Quyết định45/2020/QĐ-UBNDBan hành: 29/12/2020Đã hết hiệu lực - bị thay thế/bãi bỏ
Quyết định Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Citator
Chú thích màu
Bãi bỏ/Thay thế Sửa đổi Bổ sung Hợp nhất Đính chính
Bị tác động bởi (1)
- Thay thếQuyết định 45/2020/QĐ-UBND
Văn bản này tác động đến (1)
- Sửa đổiThông tư 44/2017/TT-BTC
Mục lục - 4 điều ▼
Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
với các nội dung sau:
1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành
phố Đà Nẵng, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
2. Đối tượng áp dụng: Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn, cơ quan thuế các cấp, người nộp thuế quy định tại Điều
3 Luật Thuế tài nguyên và tổ chức, cá nhân có liên quan.
Điều 2. Cục Thuế thành phố Đà Nẵng có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở
Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển
Nông thôn, UBND các quận, huyện và các đơn vị có liên quan hướng dẫn các tổ chức,
cá nhân thực hiện, tổ chức công tác quản lý thuế tài nguyên theo đúng quy định tại
Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015, Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày
12/5/2017 và Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20/01/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính và Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11/01/2021 và thay thế
Quyết định số 58/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND thành phố Đà Nẵng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, HĐND, UBND thành phố,
Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế thành phố Đà Nẵng; Chủ tịch UBND các
quận, huyện; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Kỳ Minh
-- 2 of 12 --
-- 3 of 12 --
Phụ lục
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN
ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 45/2020/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2020
của UBND thành phố Đà Nẵng)
Đơn vị tính: Đồng
Mã nhóm, loại tài nguyên
Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6
Tên nhóm, loại tài
nguyên /Sản phẩm tài
nguyên
ĐVT
Giá tính
thuế tài
nguyên
I KHOÁNG SẢN KIM
LOẠI
I4 Vàng
I401 Quặng vàng gốc
I40107 Quặng vàng có hàm
lượng 7≤Au<8 gram/tấn Tấn 4.500.000
I40108 Quặng vàng có hàm
lượng Au≥8 gram/tấn Tấn 5.100.000
I402 Vàng kim loại (vàng
cốm); vàng sa khoáng kg 750.000.000
II KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI
II1 Đất khai thác để san lấp,
xây dựng công trình m3 60.000
II2 Đá, sỏi
II201 Sỏi
II20102 Các loại cuội, sỏi, sạn
khác m3 204.000
II202 Đá
II20203 Đá làm vật liệu xây dựng
thông thường
II2020301
Đá hỗn hợp sau nổ mìn,
đá xô bồ (khoáng sản
khai thác)
m3 100.000
II2020302 Đá hộc m3 110.000
II2020303 Đá cấp phối m3
II202030301- Đá cấp phối Dmax 25 m3 191.000
II202030302- Đá cấp phối Dmax 37,5 m3 173.000
II2020304 Đá dăm các loại m3
II202030401- Đá 0,5x1 m3 240.000
II202030402- Đá 1x2 m3 240.000
II202030403- Đá 2x4 m3 222.000
II202030404- Đá 4x6 m3 214.000
-- 4 of 12 --
II202030405- Đá 0,5x2 m3 240.000
II202030406- Đá 0,5x16 m3 240.000
II202030407- Đá 1x1,5 m3 240.000
II202030408- Đá 1x1,9 m3 240.000
II202030409- Đá 1x15 m3 240.000
II202030410- Đá 2x3 m3 240.000
II2020305 Đá lô ca m3 140.000
II2020306 Đá chẻ m3 300.000
II2020307 Đá bụi, mạt đá m3 77.000
II20204 Đá bazan dạng cục, cột
(trụ) m3 1.000.000
II5 Cát
II501 Cát san lấp (bao gồm cả
cát nhiễm mặn) m3 70.000
II502 Cát xây dựng
II50201 Cát đen dùng trong xây
dựng m3 100.000
II50202 Cát vàng dùng trong xây
dựng m3 300.000
II503
Cát vàng sản xuất công
nghiệp (khoáng sản
khai thác)
m3 110.000
II6 Cát làm thủy tinh m3 350.000
II7 Đất làm gạch, ngói m3 119.000
II8 Đá Granite
II806
Đá granite, gabro, diorit
khai thác (không đồng
nhất về màu sắc, độ hạt,
độ thu hồi)
m3 800.000
II11
Cao lanh (Kaolin/đất
sét trắng/đất sét trầm
tích;
Quặng Fenspat làm
nguyên liệu gốm sứ)
II1101 Cao lanh (khoáng sản
khai thác, chưa rây) Tấn 210.000
II1102 Cao lanh đã rây Tấn 560.000
II12 Mica, thạch anh kỹ
thuật
II1202 Thạch anh kỹ thuật
II120201 Thạch anh kỹ thuật Tấn 250.000
II120202 Thạch anh bột Tấn 1.050.000
II120203 Thạch anh hạt Tấn 1.500.000
II24 Khoáng sản không kim
loại khác
-- 5 of 12 --
II2405 Quặng Tacl (Tale)
II240501 Quặng Tacl khai thác Tấn 630.000
II240502 Bột Tacl Tấn 1.120.000
III SẢN PHẨM TỪ RỪNG TỰ NHIÊN
III1 Gỗ nhóm I
III101 Cẩm lai
III10101 Đường kính (D) < 25 cm m3 10.500.000
III10102 25cm≤D<50cm m3 21.300.000
III10103 D ≥ 50 cm m3 31.200.000
III102 Cẩm liên (cà gần) m3 5.110.000
III103 Dáng hương (giáng
hương) m3 20.000.000
III104 Du sam m3 18.000.000
III105 Gõ đỏ (Cà te/Hồ bì)
III10501 D<25cm m3 5.200.000
III10502 25cm≤D<50cm m3 19.600.000
III10503 D≥ 50 cm m3 28.200.000
III106 Gụ
III10601 D<25cm m3 4.800.000
III10602 25cm≤D<50cm m3 10.200.000
III10603 D≥ 50 cm m3 13.300.000
III107 Gụ mật (Gõ mật)
III10701 D<25cm m3 3.300.000
III10702 25cm≤D<50cm m3 6.500.000
III10703 D≥ 50 cm m3 11.500.000
III108 Hoàng đàn m3 35.000.000
III109 Huê mộc, Sưa (Trắc
thối/Huỳnh đàn đỏ) m3 2.800.000.00
0
III110 Huỳnh đường m3 7.000.000
III111 Hương
III11101 D<25cm m3 5.600.000
III11102 25cm≤D<50cm m3 13.900.000
III11103 D≥ 50 cm m3 21.400.000
III112 Hương tía m3 14.000.000
III113 Lát m3 9.500.000
III114 Mun m3 15.000.000
III115 Muồng đen m3 4.620.000
III116 Pơ mu
III11601 D<25cm m3 6.552.000
III11602 25cm≤D<50cm m3 12.600.000
III11603 D≥ 50 cm m3 18.000.000
III117 Sơn huyết m3 7.000.000
III118 Trai m3 7.700.000
III119 Trắc
-- 6 of 12 --
III11901 D<25cm m3 7.300.000
III11902 25cm≤D<35cm m3 12.400.000
III11903 35cm≤D<50cm m3 21.600.000
III11904 50cm≤D<65cm m3 51.730.000
III11905 D≥ 65cm m3 128.600.000
III120 Các loại khác
III12001 D<25cm m3 4.200.000
III12002 25cm≤D<35cm m3 7.600.000
III12003 35cm≤D<50cm m3 10.600.000
III12004 D≥ 50 cm 16.300.000
III2 Gỗ nhóm II
III201 Cẩm xe m3 6.400.000
III202 Đinh (đinh hương)
III20201 D<25cm m3 7.600.000
III20202 25cm≤D<50cm m3 11.400.000
III20203 D≥ 50 cm m3 13.000.000
III203 Lim xanh
III20301 D<25cm m3 6.700.000
III20302 25cm≤D<50cm m3 10.800.000
III20303 D≥ 50 cm m3 14.000.000
III204 Nghiến
III20401 D<25cm m3 3.800.000
III20402 25cm≤D<50cm m3 7.500.000
III20403 D≥ 50 cm m3 10.200.000
III205 Kiền kiền
III20501 D<25cm m3 4.200.000
III20502 25cm≤D<50cm m3 7.300.000
III20503 D≥ 50 cm m3 13.300.000
III206 Da đá m3 4.550.000
III207 Sao xanh m3 5.500.000
III208 Sến m3 7.600.000
III209 Sến mật m3 5.500.000
III210 Sến mủ m3 3.700.000
III111 Táu mật m3 7.800.000
III212 Trai ly m3 11.500.000
III213 Xoay
III21301 D<25cm 3.100.000
III21302 25cm≤D<50cm m3 4.500.000
III21303 D≥ 50 cm m3 6.500.000
III214 Các loại khác
III21401 D<25cm m3 3.400.000
III21402 25cm≤D<50cm m3 6.300.000
III21403 D≥ 50 cm m3 10.500.000
III3 Gỗ nhóm III
-- 7 of 12 --
III301 Bằng lăng m3 3.800.000
III302 Cà chắc (cà chí)
III30201 D<25cm m3 2.700.000
III30202 25cm≤D<50cm m3 3.800.000
III30203 D≥ 50 cm m3 4.200.000
III303 Cà ổi m3 5.000.000
III304 Chò chỉ
III30401 D<25cm m3 2.900.000
III30402 25cm≤D<50cm m3 4.100.000
III30403 D≥ 50 cm m3 9.000.000
III305 Chò chai m3 5.000.000
III306 Chua khét m3 5.400.000
III307 Dạ hương m3 6.000.000
III308 Giỗi
III30801 D<25cm m3 6.300.000
III30802 25cm≤D<50cm m3 9.100.000
III30803 D≥ 50 cm m3 13.000.000
III309 Dầu gió m3 4.000.000
III310 Huỳnh m3 5.000.000
III311 Re mit m3 4.300.000
III312 Re hương m3 4.500.000
III313 Săng lẻ m3 6.000.000
III314 Sao đen m3 4.300.000
III315 Sao cát m3 3.500.000
III316 Trường mật m3 5.000.000
III317 Trường chua m3 5.000.000
III318 Vên vên m3 4.000.000
III319 Các loại khác
III31901 D<25cm m3 1.700.000
III31902 25cm≤D<35cm m3 3.300.000
III31903 35cm≤D<50cm m3 5.600.000
III31904 D≥ 50 cm m3 7.700.000
III4 Gỗ nhóm IV
III401 Bô bô
III40101 Chiều dài <2m m3 1.600.000
III40102 Chiều dài ≥2m m3 2.800.000
III402 Chặc khế m3 3.500.000
III403 Cóc đá m3 2.100.000
III404 Dầu các loại m3 3.000.000
III405 Re (De) m3 6.000.000
III406 Gội tía m3 6.000.000
III407 Mỡ m3 1.100.000
III408 Sến bo bo m3 3.000.000
III409 Lim sừng m3 3.000.000
-- 8 of 12 --
III410 Thông m3 2.500.000
III411 Thông lông gà m3 4.500.000
III412 Thông ba lá m3 2.900.000
III413 Thông nàng
III41301 D<35cm m3 1.800.000
III41302 D≥ 35 cm m3 3.500.000
III414 Vàng tâm m3 6.000.000
III415 Các loại khác
III41501 D<25cm m3 1.300.000
III41502 25cm≤D<35cm m3 2.500.000
III41503 35cm≤D<50cm m3 3.900.000
III41504 D≥ 50 cm m3 5.200.000
III5 Gỗ nhóm V, VI, VII,
VIII và các loại gỗ khác
III501 Gỗ nhóm V
III50101 Chò xanh m3 5.000.000
III50102 Chò xót m3 2.300.000
III50103 Dài ngựa m3 3.400.000
III50104 Dầu m3 3.800.000
III50105 Dầu đỏ m3 3.400.000
III50106 Dầu đồng m3 3.200.000
III50107 Dầu nước m3 3.000.000
III50108 Lim vang (lim xẹt) m3 4.500.000
III50109 Muồng (Muồng cánh
dán) m3 1.900.000
III50110 Sa mộc m3 4.500.000
III50111 Sau sau (Táu hậu) m3 700.000
III50112 Thông hai lá m3 3.000.000
III50113 Các loại khác
III5011301 D<25cm m3 1.260.000
III5011302 25cm≤D<50cm m3 2.500.000
III5011303 D≥ 50 cm m3 4.400.000
III502 Gỗ nhóm VI
III50201 Bạch đàn m3 2.000.000
III50202 Cáng lò m3 3.000.000
III50203 Chò m3 3.200.000
III50204 Chò nâu m3 4.000.000
III50205 Keo m3 2.000.000
III50206 Kháo vàng m3 2.200.000
III50207 Mận rừng m3 1.900.000
III50208 Phay m3 1.900.000
III50209 Trám hồng m3 2.400.000
III50210 Xoan đào m3 3.100.000
III50211 Sấu m3 8.820.000
-- 9 of 12 --
III50212 Các loại khác
III5021201 D<25cm m3 910.000
III5021202 25cm≤D<50cm m3 2.000.000
III5021203 D≥ 50 cm m3 3.500.000
III503 Gỗ nhóm VII
III50301 Gáo vàng m3 2.100.000
III50302 Lồng mức m3 2.800.000
III50303 Mò cua (Mù cua/Sữa) m3 2.100.000
III50304 Trám trắng m3 2.300.000
III50305 Vang trứng m3 2.800.000
III50306 Xoan m3 1.400.000
III50307 Các loại khác
III5030701 D<25cm m3 1.000.000
III5030702 25cm≤D<50cm m3 2.000.000
III5030703 D≥ 50 cm m3 3.500.000
III504 Gỗ nhóm VIII
III50401 Bồ đề m3 1.100.000
III50402 Bộp (đa xanh) m3 4.100.000
III50403 Trụ mỏ m3 840.000
III50404 Các loại khác
III5040401 D<25cm m3 800.000
III5040402 D≥25cm m3 1.960.000
III6 Cành, ngọn, gốc, rễ
III601 Cành, ngọn m3
bằng 10%
giá bán gỗ
tương ứng
III602 Gốc, rễ m3
bằng 30%
giá bán gỗ
tương ứng
III7 Củi Ste =
0,7m3 490.000
III8 Tre, trúc, nứa, mai,
giang, tranh, vầu, lồ ô
III801 Tre
III80101 D<5cm Cây 7.700
III80102 5cm≤D<6cm Cây 12.600
III80103 6cm≤D<10cm Cây 21.000
III80104 D≥ 10 cm Cây 30.000
III802 Trúc Cây 7.000
III803 Nứa
III80301 D<7cm Cây 2.800
III80302 D≥ 7 cm Cây 5.600
III804 Mai
III80401 D<6cm Cây 12.600
-- 10 of 12 --
III80402 6m≤D<10cm Cây 21.000
III80403 D≥10 cm Cây 30.000
III805 Vầu
III80501 D<6cm Cây 7.700
III80502 6cm≤D<10cm Cây 14.700
III80503 D≥ 10 cm Cây 21.000
III807 Giang Cây
III80701 D<6cm Cây 4.200
III80702 6cm≤D<10cm Cây 7.000
III80703 D≥ 10 cm Cây 12.600
III808 Lồ ô
III80801 D<6cm Cây 5.600
III80802 6cm≤D<10cm Cây 10.500
III80803 D≥ 10 cm Cây 15.000
III9 Trầm hương, kỳ nam
III901 Trầm hương
III90101 Loại 1 kg 350.000.000
III90102 Loại 2 kg 70.000.000
III90103 Loại 3 kg 14.000.000
III902 Kỳ nam
III90201 Loại 1 kg 770.000.000
III90202 Loại 2 kg 539.000.000
III10 Hồi, quế, sa nhân, thảo
quả
III1001 Hồi
III100101 Tươi kg 56.000
III100102 Khô kg 80.000
III1002 Quế
III100201 Tươi kg 25.000
III100202 Khô kg 90.000
III1003 Sa nhân
III100301 Tươi kg 105.000
III100302 Khô kg 210.000
III1004 Thảo quả
III100401 Tươi kg 84.000
III100402 Khô kg 280.000
V NƯỚC THIÊN NHIÊN
V1
Nước khoáng thiên
nhiên, nước nóng thiên
nhiên, nước thiên nhiên
tinh lọc đóng chai, đóng
hộp
V101 Nước khoáng thiên
nhiên, nước nóng thiên
-- 11 of 12 --
nhiên đóng chai, đóng
hộp
V10101
Nước khoáng thiên nhiên,
nước nóng thiên nhiên
dùng để đóng chai, đóng
hộp chất lượng trung bình
(so với tiêu chuẩn đóng
chai phải lọc bỏ một số
hợp chất để hợp quy với
Bộ Y tế)
m3 300.000
V10102
Nước khoáng thiên nhiên,
nước nóng thiên nhiên
dùng để đóng chai, đóng
hộp chất lượng cao (lọc,
khử vi khuẩn, vi sinh,
không phải lọc một số
hợp chất vô cơ)
m3 450.000
V10104
Nước khoáng thiên nhiên
dùng để ngâm, tắm, trị
bệnh, dịch vụ du lịch...
m3 26.000
V102 Nước thiên nhiên tinh
lọc đóng chai, đóng hộp
V10201
Nước thiên nhiên khai
thác tinh lọc đóng chai,
đóng hộp
m3 150.000
V10202 Nước thiên nhiên tinh lọc
đóng chai, đóng hộp m3 500.000
V2
Nước thiên nhiên dùng
cho sản xuất kinh doanh
nước sạch
V201 Nước mặt m3 3.000
V202 Nước dưới đất (nước
ngầm) m3 6.000
V3 Nước thiên nhiên dùng
cho mục đích khác
V301
Nước thiên nhiên dùng
trong sản xuất rượu, bia,
nước giải khát, nước đá
m3 70.000
V302 Nước thiên nhiên dùng
cho chai khoáng m3 40.000
V303
Nước thiên nhiên dùng
mục đích khác như làm
mát, vệ sinh công nghiệp,
xây dựng
m3 5.000
-- 12 of 12 --
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.