94.4%
2 Số văn bản quy định về định mức, tiêu chuẩn, chế độ được
sửa đổi, bổ sung văn bản 13.0 13.0 100.0%
3 Số cuộc kiểm tra việc thực hiện các quy định về định mức,
tiêu chuẩn, chế độ cuộc 110.0 109.0 109.0 99.1% 100.0%
11 Số vụ vi phạm các quy định về định mức, tiêu chuẩn, chế độ
đã được phát hiện và xử lý vụ 0.0
12
Tổng giá trị các vi phạm về định mức, tiêu chuẩn, chế độ
được kiến nghị thu hồi và bồi thường (nếu là ngoại tệ, tài
sản thì quy đổi thành tiền Việt Nam đồng)
triệu đồng 0.0
II
1 Lập, thẩm định, phê duyệt, phân bổ dự toán NSNN 157,415.0 295,882.0 296,528.2 188.4% 100.2%
1.1 Dự toán lập sai chế độ, sai đối tượng, sai tiêu chuẩn, định
mức triệu đồng
1.2 Số tiền tiết kiệm dự toán chi thường xuyên theo chỉ đạo,
điều hành của Chính phủ triệu đồng 157,415.0 295,882.0 295,882.0 188.0% 100.0%
1.3 Số tiền vi phạm đã xử lý, cắt giảm dự toán triệu đồng
1.4 Các nội dung khác (cắt giảm thêm dự toán chi thường
xuyên) triệu đồng 646.2
Nội dung Đơn vị tính Kết quả của
năm trước
Kế hoạch
của năm báo
cáo
(Ban hành kèm theo Thông tư số 188/2014/TT-BTC ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Bộ Tài chính)
Trong lập, thẩm định, phê duyệt dự toán, quyết toán, quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước (NSNN)
Ghi chú
Phụ lục số 02
KẾT QUẢ CÔNG TÁC THỰC HÀNH TIẾT KIỆM, CHỐNG LÃNG PHÍ
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.