nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo; Chủ tịch Ủy ban nhân
dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm Soát TTHC (VPCP);
- Lãnh đạo UBND tỉnh;
- HTTT giải quyết TTHC tỉnh (Sở KH&CN);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, PVHCC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lò Văn Cương
-- 2 of 34 --
3
Phụ lục
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT
TRIỂN NÔNG THÔN THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Ban hành kèm theo Quyết số: /QĐ-UBND ngày tháng 11 năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
PHẦN A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TT Tên thủ tục
hành chính Lĩnh vực Cơ quan thực hiện
I Thủ tục hành chính cấp tỉnh
1 Phê duyệt dự án, kế
hoạch liên kết thực hiện
các hoạt động hỗ trợ
phát triển sản xuất liên
kết theo chuỗi giá trị
triển khai trên địa bàn từ
02 xã (phường) trở lên
trong các ngành, nghề,
lĩnh vực khác không
thuộc lĩnh vực sản xuất,
tiêu thụ sản phẩm nông
nghiệp
Kinh tế hợp tác
và Phát triển
nông thôn
- Sở Nông nghiệp và Môi
trường (đối với nguồn vốn
Chương trình mục tiêu quốc
gia Xây dựng Nông thôn
mới và Chương trình mục
tiêu quốc gia Giảm nghèo
bền vững).
- Sở Dân tộc và Tôn giáo
(đối với nguồn vốn Chương
trình mục tiêu quốc gia phát
triển kinh tế - xã hội vùng
đồng bào dân tộc thiểu số và
miền núi).
II Thủ tục hành chính cấp xã
1 Phê duyệt dự án, kế
hoạch liên kết thực hiện
các hoạt động hỗ trợ
phát triển sản xuất liên
kết theo chuỗi giá trị
triển khai trên địa bàn
01 xã (phường) trong
các ngành, nghề, lĩnh
vực khác không thuộc
lĩnh vực sản xuất, tiêu
thụ sản phẩm nông
nghiệp
Kinh tế hợp tác
và Phát triển
nông thôn
UBND cấp xã
2 Phê duyệt dự án,
phương án hỗ trợ phát
triển sản xuất cộng đồng
Kinh tế hợp tác
và Phát triển
nông thôn
UBND cấp xã
-- 3 of 34 --
4
PHẦN B. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Phê duyệt dự án, kế hoạch liên kết thực hiện các hoạt động hỗ trợ
phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị triển khai trên địa bàn từ 02
xã (phường) trở lên trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh
vực sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp
1.1. Trình tự thực hiện
a) Bước 1: Gửi hồ sơ
Đơn vị chủ trì liên kết gửi 01 bộ hồ sơ đề xuất (bản gốc) và file dữ liệu
của toàn bộ hồ sơ (định dạng PDF) thực hiện dự án, kế hoạch liên kết đến Công
chức Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc công chức Sở Dân tộc và Tôn giáo tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
b) Bước 2: Trả lời tính đầy đủ của thành phần hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, công chức, viên
chức tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công
chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện chủ trì liên kết bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ
phải nêu rõ lý do.
c) Bước 3: Thẩm định, phê duyệt
- Thẩm định: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận đủ hồ
sơ hợp lệ, Hội đồng cấp tỉnh tổ chức thẩm định. Nếu hồ sơ đủ điều kiện thì cơ
quan chủ trì tham mưu thẩm định trình cơ quan có thẩm quyền xem xét phê
duyệt; nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi
thẩm định, cơ quan chủ trì tham mưu thẩm định phải thông báo và nêu rõ lý do
cho chủ trì liên kết được biết.
- Phê duyệt: Trên cơ sở kết quả thẩm định của Hội đồng thẩm định, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định hoặc ủy quyền cho Thủ trưởng các Sở,
ban, ngành trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định phê duyệt dự án, kế
hoạch liên kết. Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được báo
cáo kết quả thẩm định của Hội đồng thẩm định, cơ quan có thẩm quyền ban
hành Quyết định phê duyệt dự án theo phân cấp.
d) Bước 4: Trả kết quả
Đại diện chủ trì liên kết đến trụ sở đơn vị tiếp nhận hồ sơ để nhận kết
quả (trường hợp nhận kết quả qua dịch vụ bưu chính thì thực hiện theo hướng
dẫn của cơ quan cung cấp dịch vụ bưu chính).
1.2. Cách thức thực hiện
-- 4 of 34 --
5
Trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần:
- Đơn đề nghị hỗ trợ liên kết (theo Mẫu số 01 tại Phụ lục I, Quy định ban
hành kèm theo
Nghị quyết số 05/2024/NQ-HĐND ngày 18/6/2024 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Điện Biên, được sửa đổi tại
Nghị quyết số 20/2025/NQ-HĐND
ngày 14/11/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên);
- Dự án, kế hoạch liên kết (theo Mẫu số 02 tại Phụ lục I, Quy định ban
hành kèm theo
Nghị quyết số 05/2024/NQ-HĐND ngày 18/6/2024 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Điện Biên);
- Bản thỏa thuận cử đơn vị chủ trì liên kết (theo Mẫu số 03 tại Phụ lục I,
Quy định ban hành kèm theo
Nghị quyết số 05/2024/NQ-HĐND ngày
18/6/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên);
- Bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực giấy
chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập (Khai thác hoặc sử
dụng thông tin tương ứng từ các cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên
ngành); tài liệu chứng minh năng lực của đơn vị chủ trì liên kết và các bên liên
quan; bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực giấy
chứng nhận hoặc cam kết về tiêu chuẩn, chất lượng sản phẩm, hàng hóa, dịch
vụ; bản sao công chứng hợp đồng hoặc biên bản ký kết giữa đơn vị chủ trì liên
kết và đối tượng liên kết.
b) Số lượng: 01 bộ.
1.4. Thời hạn giải quyết
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Cơ quan, tổ chức, cá nhân.
1.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
Phân theo nguồn vốn:
- Sở Nông nghiệp và Môi trường: Đối với dự án, kế hoạch liên kết đề xuất
sử dụng nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới,
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững;
- Sở Dân tộc và Tôn giáo: Đối với dự án, kế hoạch liên kết đề xuất sử
dụng nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng
đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
Quyết định phê duyệt dự án, kế hoạch liên kết thực hiện trên địa bàn từ 02
xã (phường) trở lên.
1.8. Phí, lệ phí
-- 5 of 34 --
6
Không.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
- Mẫu số 01: Đơn đề nghị hỗ trợ liên kết.
- Mẫu số 02: Dự án, kế hoạch liên kết.
- Mẫu số 03: Bản thỏa thuận cử đơn vị chủ trì liên kết.
1.10. Yêu cầu, điều kiện để thực hiện thủ tục hành chính
- Phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của tỉnh;
- Dự án, kế hoạch liên kết phải xác định được kết quả về chỉ số tạo việc
làm, mức tăng thu nhập, đóng góp phát triển kinh tế - xã hội tại địa phương theo
kế hoạch năm và thời điểm kết thúc dự án.
- Đơn vị chủ trì liên kết và các đối tượng liên kết phải có hợp đồng hoặc
biên bản hợp tác về đào tạo, hỗ trợ kỹ thuật, cung ứng vật tư, dịch vụ đầu vào, tổ
chức sản xuất, thu hoạch, sơ chế, chế biến, thu mua, tiêu thụ sản phẩm.
- Đảm bảo tỷ lệ tham gia của người dân thuộc đối tượng đầu tư của
chương trình mục tiêu quốc gia.
- Dự án liên kết có sự hỗ trợ của nhà nước được cơ quan có thẩm quyền
phê duyệt.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
-
Nghị định số 38/2023/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4
năm 2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương
trình mục tiêu quốc gia.
Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính.
-
Nghị quyết số 05/2024/NQ-HĐND ngày 18 tháng 6 năm 2024 của Hội
đồng nhân dân tỉnh ban hành định mức chi ngân sách nhà nước hỗ trợ, nội dung
hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục, tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án
trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị
và cộng đồng thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên
địa bàn tỉnh Điện Biên;
-
Nghị quyết số 20/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện
Biên sửa đổi một số điều của Quy định định mức chi ngân sách Nhà nước hỗ trợ,
nội dung hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục, tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch,
phương án trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo
chuỗi giá trị và cộng đồng thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn
2021-2025 trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo
Nghị quyết 05/2024/NQ-HĐND
ngày 18/6/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên.
-- 6 of 34 --
7
Mẫu số 01. Đơn đề nghị hỗ trợ liên kết
Tên chủ trì liên kết CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………../ ….., ngày……tháng……năm………
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
V/v hỗ trợ liên kết trong … (ngành, nghề, lĩnh vực khác) …
Kính gửi:
- Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên;
- Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Dân tộc và
Tôn giáo;
- Uỷ ban nhân dân xã, phường.
Chủ đầu tư dự án liên kết (hoặc chủ trì liên kết): ........................................
Người đại diện theo pháp luật: .....................................................................
Chức vụ: ........................................................................................................
Giấy đăng ký kinh doanh số .................................. ngày cấp ......................
Địa chỉ: .........................................................................................................
Điện thoại: ……………… Fax:…………………… Email: .......................
Căn cứ chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị
của………. (Tên Chương trình Mục tiêu quốc gia)…….., ……(tên đối tượng
tham gia liên kết)….. đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên (hoặc Ủy ban
nhân dân huyện, thị xã, thành phố):
I. Thông tin chung
1. Loại sản phẩm liên kết: ............................................................................
2. Địa bàn thực hiện: ....................................................................................
3. Quy mô liên kết: .......................................................................................
4. Tổng nguồn vốn (vốn ngân sách nhà nước, vốn của chủ trì liên kết, vốn
của các thành viên tham gia liên kết, vốn tín dụng ưu đãi): ..................................
-- 7 of 34 --
8
5. Tiến độ thực hiện dự kiến: .......................................................................
II. Đề nghị hỗ trợ của nhà nước
1. Tập huấn kỹ thuật sản xuất, nghiệp vụ quản lý, năng lực quản lý hợp
đồng, quản lý chuỗi và phát triển thị trường: . ........................................................
2. Chuyển giao, ứng dụng khoa học kỹ thuật mới, áp dụng quy trình kỹ
thuật trong sản xuất và quản lý chất lượng đồng bộ theo chuỗi: ...........................
3. Vật tư, nguyên liệu, công cụ, trang thiết bị phục vụ sản xuất: ................
4. Quảng bá, xúc tiến thương mại cho sản phẩm hàng hóa, dịch vụ: ..........
5. Phân tích các chỉ tiêu an toàn, chi phí thiết lập mã truy xuất nguồn gốc
sản phẩm: .................................................................................................................
6. Xây dựng, quản lý dự án: .........................................................................
7. Tư vấn xây dựng liên kết; chi phí khảo sát đánh giá tiềm năng phát triển
chuỗi giá trị; tư vấn xây dựng phương án, kế hoạch sản xuất kinh doanh, quy
trình kỹ thuật, đánh giá thị trường, phương án phát triển thị trường: .....................
8. ...................................................................................................................
(Các nội dung đề nghị hỗ trợ chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia)
Chi tiết các năm đề nghị hỗ trợ (nếu hỗ trợ trong nhiều năm): ...................
III. Cam kết: ...... (tên chủ trì liên kết) ………… cam kết:
1. Tính chính xác của những thông tin trên đây.
2. Thực hiện đầy đủ các thủ tục và thực hiện đúng nội dung đã đăng ký
theo quy định khi có quyết định hỗ trợ của cơ quan có thẩm quyền.
3. Đảm bảo đúng số lượng và tỷ lệ kinh phí đối ứng quy định tối thiểu từ các
bên tham gia liên kết theo nội dung đã đăng ký và dự án được cấp có thẩm quyền
phê duyệt.
4. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam.
IV. Tài liệu kèm theo (liệt kê danh mục các tài liệu có liên quan gửi kèm):
1. .......................
2. ....................... ./.
CHỦ TRÌ LIÊN KẾT
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
-- 8 of 34 --
9
Mẫu số 02. Dự án, kế hoạch liên kết
Tên chủ trì liên kết CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………./………. ………., ngày………..tháng……..năm……..
DỰ ÁN, KẾ HOẠCH LIÊN KẾT THEO CHUỖI GIÁ TRỊ
……………….(tên hình thức liên kết)………………
Phần I
GIỚI THIỆU VỀ DỰ ÁN, KẾ HOẠCH LIÊN KẾT
I. Tên dự án. Kế hoạch liên kết: ................................................................
II. Các đối tượng tham gia
1. Chủ trì liên kết: .........................................................................................
- Người đại diện theo pháp luật: ..................................................................
- Chức vụ: .....................................................................................................
- Giấy đăng ký kinh doanh số ........................, ngày cấp: ............................
- Địa chỉ: .......................................................................................................
- Điện thoại: ........................... Fax: ......................... Email: .......................
2. Các bên tham gia liên kết (đối với trường hợp doanh nghiệp, hợp tác
xã tham gia liên kết)
a) Tên đơn vị tham gia liên kết: ...................................................................
- Người đại diện theo pháp luật: ..................................................................
- Chức vụ: .....................................................................................................
- Giấy đăng ký kinh doanh số…………………………, ngày cấp: .............
- Địa chỉ: .......................................................................................................
- Điện thoại:…………………. Fax: …………………E-mail: ...................
b) Tên đơn vị tham gia liên kết: ...................................................................
- Người đại diện theo pháp luật: ..................................................................
- Chức vụ: .....................................................................................................
- Giấy đăng ký kinh doanh số…………………………, ngày cấp: .............
- Địa chỉ: .......................................................................................................
-- 9 of 34 --
10
- Điện thoại:…………………. Fax: …………………E-mail: ...................
c) ...................................................................................................................
3. Số lượng hộ gia đình tham gia liên kết (phân theo từng loại đối tượng
theo từng chương trình mục tiêu quốc gia quy định): ............................................
III. Địa điểm thực hiện Dự án, kế hoạch: ................................................
IV. Căn cứ pháp lý xây dựng dự án, kế hoạch (liệt kê danh mục các văn
bản có liên quan làm căn cứ xây dựng dự án liên kết) ...........................................
Phần II
NỘI DUNG DỰ ÁN, KẾ HOẠCH
I. Mục tiêu của dự án, kế hoạch: ...............................................................
II. Tổng quan về liên kết trước khi thực hiện dự án, kế hoạch và sự cần
thiết xây dựng dự án, kế hoạch liên kết
1. Điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội trên địa bàn (điều kiện tự nhiên, kinh
tế, xã hội trên địa bàn có liên quan đến việc thực hiện dự án, kế hoạch liên kết):
2. Tổng quan về liên kết trước khi thực hiện dự án, kế hoạch liên kết (Kết
quả thực hiện liên kết trong 03 năm gần nhất trong trường hợp đã có thời gian
liên kết lâu dài; trường hợp liên kết mới xây dựng, báo cáo khái quát tình hình
sản xuất lĩnh vực liên kết trong 3 năm gần nhất).
3. Sự cần thiết xây dựng dự án, kế hoạch liên kết.
III. Nội dung của dự án, kế hoạch
1. Sản phẩm thực hiện liên kết: ....................................................................
2. Quy mô liên kết: .......................................................................................
3. Quy trình kỹ thuật áp dụng khi liên kết: ..................................................
4. Hình thức liên kết: ....................................................................................
5. Quyền hạn, trách nhiệm của các bên tham gia liên kết: ..........................
6. Thị trường sản phẩm của dự án, kế hoạch liên kết; đánh giá tiềm năng
thị trường và khả năng cạnh tranh của sản phẩm dự án, kế hoạch liên kết.
7. Các giải pháp thực hiện để đưa dự án, kế hoạch vào hoạt động