Nghị định63/2010/NĐ-CPBan hành: 16/06/2025Còn hiệu lực
Quyết định Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi,
Citator
Chú thích màu
Bãi bỏ/Thay thế Sửa đổi Bổ sung Hợp nhất Đính chính
Văn bản này tác động đến (7)
- Sửa đổiNghị định 118/2025/NĐ-CP
- Bổ sungNghị định 118/2025/NĐ-CP
- Sửa đổiNghị định 118/2025/NĐ-CP
- Bổ sungNghị định 118/2025/NĐ-CP
- Sửa đổiNghị định 92/2017/NĐ-CP
- Sửa đổiNghị định 118/2025/NĐ-CP
- Sửa đổiNghị định 101/2026/NĐ-
Mục lục - 4 điều ▼
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực viễn thông và Internet,
sở hữu trí tuệ, hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi, chức năng quản
lý của Sở Khoa học và Công nghệ.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính tại thứ tự số 7, 8, 30, 31 Mục I; thủ
tục hành chính tại thứ tự số 1 đến số 15, số 17 đến số 22 Mục VIII Danh mục ban
hành kèm theo Quyết định số 1369/QĐ-UBND ngày 15/4/2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh An Giang.
2. Bãi bỏ thủ tục hành chính tại thứ tự số 2, 5, 12, 13, 14, 21, 22, 23, 24,
25, 27 Mục I; thủ tục hành chính tại thứ tự số 17, 18, 19, 20 Mục VI; thủ tục hành
-- 2 of 28 --
3
chính tại thứ tự số 16 Mục VIII Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số
1369/QĐ-UBND ngày 15/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
về việc công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa
học và Công nghệ tỉnh An Giang.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện công khai thủ tục hành chính
được công bố tại Quyết định này và cung cấp, tích hợp lên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan
căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành
chính.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ
trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc
khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- CT và các PCT.UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP.UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Viễn thông An Giang;
- Lưu: VT, pmtrang.
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Phong
-- 3 of 28 --
4
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BỊ BÃI BỎ LĨNH
VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET, SỞ HỮU TRÍ TUỆ, HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (09 thủ tục)
STT Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính Thời hạn Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
(Nếu có) Căn cứ pháp lý
I LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (08)
1 1.014987
Thẩm định công
nghệ trong trường
hợp đặc thù
Trường hợp 1: Không
cần giải trình, làm rõ,
bổ sung hoặc kiểm tra
thực tế.
- 03 ngày làm việc để
kiểm tra hồ sơ và thông
báo kết quả tiếp nhận
- 05 ngày làm việc để tổ
chức, cá nhân có văn
bản đồng ý hoặc không
đồng ý đối với dự toán
kinh phí.
- 15 ngày làm việc để
thành lập Hội đồng;
- 15 ngày làm việc để tổ
chức họp Hội đồng;
- 05 ngày làm việc để
- Nộp hồ sơ trực tuyến
tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc thông qua dịch vụ
Bưu chính gửi đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
Không
- Luật Chuyển giao công
nghệ số 07/2017/QH14;
- Luật Khoa học, Công nghệ
và Đổi mới sáng tạo số
93/2025/QH15;
- Luật số 115/2025/QH15 sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Chuyển giao công nghệ;
- Nghị định số 101/2026/NĐ-
CP ngày 31/3/2026 của
Chính
phủ;
- Thông tư số 11/2026/TT-
BKHCN ngày 31/3/2026 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ
-- 4 of 28 --
5
STT Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính Thời hạn Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
(Nếu có) Căn cứ pháp lý
ban hành thông báo kết
quả
Trường hợp 2: Cần
giải trình, làm rõ, bổ
sung hoặc kiểm tra
thực tế
- 03 ngày làm việc để
kiểm tra hồ sơ và thông
báo kết quả tiếp nhận hồ
sơ;
- 05 ngày làm việc để tổ
chức, cá nhân có văn
bản đồng ý hoặc không
đồng ý đối với dự toán
kinh phí.
- 15 ngày làm việc để
thành lập Hội đồng;
- 15 ngày làm việc để tổ
chức họp Hội đồng;
- 10 ngày làm việc gửi
văn bản đến tổ chức, cá
nhân yêu cầu giải trình,
làm rõ, bổ sung hoặc
kiểm tra thực tế;
- 15 ngày làm việc để tổ
chức, cá nhân giải trình,
làm rõ
-- 5 of 28 --
6
STT Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính Thời hạn Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
(Nếu có) Căn cứ pháp lý
2 1.014986
Đánh giá, thẩm
định công nghệ
mới, sản phẩm
mới tạo ra tại Việt
Nam từ kết quả
nghiên cứu khoa
học, phát triển
công nghệ và đổi
mới sáng tạo
- 03 ngày làm việc:
Thông báo cho tổ chức,
cá nhân về kết quả xem
xét hồ sơ (trường hợp
sửa đổi, bổ sung);
- 15 ngày làm việc:
thành lập Hội đồng
đánh giá, thẩm định
- 15 ngày làm việc: tổ
chức họp Hội đồng
- 07 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được biên
bản họp của Hội đồng:
ban hành thông báo kết
quả
- Nộp hồ sơ trực tuyến
tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc thông qua dịch vụ
Bưu chính gửi đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
Không
- Luật Chuyển giao công
nghệ số 07/2017/QH14;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Chuyển giao
công nghệ số
115/2025/QH15;
- Nghị định số 101/2026/NĐ-
CP ngày 31/3/2026 của
Chính phủ;
- Thông tư số 12/2026/TT-
BKHCN ngày 31/3/2026 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ.
3 1.014988
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
hoạt động dịch vụ
đánh giá công
nghệ.
10 ngày làm việc
- Nộp hồ sơ trực tuyến
tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc thông qua dịch vụ
Bưu chính gửi đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
Không
- Nghị định số 101/2026/NĐ-
CP ngày 31/3/2026 của
Chính phủ;
- Thông tư số 09/2026/TT-
BKHCN ngày 31 tháng 3
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ.
4 1.014989
Sửa đổi, bổ sung
Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt
động dịch vụ đánh
giá công nghệ
10 ngày làm việc
- Nộp hồ sơ trực tuyến
tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc thông qua dịch vụ
Không
- Nghị định số 101/2026/NĐ-
CP ngày 31/3/2026 của
Chính phủ;
- Thông tư số 09/2026/TT-
BKHCN ngày 31 tháng 3
-- 6 of 28 --
7
STT Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính Thời hạn Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
(Nếu có) Căn cứ pháp lý
Bưu chính gửi đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ.
5 1.014990
Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện hoạt
động dịch vụ đánh
giá công nghệ
5 ngày làm việc
- Nộp hồ sơ trực tuyến
tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc thông qua dịch vụ
Bưu chính gửi đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
Không
- Nghị định số 101/2026/NĐ-
CP ngày 31/3/2026 của
Chính phủ;
- Thông tư số 09/2026/TT-
BKHCN ngày 31 tháng 3
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ
KH&CN
6 1.014991
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
hoạt động dịch vụ
giám định công
nghệ
10 ngày làm việc
- Nộp hồ sơ trực tuyến
tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc thông qua dịch vụ
Bưu chính gửi đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
Không
- Nghị định số 101/2026/NĐ-
CP ngày 31/3/2026 của
Chính phủ;
- Thông tư số 09/2026/TT-
BKHCN ngày 31 tháng 3
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ
KH&CN
7 1.014992
Sửa đổi, bổ sung
Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt
động dịch vụ giám
định công nghệ
10 ngày làm việc
- Nộp hồ sơ trực tuyến
tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc thông qua dịch vụ
Bưu chính gửi đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
Không
- Nghị định số 101/2026/NĐ-
CP ngày 31/3/2026 của
Chính phủ;
- Thông tư số 09/2026/TT-
BKHCN ngày 31 tháng 3
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ
KH&CN
-- 7 of 28 --
8
STT Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính Thời hạn Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
(Nếu có) Căn cứ pháp lý
8 1.014993
Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện hoạt
động dịch vụ giám
định công nghệ
5 ngày làm việc
- Nộp hồ sơ trực tuyến
tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc thông qua dịch vụ
Bưu chính gửi đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
Không
- Nghị định số 101/2026/NĐ-
CP ngày 31/3/2026 của
Chính phủ;
- Thông tư số 09/2026/TT-
BKHCN ngày 31 tháng 3
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ
KH&CN.
II LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ (01)
1 1.012135
Giải quyết khiếu
nại liên quan đến
sở hữu công
nghiệp
- 10 ngày để ra thông
báo thụ lý hoặc không
thụ lý hồ sơ kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ;
- 01 tháng kể từ ngày ra
thông báo để người có
quyền, lợi ích liên quan
trực tiếp có ý kiến;
- 30 ngày kể từ ngày thụ
lý; đối với vụ việc phức
tạp thì thời hạn này là
45 ngày (đối với khiếu
nại lần thứ nhất);
- 45 ngày kể từ ngày thụ
lý; đối với vụ việc phức
tạp thì thời hạn này là
60 ngày (đối với khiếu
nại lần thứ hai)
- Nộp hồ sơ trực tuyến
tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc thông qua dịch vụ
Bưu chính gửi đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
Không
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 ngày
29/11/2005, được sửa đổi, bổ
sung theo Luật số
36/2009/QH12 ngày
19/6/2009, Luật số
42/2019/QH14 ngày
14/6/2019 và Luật số
07/2022/QH15 ngày
16/6/2022; Luật số
93/2025/QH15 ngày
27/6/2025; Luật số
131/2025/QH15 10/12/2025;
- Luật Khiếu nại số
02/2011/QH13 ngày
11/11/2011;
- Nghị định số 124/2020/NĐ-
-- 8 of 28 --
9
STT Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính Thời hạn Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
(Nếu có) Căn cứ pháp lý
CP ngày 19/10/2020 của
Chính phủ
- Nghị định số 100/2026/NĐ-
CP ngày 31/3/2026 của
Chính phủ
- Thông tư số 10/2026/TT-
BKHCN ngày 31/3/2026 của
Bộ KH&CN
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (25 thủ tục)
STT Mã
TTHC
Tên thủ tục hành
chính Thời hạn Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
(Nếu có) Căn cứ pháp lý
I LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ (21)
1 1.011937
Cấp Giấy chứng
nhận tổ chức giám
định sở hữu công
nghiệp
30 ngày
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc thông qua dịch vụ
Bưu chính gửi đến Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh. .
Phí thẩm định:
250.000 đồng.
- Luật Sở hữu trí tuệ
số 50/2005/QH11 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật
số 36/2009/QH12, Luật
số 42/2019/QH14, Luật
số 07/2022/QH15; Luật số
93/2025/QH15 và Luật số
131/2025/QH15.
- Nghị định số 100/2026/NĐ-
CP ngày 31 tháng 3 năm
2026 của Chính phủ.
- Thông tư số 31/2020/TT-
-- 9 of 28 --
10
STT Mã
TTHC
Tên thủ tục hành
chính Thời hạn Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
(Nếu có) Căn cứ pháp lý
BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 của Chính phủ
2 1.011938
Cấp lại Giấy chứng
nhận tổ chức giám
định sở hữu công
nghiệp
16 ngày làm
việc
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc thông qua dịch vụ
Bưu chính gửi đến Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
Phí thẩm định:
250.000 đồng.
- Luật Sở hữu trí tuệ
số 50/2005/QH11 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật
số 36/2009/QH12, Luật
số 42/2019/QH14, Luật
số 07/2022/QH15; Luật số
93/2025/QH15 và Luật số
131/2025/QH15.
- Nghị định số 100/2026/NĐ-
CP ngày 31 tháng 3 năm
2026 của Chính phủ.
- Thông tư số 31/2020/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 của Chính phủ
3 1.011939
Thu hồi Giấy chứng
nhận tổ chức giám
định sở hữu công
nghiệp
30 ngày
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc thông qua dịch vụ
Bưu chính gửi đến Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
Không
- Luật Sở hữu trí tuệ
số 50/2005/QH11 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật
số 36/2009/QH12, Luật
số 42/2019/QH14, Luật
số 07/2022/QH15; Luật số
93/2025/QH15 và Luật số
131/2025/QH15.
- Nghị định số 100/2026/NĐ-
CP ngày 31 tháng 3 năm
2026 của Chính phủ.
-- 10 of 28 --
11
STT Mã
TTHC
Tên thủ tục hành
chính Thời hạn Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
(Nếu có) Căn cứ pháp lý
4 1.013916
Cấp Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại diện
sở hữu công nghiệp.
16 ngày làm
việc
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc thông qua dịch vụ
Bưu chính gửi đến Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
- Phí thẩm định:
250.000 đ
- Lệ phí đăng bạ
Quyết định cấp
chứng chỉ:
75.000 đ (Kể từ
ngày 01 tháng 01
năm 2027 trở đi,
mức thu lệ phí
nộp đơn:
150.000
đồng/đơn).
- Lệ phí cấp
Chứng chỉ:
100.000 đ (Kể từ
ngày 01 tháng 01
năm 2027 trở đi,
mức thu lệ phí
nộp đơn:
200.000
đồng/đơn).
- Luật Sở hữu trí tuệ
số 50/2005/QH11 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật
số 36/2009/QH12, Luật
số 42/2019/QH14, Luật
số 07/2022/QH15; Luật số
93/2025/QH15 và Luật số
131/2025/QH15.
- Nghị định số 100/2026/NĐ-
CP ngày 31 tháng 3 năm
2026 của Chính phủ.
- Thông tư số 31/2020/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 của Chính phủ
- Thông tư số 64/2025/TT-
BTC của Bộ Tài chính.
5 1.013919
Cấp lại Chứng chỉ
hành nghề dịch vụ
đại diện sở hữu công
nghiệp.
16 ngày làm
việc
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc thông qua dịch vụ
Bưu chính gửi đến Trung
- Phí thẩm định:
250.000 đ
- Lệ phí công bố
Quyết định cấp
chứng chỉ:
75.000đ (Kể từ
ngày 01 tháng 01
- Luật Sở hữu trí tuệ
số 50/2005/QH11 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật
số 36/2009/QH12, Luật
số 42/2019/QH14, Luật
số 07/2022/QH15; Luật số
-- 11 of 28 --
12
STT Mã
TTHC
Tên thủ tục hành
chính Thời hạn Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
(Nếu có) Căn cứ pháp lý
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
năm 2027 trở đi,
mức thu lệ phí
nộp đơn:
150.000đồng/đơ
n).
- Lệ phí đăng bạ
Quyết định cấp
chứng chỉ:
75.000đ (Kể từ
ngày 01 tháng 01
năm 2027 trở đi,
mức thu lệ phí
nộp đơn:
150.000đồng/đơ
n).
- Lệ phí cấp
Chứng chỉ:
100.000 đ (Kể từ
ngày 01 tháng 01
năm 2027 trở đi,
mức thu lệ phí
nộp đơn:
200.000
đồng/đơn)
93/2025/QH15 và Luật số
131/2025/QH15.
- Nghị định số 100/2026/NĐ-
CP ngày 31 tháng 3 năm
2026 của Chính phủ.
- Thông tư số 31/2020/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 của Chính phủ
6 1.013922
Thu hồi Chứng chỉ
hành nghề dịch vụ
đại diện sở hữu công
nghiệp.
- 30 ngày
(Trong trường
hợp có quyết
định thu hồi
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
Không
- Luật Sở hữu trí tuệ
số 50/2005/QH11 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật
số 36/2009/QH12, Luật
-- 12 of 28 --
13
STT Mã
TTHC
Tên thủ tục hành
chính Thời hạn Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
(Nếu có) Căn cứ pháp lý
Chứng chỉ
hành nghề
dịch vụ đại
diện sở hữu
công nghiệp
của cơ quan
nhà nước có
thẩm quyền
hoặc trong
trường hợp có
căn cứ khẳng
định người
được cấp
Chứng chỉ
hành nghề
dịch vụ đại
diện sở hữu
công nghiệp
không còn
đáp ứng các
điều kiện
hành nghề);
- 60 ngày
(Trong trường
hợp tổ chức,
cá nhân có
yêu cầu thu
hồi Chứng chỉ
hành nghề
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc thông qua dịch vụ
Bưu chính gửi đến Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
số 42/2019/QH14, Luật
số 07/2022/QH15; Luật số
93/2025/QH15 và Luật số
131/2025/QH15.
- Nghị định số 100/2026/NĐ-
CP ngày 31 tháng 3 năm
2026 của Chính phủ.
-- 13 of 28 --
14
STT Mã
TTHC
Tên thủ tục hành
chính Thời hạn Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
(Nếu có) Căn cứ pháp lý
dịch vụ đại
diện sở hữu
công nghiệp).
7 1.013924
Ghi nhận tổ chức đủ
điều kiện kinh doanh
dịch vụ đại diện sở
hữu công nghiệp.
16 ngày làm
việc
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc thông qua dịch vụ
Bưu chính gửi đến Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
- Phí thẩm định:
250.000đ
- Lệ phí đăng bạ
Quyết định ghi
nhận Tổ chức
dịch vụ đại diện
sở hữu công
nghiệp: 75.000đ
(Kể từ ngày 01
tháng 01 năm
2027 trở đi, mức
thu lệ phí nộp
đơn: 150.000
đồng/đơn).
- Luật Sở hữu trí tuệ
số 50/2005/QH11 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật
số 36/2009/QH12, Luật
số 42/2019/QH14, Luật
số 07/2022/QH15; Luật số
93/2025/QH15 và Luật số
131/2025/QH15.
- Nghị định số 100/2026/NĐ-
CP ngày 31 tháng 3 năm
2026 của Chính phủ.
- Thông tư số 31/2020/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 của Chính phủ
- Thông tư số 63/2023/TT-
BTC ngày 16 tháng 10 năm
2023 của Bộ Tài Chính
8 1.013925
Ghi nhận Người đại
diện sở hữu công
nghiệp.
14 ngày làm
việc
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc thông qua dịch vụ
Bưu chính gửi đến Trung
Không
- Luật Sở hữu trí tuệ
số 50/2005/QH11 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật
số 36/2009/QH12, Luật
số 42/2019/QH14, Luật
số 07/2022/QH15; Luật số
93/2025/QH15 và Luật số
131/2025/QH15.
-- 14 of 28 --
15
STT Mã
TTHC
Tên thủ tục hành
chính Thời hạn Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
(Nếu có) Căn cứ pháp lý
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh. - Nghị định số 100/2026/NĐ-
CP ngày 31 tháng 3 năm
2026 của Chính phủ.
- Thông tư số 31/2020/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 của Chính phủ.
- Thông tư số 63/2023/TT-
BTC ngày 16 tháng 10 năm
2023 của Bộ Tài Chính
9 1.013928
Ghi nhận thay đổi
thông tin của tổ chức
dịch vụ đại diện sở
hữu công nghiệp.
16 ngày làm
việc
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc thông qua dịch vụ
Bưu chính gửi đến Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
- Phí thẩm:
250.000đ;
- Lệ phí công bố
Quyết định:
75.000đ (Kể từ
ngày 01 tháng 01
năm 2027 trở đi,
mức thu lệ phí
nộp đơn:
150.000
đồng/đơn);
- Lệ phí đăng bạ
Quyết định:
75.000đ (Kể từ
ngày 01 tháng 01
năm 2027 trở đi,
mức thu lệ phí
nộp đơn:
- Luật Sở hữu trí tuệ
số 50/2005/QH11 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật
số 36/2009/QH12, Luật
số 42/2019/QH14, Luật
số 07/2022/QH15; Luật số
93/2025/QH15 và Luật số
131/2025/QH15.
- Nghị định số 100/2026/NĐ-
CP ngày 31 tháng 3 năm
2026 của Chính phủ.
- Thông tư số 31/2020/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 của Chính phủ.
- Thông tư số 63/2023/TT-
BTC ngày 16 tháng 10 năm
2023 của Bộ Tài Chính
-- 15 of 28 --
16
STT Mã
TTHC
Tên thủ tục hành
chính Thời hạn Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí
(Nếu có) Căn cứ pháp lý
150.000
đồng/đơn).
10 1.013942
Xóa tên tổ chức dịch
vụ đại diện sở hữu
công nghiệp.
16 ngày làm
việc
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc thông qua dịch vụ
Bưu chính gửi đến Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
- Lệ phí công bố
Quyết định xóa
tên: 75.000 đ
(Kể từ ngày 01
tháng
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.