Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ nhiệm vụ, quyền hạn triển khai thực hiện Nghị quyết này theo quy định pháp luật. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận Khóa XI Kỳ họp thứ 23 thông qua ngày 24 tháng 12 năm 2024 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 01 năm 2025, thời gian áp dụng Nghị quyết đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025./. Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Ban Công tác Đại biểu - UBTVQH; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính Phủ; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - UBND tỉnh; Ủy ban MTTQVN tỉnh; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh khóa XI; - Các Sở, Ban, ngành và đoàn thể tỉnh; - VP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh; - Thường trực HĐND, UBND các huyện, TP; - Cổng Thông tin điện tử tỉnh; - Công báo tỉnh; - Trang thông tin điện tử HĐND tỉnh; - Lưu: VT, Phòng công tác HĐND. CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạm Văn Hậu HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN ------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- PHỤ LỤC I (Ban hành kèm theo
Nghị quyết số 34/2024/NQ-HĐND ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận) “ A. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP I. Bảng giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác): 1. Đối với địa bàn các xã thuộc huyện: Đơn vị tính: đồng/m 2 Vị trí Xã đồng bằng Xã trung du Xã miền núi 1 86.700 69.300 44.600 2 69.300 54.500 34.700 3 54.500 44.600 27.300 4 44.600 34.700 22.400 5 29.700 23.100 14.900 2. Đối với địa bàn thành phố Phan Rang-Tháp Chàm và tại các thị trấn: - Tại địa bàn thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, giá đất là 245.000 đồng/m 2 . - Tại địa bàn thị trấn Khánh Hải và thị trấn Phước Dân, giá đất là 139.500 đồng/m 2 . - Tại địa bàn thị trấn Tân Sơn, giá đất là 128.700 đồng/m 2 và chỉ áp dụng đối với khu vực đất từ Quốc lộ 27 đến giáp sông Cái và từ Quốc lộ 27 đến kênh Tây. Các khu vực còn lại, tính theo giá đất tại khoản 1 mục I. II. Bảng giá đất trồng cây lâu năm: 1. Đối với địa bàn các xã thuộc huyện: Đơn vị tính: đồng/m 2 Vị trí Xã đồng bằng Xã trung du Xã miền núi 1 99.000 79.200 44.600 2 79.200 64.400 34.700 3 64.400 49.500 27.300 4 49.500 39.600 22.400 2. Đối với địa bàn thành phố Phan Rang-Tháp Chàm và tại các thị trấn: - Tại địa bàn thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, giá đất là 270.000 đồng/m 2 . - Tại địa bàn thị trấn Khánh Hải và thị trấn Phước Dân, giá đất là 152.100 đồng/m 2 . - Tại địa bàn thị trấn Tân Sơn, giá đất là 140.400 đồng/m 2 và chỉ áp dụng đối với khu vực đất từ Quốc lộ 27 đến giáp sông Cái và từ Quốc lộ 27 đến kênh Tây. Các khu vực còn lại, tính theo giá đất tại khoản 1 mục II. III. Bảng giá đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng: 1. Đối với địa bàn các xã thuộc huyện: Đơn vị tính: đồng/m 2 Khu vực Giá đất Xã đồng bằng 29.700 Xã trung du 23.100 Xã miền núi 16.500 2. Đối với địa bàn thị trấn Tân Sơn: Giá đất là 25.200 đồng/m 2 . IV. Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản: 1. Đối với địa bàn các xã thuộc huyện: Đơn vị tính: đồng/m 2 Vị trí Xã đồng bằng Xã trung du Xã miền núi 1 99.000 62.000 34.700 2 74.300 44.600 29.700 3 54.500 37.200 24.800 4 44.600 24.800 19.800 2. Đối với địa bàn thành phố Phan Rang-Tháp Chàm và thị trấn Khánh Hải: - Tại địa bàn thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, giá đất là 245.000 đồng/m 2 . - Tại địa bàn thị trấn Khánh Hải, giá đất là 117.000 đồng/m 2 . 3. Đối với địa bàn thị trấn Tân Sơn: Đơn vị tính: đồng/m 2 Vị trí Giá đất 1 67.500 2 48.600 3 40.500 4 27.000 V. Bảng giá đất làm muối: 1. Đối với địa bàn các xã thuộc huyện: Đơn vị tính: đồng/m 2 Vị trí Giá đất 1 128.700 2 108.900 3 84.200 2. Đối với địa bàn thị trấn Khánh Hải: Đơn vị tính: đồng/m 2 Vị trí Giá đất 1 152.100 2 128.700 3 99.500 VI. Đất nông nghiệp khác và Đất chăn nuôi tập trung: Được xác định bằng giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm của cùng vị trí trên địa bàn xã, phường, thị trấn. VII. Đất vườn, ao (đất nông nghiệp) trong cùng thửa đất ở nhưng không được công nhận là đất ở; đất nông nghiệp trong khu dân cư thị trấn, khu dân cư nông thôn, khu dân cư trong phạm vi địa giới hành chính phường: Bằng 02 lần giá đất nông nghiệp của thửa đất đó. Trường hợp giá đất sau khi được xác định mà cao hơn giá đất ở tại vị trí đó thì chỉ tính tối đa bằng giá đất ở tại vị trí. VIII. Đất bãi bồi ven sông, đất bãi bồi ven biển, đất có mặt nước ven biển: Đất được sử dụng vào mục đích nào thì áp dụng theo giá đất đối với loại đất có cùng mục đích đó. Chú thích: 1. Vị trí đất trồng cây hằng năm: - Vị trí 1: Các thửa đất nông nghiệp tiếp giáp đường phố (có tên trong bảng giá đất ở), quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, đường liên xã, kênh chính (Kênh Đông, kênh Tây, kênh Nam, kênh Bắc và các kênh chính của hồ thủy lợi) trong phạm vi đến 200 mét chủ động tưới tiêu và có điều kiện sản xuất quanh năm; - Vị trí 2: Các thửa đất nông nghiệp có khoảng cách như vị trí 1 nhưng điều kiện tưới tiêu, sản xuất thấp hơn vị trí 1 và các thửa đất nông nghiệp cách đường phố (có tên trong bảng giá đất ở), quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, kênh chính trong phạm vi từ trên 200 mét đến 400 mét có điều kiện sản xuất như vị trí 1; - Vị trí 3: Các thửa đất nông nghiệp có khoảng cách như vị trí 2 nhưng điều kiện tưới tiêu, sản xuất thấp hơn vị trí 2 và các thửa đất nông nghiệp cách đường phố (có tên trong bảng giá đất ở), quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, kênh chính trong phạm vi từ trên 400 mét đến 600 mét có điều kiện sản xuất như vị trí 2; - Vị trí 4: Các thửa đất nông nghiệp có khoảng cách như vị trí 3 nhưng điều kiện tưới tiêu, sản xuất không thường xuyên và các thửa đất nông nghiệp cách đường phố (có tên trong bảng giá đất ở), quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, kênh chính trong phạm vi từ trên 600 mét có điều kiện sản xuất như vị trí 3; - Vị trí 5: Các thửa đất nông nghiệp có khoảng cách như vị trí 4 nhưng sử dụng nước trời, không canh tác thường xuyên, hiệu quả kinh tế thấp. Ủy ban nhân dân cấp huyện là cơ quan cuối cùng quyết định vị trí để xác định giá đất. 2. Vị trí đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản: - Vị trí 1: các thửa đất nông nghiệp tiếp giáp đường phố (có tên trong bảng giá đất ở), quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, đường liên xã, kênh chính trong phạm vi đến 200 mét chủ động tưới tiêu và có điều kiện sản xuất quanh năm; - Vị trí 2: các thửa đất nông nghiệp có khoảng cách như vị trí 1 nhưng điều kiện tưới tiêu, sản xuất thấp hơn vị trí 1 và các thửa đất nông nghiệp cách đường phố (có tên trong bảng giá đất ở), quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, kênh chính trong phạm vi từ trên 200 mét đến 400 mét có điều kiện sản xuất như vị trí 1; - Vị trí 3: các thửa đất nông nghiệp có khoảng cách như vị trí 2 nhưng điều kiện tưới tiêu, sản xuất thấp hơn vị trí 2 và các thửa đất nông nghiệp cách đường phố (có tên trong bảng giá đất ở), quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, kênh chính trong phạm vi từ trên 400 mét đến 600 mét có điều kiện sản xuất như vị trí 2; - Vị trí 4: vị trí còn lại không thuộc vị trí 1,2 và 3. Ủy ban nhân dân cấp huyện là cơ quan cuối cùng quyết định vị trí để xác định giá đất. 3. Vị trí đất làm muối: - VỊ trí 1: Đất gần kho muối tập trung, nằm hai bên đường quốc lộ, tỉnh lộ, ven biển trong phạm vi đến 200 mét; - Vị trí 2: Đất gần kho muối tập trung, nằm hai bên đường quốc lộ, tỉnh lộ, ven biển và nằm hai bên đường giao thông khác rộng từ 4 mét trở lên trong phạm vi từ 200 mét đến dưới 400 mét; - Vị trí 3: Các khu vực đất còn lại.” HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN ------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- PHỤ LỤC II (Ban hành kèm theo
Nghị quyết số 34/2024/NQ-HĐND ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận) “ B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP I. Bảng giá đất tại nông thôn: Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 II. Bảng giá đất tại các thị trấn: Đơn vị tính: 1.000 đồng/m III. Bảng giá đất trong đô thị thuộc địa bàn thành phố Phan Rang-Tháp Chàm: Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 TT KHU VỰC ĐẤT Giá đất ở Giá đất ở Giá đất ở Giá đất thương mại, dịch vụ Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ VT 1 VT 2 VT 3 VT 1 VT2 VT 3 VT 1 VT 2 VT 3 1 Xã Thành Hải - Thôn Cà Đú 1.920 1.740 1.420 1.540 1.390 1.140 1.150 1.040 850 - Thôn Công Thành, Thành Ý 1.720 1.600 1.520 1.376 1.280 1.216 1.030 960 910 - Thôn Tân Sơn 1, Tân Sơn 2 2.890 2.520 1.900 2.312 2.016 1.520 1.730 1.510 1.140 2 Phường Văn Hải - Khu phố 1, 2, 3, 4, 7, 8, 11 3.600 3.150 2.520 2.880 2.520 2.020 2.160 1.890 1.510 - Khu phỐ 5, 6, 10, 12 2.290 2.100 1.940 1.830 1.680 1.550 1.370 1.260 1.160 3 Phường Mỹ Bình - Khu phố 3 4.530 3.580 3.360 3.620 2.860 2.690 2.720 2.150 2.020 - Các khu phố còn lại 5.760 4.740 4.020 4.610 3.790 3.220 3.460 2.840 2.410 - Khu quy hoạch dân cư Bình Sơn 5.760 4.740 4.610 3.790 3.460 2.840 4 Phường Mỹ Hải - Khu phố 1 4.360 3.350 2.420 3.490 2.680 1.940 2.620 2.010 1.450 - Khu phố 2, 3 3.110 2.720 2.080 2.490 2.180 1.660 1.870 1.630 1.250 - Khu phố 4,5 2.720 2.180 1.980 2.180 1.740 1.580 1.630 1.310 1.190 5 Phường Đông Hải - Thôn Phú Thọ 3.320 2.780 2.390 2.660 2.220 1.910 1.990 1.670 1.430 - Các khu phố còn lại 4.640 3.710 2.850 3.710 2.970 2.280 2.780 2.230 1.710 6 Phường Mỹ Đông - Khu phố 1, 2 (thôn Mỹ An) 4.140 3.620 3.220 3.310 2.900 2.580 2.480 2.170 1.930 - Xóm Cồn (khu phố 3); thôn Đông Ba (khu phố 4, 5, 6) 2.640 2.050 1.850 2.110 1.640 1.480 1.580 1.230 1.110 - Thôn Mỹ Nghĩa (khu phố 7, 8) 2.310 1.950 1.850 1.850 1.560 1.480 1.390 1.170 1.110 - Đất Mới (khu phố 9) 3.860 3.410 3.050 3.090 2.730 2.440 2.320 2.050 1.830 7 Phường Kinh Dinh - Thôn Tấn Lộc (khu phố 4) 2.980 2.380 1.980 2.380 1.900 1.580 1.790 1.430 1.190 8 Phường Đô Vinh - Thôn Nhơn Hội (khu phố 1) 3.100 2.750 2.460 2.480 2.200 1.970 1.860 1.650 1.480 - Xóm Dừa (khu phố 7) 2.460 2.248 2.050 1.970 1.800 1.640 1.480 1.350 1.230 9 Phường Bảo An - Thôn Xóm Lở (khu phố 1) 2.500 2.000 1.820 2.000 1.600 1.460 1.500 1.200 1.090 IV. Bảng giá đất tại các khu dân cư ven đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp: Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 TT KHU VỰC ĐẤT Giá đất ở Giá đất thương mại, dịch vụ Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ 1 THÀNH PHố PHAN RANG - THÁP CHÀM 1.1 Tuyến Quốc lộ 1A - Từ ngã ba Tân Hội đến cầu Mương Ngòi 12.210 9.770 7.330 - Từ cầu Mương Ngòi đến hết địa phận Thành phố 10.790 8.630 6.470 1.2 Tuyến Quốc lộ 27 - Đoạn từ giáp trạm biến điện - hết địa phận phường Đô Vinh 6.570 5.260 3.940 1.3 Tỉnh lộ 703 (Nam cầu móng đoạn thuộc thành phố) 5.010 4.010 3.010 1.4 Tỉnh lộ 704 (địa phận thành phố Phan Rang - Tháp Chàm) 7.650 6.120 4.590 1.5 Phường Đông Hải - Từ giáp đường Hải Thượng Lãn Ông (ngã tư) - cầu Hải Chữ 9.150 7.320 5.490 1.6 Đường đi Từ Tâm (từ đường Thống Nhất - hết địa phận thành phố) 5.300 4.240 3.180 17 Đường vào Trung tâm Giống thủy sản 5.300 4.240 3.180 18 Tỉnh lộ 708 (Phường Bảo An) 4.470 3.580 2.680 2 HUYỆN NINH HẢI 2.1 Tuyến Quốc lộ 1A - Từ giáp ranh giới thành phố - mương Lê Đình Chinh 8.880 7.100 5.330 - Đoạn giáp mương Lê Đình Chinh - cầu Lương Cách 7.160 5.730 4.300 - Đoạn giáp cầu Lương Cách - hết địa phận xã Hộ Hải 6.460 5.170 3.880 - Đoạn giáp xã Hộ Hải - hết địa phận huyện Ninh Hải 3.450 2.760 2.070 2.2 Đường Trường Sa (Tỉnh lộ 702 ) - Đoạn từ cầu Ninh Chữ - cầu mương thoát muối Đầm Vua 9.070 7.260 5.440 - Từ cầu mương thoát muối Đầm Vua - Hết địa phận xã Nhơn Hải 8.510 6.810 5.110 Từ giáp địa phận xã Nhơn Hải - Đường vào trụ sở làm việc vườn Quốc gia Núi Chúa 5.760 4.610 3.460 Từ đường vào trụ sở làm việc vườn Quốc gia Núi Chúa - Ngã 3 đi Vĩnh Hy 8.650 6.920 5.190 2.3 Đường Hoàng Sa (Tỉnh lộ 702 - Đoạn từ Ngã 3 đi Vĩnh Hy - Hết địa phận huyện Ninh Hải) - Đoạn từ Ngã 3 đi Vĩnh Hy - Khu Láng Đế 10.580 8.460 6.350 - Đoạn từ Khu Láng Đế đến hết địa phận huyện Ninh Hải 7.520 6.020 4.510 2.4 Tỉnh lộ 704 - Đường Phạm Ngọc Thạch (từ Bưu điện huyện - ngã ba Lò Vôi) 14.800 11.840 8.880 - Đoạn giáp ngã ba Lò Vôi - Cầu Ngòi 6.970 5.580 4.180 - Đoạn từ Cầu Ngòi - Quốc lộ 1A 7.160 5.730 4.300 2.5 Tỉnh lộ 704 kéo dài - Giáp Cầu Tri Thủy - ngã ba đi Tân An 11.680 9.340 7.010 - Giáp ngã ba đi Tân An - tràn Suối Rách 6.490 5.190 3.890 - Giáp tràn Suối Rách - cầu Đông Nha 5.230 4.180 3.140 - Tuyến đường Cầu Đông Nha - hết địa phận xã Phương Hải thuộc Tỉnh lộ 704 kéo dài 4.940 3.950 2.960 2.6 Tỉnh lộ 705 (từ giáp Quốc lộ 1A - giáp cầu An Hòa) - Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A - giáp cầu An Hòa 3.890 3.110 2.330 - Từ giáp cổng thôn An Hòa - giáp tuyến đường sắt 1.970 1.580 1.180 - Đoạn từ giáp đường sắt đến hết địa phận xã Xuân Hải 1.610 1.290 970 2.7 Đường Yên Ninh - Đoạn giáp thành phố Phan Rang - Tháp Chàm đến hết ngã tư Ninh Chữ 35.380 28.300 21.230 - Đoạn giáp ngã tư Ninh Chữ - ngã ba Bưu điện huyện 24.860 19.890 14.920 - Đoạn giáp ngã ba Bưu điện huyện - cầu Tri Thủy 24.860 19.890 14.920 2.8 Đường Trường Chinh - Đoạn từ giáp thành phố Phan Rang - Tháp Chàm đến ngã tư Ninh Chữ 20.130 16.100 12.080 - Đoạn Từ ngã tư Ninh Chữ - giáp cầu Ninh Chữ 24.860 19.890 14.920 - Đoạn từ Giáp cầu Ninh Chữ - Đồn Biên phòng Ninh Chữ 3.950 3.160 2.370 2.9 Đường Đầm Nại 16.420 13.140 9.850 2.10 Đường Sư Vạn Hạnh 16.420 13.140 9.850 2.11 Đường Cây Da (từ Đường Yên Ninh đến giáp chợ Dư Khánh) 14.800 11.840 8.880 2.12 Đường Ngô Sỹ Liên - Từ giáp đường Phạm Ngọc Thạch đến giáp đường Yên Ninh 8.010 6.410 4.810 - Từ đường Yên Ninh - giáp chợ Dư Khánh 12.120 9.700 7.270 2.13 Đường Trần Anh Tông 26.000 20.800 15.600 2.14 Đường An Dương Vương - Từ giáp đường Trần Anh Tông đến đường Yên Ninh 21.040 16.830 12.620 - Từ giáp đường Yên Ninh - đường Trương Hán Siêu 24.050 19.240 14.430 2.15 Đường Mai Thúc Loan 7.220 5.780 4.330 2.16 Đường Lê Văn Linh - Đoạn từ đường Yên Ninh đến hết trường tiểu học Dư Khánh 9.900 7.920 5.940 - Đoạn còn lại 4.270 3.420 2.560 2.17 Đường Trương Vĩnh Ký - Đoạn từ đường Yên Ninh đến hết sân bóng 12.120 9.700 7.270 - Đoạn còn lại 4.270 3.420 2.560 2.18 Đường Trương Hán Siêu - Đoạn giáp đường An Dương Vương - giáp đường Trường Chinh 18.240 14.590 10.940 - Đoạn giáp đường giáp đường Trường Chinh đến hết đường D8b khu tái định cư cầu Ninh Chữ 22.400 17.920 13.440 2.19 - Đường Nguyễn Trác - khu phố Khánh Sơn 1, thị trấn Khánh Hải 6.040 4.830 3.620 2.20 Các tuyến đường khác thuộc thị trấn Khánh Hải - Đường nối từ Đường Trường Chinh - cổng khách sạn Ninh Chữ 14.930 11.940 8.960 - Các lô đất tiếp giáp chợ Dư Khánh 18.150 14.520 10.890 2.21 Đường Kiền Kiền - Ngã Tư Mỹ Tân - Cảng cá Mỹ Tân (đường Bỉnh Nghĩa - Mỹ Tân) - Từ giáp xã Bắc Sơn - tràn cống Khánh Nhơn 2.010 1.610 1.210 - Giáp tràn cống Khánh Nhơn - Nghĩa Trang thôn Mỹ Tường 2 4.940 3.950 2.960 - Nghĩa Trang thôn Mỹ Tường 2 - ngã tư Mỹ Tân 5.000 4.000 3.000 - Từ ngã tư Mỹ Tân (đường 702) - Cảng cá Mỹ Tân 6.720 5.380 4.030 2.22 Các tuyến đường khác - Giáp Ngã ba đi Tân An – Cổng thôn Tân An 4.690 3.750 r 2.810 - Giáp cổng thôn Tân An - Giáp tỉnh lộ 702 (ngã ba cầu Ninh Chữ) 7.190 5.750 4.310 - Giáp Tỉnh lộ 702 - Đường kè Mỹ Tân 6.720 5.380 4.030 - Tuyến Đoạn từ cầu số 1 - Ngã ba Tỉnh lộ 704 kéo dài (Đài liệt sỹ xã Phương Hải) 2.510 2.010 1.510 - Đường đê bao Đầm Nại (Từ chân núi Cà Đú - Cầu số 1 (Chùa Lưu Phương)) 2.030 1.620 1.220 - Tuyến đường 3 tháng 2: từ giáp Quốc lộ 1A - cầu Phước Nhơn 1.340 1.070 800 - Từ giáp cổng thôn An Hòa - giáp tuyến đường sắt 1.970 1.580 1.180 - Đường nối Tỉnh lộ 705 (cổng thôn Thành Sơn) - Trạm bơm số 1 1.610 1.290 970 - Tuyến đường từ Ngã ba Vĩnh Hy đi Bãi Dừa + Đoạn từ Ngã 3 Vĩnh Hy đi Bờ Kè 19.060 15.250 11.440 + Đoạn từ Bờ Kè Vĩnh Hy đi Bãi Dừa 35.870 28.700 21.520 - Đường bờ kè phía Nam dọc khu dân cư thôn Khánh Nhơn 1 1.700 1.360 1.020 - Đường bờ kè đoạn từ cầu Tri Thủy đến ngã ba đi Tân An, xã Tri Hải 8.750 7.000 5.250 - Tuyến đường Vành đai phía bắc (đoạn từ Ngã 3 Khánh Nhơn đến Đèo Khánh Nhơn 4.970 3.980 2.980 - Đất ở tại Đồng Ninh Căng, thôn Đá Bắn 1.040 830 620 3 HUYỆN THUẬN BẮC 3.1 Tuyến Quốc lộ 1A - Từ giáp địa phận huyện Ninh Hải - cầu Lăng Ông 2.200 1.760 1.320 - Đoạn giáp cầu Lăng Ông đến hết địa phận xã Lợi Hải 4.040 3.230 2.420 - Từ giáp địa phận xã Lợi Hải đến hết địa phận tỉnh Ninh Thuận 3.820 3.060 2.290 3.2 Tỉnh lộ 706 - Giáp Quốc lộ 1A - hết thôn Kà Rôm 1.310 1.050 790 - Giáp thôn Kà Rôm - Phước Chiến 900 720 540 - Tỉnh lộ 706 đi Ma Trai 870 700 520 3.3 Tuyến Quốc lộ 1A đi Phước Kháng - Từ giáp địa phận Ân Đạt - hết thôn Bà Râu 1.010 810 610 - Từ giáp thôn Bà Râu - hết địa phận xã Phước Kháng 870 700 520 3.4 Tuyến đường Kiền Kiền - ngã tư Mỹ Tân - Từ giáp Quốc lộ 1A - hết địa phận xã Lợi Hải 1.010 810 610 - Giáp xã Lợi Hải - hết địa phận xã Bắc Sơn 1.620 1.300 970 - Đoạn giáp ngã ba đường Kiền Kiền - Mỹ Tân đi Xóm Bằng 1.490 1.190 890 3.5 Đường Tri Thủy – Bỉnh Nghĩa (Giáp địa phận xã Phương Hải - ngã ba đường Kiền Kiền Vĩnh Hy) 2.120 1.700 1.270 3.6 Đường Bình Tiên thuộc địa phận huyện Thuận Bắc 3.400 2.720 2.040 3.7 Các tuyến đường khác - Giáp Quốc lộ 1A - xóm Đèn 940 750 560 - Giáp Quốc lộ 1A - Suối Tiên 940 750 560 - Tỉnh lộ 706 đi Suối Vang 910 730 550 - Tuyến đường liên xã Lợi Hải - Công Hải (Đường Tỉnh lộ 706 - Bà Râu) 880 700 530 - Đường xã từ thôn Đầu Suối - Ma Trai (đường chính), xã Phước Chiến 740 590 440 - Đường xã từ thôn Ma Trai đi xã Cam Thịnh Tây (đường chính), xã Phước Chiến 740 590 440 - Đường xã từ đường Quốc lộ 1A - Mỹ Nhơn (đường chính), xã Bắc Phong 1.150 920 690 - Đường xã từ thôn Gò Sạn - Mỹ Nhơn (đường chính), xã Bắc Phong 1.150 920 690 - Đường xã từ thôn Gò Sạn - Bĩnh Nghĩa (đường chính), xã Bắc Phong 1.150 920 690 - Đường Ba Tháp - Suối Le, xã Bắc Phong + Đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường sắt Bắc - Nam 1.150 920 690 + Đoạn còn lại 920 740 550 4 HUYỆN NINH PHƯỚC 4.1 Đường Lê Duẩn (từ giáp Nam cầu Đạo Long II - ngã ba Long Bình) 11.100 8.880 6.660 4.2 Tuyến Quốc lộ 1A - Ngã ba Long Bình - cầu Ý Lợi 8.890 7.110 5.330 - Giáp Cầu Ý Lợi đến Trạm Thủy nông Ninh Phước 13.050 10.440 7.830 - Giáp Trạm Thủy nông huyện Ninh Phước - cầu Phú Quý 17.210 13.770 10.330 - Giáp cầu Phú Quý - hết địa phận thị trấn Phước Dân 11.650 9.320 6.990 4.3 Tỉnh lộ 701 (Đoạn qua xã An Hải) 6.510 5.210 3.910 4.4 Tỉnh lộ 703 - Từ giáp phường Bảo An - đường nối tỉnh lộ 703 và Lê Duẩn (ngã ba) 7.030 5.620 4.220 - Đoạn giáp đường nối tỉnh lộ 703 và Lê Duẩn - giáp thị trấn Phước Dân 5.900 4.720 3.540 - Tỉnh lộ 703 - Đoạn từ giáp xã Phước Thuận đến đường Nguyễn Huệ 7.560 6.050 4.540 - Tỉnh lộ 703 - Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Huỳnh Phước 13.050 10.440 7.830 4.5 Tỉnh lộ 708 - Đoạn từ Phước Khánh (xã Phước Thuận) - Tiếp giáp đường Tỉnh lộ 703 5.050 4.040 3.030 - Đoạn từ Phường Bảo An (Cầu Mê thuộc xã Phước Sơn) đến hết xã Phước Sơn (Cầu Lầu) 3.870 3.100 2.320 - Đoạn từ giáp xã Phước Sơn (Cầu Lầu) đến hết địa phận thôn Phước An 2 2.200 1.760 1.320 - Đoạn từ thôn Liên Sơn 1 đi Bảo Vinh (hết địa phận xã Phước Vinh) 1.690 1.350 1.010 4.6 Tỉnh lộ 710 - Đường nối đầu tuyến An Long - đầu cầu kênh Nam 5.120 4.100 3.070 - Đoạn cầu kênh Nam - Cầu Hòa Thủy 5.120 4.100 3.070 - Đoạn cầu Hòa Thủy - hết địa phận xã Phước Hải 3.110 2.490 1.870 4.7 Từ Ngã 3 Long Bình đến cầu Đạo Long 1 (tuyến đường đôi vào thành phố Phan Rang -Tháp Chàm), trừ đoạn thuộc Khu tái định cư thuộc Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường đôi vào thành phố Phan Rang- Tháp Chàm (đoạn phía Nam) 15.670 12.540 9.400 4.8 Từ Tỉnh lộ 701 (Trại giống) - Ngã ba An Long - Tuyến đường Cầu Tuấn Tú - Ngã ba An Long 4.060 3.250 2.440 - Tuyến đường Từ tỉnh lộ 701 (Trại giống) - Cầu Tuấn Tú 2960 2.370 1.780 4.9 Từ Tỉnh Lộ 710 (Ngã ba xã Phước Hải) - Khu phố Mỹ Nghiệp 1 850 1.480 1.110 4.10 Đường Nguyễn Chí Thanh 11.650 9.320 6.990 4.11 Đường Mỹ Nghiệp 5.650 4.520 3.390 4.12 Đường Nguyễn Thị Định 11.650 9.320 6.990 4.13 Đường Nguyễn Huệ 17.210 13.770 10.330 4.14 Đường từ Quốc lộ 1A - Bệnh viện Ninh Phước 8.160 6.530 4.900 4.15 Đường Phước Hậu - Ngã ba cây xăng Phước Sơn 2.270 1.820 1.360 4.16 Tuyến đường Phú Quý - Phước Thái - Phước Hậu - Đường Huỳnh Phước + Từ giáp Quốc lộ 1A đi Hữu Đức (ngã ba) - đường sắt 13.050 10.440 7.830 + Từ giáp đường sắt - cầu Mông Nhuận 11.650 9.320 6.990 - cầu Mông Nhuận - Phước Hữu - Phước Thái - Phước Hậu - đường sắt 2.990 2.390 1.790 4.17 Các lô đất tiếp giáp chợ Phú Quý 14.480 11.580 8.690 4.18 Đường Trần Nhật Duật (đến đầu thôn An Thạnh) 2.520 2.020 1.510 4.19 Đường Mông Đức - La Chữ - Hậu Sanh (Từ Sân bóng Mông Đức đến TL 709B 1.230 980 740 4.20 Đường TL 709B (Từ Đài nước Hữu Đức đi Nhị Hà) 1.540 1.230 920 5 HUYỆN THUẬN NAM 5.1 Quốc lộ 1A - Giáp địa phận thị trấn Phước Dân - hết địa phận xã Phước Ninh, Phước Nam 7.770 6.220 4.660 - Giáp địa phận xã Phước Nam - hết địa phận xã Phước Minh + Đoạn giáp địa phận xã Phước Nam đến cầu Quán Thẻ 3 5.360 4.290 3.220 + Đoạn từ cầu Quán Thẻ 3 đến hết địa phận xã Phước Minh 7.140 5.710 4.280 - Giáp địa phận xã Phước Minh đến ngã ba đường Võ Nguyên Giáp (Tỉnh lộ 701- Ngã ba Cà Ná) 8.650 6.920 5.190 - Giáp từ ngã ba đường Võ Nguyên Giáp (Tỉnh lộ 701 - Ngã ba Cà Ná) đến ngã ba đường vào Cảng Cà Ná (cũ) 10.800 8.640 6.480 - Giáp ngã ba đường vào Cảng Cà Ná (cũ) đến hết địa phận tỉnh Ninh Thuận 13.760 11.010 8.260 5.2 Tỉnh lộ 701 (Võ Nguyên Giáp) - Đoạn giáp xã An Hải, huyện Ninh Phước đến Ngã tư đường Văn Lâm - Sơn Hải và đường Ven biển 6.540 5.230 3.920 - Ngã tư đường Văn Lâm Sơn Hải và đường Ven biển đến Km 24 7.440 5.950 4.460 - Từ Km 24 đến Trạm quản lý bảo vệ rừng Phước Diêm 5.500 4.400 3.300 - Từ giáp trạm quản lý bảo vệ rừng Phước Diêm đến giáp Quốc Lộ 1A xã Cà Ná 7.330 5.860 4.400 5.3 Đường từ Quốc lộ 1A vào cảng cá Cà Ná (cũ) 7.300 5.840 4.380 5.4 Vị trí dọc hai bên tuyến đường 709 đến thôn Trà Nô - Tỉnh lộ 709 (đoạn qua địa bàn xã Phước Ninh) 2.080 1.660 1.250 - Tỉnh lộ 709 (đoạn qua địa bàn xã Nhị Hà) 1.740 1.390 1.040 - Tỉnh lộ 709 (đoạn qua địa bàn xã Phước Hà) 1.220 980 730 5.5 Tuyến đường tỉnh lộ 709B đoạn từ xã Phước Hà đi xã Nhị Hà 1.740 1.390 1.040 5.6 Tuyến đường tỉnh lộ 710 đoạn từ thôn Bầu Ngứ đến đường Tỉnh 701, xã Phước Dinh 2.840 2.270 1.700 5.7 Đường Văn Lâm - Sơn Hải (cũ) - đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp đường Văn Lâm - Sơn Hải mới 3.510 2.810 2.110 5.8 Đường Văn Lâm - Sơn Hải (mới) - đoạn từ Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Phước Nam 4.610 3.690 2.770 5.9 Đường Văn Lâm - Sơn Hải (mới) qua địa phận xã Phước Dinh 4.600 3.680 2.760 5.10 Tuyến đường bờ kè chống sạt lở khu vực Cảng Cà Ná - thôn Lạc Nghiệp 1, 2 5.990 4.790 3.590 5.11 Tuyến đường bờ kè chống sạt lở khu vực Cảng Cà Ná - thôn Lạc Sơn 1 4.030 3.220 2.420 5.12 Đường bờ kè xã Phước Diêm 4.830 3.860 2.900 5.13 Đoạn từ ngã tư Sơn Hải (Tỉnh lộ 701) đến cổng làng Sơn Hải 6.950 5.560 4.170 6 HUYỆN NINH SƠN 6.1 Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn) - Từ giáp thành phố Phan Rang - Tháp Chàm - Trung tâm học tập cộng đồng 3.350 2.680 2.010 - Trung tâm học tập cộng đồng - cầu Suối Sa 2.260 1.810 1.360 - Giáp cầu Suối Sa - cầu Ông Một 2.040 1.630 1.220 - Giáp cầu Ông Một - cống cây Sung 1.710 1.370 1.030 - Giáp cống cây Sung - cầu qua đường kênh Nha Hố 1.860 1.490 1.120 - Giáp kênh Nha Hố - hết địa phận xã Nhơn Sơn 1.580 1.260 950 - Giáp địa phận xã Nhơn Sơn - Nhà thờ Đồng Mé 1.620 1.300 970 - Giáp Nhà thờ Đồng Mé - cầu Dũ Dĩ 2.430 1.940 1.460 - Giáp cầu Dũ Dĩ - cầu Xéo 1.430 1.140 860 - Giáp cầu Xéo - cầu Tân Mỹ 1.520 1.220 910 - Giáp cầu Tân Mỹ - ngã ba Hòa Sơn 1.860 1.490 1.120 - Giáp ngã ba Hòa Sơn - giáp cây xăng Quảng Sơn 2.090 1.670 1.250 - Từ cây xăng Quảng Sơn - nhà thờ Hạnh Trí 3.800 3.040 2.280 - Giáp nhà thờ Hạnh Trí - cầu Suối Môn 4.160 3.330 2.500 - Giáp cầu Suối Môn - hết địa phận xã Quảng Sơn 4.600 3.680 2.760 - Giáp địa phận xã Quảng Sơn (số nhà 02) - đường vào trụ sở khu phố 4 (Trường tiểu học Tân Sơn B - số nhà 66) 7.690 6.150 4.610 - Giáp đường vào trụ sở khu phố 4 (số nhà 66) - đường vào nhà thờ Song Mỹ (Trường Tân Sơn A - số nhà 586) 9.100 7.280 5.460 - Giáp Trường Tân Sơn A (số nhà 586) - hết địa phận thị trấn Tân Sơn (số nhà 796) 6.250 5.000 3.750 - Giáp thị trấn Tân Sơn - giáp xã Lâm Sơn (địa phận xã Lương Sơn) + Giáp thị trấn Tân Sơn - kênh N3 3.780 3.020 2.270 + Giáp kênh N3 - Suối 40 3.060 2.450 1.840 + Giáp Suối 40 - hết địa phận xã Lương Sơn 2.580 2.060 1.550 - Giáp xã Lương Sơn - Trường Tiểu học Lập Lá 2.580 2.060 1.550 - Giáp Trường Tiểu học Lập Lá - cây xăng Hiệp Thành Phát 2.480 1.980 1.490 - Giáp cây xăng Hiệp Thành Phát - cầu Sông Pha 3.030 2.420 1.820 - Giáp cầu Sông Pha - Nhà máy thủy điện Đa Nhim 3.920 3 140 2.350 - Giáp Nhà máy thủy điện Đa Nhim - hết địa phận xã Lâm Sơn 2.480 1.980 1.490 6.2 Quốc lộ 27B - Giáp Quốc lộ 27 (số nhà 12) - cầu Ninh Bình (số nhà 60) 7.000 5.600 4.200 1 - Giáp cầu Ninh Bình - kênh N8 mới 5.920 4.740 3.550 - Giáp Kênh N8 mới - Đường đi Phước Hòa 2.930 2340 1.760 - Giáp Đường đi Phước Hòa - cầu Sông Cái 2.240 1.790 1.340 6.3 Các lô đất tiếp giáp chợ Quảng Sơn 4.200 3.360 2.520 6.4 Đường Lê Lai 3.720 2.980 2.230 6.5 Đường Lê Hồng Phong 4.770 3.820 2.860 6.6 Đường Nguyễn Huệ 5.970 4.780 3.580 6.7 Đường Phan Đình Giót 6.830 5.460 4.100 6.8 Các đường Nguyễn Chí Thanh, đường Tà Pô Cương, đường Nguyễn Đình Chiểu, Lý Tự Trọng 5.300 4.240 3.180 6.9 Các đường Phùng Chí Kiên, đường Trịnh Hoài Đức, Tô Vĩnh Diện 4.770 3.820 2.860 6.10 Đường Nguyễn Tiệm 6 830 5.460 4.100 6.11 Các tuyến khác - Từ giáp Quốc lộ 27 - cầu Gió Bay 1.960 1.570 1.180 - Giáp cầu Gió Bay - cổng sân bay 1.882 1.510 1.130 - Đường bê tông Thạch Hà - Suối Mây 2.620 2.100 1.570 - Đường bê tông Triệu Phong - Chơ Vơ 2.620 2.100 1.570 - Giáp Quốc lộ 27 – cầu Tầm Ngân 890 710 530 - Giáp Quốc lộ 27 – hết thôn Lâm Quý, xã Lâm Sơn 890 710 530 - Giáp Thôn Lâm Quý - cổng Thôn Gòn 1 750 600 450 - Tuyến đường Lâm Sơn - Phước Hòa + Từ Quốc lộ 27 đến đường vào Nhà máy thủy điện Hạ Sông Pha 2 890 710 530 + Đường vào Nhà máy thủy điện Hạ Sông Pha 2 đến hết khu dân cư Tầm Ngân 640 510 380 - Tỉnh lộ 707 (đoạn qua xã Lương Sơn) + Tỉnh lộ 707 (đoạn qua địa bàn xã Lương Sơn) đoạn từ thị trấn Tân Sơn đến điểm Trường Mẫu giáo thôn Tân Lập 2 thuộc Trường Mẫu giáo Hoa Lan 1.560 1.250 940 + Tỉnh lộ 707 (đoạn qua địa bàn xã Lương Sơn) đoạn từ điểm Trường Mẫu giáo thôn Tân Lập 2 thuộc Trường Mẫu giáo Hoa Lan đến hết địa phận xã Lương Sơn 890 710 530 - Đường Thạch Hà - đi huyện đội 2.990 2.390 1.790 6.12 Thị trấn Tân Sơn - Tuyến đường Hà Huy Tập - khu phố 3 4.630 3.700 2.780 - Tuyến đường Ngô Gia Tự - khu phố 8 4.770 3.820 2.860 - Tuyến đường Tân Sơn đi Tà Năng (đoạn qua địa bàn thị trấn Tân Sơn) 5.920 4.740 3.550 - Tuyến đường D12 - khu phố 2, 3 3.260 2.610 1.960 - Tuyến đường D3 - khu phố 2, 3, 4, 8 3.500 2.800 2.100 - Các thửa đất giáp bờ kè sông Ông + Đoạn khu phố 7 đến khu phố 3 1.730 1.380 1.040 + Đoạn từ khu phố 3 đến cầu Ninh Bình 2.160 1.730 1.300 + Đoạn từ cầu Ninh Bình đến hết kè thuộc khu phố 8 1.370 1.100 820 - Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch còn lại tại khu quy hoạch dân cư (ao) sau nhà trẻ hoa hồng 3.670 2.940 2.200 - Tuyến đường D4 - khu phố 4, 8 và tuyến đường Hai Bà Trưng - Khu phố 4 1.370 1.100 820 - Tỉnh lộ 707 (đoạn qua thị trấn Tân Sơn) 1.730 1.380 1.040 6.13 Xã Quảng Sơn - Đường N3 (đoạn qua xã Quảng Sơn) 2.620 2.100 1.570 - Đường D3 (đoạn qua địa bàn xã Quảng Sơn) 2.990 2.390 1.790 - Tuyến đường Tân Sơn đi Tà Năng (đoạn qua địa bàn xã Quảng Sơn) + Tuyến đường Tân Sơn đi Tà Năng (đoạn có giải phân cách qua địa bàn xã Quảng Sơn) 2.189 1.750 1.310 + Tuyến đường Tân Sơn đi Tà Năng (đoạn không có giải phân cách qua địa bàn xã Quảng Sơn) 1.678 1.340 1.010 - Tuyến đường từ Thạch Hà – Triệu Phong 2.620 2.100 i .570 - Tuyến đường Hà Huy Tập, đoạn qua xã Quảng Sơn 1.678 1.340 1.010 - Tuyến đường từ ngã ba Hòa Sơn đến đất nhà ông Trần Văn Lam (thửa đất 241+255, tờ bản đồ 79, thôn Triệu Phong) 1.010 810 610 6.14 Xã Hòa Sơn - Tuyến đường khu trung tâm cụm xã Hòa Sơn (tỉnh lộ 709, đoạn từ cây xăng Nguyệt Hạnh đến cầu Hòa Sơn) 2.170 1.740 1.300 - Các tuyến đường còn lại trong khu trung tâm cụm xã Hòa Sơn 1.080 860 650 - Tuyến đường Tân Sơn đi Tà Năng (đoạn qua địa bàn xã Hòa Sơn) 1.590 1.270 950 6.15 Xã Lâm Sơn - Tuyến đường Nam Sakai 560 450 340 - Tuyến đường vùng lõi Lâm Phú 560 450 340 6.16 Xã Ma Nới - Tuyến đường Tân Sơn đi Tà Năng (đoạn qua địa bàn xã Ma Nới) + Đoạn từ Trường Mẫu giáo Hoa Đào đến cầu Hà Dài 240 190 140 + Đoạn từ Cầu Hà Dài đến hết thôn Tà Nôi 200 160 120 - Tỉnh lộ 709, đoạn qua xã Ma Nới 300 240 180 6.17 Xã Mỹ Sơn - Quốc lộ 27 (mới) đoạn từ giáp cầu Xéo - cầu Tân Mỹ 1.520 1.220 910 - Tỉnh lộ 705 đoạn qua xã Mỹ Sơn + Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 27 đến khu dân cư Mỹ Hiệp 1.255 1.000 750 + Đoạn từ khu dân cư Mỹ Hiệp đến hết khu dân cư Nha Húi 742 590 450 7 HUYỆN BÁC ÁI 7.1 Quốc lộ 27B - Từ giáp cầu Sông Cái - dốc Mã Tiền (Km4) 1.440 1.150 860 - Giáp dốc Mã Tiền - Giáp trung tâm xã Phước Tiến (Suối Lưỡi Mau) 1.150 920 690 - Giáp suối Lưỡi Mẫu - hết trung tâm xã Phước Tiến (Ngã ba Suối Rua) 1.280 1.020 770 - Giáp Ngã ba Suối Rua - địa phận xã Phước Thắng (Cầu Suối Đá) 990 790 590 - Giáp cầu Suối Đá - ngã ba đi Phước Chính 940 750 560 - Giáp ngã ba đi Phước Chính - ngã ba Phước Đại 1.090 870 650 - Giáp ngã ba Phước Đại - cầu Sông sắt (Km 21+530) 1.320 1.060 790 - Giáp cầu Sông sắt (Km 21+530) - thôn Suối Lỡ, xã Phước Thành 770 620 460 - Giáp thôn Suối Lỡ - thôn Đá Ba Cái, xã Phước Thành 860 690 520 - Giáp thôn Đá Ba Cái - hết địa phận xã Phước Thành 770 620 460 7.2 Tỉnh lộ 706 Đoạn từ xã Phước Chiến đến hết thôn Đá Ba Cái xã Phước Thành 770 620 460 7.3 Các đường trung tâm huyện - Đường trung tâm huyện (đoạn giáp ngã ba cầu Sông Sắt - hết nhà máy nước Phước Đại) + Đường trung tâm huyện - Đoạn giáp ngã ba cầu Sông Sắt - đến đường N8 3.390 2.710 2.030 + Đường trung tâm huyện - Đoạn từ đường N8 đến hết nhà máy nước Phước Đại 2.910 2.330 1.750 - Đường 18m thuộc trung tâm huyện 2.080 1.660 1.250 - Đường 14m thuộc trung tâm huyện 1.650 1.320 990 - Đường 13m thuộc trung tâm huyện 1.620 1.300 970 - Đường 11m thuộc trung tâm huyện 1.450 1.160 870 - Đường 7m thuộc trung tâm huyện 1.320 1.060 790 - Đoạn giáp đài phát thanh Bác Ái đi thôn Ma Hoa - Châu Đắc đến hết Trường trung học Phước Đại B 1.070 860 640 - Đoạn giáp Trường TH Phước Đại B đến hết thôn Ma Hoa - Châu Đắc 970 780 580 7.4 Các trục đường khác - Đường từ Quốc lộ 27B đến hết thôn Suối Rua, xã Phước Tiến 760 610 460 - Đường từ Km 20 - Quốc lộ 27B đến đầu cầu Sông sắt (đi Phước Chính) 920 740 550 - Đường từ giáp cầu Sông sắt (đi Phước Chính) - Đài liệt sĩ 860 690 520 - Đường trung tâm xã Phước Chính (Từ Đài liệt sỹ - kênh Chính Nam sông sắt) 670 540 400 - Đường từ xã Phước Hòa - xã Phước Bình: Đoạn qua xã Phước Hòa 760 610 460 - đường từ xã Phước Hòa - xã Phước Bình: Đoạn qua xã Phước Bình 720 580 430 - Đường trung tâm xã Phước Tân (thôn Ma Ty) 760 610 460 - Đường trung tâm xã Phước Hòa 660 530 400 - Đường Mỹ Hiệp đi xã Phước Trung (Từ giáp xã Mỹ Sơn, huyện Ninh Sơn - hết địa phận xã Phước Trung 860 690 520 - Đường Trung tâm xã Phước Thắng 780 620 470 - Đường trung tâm huyện Bác Ái (Đoạn từ khu trung tâm hành chính huyện đến Chi cục thuế khu vực Ninh Sơn - Bác Ái) 2.910 2.330 1.750 - Đường quy hoạch A13 tiếp giáp Quốc lộ 27B 760 610 460 - Đường Km 17 - Quốc lộ 27B đến ngã 3 Phước Chính 920 740 550 - Đường giáp kè xã Phước Đại (Đường dọc bờ kè Sông sắt giáp Quốc lộ 27B) 820 660 490 - Đường D5, đoạn điểm Trường Mẫu Giáo thôn Ma Oai, xã Phước Thắng 780 620 470 V. Bảng giá đất tại hai bên đường phố thuộc địa bàn thành phố Phan Rang - Tháp Chàm: Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 TT TÊN ĐƯỜNG PHỐ Loại đường phố Giá đất ở Giá đất thương mại, dịch vụ Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ 1 Đường Thống Nhất I - Từ ngã ba Tân Hội - cầu Bà Lợi (kênh Chà Là) (bao gồm cả khu tái định cư đường đôi vào thành phố đoạn phía Bắc) 17.240 13.790 10.340 - Đoạn giáp cầu Bà Lợi - ngã ba Ngô Gia Tự (bao gồm cả khu tái định cư đường đôi vào thành phố đoạn phía Bắc) 20.930 16.740 12.560 - Đoạn giáp ngã ba Ngô Gia Tự - ngã tư Trần Phú 28.040 22.430 16.820 - Đoạn giáp ngã tư Trần Phú - cầu Ông Cọp 35.700 28.560 21.420 - Đoạn từ cầu Ông Cọp - ngã tư Quang Trung 31.860 25.490 19.120 - Đoạn từ ngã tư Quang Trung - đường Cao Thắng (đối diện là đường Võ Thị Sáu) 45.250 36.200 27.150 - Đoạn từ giáp đường Cao Thắng - giáp cầu Đạo Long 1 41.580 33.260 24.950 - Từ nhà số 702 - giáp đường Yết Kiêu (đối diện nhà số 773 - giáp đường Dã Tượng) 11.290 9.030 6.770 - Đoạn từ số TN 02 - số TN 06 (đối diện là nhà Số TN 27) 6.140 4.910 3.680 - Đoạn từ giáp nhà số TN 06 - hết địa phận thành phố 23.690 18.950 14.210 - Đường phía Bắc chợ Phan Rang II 19.150 15.320 11.490 - Hẻm phía Nam chợ Phan Rang (hết đường phía Đông chợ) II 19.150 15.320 11.490 2 Đường 16 tháng 4 I - Từ giáp đường Thống Nhất - ngã tư Ngô Gia Tự 43.260 34.610 25.960 - Đoạn giáp ngã tư Ngô Gia Tự - trục D3 35.320 28.260 21.190 - Đoạn giáp trục D3 - trục D7 31.030 24.820 18.620 - Đoạn giáp trục D7 - hết đường 37.490 29.990 22.490 3 Đường Nguyễn Du I - Giáp đường 21 tháng 8 - nhà số 50 (đối diện là nhà số 21) 12.070 9.660 7.240 - Đoạn từ nhà số 52 - nhà số 82 (đối diện là nhà số 59) 10.220 8.180 6.130 - Đoạn từ nhà số 84 - hết đường 8.570 6.860 5.140 4 Đường Ngô Gia Tự I - Từ ngã ba Đài Sơn - ngã năm Thanh Sơn 24.320 19.460 14.590 - Đoạn ngã năm Thanh Sơn - giáp đường 16/4 34.370 27.500 20.620 - Đoạn giáp đường 16/4 – Vòng xoay Tấn Tài 34.370 27.500 20.620 Vòng xoay Tấn Tài - hết đường (giáp đường Thống Nhất) 29.950 23.960 17.970 5 Đường Phan Đăng Lưu I - Từ ngã ba đường Lê Duẩn đến cầu Trắng 16.870 13.500 10.120 - Từ giáp cầu Trắng đến cầu vượt đường sắt 11.560 9.250 6.940 - Từ cầu vượt đường sắt đến giáp Quốc lộ 27A 7.380 5.900 4.430 6 Đường Ngô Quyền II - Từ nhà số 1 - nhà số 75 (đối diện nhà số 72) 15.040 12.030 9.020 - Đoạn từ nhà số 77 - hết đường 12.730 10.180 7.640 7 Đường Phan Đình Phùng II 16.140 12.910 9.680 8 Đường Trần Bình Trọng II 15.040 12.030 9.020 9 Đường Lê Lợi II - Đoạn từ đường Thống Nhất đến đường Nguyễn Thị Định II 15.040 12.030 9.020 - Từ giáp đường Nguyễn Thị Định đến đường Ngô Gia Tự II 16.820 13.460 10.090 10 Đường Trần Nhân Tông II 37.900 30.320 22.740 11 Đường Quang Trung II - Từ giáp đường 21 tháng 8 - đường Thống Nhất 32.690 26.150 19.610 - Đoạn giáp đường Thống Nhất - giáp đường Ngô Gia Tự 36.440 29.150 21.860 12 Đường Trần Phú II 31.990 25.590 19.190 13 Đường Lê Hồng Phong II - Từ nhà số 1 – nhà số 17 23.330 18.660 14.000 - Đoạn từ nhà số 17A - hết đường 20.530 16.420 12.320 14 Đường 21 tháng 8 II - Từ giáp đường Thống Nhất - đến ngã năm Phủ Hà 32.410 25.930 19.450 - Từ giáp ngã năm Phủ Hà - Công ty Quản lý và sửa chữa đường bộ 71 (đối diện là đường Pinăng Tắc) 25.210 20.170 15.130 - Đoạn giáp Công ty Quản lý và sửa chữa đường bộ 71 - Trường tiểu học Bảo An I (đối diện là nhà số 594) 21.300 17.040 12.780 - Đoạn giáp Trường tiểu học Bảo An I - đường sắt 22.610 18.090 13.570 - Đoạn giáp đường sắt - chợ Tháp Chàm (mới) (đối diện là đường Bác Ái) 19.910 15.930 11.950 - Đoạn giáp chợ Tháp Chàm (mới) - hết địa phận thành phố (trạm biến thế điện) 8.410 6.730 5.050 15 Võ Nguyên Giáp II - Từ giáp ngã ba đường Yên Ninh và đường Võ Nguyên Giáp đến phía Bắc cầu An Đông 18.130 14.500 10.880 - Từ phía Nam cầu An Đông đến hết địa phận phường Đông Hải 9.070 7.260 5.440 16 Đường Yên Ninh II - Từ giáp thị trấn Khánh Hải - đường 16 tháng 4 34.130 27.300 20.480 - Từ giáp đường 16 tháng 4 - đường Tấn Tài xóm Láng 28.520 22.820 17.110 - Từ giáp đường Tấn Tài xóm Láng - hết đường 23.660 18.930 14.200 17 Các đường trong khu quy hoạch dân cư D7-D10, Bắc Nam đường 16 tháng 4 17.1 - Các đường xuất phát từ đường 16 tháng 4 + Đường Nguyễn Văn Nhu (đường D7 phía Bắc) II 25.920 20.740 15.550 + Đường Nguyễn Khoái (đường D7 phía Nam) II 25.920 20.740 15.550 + Đường Nguyễn Chích (đường D8 phía Bắc) II 30.880 24.700 18.530 + Đường Nguyễn Đức Cảnh (đường D8 phía Nam) II 25.920 20.740 15.550 + Đường Trương Văn Ly (đường D9 phía Bắc) II 30.880 24.700 18.530 + Đường Võ Giới Sơn (đường D9 phía Nam) II 30.880 24.700 18.530 + Đường Phạm Đình Hổ (đường D10 phía Bắc) II 25.920 20.740 15.550 + Đường Phan Đình Giót (đường D10 phía Nam) II 25.920 20.740 15.550 + Đường Đông Sơn II 20.480 16.380 12.290 + Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm II 20.480 16.380 12.290 + Đường Đặng Quang Cầm II 25.920 20.740 15.550 17.2 - Các đường nội bộ trong khu quy hoạch + Đường Nguyễn Công Trứ II 25.920 20.740 15.550 + Đường Bùi Thị Xuân II 25.920 20.740 15.550 + Đường Trần Huy Liệu II 22.760 18.210 13.660 + Đường Phan Chu Trinh III 22.760 18.210 13.660 + Đường Phan Kế Bính III 22.760 18.210 13.660 + Đường Phan Văn Lân III 22.760 18.210 13.660 + Đường Phạm Văn Hai III 22.760 18.210 13.660 + Đường Nguyễn Chí Thanh III Đoạn đầu (N2 - 11m) 22.760 18.210 13.660 Đoạn cuối (N2 - 7m) 20.350 16.280 12.210 + Đường Mạc Đỉnh Chi III Đoạn đầu (N8 - 11m) 22.760 18.210 13.660 Đoạn cuối (N8 - 9,4m) 20.350 16.280 12.210 + Đường Mạc Thị Bưởi III 22.760 18.210 13.660 + Đường Phan Văn Trị III 22.760 18.210 13.660 + Đường Triệu Quang Phục III 22.760 18.210 13.660 + Đường Trần Kỷ III 22.760 18.210 13.660 + Đường Lê Lai III 22.760 18.210 13.660 + Đường Chu Văn An III 22.760 18.210 13.660 - Đường Bà Huyện Thanh Quan III 22.760 18.210 13.660 - Đường Nguyễn Biểu III 22.760 18.210 1