Quyết định63/2010/NĐ-CPBan hành: 08/06/2010Còn hiệu lực
Quyết định Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi,
Citator
Chú thích màu
Bãi bỏ/Thay thế Sửa đổi Bổ sung Hợp nhất Đính chính
Văn bản này tác động đến (2)
- Sửa đổiNghị định 101/2026/NĐ-CP
- Sửa đổiLuật 07/2017/QH
Mục lục - 7 điều ▼
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong các lĩnh vực: hoạt động
-- 1 of 25 --
2
khoa học và công nghệ; sở hữu trí tuệ; viễn thông và internet thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Điện Biên.
(có Danh mục cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học
và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư Pháp);
- HTTT giải quyết TTHC tỉnh (Sở KH&CN);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu VT, PVHCC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Đoạt
-- 2 of 25 --
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG
CÁC LĨNH VỰC: HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ; SỞ HỮU TRÍ TUỆ; VIỄN THÔNG VÀ INTERNET THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
STT Tên thủ tục
hành chính Thời hạn giải quyết Địa điểm
thực hiện
Phí, Lệ
phí Căn cứ pháp lý
Cách thức thực hiện
Phi
địa
giới
Trực
tiếp
Trực
tuyến
Qua
DV
BCCI
1
Thủ tục thẩm
định công nghệ
trong trường
hợp đặc thù
- Trường hợp 1: Không
cần giải trình, làm rõ,
bổ sung hoặc kiểm tra
thực tế tra thực tế: 43
ngày làm việc.
- Trường hợp 2: Cần
giải trình, làm rõ, bổ
sung hoặc kiểm tra
thực tế: 78 ngày làm
việc.
- Trung tâm
Phục vụ
Hành chính
công tỉnh
Điện Biên;
- Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Không
quy
định
- Luật Chuyển giao công nghệ số
07/2017/QH14;
- Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi
mới sáng tạo số 93/2025/QH15;
- Luật số 115/2025/QH15 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật
Chuyển giao công nghệ;
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp hướng dẫn thi hành Luật
Chuyển giao công nghệ (Nghị định
số 101/2026/NĐ-CP ngày
31/3/2026 của Chính phủ);
- Thông tư số 11/2026/TT-
BKHCN ngày 31/3/2026 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
X X Toàn
trình
X
-- 3 of 25 --
4
ban hành Biểu mẫu hồ sơ thực hiện
thủ tục thẩm định công nghệ trong
trường hợp đặc thù, Nhà nước mua
và phổ biến công nghệ.
2
Thủ tục đánh
giá, thẩm định
công nghệ mới,
sản phẩm mới
tạo ra tại Việt
Nam từ kết quả
nghiên cứu
khoa học, phát
triển công nghệ
và đổi mới sáng
tạo
- 03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ
sơ, Sở Khoa học và
Công nghệ gửi thông
báo cho tổ chức, cá
nhân về kết quả xem
xét hồ sơ (trường hợp
sửa đổi, bổ sung).
- 37 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ.
- Trung tâm
Phục vụ
Hành chính
công tỉnh
Điện Biên;
- Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Không
quy
định
- Luật Chuyển giao công nghệ số
07/2017/QH14;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Chuyển giao công nghệ số
115/2025/QH15;
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 12/2026/TT-
BKHCN ngày 31/3/2026 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
ban hành Biểu mẫu hồ sơ và báo
cáo liên quan đến thủ tục về phát
triển nguồn cung, nguồn cầu của
thị trường khoa học và công nghệ
X X Toàn
trình
X
3
Thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt động
dịch vụ đánh
giá công nghệ
10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ
- Trung tâm
Phục vụ
Hành chính
công tỉnh
Điện Biên;
- Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Không
quy
định
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 09/2026/TT-
BKHCN ngày 31/3/2026 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
quy định biểu mẫu phục vụ thẩm
định công nghệ, đăng ký, cấp phép
chuyển giao công nghệ, chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động dịch
vụ đánh giá, giám định công nghệ
và báo cáo tình hình thực hiện
X X Toàn
trình
X
-- 4 of 25 --
5
(Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN
ngày 31/3/2026).
4
Thủ tục sửa đổi,
bổ sung Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện hoạt
động dịch vụ
đánh giá công
nghệ
10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ
- Trung tâm
Phục vụ
Hành chính
công tỉnh
Điện Biên;
- Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Không
quy
định.
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 09/2026/TT-
BKHCN ngày 31/3/2026.
X X Toàn
trình
X
5
Thủ tục cấp lại
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt động
dịch vụ đánh
giá công nghệ
5 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ
- Trung tâm
Phục vụ
Hành chính
công tỉnh
Điện Biên;
- Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Không
quy
định
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 09/2026/TT-
BKHCN ngày 31/3/2026.
X X Toàn
trình
X
6
Thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt động
dịch vụ giám
định công nghệ
10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ
- Trung tâm
Phục vụ
Hành chính
công tỉnh
Điện Biên;
- Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Không
quy
định
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 09/2026/TT-
BKHCN ngày 31/3/2026.
X X Toàn
trình
X
-- 5 of 25 --
6
7
Thủ tục sửa đổi,
bổ sung Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện hoạt
động dịch vụ
giám định công
nghệ
10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ
- Trung tâm
Phục vụ
Hành chính
công tỉnh
Điện Biên;
- Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Không
quy
định
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 09/2026/TT-
BKHCN ngày 31/3/2026.
X X Toàn
trình
X
8
Thủ tục cấp lại
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt động
dịch vụ giám
định công nghệ
5 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ
- Trung tâm
Phục vụ
Hành chính
công tỉnh
Điện Biên;
- Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Không
quy
định
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 09/2026/TT-
BKHCN ngày 31/3/2026.
X X Toàn
trình
X
II. LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ
STT Tên thủ tục
hành chính Thời hạn giải quyết Địa điểm
thực hiện
Phí và
Lệ phí Căn cứ pháp lý
Cách thức thực hiện
Phi
địa
giới
Trực
tiếp
Trực
tuyến
Qua
DV
BCCI
1
Thủ tục giải
quyết khiếu nại
liên quan đến sở
hữu công nghiệp
-10 ngày để ra thông
báo thụ lý hoặc không
thụ lý hồ sơ kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ;
- Trung tâm
Phục vụ
Hành chính
công tỉnh
Điện Biên;
Không
quy
định
-Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 ngày 29/11/2005,
được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
36/2009/QH12 ngày 19/6/2009,
Luật số 42/2019/QH14 ngày
X X Toàn
trình
X
-- 6 of 25 --
7
- 01 tháng kể từ ngày ra
thông báo để người có
quyền, lợi ích liên quan
trực tiếp có ý kiến;
- 30 ngày kể từ ngày thụ
lý; đối với vụ việc phức
tạp thì thời hạn này là 45
ngày (đối với khiếu nại
lần thứ nhất);
- 45 ngày kểtừ ngày thụ
lý; đối với vụ việc phức
tạp thì thời hạn này là 60
ngày (đốivới khiếu nại
lần thứ hai).
Thời gian để người
khiếu nại, người bị
khiếu nại, cơ quan, tổ
chức, cá nhân có liên
quan cung cấp ý kiến,
thông tin,tài liệu và
chứng cứ về nội dung
khiếu nại, thời gian thực
hiện trưng cầugiám định
(nếu có), thời gian người
khiếu nại sửa đổi, bổ
sung hồ sơ khiếu nại
không tính vào thời hạn
giải quyết khiếu nại.
- Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp xã.
14/6/2019 và Luật số 07/2022/QH15
ngày 16/6/2022; Luật số
93/2025/QH15 ngày 27/6/2025;
Luật số 131/2025/QH15 10/12/2025;
- Luật Khiếu nại số 02/2011/QH13
ngày 11/11/2011;
- Nghị định số 124/2020/NĐ-CP
ngày 19/10/2020 quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành
Luật Khiếu nại;
- Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ
về sở hữu công nghiệp, bảo vệ
quyền sở hữu công nghiệp, quyền
đối với giống cây trồng và quản lý
nhà nước về sở hữu trí tuệ (Nghị
định số 100/2026/NĐ-CP ngày
31/3/2026 của Chính phủ);
- Thông tư số 10/2026/TT-
BKHCN ngày 31/3/2026 Quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Sở hữu trí tuệ, Nghị định
số 65/2023/NĐ-CP ngày
23/8/2023 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu
công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu
công nghiệp, quyền đối với giống
-- 7 of 25 --
8
cây trồng và quản lý nhà nước về
sở hữu trí tuệ.
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
STT Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện Phí và Lệ phí
Căn cứ pháp lý quy
định nội dung sửa
đổi bổ sung
Cách thức thực hiện
Phi
địa
giới
Trực
tiếp
Trực
tuyến
Qua
DV
BCCI
1 Thủ tục chấp thuận
chuyển giao công
nghệ
30 ngày - Trung tâm
Phục vụ
Hành chính
công tỉnh
Điện Biên;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Mức thu phí thẩm định đối
với xem xét, chấp thuận
chuyển giao công nghệ là
10 (mười) triệu đồng
Điều 29. Luật
07/2017/QH14 và
Khoản 12, Điều 1 Luật
115/2025/QH15 ngày
10/12/2025
X X Toàn
trình
X
2 Thủ tục cấp Giấy
phép chuyển giao
công nghệ
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ
- Trung tâm
Phục vụ
Hành chính
công tỉnh
Điện Biên;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Mức thu phí thẩm định
hợp đồng chuyển giao
công nghệ để cấp Giấy
phép chuyển giao công
nghệ được tính theo tỷ lệ
bằng 0,1% (một phần
nghìn) tổng giá trị của hợp
đồng chuyển giao công
nghệ nhưng tối đa không
quá 10 (mười) triệu đồng
Điều 30. Luật
07/2017/QH14 và
Khoản 13, Điều 1 Luật
115/2025/QH15 ngày
10/12/2025
X X Toàn
trình
X
-- 8 of 25 --
9
STT Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện Phí và Lệ phí
Căn cứ pháp lý quy
định nội dung sửa
đổi bổ sung
Cách thức thực hiện
Phi
địa
giới
Trực
tiếp
Trực
tuyến
Qua
DV
BCCI
và tối thiểu không dưới 05
(năm) triệu đồng.
3 Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đăng ký
chuyển giao công
nghệ (trừ trường hợp
thuộc thẩm quyền của
Bộ Khoa học và Công
nghệ)
5 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ
- Trung tâm
Phục vụ
Hành chính
công tỉnh
Điện Biên;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Đối với các hợp đồng
chuyển giao công nghệ
đăng ký lần đầu thì phí
thẩm định hợp đồng
chuyển giao công nghệ
được tính theo tỷ lệ bằng
0,1% (một phần nghìn)
tổng giá trị của hợp đồng
chuyển giao công nghệ
nhưng tối đa không quá 10
(mười) triệu đồng và tối
thiểu không dưới 05 (năm)
triệu đồng.
Điều 31. Luật
07/2017/QH14 và
Khoản 14, Điều 1
Luật 115/2025/QH15
và Điều 20 Nghị định
101/2026/NĐ-CP
X X Toàn
trình
X
4 Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đăng ký
gia hạn, sửa đổi, bổ
sung nội dung chuyển
giao công nghệ (trừ
trường hợp thuộc
thẩm quyền của Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
5 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ
- Trung tâm
Phục vụ
Hành chính
công tỉnh
Điện Biên;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Đối với các hợp đồng
chuyển giao công nghệ đề
nghị đăng ký sửa đổi, bổ
sung thì phí thẩm định hợp
đồng chuyển giao công
nghệ được tính theo tỷ lệ
bằng 0,1% (một phần
nghìn) tổng giá trị của hợp
đồng sửa đổi, bổ sung
nhưng tối đa không quá 05
(năm) triệu đồng và tối
Điều 33. Luật
07/2017/QH14 và
Khoản 14, Điều 1 Luật
115/2025/QH15 và
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.