Quyết định234/QĐ-UBNDBan hành: 22/01/2025Còn hiệu lực
Quyết định 234/QĐ-UBND (2025)
🌐 Tên văn bản theo 7 thứ tiếng (bản dịch máy, tham khảo)
- EnglishDecision - Vietnam (2025)
- 中文决定 - 越南 (2025)
- 日本語決定 - ベトナム (2025)
- 한국어결정 - 베트남 (2025)
- FrançaisDécision - Vietnam (2025)
- РусскийРешение - Вьетнам (2025)
- EspañolDecisión - Vietnam (2025)
⚠ Tiêu đề chi tiết chưa được trích xuất
Tiêu đề chi tiết của Quyết định chưa được trích xuất từ nguồn - tải PDF để xem nội dung vụ việc cụ thể.
# Văn bản — Lang Son
---
1
Phụ lục 1: Bảng cơ cấu sử dụng đất trước và sau điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết xây dựng
Khu hợp tác kinh tế biên giới Đồng Đăng, tỉnh Lạng Sơn, tỷ lệ 1/2000
(Kèm theo Quyết định số 234 /QĐ-UBND ngày 22/01/2025 của UBND tỉnh)
TT Loại đất
Cơ cấu sử dụng đất theo Quyết định số 1890/QĐ-
UBND ngày 29/11/2010 của UBND tỉnh Cơ cấu sử dụng đất sau điều chỉnh
So
sánh
(+/-)
Đất trong khu phi thuế
quan
Đất
ngoài
khu
phi
thuế
quan
Tổng diện tích
đất
Đất trong khu phi thuế
quan
Đất
ngoài
khu
phi
thuế
quan
Tổng diện tích
đất
Khu
vực 1
(Cửa
khẩu
Tân
Thanh)
Khu
vực 2
(TT
dịch
vụ du
lịch)
Khu
vực 3
(Khu
phía
nam)
Khu
vực 4
(Khu
tái
định
cư)
Diện
tích (ha)
Tỉ lệ
(%)
Khu
vực 1
(Cửa
khẩu
Tân
Thanh)
Khu
vực 2
(TT
dịch
vụ du
lịch)
Khu
vực 3
(Khu
phía
nam)
Khu
vực 4
(Khu
tái
định
cư)
Diện
tích
(ha)
Tỉ lệ
(%)
1 Đất cơ quan hành
chính 1,20 1,20 0,12 1,20 1,00 0,00 0,00 2,20 0,22 1,00
2 Đất công trình
kiểm soát, quản lý 0,40 6,15 4,50 11,05 1,09 0,40 0,00 6,15 4,50 11,05 1,09 0,00
3
Đất thương mại
hàng hoá (tạm
nhập, tái xuất,
phân phối)
6,30 43,26 49,56 4,88 6,30 0,00 43,26 0,00 49,56 4,88 0,00
-- 1 of 5 --
2
TT Loại đất
Cơ cấu sử dụng đất theo Quyết định số 1890/QĐ-
UBND ngày 29/11/2010 của UBND tỉnh Cơ cấu sử dụng đất sau điều chỉnh
So
sánh
(+/-)
Đất trong khu phi thuế
quan
Đất
ngoài
khu
phi
thuế
quan
Tổng diện tích
đất
Đất trong khu phi thuế
quan
Đất
ngoài
khu
phi
thuế
quan
Tổng diện tích
đất
Khu
vực 1
(Cửa
khẩu
Tân
Thanh)
Khu
vực 2
(TT
dịch
vụ du
lịch)
Khu
vực 3
(Khu
phía
nam)
Khu
vực 4
(Khu
tái
định
cư)
Diện
tích (ha)
Tỉ lệ
(%)
Khu
vực 1
(Cửa
khẩu
Tân
Thanh)
Khu
vực 2
(TT
dịch
vụ du
lịch)
Khu
vực 3
(Khu
phía
nam)
Khu
vực 4
(Khu
tái
định
cư)
Diện
tích
(ha)
Tỉ lệ
(%)
4
Đất công trình
thương mại dịch
vụ (kho, vận
chuyển, phân loại,
đóng gói)
4,50 4,50 0,44 4,50 0,00 0,00 0,00 4,50 0,44 0,00
5
Đất công trình
thương mại dịch
vụ (tài chính,
ngân hàng, bảo
hiểm, giải trí)
14,15 2,40 6,40 4,30 27,25 2,69 14,15 2,40 6,40 4,30 27,25 2,69 0,00
6 Đất công trình
dịch vụ du lịch 8,15 42,60 50,75 5,00 8,15 7,43 0,00 0,00 15,58 1,54 -35,17
7 Đất xúc tiến thư-
ơng mại 6,50 2,10 8,60 0,85 6,50 0,00 2,10 0,00 8,60 0,85 0,00
-- 2 of 5 --
3
TT Loại đất
Cơ cấu sử dụng đất theo Quyết định số 1890/QĐ-
UBND ngày 29/11/2010 của UBND tỉnh Cơ cấu sử dụng đất sau điều chỉnh
So
sánh
(+/-)
Đất trong khu phi thuế
quan
Đất
ngoài
khu
phi
thuế
quan
Tổng diện tích
đất
Đất trong khu phi thuế
quan
Đất
ngoài
khu
phi
thuế
quan
Tổng diện tích
đất
Khu
vực 1
(Cửa
khẩu
Tân
Thanh)
Khu
vực 2
(TT
dịch
vụ du
lịch)
Khu
vực 3
(Khu
phía
nam)
Khu
vực 4
(Khu
tái
định
cư)
Diện
tích (ha)
Tỉ lệ
(%)
Khu
vực 1
(Cửa
khẩu
Tân
Thanh)
Khu
vực 2
(TT
dịch
vụ du
lịch)
Khu
vực 3
(Khu
phía
nam)
Khu
vực 4
(Khu
tái
định
cư)
Diện
tích
(ha)
Tỉ lệ
(%)
8 Đất cây xanh thể
dục thể thao 6,17 9,70 1,76 9,60 27,23 2,68 6,17 9,42 1,76 9,60 26,95 2,66 -0,28
9 Đất cây xanh sinh
thái 43,60 43,60 4,30 0,00 0,00 0,00 43,60 43,60 4,30 0,00
10 Đất cây xanh cảnh
quan ven sông 7,70 46,50 54,20 5,34 0,00 0,00 7,70 46,50 54,20 5,34 0,00
11 Đất đồi núi 191,46 208,20 138,28 8,06 542,90 53,51 190,60 158,41 138,28 8,06 492,25 48,52 -50,65
12 Đất giao thông 32,20 17,90 21,64 32,81 104,55 10,30 33,06 23,72 21,64 32,81 111,23 10,96 6,68
13 Đất bến xe, bãi đỗ 4,70 2,50 6,80 14,00 1,38 4,70 2,50 0,00 6,80 14,00 1,38 0,00
14 Đất ở 21,20 21,20 2,09 0,00 0,00 0,00 21,20 21,20 2,09 0,00
15 Đất trường học 7,90 7,90 0,78 0,00 0,00 0,00 7,90 7,90 0,78 0,00
16 Đất an ninh quốc 3,66 3,66 0,36 3,66 0,00 0,00 0,00 3,66 0,36 0,00
-- 3 of 5 --
4
TT Loại đất
Cơ cấu sử dụng đất theo Quyết định số 1890/QĐ-
UBND ngày 29/11/2010 của UBND tỉnh Cơ cấu sử dụng đất sau điều chỉnh
So
sánh
(+/-)
Đất trong khu phi thuế
quan
Đất
ngoài
khu
phi
thuế
quan
Tổng diện tích
đất
Đất trong khu phi thuế
quan
Đất
ngoài
khu
phi
thuế
quan
Tổng diện tích
đất
Khu
vực 1
(Cửa
khẩu
Tân
Thanh)
Khu
vực 2
(TT
dịch
vụ du
lịch)
Khu
vực 3
(Khu
phía
nam)
Khu
vực 4
(Khu
tái
định
cư)
Diện
tích (ha)
Tỉ lệ
(%)
Khu
vực 1
(Cửa
khẩu
Tân
Thanh)
Khu
vực 2
(TT
dịch
vụ du
lịch)
Khu
vực 3
(Khu
phía
nam)
Khu
vực 4
(Khu
tái
định
cư)
Diện
tích
(ha)
Tỉ lệ
(%)
phòng
17 Đất dịch vụ khu ở 2,70 2,70 0,27 0,00 0,00 0,00 2,70 2,70 0,27 0,00
18 Mặt nước 1,20 1,70 12,40 22,80 38,10 3,76 1,20 1,70 12,40 22,80 38,10 3,76 0,00
19 Đất di tích 1,60 1,60 0,16 1,60 0,00 0,00 0,00 1,60 0,16 0,00
20
Đất kho, bãi phục
vụ XNK 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 78,42 0,00 0,00 78,42 7,73 78,72
Tổng đất 281,00 285,00 238,00 210,60 1.014,60 100 281,00 285,00 238,00 210,60 1.014,60 100 0,00
Tổng diện tích sàn 688076 335511 973028 291700 2288315
Tổng số người 12733 6864 6554 7973 34124 12733 6864 6554 7973 34124 0,00
-- 4 of 5 --
5
Phụ lục 02: Bảng so sánh mạng lưới giao thông trước và sau điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết xây dựng
Khu hợp tác kinh tế biên giới Đồng Đăng, tỉnh Lạng Sơn, tỷ lệ 1/2000
(Kèm theo Quyết định số 234 /QĐ-UBND ngày 22/01/2025 của UBND tỉnh)
STT Tên tuyến
Theo QĐ 2234/QĐ-UBND ngày
16/11/2021 của UBND tỉnh Sau điều chỉnh
Ghi chú Mặt
cắt
Chỉ
giới
đường
đỏ (m)
Rộng mặt
đường
(m)
Rộng
vỉa hè
(m)
Mặt cắt
Chỉ giới
đường
đỏ (m)
Rộng
mặt
đường
(m)
Rộng
vỉa hè
(m)
1 Đường Tân Thanh - Khả phong 6-6 17,00 8,00 2x4,5 6A-6A 24,00 15,00 2x4,5
Điều chỉnh mặt cắt 6-6
các đoạn thay thế bằng
đường Tân Thanh - Khả
phong
2 Đường xuất nhập khẩu IVG 6B-6B 43,50 Mở mới
3 Đường xuất nhập khẩu IVG 6C-6C 51,00
Mở rộng đoạn cuối tuyến
giáp biên giới Việt Trung
đường Tân Thanh - Khả
Phong sau cập nhật
-- 5 of 5 --
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.
Văn bản liên quan
Nguồn: mạng tri thức VietLex (liên kết trích tự động từ văn bản chính thống)