Điều 7. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành, các Nghị quyết sau đây hết hiệu lực thi hành: a)
Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bình Dương; b)
Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phí thẩm định cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh; c)
Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh khóa X, Kỳ họp thứ bảy thông qua ngày 26 tháng 12 năm 2025./. Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Văn phòng: Quốc hội, Chính phủ; - Các Bộ: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính; - Cục Kiểm tra VB và QLXLVPHC- Bộ Tư pháp; - Thường trực Thành ủy; - Đoàn đại biểu Quốc hội Thành phố; - Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN Thành phố; - Đại biểu HĐND Thành phố; - Ban Đô thị HĐND Thành phố; - Ban Pháp chế HĐND Thành phố; - Văn phòng: Thành ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND, UBND Thành phố; - Các sở, ban, ngành Thành phố; - Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN cấp xã; - Trung tâm Thông tin điện tử Thành phố; - Lưu: VT, SNNMT, (P.CTHĐND-Phước). CHỦ TỊCH (Đã ký) Võ Văn Minh PHỤ LỤC MỨC THU CHO HOẠT ĐỘNG LẤY VÀ PHÂN TÍCH MẪU CHẤT THẢI (Ban hành kèm theo
Nghị quyết số 95/2025/NQ-HĐND ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh) Mức thu cho hoạt động lấy và phân tích mẫu chất thải được tính theo công thức sau: M = số lượng mẫu x mức thu + chi phí vận chuyển Trong đó: M: Mức thu cho hoạt động lấy và phân tích mẫu chất thải phải nộp (đồng). Chi phí vận chuyển: 1.855.000 đồng/chuyến. Số lượng mẫu: do Đoàn kiểm tra cấp, cấp lại giấy phép môi trường quyết định (căn cứ theo hồ sơ cụ thể). Mức thu của 01 mẫu được quy định cụ thể như sau: I. Mức thu quan trắc nước thải Đơn vị tính: đồng/01 mẫu STT Nội dung công việc Mức thu 1 Nuôi trồng thủy sản (trừ nuôi lồng bè, quảng canh) (A032) 2.211.867 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.000 5 TSS (SS) 233.867 6 Tổng N 489.600 7 Tổng P 486.000 2 Sản xuất, chế biến thực phẩm, bao gồm cả chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt; chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản; chế biến và bảo quản rau quả; sản xuất dầu, mỡ động, thực vật; chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa; xay xát và sản xuất bột; sản xuất thực phẩm khác; sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (C10) 2.651.467 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 421.200 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Tổng N 489.600 8 Tổng P 486.000 2.1 Sản xuất, chế biến tinh bột sắn (C10) 2.932.267 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Tổng N 489.600 8 Tổng P 486.000 9 Xianua CN - 417.600 2.2 Sản xuất các sản phẩm từ thịt; thủy sản; dầu, mỡ động, thực vật; thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (C10) 3.012.134 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Tổng N 489.600 8 Tổng P 486.000 9 Dầu mỡ ĐTV 497.467 3 Sản xuất đồ uống (C11) 2.036.534 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Dầu mỡ động thực vật 497.467 4 Sản xuất sản phẩm thuốc lá (C12) 1.398.800 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Độ màu 162.133 5 Sản xuất sợi, vải dệt thoi và hoàn thiện sản phẩm dệt (không có công đoạn nhuộm hoặc tẩy) (C13) 2.514.667 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Tổng N 489.600 8 Tổng P 486.000 5.1 Sản xuất sợi, vải dệt thoi và hoàn thiện sản phẩm dệt có công đoạn nhuộm hoặc tẩy) (C13) 5.320.534 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Tổng N 489.600 8 Tổng P 486.000 9 Độ màu 162.133 10 Xianua CN - 417.600 11 Tổng phenol 666.667 12 Phenol 666.667 13 Sunfua (S 2- ) 273.600 14 Cr6+ 284.400 15 Tổng Cr 334.800 6 Sản xuất trang phục (không có công đoạn nhuộm hoặc tẩy) (C14) 3.090.000 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Tổng N 489.600 8 Tổng P 486.000 9 Chất hoạt động bề mặt anion 575.333 6.1 Sản xuất trang phục có công đoạn nhuộm hoặc tẩy (C14) 5.068.534 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Tổng N 489.600 8 Tổng P 486.000 9 Độ màu 162.133 10 Xianua CN - 417.600 11 Tổng phenol 666.667 12 Phenol 414.667 13 Sunfua (S 2- ) 273.600 14 Cr6+ 284.400 15 Tổng Cr 334.800 7 Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan không có công đoạn thuộc da (C15) 3.749.600 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Tổng N 489.600 8 Tổng P 486.000 9 Độ màu 162.133 10 Dầu mỡ động thực vật 497.467 11 Chất hoạt động bề mặt anion 575.333 7.1 Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan có công đoạn thuộc da (C15) 4.368.800 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Tổng N 489.600 8 Tổng P 486.000 9 Độ màu 162.133 10 Dầu mỡ động thực vật 497.467 11 Chất hoạt động bề mặt anion 575.333 12 Cr6+ 284.400 13 Tổng Cr 334.800 8 Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết (không sử dụng hóa chất bảo quản gỗ) (C16) 1.942.400 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Độ màu 162.133 7 Dầu mỡ khoáng 543.600 8.1 Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết (có sử dụng hóa chất bảo quản gỗ) (C16) 4.340.733 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Độ màu 162.133 7 Dầu mỡ khoáng 543.600 8 Florua 324.000 9 Pentachlorophenol C 6 Cl 5 OH 2.074.333 9 Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy không sử dụng hóa chất Clo trong công đoạn sản xuất bột giấy hoặc công đoạn tẩy trắng (C17) 3.494.000 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Tổng N 489.600 8 Tổng P 486.000 9 Độ màu 162.133 10 Dầu mỡ khoáng 543.600 11 Sunfua (S 2- ) 273.600 9.1 Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy có sử dụng hóa chất Clo trong công đoạn sản xuất bột giấy hoặc công đoạn tẩy trắng (C17) 20.743.867 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Tổng N 489.600 8 Tổng P 486.000 9 Độ màu 162.133 10 Dầu mỡ khoáng 543.600 11 Sunfua (S 2- ) 273.600 12 Dioxin 14.166.000 13 Chloroform (CHCl 3 ) 2.788.667 14 Clo dư 295.200 10 Sản xuất khí công nghiệp (C20111) 1.236.667 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 11 Sản xuất chất nhuộm và chất màu (C20112) 1.701.200 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Độ màu 162.133 12 Sản xuất hóa chất vô cơ cơ bản, Sản xuất hóa chất hữu cơ cơ bản, Sản xuất hóa chất cơ bản khác (C20113, C20114, C20119) 1.701.200 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Độ màu 162.133 13 Sản xuất phân bón và hợp chất nitơ (C2012) 2.676.800 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Tổng N 489.600 8 Tổng P 486.000 9 Độ màu 162.133 14 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh không sử dụng, sản xuất Vinyl chloride (C2013) 2.082.667 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Dầu mỡ khoáng 543.600 14.1 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh có sử dụng, sản xuất Vinyl chloride (C2013) 4.749.334 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Dầu mỡ khoáng 543.600 8 Diethylhexylphthalate (DEHP) (C₆H₄(CO₂C₈H₁₇)₂) 2.666.667 15 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp (C2021) 1.539.067 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 15.1 Sản xuất hóa chất bảo vệ thực vật tùy loại (C2021) 5.003.733 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Tổng hoá chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ 1.732.333 8 Tổng hoá chất bảo vệ thực vật phốt pho hữu cơ 1.732.333 16 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít (C2022) 1.236.667 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 17 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh (C2023) 9.240.401 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Tổng N 489.600 8 Tổng P 486.000 9 Dầu mỡ khoáng 543.600 10 Dầu mỡ động thực vật 497.467 11 Chất hoạt động bề mặt anion 575.333 12 Formaldehyde (HCHO) 2.302.667 13 1,4- Dioxane (C 4 H 8 O 2 ) 2.806.667 18 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu (C2029) 2.514.667 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Tổng N 489.600 8 Tổng P 486.000 19 Sản xuất sợi nhân tạo (C203) 2.514.667 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Tổng N 489.600 8 Tổng P 486.000 20 Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu (C21) 2.514.667 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Tổng N 489.600 8 Tổng P 486.000 21 Sản xuất sản phẩm từ cao su (C221) 3.220.400 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Tổng N 489.600 8 Tổng P 486.000 9 Độ màu 162.133 10 Dầu mỡ khoáng 543.600 22 Sản xuất sản phẩm từ plastic (C222) 2.082.667 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Dầu mỡ khoáng 543.600 22.1 Sản xuất sản phẩm từ plastic có sử dụng, sản xuất Vinyl chloride (C222) 4.749.334 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Dầu mỡ khoáng 543.600 8 Diethylhexylphthalate (DEHP) (C₆H₄(CO₂C₈H₁₇)₂) 2.666.667 23 Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh (C231) 2.266.400 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Độ màu 162.133 7 Dầu mỡ khoáng 543.600 8 Florua 324.000 24 Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại (chưa được phân vào đâu (C239) 2.244.800 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Độ màu 162.133 8 Dầu mỡ khoáng 543.600 24.1 Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại (chưa được phân vào đâu và Đồng xử lý chất thải trong lò nung clanke, xi măng có phát sinh nước thải từ công đoạn xử lý khí thải (C239) 17.076.800 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Độ màu 162.133 8 Dầu mỡ khoáng 543.600 9 Dioxin 14.166.000 10 2- Sunfit (tính theo SO 3 ) 666.000 25 Sản xuất sắt, thép, gang (C241) 5.132.000 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Tổng N 489.600 8 Tổng P 486.000 9 Độ màu 162.133 10 Dầu mỡ khoáng 543.600 11 Tổng Cr 284.400 12 Tổng kim loại (As, Hg, Pb, Cd, Mn, Fe) 1.627.200 25.1 Sản xuất sắt, thép, gang (phát sinh nước thải từ hệ thống xử lý khí thải (máy thiêu kết, lò điện hồ quang, lò điện cảm ứng) (C241) 19.964.000 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Tổng N 489.600 8 Tổng P 486.000 9 Độ màu 162.133 10 Dầu mỡ khoáng 543.600 11 Tổng Cr 284.400 12 Tổng kim loại (As, Hg, Pb, Cd, Mn, Fe) 1.627.200 13 Dioxin 14.166.000 14 2- Sunfit (tính theo SO 3 ) 666.000 26 Sản xuất kim loại quý và kim loại màu không phát sinh nước thải từ công đoạn xử lý khí thải (lò nung: Nhôm, Đồng, Kẽm) (C242) 3.367.837 1 pH 75.458 2 Tổng Coliforms 557.837 3 BOD 5 278.600 4 COD 299.005 5 TSS (SS) 254.540 6 Amoni (NH 4 + ) 306.014 7 Tổng N 423.230 8 Tổng P 409.073 9 Độ màu 124.911 10 Dầu mỡ khoáng 639.169 26.1 Sản xuất kim loại quý và kim loại màu có phát sinh nước thải từ công đoạn xử lý khí thải (lò nung: Nhôm, Đồng, Kẽm) (C242) 18.052.400 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Tổng N 489.600 8 Tổng P 486.000 9 Độ màu 162.133 10 Dầu mỡ khoáng 543.600 11 Dioxin 14.166.000 12 2- Sunfit (tính theo SO 3 ) 666.000 27 Đúc kim loại (C243) 2.244.800 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Độ màu 162.133 8 Dầu mỡ khoáng 543.600 28 Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị) (C25) 2.082.667 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Dầu mỡ khoáng 543.600 29 Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học (C26) 2.082.667 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Dầu mỡ khoáng 543.600 30 Sản xuất thiết bị điện (trừ sản xuất pin và ắc quy) (C27) 2.082.667 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Dầu mỡ khoáng 543.600 31 Sản xuất pin và ắc quy (C272) 2.485.867 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD (TOC) 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Dầu mỡ khoáng 543.600 8 Chì Pb 403.200 32 Sản xuất máy móc, thiết bị thông dụng và chuyên dụng (chưa được phân vào đâu) (C28) 2.082.667 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Dầu mỡ khoáng 543.600 33 Sản xuất ô tô, xe có động cơ và phương tiện vận tải khác (C29; C30) 2.082.667 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Dầu mỡ khoáng 543.600 34 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế (C1920) 7.493.468 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Tổng N 489.600 8 Tổng P 486.000 9 Dầu mỡ khoáng 543.600 10 Xianua CN - 417.600 11 Tổng phenol 666.667 12 Phenol 414.667 13 Sunfua (S 2- ) 273.600 14 Benzene (C 6 H 6 ) 2.662.667 34.1 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế (công đoạn sản xuất vinyl chloride hoặc ethylene dichloride) (C1920) 21.659.468 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Tổng N 489.600 8 Tổng P 486.000 9 Dầu mỡ khoáng 543.600 10 Xianua CN - 417.600 11 Tổng phenol 666.667 12 Phenol 414.667 13 Sunfua (S 2- ) 273.600 14 Benzene (C 6 H 6 ) 2.662.667 15 Dioxin 14.166.000 35 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá (D353) 1.236.667 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 36 Khai thác, xử lý và cung cấp nước (E36) 2.863.867 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD (TOC) 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Tổng kim loại (As, Mn, Fe) 1.627.200 37 Xử lý nước thải (bao gồm hệ thống xử lý nước thải tập trung của khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp) (E37002) 3.058.267 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Tổng N 489.600 8 Tổng P 486.000 9 Dầu mỡ khoáng 543.600 37.1 Xử lý nước thải (bao gồm hệ thống xử lý nước thải tập trung của khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp (Theo loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ đăng ký đầu tư vào khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp quy định thêm tại Cột 4 và Cột 5)) (E37002) 23.468.134 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Tổng N 489.600 8 Tổng P 486.000 9 Độ màu 162.133 10 Dầu mỡ khoáng 543.600 11 Dầu mỡ động thực vật 497.467 12 Chất hoạt động bề mặt anion 575.333 13 Cr6+ 284.400 14 Tổng Cr 334.800 15 Xianua CN - 417.600 16 Tổng phenol 666.667 17 Phenol 414.667 18 Sunfua (S 2- ) 273.600 19 Florua (F - ) 324.000 20 Tổng kim loại (As, Hg, Pb, Cd, Mn, Fe, Cu, Zn ) 1.627.200 21 Dioxin 14.166.000 22 2- Sunfit (tính theo SO 3 ) 666.000 38 Xử lý và tiêu hủy rác thải (xử lý chất thải) (E38) 3.058.267 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Tổng N 489.600 8 Tổng P 486.000 9 Dầu mỡ khoáng 543.600 38.1 Xử lý và tiêu hủy rác thải (xử lý chất thải) có phát sinh nước thải từ bãi chôn lấp chất thải (E38) 13.257.800 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Tổng N 489.600 8 Tổng P 486.000 9 Độ màu 162.133 10 Dầu mỡ khoáng 543.600 11 Xianua CN - 417.600 12 Dầu mỡ động thực vật 497.467 13 Tổng phenol 666.667 14 Phenol 414.667 15 Sunfua (S 2- ) 273.600 16 Cr6+ 284.400 17 Tổng Cr 334.800 18 Florua (F-) 324.000 19 Tổng hoá chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ 1.732.333 20 Tổng hoá chất bảo vệ thực vật phốt pho hữu cơ 1.732.333 21 Tổng kim loại (As, Hg, Pb, Cd, Mn, Fe, Cu, Zn) 1.627.200 22 PCB (Polychlorinated biphenyls) 1.732.333 38.2 Xử lý và tiêu hủy rác thải (xử lý chất thải) có phát sinh nước thải từ công đoạn xử lý khí thải của lò đốt chất thải (E38) 17.890.267 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Tổng N 489.600 8 Tổng P 486.000 9 Dầu mỡ khoáng 543.600 10 Dioxin 14.166.000 11 2- Sunfit (tính theo SO 3 ) 666.000 38.3 Xử lý và tiêu hủy rác thải (xử lý chất thải) có phát sinh nước thải từ bãi chôn lấp chất thải, có phát sinh nước thải từ công đoạn xử lý khí thải của lò đốt chất thải (E38) 28.089.800 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Tổng N 489.600 8 Tổng P 486.000 9 Độ màu 162.133 10 Dầu mỡ khoáng 543.600 11 Xianua CN - 417.600 12 Dầu mỡ động thực vật 497.467 13 Tổng phenol 666.667 14 Phenol 414.667 15 Sunfua (S 2- ) 273.600 16 Cr6+ 284.400 17 Tổng Cr 334.800 18 Florua (F-) 324.000 19 Tổng hoá chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ 1.732.333 20 Tổng hoá chất bảo vệ thực vật phốt pho hữu cơ 1.732.333 21 Tổng kim loại (As, Hg, Pb, Cd, Mn, Fe, Cu, Zn) 1.627.200 22 PCB (Polychlorinated biphenyls) 1.732.333 23 Dioxin 14.166.000 24 2- Sunfit (tính theo SO 3 ) 666.000 39 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô, xe có động cơ và mô tô, xe máy; Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan; Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh (G4520; G4542; G46613; G47300) 1.780.267 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Dầu mỡ khoáng 543.600 40 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật (cơ sở nghiên cứu, phòng thí nghiệm) (M712) 1.539.067 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 41 Thú y (M75) 2.036.534 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Dầu mỡ động thực vật 497.467 42 Bệnh viện, trạm y tế (Q861) 3.587.467 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Tổng N 489.600 8 Tổng P 486.000 9 Dầu mỡ động thực vật 497.467 10 Chất hoạt động bề mặt anion 575.333 43 Phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa (Q862) 1.812.000 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Chất hoạt động bề mặt anion 575.333 44 Sân golf (R93110), vườn ươm cây trồng … 5.979.333 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Tổng N 489.600 8 Tổng P 486.000 9 Tổng hoá chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ 1.732.333 10 Tổng hoá chất bảo vệ thực vật phốt pho hữu cơ 1.732.333 45 Loại khác … 1.236.667 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD (TOC) 284.400 5 TSS (SS) 233.867 46 Chi phí phân tích mẫu các dự án khu nhà ở, chung cư, khu thương mại dịch vụ và có tính chất tương tự 6.153.467 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Tổng N 489.600 8 Tổng P 486.000 9 Dầu mỡ động thực vật 497.467 10 Chất hoạt động bề mặt anion 575.333 11 Sunfua (S 2- ) 666.000 II. Mức thu quan trắc khí thải Đơn vị tính: đồng/01 mẫu STT Nội dung công việc Mức thu 1 Lò dầu tải nhiệt, lò hơi công nghiệp (không bao gồm đốt chất thải) 5.749.333 1 Bụi (PM) 3.139.333 2 Cacbon monoxit CO 846.000 3 Lưu huỳnh đioxit SO 2 882.000 4 Nitơ oxit (NOx, tính theo NO 2 ) 882.000 2 Thiết bị khác đốt nhiên liệu sinh khối dạng rắn 5.749.333 1 Bụi (PM) 3.139.333 2 Cacbon monoxit CO 846.000 3 Lưu huỳnh đioxit SO 2 882.000 4 Nitơ oxit (NOx, tính theo NO 2 ) 882.000 3 Thiết bị, lò đốt chất thải 61.475.668 1 Bụi (PM) 3.139.333 2 Cacbon monoxit CO 846.000 3 Lưu huỳnh đioxit SO 2 882.000 4 Nitơ oxit (NOx, tính theo NO 2 ) 882.000 5 Amoniac (NH 3 ) 1.263.667 6 Axit clohydric, HCl 1.317.667 7 Hydro sunphua (H 2 S) 1.371.667 8 Flo (F) và hợp chất F (tính theo Florua 1.965.667 9 Thủy ngân (Hg) và hợp chất Hg (tính theo Hg) 1.533.667 10 Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (tính theo TVOC, bao gồm các cấu tử: Benzen, Toluen, Etylbenzen, Xylen, Etyl Axetat, Butyl Axetat) 4.752.000 11 Dioxin/Furan 38.412.000 12 Tổng kim loại Cd, Tl và hợp chất tương ứng 738.000 13 Tổng các kim loại (bao gồm: Sb, As, Pb, Cr, Co, Cu, Mn, Ni, V và hợp chất tương ứng) 4.372.000 4 Lò hỏa táng 7.121.000 1 Bụi (PM) 3.139.333 2 Cacbon monoxit CO 846.000 3 Lưu huỳnh đioxit SO 2 882.000 4 Nitơ oxit (NOx, tính theo NO 2 ) 882.000 5 Axit clohydric, HCl 1.371.667 5 Lò nung clanke trong sản xuất xi măng (bao gồm đồng xử lý chất thải) 56.608.335 1 Nitơ oxit (NOx, tính theo NO 2 ) 882.000 2 Amoniac (NH 3 ) 1.263.667 3 Axit clohydric, HCl 1.317.667 4 Hydro sunphua (H 2 S) 1.371.667 5 Flo (F) và hợp chất F (tính theo Florua) 1.965.667 6 Thủy ngân (Hg) và hợp chất Hg (tính theo Hg) 1.533.667 7 Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (tính theo TVOC, bao gồm các cấu tử: Benzen, Toluen, Etylbenzen, Xylen, Etyl Axetat, Butyl Axetat) 4.752.000 8 Dioxin/Furan 38.412.000 9 Tổng kim loại Cd, Tl và hợp chất tương ứng 738.000 10 Tổng các kim loại (bao gồm: Sb, As, Pb, Cr, Co, Cu, Mn, Ni, V và hợp chất tương ứng) 4.372.000 6 Lò nung (bao gồm lò gia nhiệt, lò sấy) trong sản xuất xi măng, vôi, thạch cao và các sản phẩm từ xi măng, vôi, thạch cao; Lò nung (bao gồm lò gia nhiệt, lò sấy, lò nung chảy) trong sản xuất sản phẩm khoáng sản phi kim khác (Thiết bị sản xuất amiăng, bông cách nhiệt trong sản xuất sản phẩm từ khoáng sản phi kim loại) 7.067.000 1 Độ khói (Đề xuất không đo vì không có đơn vị có vimcert) 0 2 Bụi (PM) 3.139.333 3 Cacbon monoxit CO 846.000 4 Lưu huỳnh đioxit SO 2 882.000 5 Nitơ oxit (NOx, tính theo NO 2 ) 882.000 6 Axit clohydric, HCl 1.317.667 7 Lưu lượng 0 7 Lò nung, nung chảy trong sản xuất thủy tinh và sản phẩm thủy tinh (đối với sản xuất sợi thủy tinh sử dụng ôxy tinh khiết, không áp dụng ôxy tham chiếu) 6.221.000 1 Bụi (PM) 3.139.333 2 Lưu huỳnh đioxit SO 2 882.000 3 Nitơ oxit (NOx, tính theo NO 2 ) 882.000 4 Axit clohydric, HCl 1.317.667 8 Lò nung, nung chảy trong sản xuất Nhôm và sản phẩm từ Nhôm; Đồng và sản phẩm từ Đồng; Kẽm, thu hồi Kẽm 38.412.000 Dioxin/Furan 38.412.000 9 Thiết bị sản xuất và đúc sắt, thép, gang; sản xuất và đúc kim loại màu; sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ công đoạn thiêu kết) 58.842.334 1 Bụi (PM) 3.139.333 2 Cacbon monoxit CO 846.000 3 Lưu huỳnh đioxit SO 2 882.000 4 Nitơ oxit (NOx, tính theo NO 2 ) 882.000 5 Axit clohydric, HCl 1.317.667 6 Flo (F) và hợp chất F (tính theo Florua) 1.967.667 7 Thủy ngân (Hg) và hợp chất Hg (tính theo Hg) 1.533.667 8 Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (tính theo TVOC, bao gồm các cấu tử: Benzen, Toluen, Etylbenzen, Xylen, Etyl Axetat, Butyl Axetat) 4.752.000 9 Dioxin/Furan 38.412.000 10 Tổng kim loại Cd, Tl và hợp chất tương ứng 738.000 11 Tổng các kim loại (bao gồm: Sb, As, Pb, Cr, Co, Cu, Mn, Ni, V và hợp chất tương ứng) 4.372.000 10 Các thiết bị sơn, phủ bề mặt (bao gồm các thiết bị sấy và thiết bị sơn xịt, sơn bả, sơn nhúng) 7.891.333 1 Bụi (PM) 3.139.333 2 Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (tính theo TVOC, bao gồm các cấu tử: Benzen, Toluen, Etylbenzen, Xylen, Etyl Axetat, Butyl Axetat) 4.752.000 11 Thiết bị sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít; sản xuất keo 7.891.333 1 Bụi (PM) 3.139.333 2 Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (tính theo TVOC, bao gồm các cấu tử: Benzen, Toluen, Etylbenzen, Xylen, Etyl Axetat, Butyl Axetat) 4.752.000 12 Thiết bị ngưng tụ, thiết bị khắc axit, thiết bị xử lý bề mặt trong sản xuất chất bán dẫn và sản xuất linh kiện điện tử 6.422.667 1 Bụi (PM) 3.139.333 2 Axit clohydric, HCl 1.317.667 3 Flo (F) và hợp chất F (tính theo Florua) 1.965.667 13 Thiết bị xử lý bề mặt, tẩy rửa dầu mỡ 7.891.333 1 Bụi (PM) 3.139.333 2 Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (tính theo TVOC, bao gồm các cấu tử: Benzen, Toluen, Etylbenzen, Xylen, Etyl Axetat, Butyl Axetat) 4.752.000 14 Thiết bị sản xuất hóa chất hữu cơ cơ bản 3.135.667 1 Nitơ oxit (NOx, tính theo NO 2 ) 882.000 2 Hydro sunphua (H 2 S) 1.371.667 3 Lưu huỳnh đioxit SO 2 882.000 15 Thiết bị gia nhiệt trong sản xuất phân bón, hóa chất vô cơ 2.847.667 1 Nitơ oxit (NOx, tính theo NO 2 ) 882.000 2 Flo (F) và hợp chất F (tính theo Florua) 1.965.667 16 Thiết bị sản xuất phân bón và hợp chất nitơ 7.250.667 1 Bụi (PM) 3.139.333 2 Lưu huỳnh đioxit SO 2 882.000 3 Amoniac (NH 3 ) 1.263.667 4 Flo (F) và hợp chất F (tính theo Florua) 1.965.667 17 Thiết bị sản xuất chất nhuộm và chất màu vô cơ 1.263.667 Amoniac (NH 3 ) 1.263.667 18 Thiết bị in ấn 4.752.000 Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (tính theo TVOC, bao gồm các cấu tử: Benzen, Toluen, Etylbenzen, Xylen, Etyl Axetat, Butyl Axetat) 4.752.000 19 Hệ thống xử lý khí thải khử chọn lọc có xúc tác (SCR) hoặc khử chọn lọc không xúc tác (SNCR) của các thiết bị xả thải khác với 5 loại thiết bị nêu trên 1.263.667 Amoniac (NH 3 ) 1.263.667 20 Thiết bị phát điện sử dụng nhiên liệu rắn (nhà máy, cơ sở phát điện) 4.673.000 1 Bụi (PM) 3.139.333 2 Thủy ngân (Hg) và hợp chất Hg (tính theo Hg) 1.533.667 21 Thiết bị trong sản xuất cao su tự nhiên hoặc cao su tổng hợp 4.752.000 Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (tính theo TVOC, bao gồm các cấu tử: Benzen, Toluen, Etylbenzen, Xylen, Etyl Axetat, Butyl Axetat) 4.752.000 22 Thiết bị sản xuất axit sunfuric trong sản xuất hóa chất vô cơ cơ bản 5.717.001 1 Lưu huỳnh đioxit SO 2 882.000 2 Flo (F) và hợp chất F (tính theo Florua) 1.965.667 3 Hydro sunphua (H 2 S) 1.371.667 4 Hơi H 2 SO 4 1.497.667 23 Thiết bị sản xuất và tái chế axit clohydric (bao gồm các thiết bị thu hồi axit clohydric và hipoclorơ) 1.317.667 Axit clohydric, HCl 1.317.667 24 Công đoạn sản xuất sản phẩm có chứa clorua như: vinyl clorua hoặc etylen di-clorua,… 38.412.000 Dioxin/Furan 38.412.000 25 Thiết bị trong nhà máy, cơ sở phát điện 1.764.000 1 Lưu huỳnh đioxit SO 2 882.000 2 Nitơ oxit (NOx, tính theo NO 2 ) 882.000 26 Thiết bị gia nhiệt, thiết bị xử lý lưu huỳnh đioxit (SO2) 1.371.667 Hydro sunphua (H 2 S) 1.371.667 27 Thiết bị sản xuất Clo 918.000 Clo (tính theo Cl 2 ) 918.000 28 Thiết bị sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế (lọc, hóa dầu) 45.716.668 1 Cacbon monoxit CO 846.000 2 Nitơ oxit (NOx, tính theo NO 2 ) 882.000 3 Hydro sunphua (H 2 S) 1.371.667 4 Dioxin/Furan 38.412.000 5 Benzen (C 6 H 6 ) 1.281.667 6 Etylbenzen (CH 3 CH 2 C 6 H 5 ) 1.461.667 7 Toluen (C 6 H 5 CH 3 ) 1.461.667 29 Thiết bị gia nhiệt, đùn trong sản xuất sản phẩm nhựa PVC 1.461.667 Xylen (C 6 H 4 (CH 3 ) 2 ) 1.461.667 30 Tái chế nhựa 13.155.003 1 1,3-Butadien (C 4 H 6 ) 1.461.667 2 Etylbenzen (CH 3 CH 2 C 6 H 5 ) 1.461.667 3 Etylen oxyt (CH 2 OCH 2 ) 1.461.667 4 Propylen oxyt (C 3 H 6 O) 1.461.667 5 Styren (C 6 H 5 CH=CH 2 ) 1.461.667 6 1,1,2,2- Tetracloetan (CI 2 HCCHCI 2 ) 1.461.667 7 Toluen (C 6 H 5 CH 3 ) 1.461.667 8 Tricloetylen (CICH=CCI 2 ) 1.461.667 9 Xylen (C 6 H 4 (CH 3 ) 2 ) 1.461.667 31 Thiết bị sản xuất, sử dụng hóa chất chứa Brom 1.461.667 Brom (Br) và hợp chất Br (tính theo Br2) 1.461.667