Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Cục Dân số:
a) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan hướng dẫn, chỉ đạo và kiểm
tra việc thực hiện Thông tư này trên phạm vi toàn quốc;
b) Định kỳ 02 năm một lần hoặc khi có yêu cầu về chuyên môn, kỹ thuật
hoặc pháp lý, Cục Dân số chủ trì rà soát, đề xuất sửa đổi, bổ sung Danh mục ban
hành kèm theo Thông tư này;
c) Chủ trì, phối hợp với Cục Bà mẹ và Trẻ em, Cục Quản lý Khám, chữa
bệnh và các đơn vị có liên quan xây dựng, cập nhật, trình cấp có thẩm quyền ban
hành quy trình chuyên môn kỹ thuật, hướng dẫn về sàng lọc, chẩn đoán, điều trị
trước sinh và sơ sinh theo quy định của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
d) Công bố Danh mục bệnh bẩm sinh khuyến khích khám sàng lọc trước
sinh và sơ sinh trên Trang thông tin điện tử Cục Dân số và Cổng thông tin điện tử
Bộ Y tế.
2. Cục Bà mẹ và Trẻ em phối hợp với Cục Dân số, Cục Quản lý Khám,
chữa bệnh và các đơn vị có liên quan xây dựng, cập nhật, trình cấp có thẩm quyền
ban hành quy trình chuyên môn kỹ thuật, hướng dẫn về sàng lọc, chẩn đoán,
điều trị trước sinh và sơ sinh theo quy định của Luật Khám bệnh, chữa bệnh.
3. Cục Quản lý Khám, chữa bệnh phối hợp với Cục Dân số, Cục Bà mẹ và
Trẻ em và các đơn vị có liên quan xây dựng, cập nhật, trình cấp có thẩm quyền
ban hành quy trình chuyên môn kỹ thuật, hướng dẫn về sàng lọc, chẩn đoán,
điều trị trước sinh và sơ sinh theo quy định của Luật Khám bệnh, chữa bệnh.
4. Cơ quan chuyên môn về y tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh:
a) Chỉ đạo và tổ chức triển khai thực hiện Thông tư này;
b) Chỉ đạo theo thẩm quyền hoặc rà soát, tham mưu cấp có thẩm quyền
đầu tư cơ sở vật chất, thiết bị và đào tạo nhân lực cho các cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý để bảo đảm đủ năng lực thực hiện sàng lọc
trước sinh và sơ sinh;
-- 2 of 10 --
3
c) Đẩy mạnh công tác thông tin, truyền thông để người dân hiểu và tự
nguyện tham gia thực hiện khám sàng lọc bệnh bẩm sinh trước sinh và sơ sinh.
5. Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:
a) Thực hiện việc tư vấn, sàng lọc, bệnh bẩm sinh trước sinh và sơ sinh
theo đúng quy trình chuyên môn do Bộ Y tế ban hành. Việc chẩn đoán, điều trị
bệnh bẩm sinh trước sinh và sơ sinh thực hiện theo quy định của Luật Khám
bệnh, chữa bệnh;
b) Các Trung tâm sàng lọc, chẩn đoán trước sinh và sơ sinh khu vực thực
hiện các nhiệm vụ theo chức năng, nhiệm vụ được giao và phụ trách các tỉnh,
thành phố do Bộ trưởng Bộ Y tế phân công.
Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức,
cá nhân phản ánh về Bộ Y tế (Cục Dân số) để hướng dẫn, giải quyết./.
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ngân hàng Chính sách xã hội;
- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan Trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội;
- Bộ trưởng Bộ Y tế (để b/c);
- Các đ/c Thứ trưởng Bộ Y tế (để phối hợp chỉ đạo);
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ - Bộ Y tế;
- VPCP: Công báo; Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Chi cục Dân số các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Lưu: VT, CDS, PC.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Đỗ Xuân Tuyên
-- 3 of 10 --
1
BỘ Y TẾ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do – Hạnh phúc
Phụ lục I
DANH MỤC BỆNH BẨM SINH KHUYẾN KHÍCH
KHÁM SÀNG LỌC TRƯỚC SINH
(Kèm theo Thông tư số /2026/TT-BYT ngày tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
STT ICD-10 Tên bệnh
Nhóm I Các bệnh nhiễm sắc thể và bệnh gen cần sàng lọc trước sinh
thường quy
1 D56 Bệnh thalassaemia [tan máu bẩm sinh]
2 Q90.0 Thể tam nhiễm sắc thể, không phân ly trong giảm
phân
3 Q91.0 Thể tam nhiễm sắc thể 18, không phân ly trong
giảm phân
4 Q91.4 Thể tam nhiễm sắc thể 13, không phân ly trong
giảm phân
5 Q96.0 Công thức nhiễm sắc thể 45,X
6 Q98.0 Hội chứng Klinefelter có công thức nhiễm sắc thể
47,XXY
7 Q90-Q99 Bất thường nhiễm sắc thể, không phân loại mục
khác
Nhóm II Các bất thường cấu trúc thai cần sàng lọc trước sinh thường
quy
8 Q00.0 Dị tật khuyết não
9 Q01 Dị tật thoát vị não
10 Q03 Bệnh não úng thủy bẩm sinh
11 Q04.2 Dị tật toàn bộ não trước
12 Q05 Dị tật bẩm sinh nứt đốt sống [cột sống chẻ đôi]
[gai đôi cột sống]
13 Q07.0 Hội chứng Arnold Chiari
14 Q11.1 Dị tật không có mắt khác
15 Q20-Q28 Dị tật bẩm sinh của hệ tuần hoàn
-- 4 of 10 --
2
STT ICD-10 Tên bệnh
16 Q33.3 Dị tật bất sản phổi
17 Q35 Khe hở vòm miệng
18 Q36 Khe hở môi
19 Q37 Khe hở vòm miệng kết hợp khe hở môi
20 Q39 Dị tật bẩm sinh của thực quản
21 Q41.0 Dị tật thiếu, teo và/hoặc hẹp tá tràng bẩm sinh
22 Q41.1 Dị tật thiếu, teo và/hoặc hẹp hỗng tràng bẩm sinh
23 Q60.1 Bất sản cả hai bên thận bẩm sinh
24 Q62.0 Bệnh lý thận ứ nước bẩm sinh
25 Q64.2 Dị tật van niệu đạo sau bẩm sinh
26 Q66.0 Dị dạng bàn chân khoèo [chân vẹo]
27 Q69 Dị tật thừa ngón
28 Q70 Dị tật dính ngón
29 Q71 Dị tật bẩm sinh thiếu hụt chi trên
30 Q72 Dị tật bẩm sinh thiếu hụt chi dưới
31 Q74.3 Co cứng đa khớp bẩm sinh
32 Q75.0 Dị tật liền sớm khớp sọ [dị tật hẹp sọ]
33 Q77.1 Loạn sản hệ xương gây tầm vóc thấp [hội chứng
người lùn]
34 Q77.4 Loạn sản sụn achondroplasia [hội chứng ngắn chi]
35 Q78.0 Chứng tạo xương bất toàn [bệnh xương thủy tinh]
36 Q79.0 Thoát vị hoành bẩm sinh
37 Q79.2 Dị tật thoát vị trong dây rốn
38 Q79.3 Dị tật sổ tạng bẩm sinh [qua lỗ bên cạnh rốn]
Nhóm
III
Các bệnh nhiễm sắc thể và bệnh gen cần sàng lọc trước sinh
khi có tiền sử bản thân và gia đình
39 D57 Rối loạn hồng cầu hình liềm
40 D58 Thiếu máu tan máu di truyền khác
41 D66 Thiếu hụt yếu tố VIII di truyền
42 D67 Thiếu hụt yếu tố IX di truyền
-- 5 of 10 --
3
STT ICD-10 Tên bệnh
43 E25.0 Rối loạn thượng thận - sinh dục bẩm sinh liên
quan đến thiếu hụt enzym
44 E70.0 Phenyl-ceton niệu kinh điển
45 E70.2 Rối loạn chuyển hóa tyrosine
46 E71.0 Bệnh siro niệu [Maple-syrup]
47 E71.1 Rối loạn khác của chuyển hóa acid amin chuỗi
nhánh
48 E71.2 Rối loạn chuyển hóa acid amin chuỗi nhánh,
không xác định
49 E71.3 Rối loạn chuyển hóa acid béo
50 E72.1 Rối loạn chuyển hóa acid amin chứa sulfur
51 E72.2 Rối loạn chuyển hóa chu trình urê
52 E72.3 Rối loạn chuyển hóa lysine và hydroxylysine
53 E72.4 Rối loạn chuyển hóa ornithine
54 E72.5 Rối loạn chuyển hóa glycine
55 E74.0 Bệnh tích lũy glycogen
56 E74.2 Rối loạn chuyển hóa galactose
57 E74.4 Rối loạn chuyển hóa pyruvat và/hoặc tân tạo
glucose
58 E75.0 Bệnh nhiễm gangliosid GM2
59 E75.2 Bệnh nhiễm sphingolipid khác
60 E76.0 Bệnh mucopolysaccharid [MPS], típ I
61 E76.1 Bệnh mucopolysaccharid [MPS], típ II
62 E84 Xơ nang
63 G12.0 Bệnh teo cơ do tủy ở trẻ nhỏ, típ I [Werdnig-
Hofman]
64 G12.1 Bệnh teo cơ do tủy sống di truyền khác
65 G71.0 Bệnh loạn dưỡng cơ
66 Q61.2 Bệnh thận đa nang, di truyền trội trên nhiễm sắc
thể thường
67 Q85.0 U xơ thần kinh (không ác tính)
-- 6 of 10 --
4
STT ICD-10 Tên bệnh
68 Q85.1 Bệnh xơ cứng củ
69 Q87.4 Hội chứng Marfan
70 Q99.2 Nhiễm sắc thể X dễ gãy [Fragile X]
-- 7 of 10 --
1
BỘ Y TẾ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do – Hạnh phúc
Phụ lục II
DANH MỤC BỆNH BẨM SINH KHUYẾN KHÍCH
KHÁM SÀNG LỌC SƠ SINH
(Kèm theo Thông tư số /2026/TT-BYT ngày tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
A. Các bệnh bẩm sinh cơ bản khuyến khích khám sàng lọc KHÔNG sử
dụng giọt máu thấm khô (Dry Blood Spots - DBS) trên giấy thấm (Filter
Paper)
STT Mã ICD 10 Tên bệnh
1 H90 Giảm thính lực dẫn truyền và/hoặc giảm thính lực thần
kinh giác quan
2 H91 Giảm thính lực khác
3 Q20-Q28 Dị tật bẩm sinh của hệ tuần hoàn
B. Danh mục các bệnh bẩm sinh khuyến khích khám sàng lọc với bệnh
phẩm là các giọt máu thấm khô (Dry Blood Spots - DBS) trên giấy thấm
(Filter Paper)
STT Mã ICD 10 Tên bệnh
I. Các bệnh bẩm sinh cơ bản khuyến khích sàng lọc sơ sinh
1 E03.0 Suy tuyến giáp bẩm sinh kèm bướu lan tỏa
2 E03.1 Suy tuyến giáp bẩm sinh không kèm bướu
3 E03.8 Suy tuyến giáp xác định khác
4 E25.0 Rối loạn thượng thận - sinh dục bẩm sinh liên quan
đến thiếu hụt enzym
5 D55.0 Thiếu máu do thiếu men glucose-6-phosphate
dehydrogenase [G6PD]
II. Rối loạn chuyển hóa axit amin
6 E70.0 Phenyl-ceton niệu kinh điển
7 E70.1 Tăng phenylalanin máu khác
-- 8 of 10 --
2
STT Mã ICD 10 Tên bệnh
8 E71.0 Bệnh siro niệu [Maplesyrup]
9 E70.2 Rối loạn chuyển hóa Tyrosine
10 E72.1 Rối loạn chuyển hóa acid amin chứa sulfur
III. Rối loạn chuyển hóa axit hữu cơ
11 E71 Rối loạn chuyển hóa acid amin chuỗi nhánh và/hoặc
rối loạn chuyển hóa acid béo
12 E71.1 Rối loạn khác của chuyển hóa acid amin chuỗi nhánh
13 E72.3 Rối loạn chuyển hóa lysine và hydroxylysine
14 E53.8 Thiếu vitamin nhóm B xác định khác
15 E72.8 Rối loạn xác định khác của chuyển hóa acid amin
IV. Rối loạn chuyển hóa axit béo
16 E71.3 Rối loạn chuyển hoá acid béo
V. Rối loạn chu trình urê
17 E72.2 Rối loạn chuyển hóa chu trình urê
18 E72.4 Rối loạn chuyển hóa Ornithine
VI. Rối loạn dự trữ thể tiêu bào
19 E74.0 Bệnh tích lũy glycogen
20 E75.2 Bệnh nhiễm sphingolipid khác
21 E76.0 Bệnh mucopolysaccharid [MPS], típ I
22 E76.1 Bệnh mucopolysaccharid [MPS], típ II
VII. Các bệnh di truyền khác
23 E74.2 Rối loạn chuyển hóa Galactose
24 G12.0 Bệnh teo cơ do tủy ở trẻ nhỏ, típ I [WerdnigHofman]
25 G12.1 Bệnh teo cơ do tủy sống di truyền khác
-- 9 of 10 --
3
STT Mã ICD 10 Tên bệnh
26 E84 Xơ nang
27 D81.0 Suy giảm miễn dịch kết hợp trầm trọng [SCID] với
chứng loạn sinh lưới
28 D81.1 Suy giảm miễn dịch kết hợp trầm trọng [SCID] với
số lượng tế bào T và tế bào B thấp
29 D81.2 Suy giảm miễn dịch kết hợp trầm trọng [SCID] với
số lượng tế bào B thấp hoặc bình thường
30 D56 Bệnh thalassaemia [tan máu bẩm sinh]
31 D57 Rối loạn hồng cầu hình liềm
32 D58.2 Bệnh lý huyết sắc tố khác
33 G71.0 Bệnh loạn dưỡng cơ
-- 10 of 10 --