Quyết định964/QĐ-BTPBan hành: 06/06/2023Còn hiệu lực
Quyết định Ban hành Lịch công bố, phổ biến thông tin thống kê năm 2022
Mục lục - 3 điều ▼
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Lịch công bố, phổ biến thông
tin thống kê năm 2022 của Bộ Tư pháp; thời gian công bố, phổ biến thông tin
thống kê năm 2022 vào tháng 6 năm 2023.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Kế hoạch - Tài chính, Thủ
trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các Thứ trưởng (để biết);
- Tổng cục Thống kê (để theo dõi);
- Cổng thông tin điện tử Bộ Tư pháp (để
đăng trên Cổng TTĐT của Bộ);
- Lưu: VT, Cục KHTC.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Mai Lương Khôi
-- 1 of 9 --
STT Tên chỉ tiêu
Mức độ hoàn
chỉnh của
thông tin
thống kê
Đơn vị thuộc Bộ
chịu trách nhiệm
chủ trì thu thập
tổng hợp số liệu
Ghi chú
A B (1) (2) (3)
I
1 Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
(VBQPPL)
1.1
Số VBQPPL do các bộ, cơ quan ngang bộ chủ
trì soạn thảo đã được ban hành (trình ban
hành, ban hành theo thẩm quyền)
Chính thức Cục Kế hoạch - Tài
chính
1.1.1 Số VBQPPL do các bộ, cơ quan ngang bộ chủ trì
soạn thảo, trình ban hành và đã được ban hành
1.1.1.1 Luật, Nghị quyết của Quốc hội
1.1.1.2 Pháp lệnh, Nghị quyết của UBTVQH
1.1.1.3 Nghị định của Chính phủ
1.1.1.4 Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
1.1.2
Số VBQPPL do các bộ, cơ quan ngang bộ chủ trì
soạn thảo, ban hành theo thẩm quyền và đã được
ban hành
1.1.2.1 Thông tư
1.1.2.2 Thông tư liên tịch
1.2 Số VBQPPL của HĐND, UBND các cấp đã
được ban hành Sơ bộ Cục Kế hoạch - Tài
chính
1.2.1 Tại cấp tỉnh
1.2.2 Tại cấp huyện
1.2.3 Tại cấp xã
2 Thẩm định VBQPPL
2.1 Số dự thảo VBQPPL do tổ chức pháp chế bộ,
ngành và Bộ Tư pháp thẩm định Chính thức Cục Kế hoạch - Tài
chính
2.1.1 Số dự thảo VBQPPL do các bộ, ngành thẩm định
(chưa gồm Bộ Tư pháp)
2.1.1.1 Thông tư
2.1.1.2 Thông tư liên tịch
2.1.2 Số dự thảo VBQPPL do Bộ Tư pháp thẩm định
2.1.2.1 Luật, Nghị quyết của Quốc hội
2.1.2.2 Pháp lệnh, Nghị quyết của UBTVQH
2.1.2.3 Nghị định của Chính phủ
2.1.2.4 Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
2.1.2.5 Thông tư
CÔNG BỐ, PHỔ BIẾN CÁC THÔNG TIN THỐNG KÊ THUỘC HỆ THỐNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ NGÀNH TƯ
PHÁP
BỘ TƯ PHÁP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
LỊCH CÔNG BỐ, PHỔ BIẾN THÔNG TIN THỐNG KÊ NĂM 2022
CỦA BỘ TƯ PHÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định số:964/QĐ-BTP ngày 06/6/2023 của Bộ Tư pháp)
Thời gian công bố: Tháng 6/2023
Hình thức phổ biến: Website của Bộ Tư pháp (www.moj.gov.vn)
- Thông tin tại mục I là số liệu thống kê từ ngày 01/01/2022 đến ngày 31/12/2022;
- Thông tin tại mục II:
+ Thông tin tại số thứ tự 1-2 là số liệu thống kê từ ngày 01/01/2022 đến ngày 31/12/2022
+ Thông tin tại số thứ tự 3 là số liệu thống kê từ ngày 01/10/2021 đến ngày 30/9/2022.
-- 2 of 9 --
2
STT Tên chỉ tiêu
Mức độ hoàn
chỉnh của
thông tin
thống kê
Đơn vị thuộc Bộ
chịu trách nhiệm
chủ trì thu thập
tổng hợp số liệu
Ghi chú
A B (1) (2) (3)
2.1.2.6 Thông tư liên tịch
2.2 Số dự thảo VBQPPL do các cơ quan tư pháp
cấp tỉnh, huyện thẩm định Sơ bộ Cục Kế hoạch - Tài
chính
2.2.1 Số dự thảo VBQPPL do Sở Tư pháp đã thẩm
định
2.2.2 Số dự thảo VBQPPL do Phòng Tư pháp đã thẩm
định
3 Kiểm tra VBQPPL Sơ bộ Cục Kế hoạch - Tài
chính
3.1 Số VBQPPL do các bộ, cơ quan ngang bộ đã
kiểm tra theo thẩm quyền
3.2 Số VBQPPL do UBND cấp tỉnh, huyện đã kiểm
tra theo thẩm quyền
4 Rà soát VBQPPL Sơ bộ Cục Kế hoạch - Tài
chính
4.1 Kết quả rà soát VBQPPL tại các bộ, cơ quan
ngang bộ
4.1.1 Số VBQPPL phải được rà soát
4.1.2 Số VBQPPL đã được rà soát
4.1.3 Số VBQPPL cần được xử lý sau rà soát
4.1.4 Số VBQPPL đã được xử lý
4.2 Kết quả rà soát VBQPPL tại UBND các cấp
4.2.1 Số VBQPPL phải được rà soát
4.2.2 Số VBQPPL đã được rà soát
4.2.3 Số VBQPPL cần được xử lý sau rà soát
4.2.4 Số VBQPPL đã được xử lý
5 Phổ biến giáo dục pháp luật
5.1 Số báo cáo viên, tuyên truyền viên
5.1.1 Số báo cáo viên pháp luật cấp Trung ương Chính thức Cục Kế hoạch - Tài
chính
Đơn vị phối hợp: Vụ Phổ biến
giáo dục pháp luật
5.1.2 Số báo cáo viên pháp luật cấp tỉnh Sơ bộ Cục Kế hoạch - Tài
chính
5.1.3 Số báo cáo viên pháp luật cấp huyện Sơ bộ Cục Kế hoạch - Tài
chính
5.1.4 Số tuyên truyền viên pháp luật cấp xã Sơ bộ Cục Kế hoạch - Tài
chính
5.2 Kết quả phổ biến, giáo dục pháp luật Sơ bộ Cục Kế hoạch - Tài
chính
5.2.1 Kết quả phổ biến, giáo dục pháp luật trực tiếp
5.2.1.1 Số cuộc phổ biến pháp luật trực tiếp
5.2.1.2 Số lượt người tham dự
5.2.2 Kết quả thi tìm hiểu pháp luật
5.2.2.1 Số cuộc thi tìm hiểu pháp luật
5.2.2.2 Số lượt người dự thi
5.2.3 Số tài liệu phổ biến giáo dục pháp luật được
phát hành
-- 3 of 9 --
3
STT Tên chỉ tiêu
Mức độ hoàn
chỉnh của
thông tin
thống kê
Đơn vị thuộc Bộ
chịu trách nhiệm
chủ trì thu thập
tổng hợp số liệu
Ghi chú
A B (1) (2) (3)
6 Hòa giải Sơ bộ Cục Kế hoạch - Tài
chính
6.1 Số tổ hòa giải, số hòa giải viên ở cơ sở
6.1.1 Số tổ hòa giải ở cơ sở
6.1.2 Số hòa giải viên
6.2 Kết quả hòa giải ở cơ sở
6.2.1 Số vụ việc tiếp nhận hòa giải
6.2.2 Số vụ việc hòa giải thành
6.3 Số xã, phường, thị trấn đạt chuẩn tiếp cận
pháp luật
6.3.1 Số xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật
6.3.2 Số phường, thị trấn đạt chuẩn tiếp cận pháp luật
7 Hộ tịch Sơ bộ Cục Kế hoạch - Tài
chính
7.1 Số trường hợp đăng ký khai sinh trong nước
7.1.1 Đăng ký mới
7.1.1.1 Đăng ký đúng hạn
7.1.1.2 Đăng ký quá hạn
Trong đó: Số trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký
khai sinh quá hạn trong năm báo cáo
7.1.2 Đăng ký lại
7.2 Số trường hợp đăng ký khai tử trong nước
Đăng ký lại
7.3 Số trường hợp đăng ký khai sinh có yếu tố
nước ngoài
7.4 Số trường hợp đăng ký khai tử có yếu tố nước
ngoài
7.5
Số người kết hôn là công dân Việt Nam cư trú
trong nước đăng ký kết hôn có yếu tố nước
ngoài
8 Nuôi con nuôi
8.1 Số trường hợp đăng ký nuôi con nuôi trong nước Sơ bộ Cục Kế hoạch - Tài
chính
8.2 Số trường hợp đăng ký nuôi con nuôi có yếu tố
nước ngoài Chính thức Cục Con nuôi
Đơn vị phối hợp: Cục Kế
hoạch - Tài chính
(Nguồn: Hồ sơ quản lý hành
chính của Cục Con nuôi)
9 Quốc tịch Chính thức Cục Hộ tịch, quốc
tịch, chứng thực
Đơn vị phối hợp: Cục Kế
hoạch - Tài chính
(Nguồn: Hồ sơ quản lý hành
chính của Cục Hộ tịch, quốc
tịch, chứng thực)
9.1 Số trường hợp xin thôi quốc tịch Việt Nam
9.2 Số trường hợp xin nhập quốc tịch Việt Nam
9.3 Số trường hợp xin trở lại quốc tịch Việt Nam
-- 4 of 9 --
4
STT Tên chỉ tiêu
Mức độ hoàn
chỉnh của
thông tin
thống kê
Đơn vị thuộc Bộ
chịu trách nhiệm
chủ trì thu thập
tổng hợp số liệu
Ghi chú
A B (1) (2) (3)
10 Chứng thực Sơ bộ Cục Kế hoạch - Tài
chính
10.1 Số bản sao được chứng thực
10.2 Chứng thực chữ ký, hợp đồng, giao dịch
10.2.1 Số việc chứng thực chữ ký
10.2.2 Số việc chứng thực hợp đồng, giao dịch
11 Lý lịch tư pháp Sơ bộ Cục Kế hoạch - Tài
chính
11.1 Số phiếu lý lịch tư pháp đã cấp
11.1.1 Số phiếu lý lịch tư pháp số 1 đã cấp
11.1.2 Số phiếu lý lịch tư pháp số 2 đã cấp
11.2 Số thông tin lý lịch tư pháp nhận được và xử lý
11.2.1 Số lượng thông tin lý lịch tư pháp nhận được
11.2.2 Số lượng thông tin lý lịch tư pháp chia theo khâu
xử lý
11.2.2.1 Số lượng thông tin lý lịch tư pháp tiếp nhận, kiểm
tra, phân loại
11.2.2.2 Số lượng thông tin lập lý lịch tư pháp, cập nhật
bổ sung
11.3 Số người có lý lịch tư pháp
11.3.1 Số công dân Việt Nam có lý lịch tư pháp
11.3.2 Số người nước ngoài có lý lịch tư pháp
12 Trợ giúp pháp lý Sơ bộ Cục Kế hoạch - Tài
chính
12.1 Số vụ việc trợ giúp pháp lý thực hiện trong kỳ
Trong đó: Số vụ việc trợ giúp pháp lý tham gia tố
tụng thực hiện trong kỳ
12.2 Số vụ việc trợ giúp pháp lý kết thúc
Trong đó: số vụ việc trợ giúp pháp lý tham gia tố
tụng kết thúc
13 Đăng ký biện pháp bảo đảm
13.1
Kết quả đăng ký, cung cấp thông tin về biện
pháp bảo đảm, hợp đồng, thông báo kê biên tài
sản là động sản (trừ tàu bay, tàu biển) và kết
quả thông báo về việc thế chấp phương tiện
giao thông
Chính thức Cục Kế hoạch - Tài
chính
Đơn vị phối hợp: Cục Đăng
ký quốc gia giao dịch bảo
đảm
13.1.1 Số phiếu đăng ký biện pháp bảo đảm, hợp đồng,
thông báo kê biên được thụ lý
13.1.2 Số phiếu đăng ký biện pháp bảo đảm, hợp đồng,
thông báo kê biên được giải quyết
13.1.3
Số phiếu cung cấp thông tin về biện pháp bảo
đảm, hợp đồng, thông báo việc kê biên tài sản để
thi hành án dân sự được thụ lý
13.1.4
Số phiếu cung cấp thông tin về biện pháp bảo
đảm, hợp đồng, thông báo việc kê biên tài sản để
thi hành án dân sự được giải quyết
-- 5 of 9 --
5
STT Tên chỉ tiêu
Mức độ hoàn
chỉnh của
thông tin
thống kê
Đơn vị thuộc Bộ
chịu trách nhiệm
chủ trì thu thập
tổng hợp số liệu
Ghi chú
A B (1) (2) (3)
13.1.5 Số phiếu yêu cầu thông báo về việc thế chấp
phương tiện giao thông được thụ lý
13.1.6 Số phiếu yêu cầu thông báo về việc thế chấp
phương tiện giao thông được giải quyết
13.2
Kết quả đăng ký, cung cấp thông tin về biện
pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản
gắn liền với đất
Sơ bộ Cục Kế hoạch - Tài
chính
13.2.1 Số phiếu đăng ký biện pháp bảo đảm được thụ lý
13.2.2 Số phiếu đăng ký biện pháp bảo đảm được giải
quyết
13.2.3 Số phiếu cung cấp thông tin về biện pháp bảo
đảm được thụ lý
13.2.4 Số phiếu cung cấp thông tin về biện pháp bảo
đảm được giải quyết
13.3 Kết quả đăng ký, cung cấp thông tin về biện
pháp bảo đảm đối với tàu bay, tàu biển Sơ bộ Cục Kế hoạch - Tài
chính
13.3.1 Số phiếu đăng ký biện pháp bảo đảm được thụ lý
13.3.2 Số phiếu đăng ký biện pháp bảo đảm được giải
quyết
13.3.3 Số phiếu cung cấp thông tin về biện pháp bảo
đảm được thụ lý
13.3.4 Số phiếu cung cấp thông tin về biện pháp bảo
đảm được giải quyết
14 Luật sư trong nước
14.1 Số tổ chức hành nghề luật sư Chính thức Cục Kế hoạch - Tài
chính
Đơn vị phối hợp: Cục Bổ trợ tư
pháp
14.2 Số luật sư hành nghề Chính thức Cục Kế hoạch - Tài
chính
Đơn vị phối hợp: Cục Bổ trợ tư
pháp
14.3 Số việc thực hiện xong Sơ bộ
Cục Kế hoạch - Tài
chính
Trong đó:
Số việc tố tụng
Số việc tư vấn pháp luật và dịch vụ pháp lý khác
Số việc trợ giúp pháp lý
14.4 Số tiền nộp thuế Sơ bộ Cục Kế hoạch - Tài
chính
15 Công chứng
15.1 Số tổ chức hành nghề công chứng Chính thức Cục Kế hoạch - Tài
chính
Đơn vị phối hợp: Cục Bổ trợ tư
pháp
15.2 Số công chứng viên Chính thức Cục Kế hoạch - Tài
chính
Đơn vị phối hợp: Cục Bổ trợ tư
pháp
15.3 Số việc công chứng Sơ bộ Cục Kế hoạch - Tài
chính
-- 6 of 9 --
6
STT Tên chỉ tiêu
Mức độ hoàn
chỉnh của
thông tin
thống kê
Đơn vị thuộc Bộ
chịu trách nhiệm
chủ trì thu thập
tổng hợp số liệu
Ghi chú
A B (1) (2) (3)
15.3.1 Công chứng hợp đồng, giao dịch
15.3.2 Công chứng bản dịch và các loại việc khác
16 Giám định tư pháp Sơ bộ Cục Kế hoạch - Tài
chính
16.1 Số vụ việc đã thực hiện giám định tư pháp
16.1.1 Theo yêu cầu của cơ quan tiến hành tố tụng
16.1.2 Theo yêu cầu của người yêu cầu giám định
16.1.3 Theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân khác
17 Đấu giá tài sản Sơ bộ Cục Kế hoạch - Tài
chính
17.1 Số tổ chức đấu giá tài sản
17.2 Số đấu giá viên
17.3 Số cuộc đấu giá đã thực hiện
Trong đó: Số cuộc đấu giá thành
17.4 Số tiền nộp ngân sách/thuế
18 Trọng tài
18.1 Số tổ chức trọng tài Chính thức Cục Kế hoạch - Tài
chính
Đơn vị phối hợp: Cục Bổ trợ tư
pháp
18.2 Số trọng tài viên Sơ bộ Cục Kế hoạch - Tài
chính
18.3 Số vụ việc đã có phán quyết trọng tài và hòa giải
thành Sơ bộ Cục Kế hoạch - Tài
chính
18.4 Số tiền đã nộp thuế và nghĩa vụ tài chính Sơ bộ Cục Kế hoạch - Tài
chính
19 Ủy thác tư pháp Chính thức Cục Kế hoạch - Tài
chính
Đơn vị phối hợp: Vụ Pháp
luật quốc tế
19.1 Số hồ sơ ủy thác tư pháp Việt Nam gửi ra nước
ngoài
19.2 Số hồ sơ ủy thác tư pháp nước ngoài đến Việt
Nam
20 Bồi thường nhà nước Sơ bộ Cục Bồi thường
nhà nước
Đơn vị phối hợp: Cục Kế
hoạch - Tài chính
20.1 Trong hoạt động quản lý hành chính
20.1.1 Tình hình yêu cầu bồi thường, giải quyết bồi
thường
20.1.1.1 Số vụ việc đã thụ lý
20.1.1.2 Số vụ đã có văn bản giải quyết bồi thường có
hiệu lực pháp luật
20.1.1.3 Số tiền bồi thường trong văn bản giải quyết bồi
thường có hiệu lực pháp luật
20.1.1.4 Số tiền đã chi trả cho người bị thiệt hại
20.1.2 Tình hình thực hiện trách nhiệm hoàn trả
20.1.2.1 Số vụ việc đã có quyết định hoàn trả
20.1.2.2 Số tiền đã hoàn trả
20.2 Trong hoạt động tố tụng
20.2.1 Tình hình yêu cầu bồi thường, giải quyết bồi
thường
20.2.1.1 Số vụ việc đã thụ lý
-- 7 of 9 --
7
STT Tên chỉ tiêu
Mức độ hoàn
chỉnh của
thông tin
thống kê
Đơn vị thuộc Bộ
chịu trách nhiệm
chủ trì thu thập
tổng hợp số liệu
Ghi chú
A B (1) (2) (3)
20.2.1.2 Số vụ đã có văn bản giải quyết bồi thường có
hiệu lực pháp luật
20.2.1.3 Số tiền bồi thường trong văn bản giải quyết bồi
thường có hiệu lực pháp luật
20.2.1.4 Số tiền đã chi trả cho người bị thiệt hại
20.2.2 Tình hình thực hiện trách nhiệm hoàn trả
20.2.2.1 Số vụ việc đã có quyết định hoàn trả
20.2.2.2 Số tiền đã hoàn trả
20.3 Trong hoạt động thi hành án
20.3.1 Tình hình yêu cầu bồi thường, giải quyết bồi
thường
20.3.1.1 Số vụ việc đã thụ lý
20.3.1.2 Số vụ đã có văn bản giải quyết bồi thường có
hiệu lực pháp luật
20.3.1.3 Số tiền bồi thường trong văn bản giải quyết bồi
thường có hiệu lực pháp luật
20.3.1.4 Số tiền đã chi trả cho người bị thiệt hại
20.3.2 Tình hình thực hiện trách nhiệm hoàn trả
20.3.2.1 Số vụ việc đã có quyết định hoàn trả
20.3.2.2 Số tiền đã hoàn trả
21 Pháp chế Sơ bộ Cục Kế hoạch - Tài
chính
21.1 Tổ chức pháp chế
Trong đó:
21.1.1 Số cơ quan, doanh nghiệp nhà nước đã thành lập
tổ chức pháp chế
21.1.2 Số cơ quan, doanh nghiệp nhà nước không thành
lập tổ chức pháp chế
21.1.2.1
Số cơ quan, doanh nghiệp nhà nước không thành
lập tổ chức pháp chế mà cử người làm công tác
pháp chế chuyên trách
21.1.2.2
Số cơ quan, doanh nghiệp nhà nước không thành
lập tổ chức pháp chế, không cử người làm công
tác pháp chế chuyên trách mà cử người làm công
tác pháp chế kiêm nhiệm
21.2 Số người làm công tác pháp chế
21.2.1 Chuyên trách
21.2.2 Kiêm nhiệm
II
1 Hộ tịch Sơ bộ Cục Kế hoạch - Tài
chính
1.1 Số trường hợp đăng ký khai sinh trong nước
Số trẻ em dưới 5 tuổi đã được đăng ký khai sinh
trong năm báo cáo
1.2 Số trường hợp đăng ký khai tử trong nước
1.2.1 Đăng ký mới
1.2.2 Đăng ký đúng hạn
1.2.3 Đăng ký quá hạn
1.3 Số cuộc đăng ký kết hôn trong nước
1.3.1 Đăng ký mới
PHỔ BIẾN CÁC THÔNG TIN THỐNG KÊ TRONG HỆ THỐNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ QUỐC GIA THUỘC
TRÁCH NHIỆM THU THẬP CỦA BỘ TƯ PHÁP, ĐÃ ĐƯỢC CẤP CÓ THẨM QUYỀN CÔNG BỐ THEO
QUY ĐỊNH
-- 8 of 9 --
8
STT Tên chỉ tiêu
Mức độ hoàn
chỉnh của
thông tin
thống kê
Đơn vị thuộc Bộ
chịu trách nhiệm
chủ trì thu thập
tổng hợp số liệu
Ghi chú
A B (1) (2) (3)
1.3.2 Đăng ký lại
2 Trợ giúp pháp lý Sơ bộ Cục Kế hoạch - Tài
chính
Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý
3 Thi hành án dân sự Chính thức Tổng cục Thi hành
án dân sự
Đơn vị phối hợp: Cục Kế
hoạch - Tài chính
3.1 Kết quả thi hành án dân sự về việc
3.1.1 Tổng số việc phải thi hành
3.1.2 Tỷ lệ số việc có điều kiện thi hành/tổng số việc
phải thi hành
3.1.3 Tỷ lệ số việc chưa có điều kiện thi hành/tổng số
việc phải thi hành
3.1.4 Tỷ lệ số việc thi hành xong/số việc có điều kiện
thi hành
3.1.5 Số việc còn lại chuyển sang năm sau
3.2 Kết quả thi hành án dân sự về tiền
3.2.1 Tổng số tiền phải thi hành
3.2.2 Tỷ lệ số tiền có điều kiện thi hành/tổng số tiền
phải thi hành
3.2.3 Tỷ lệ số tiền chưa có điều kiện thi hành/tổng số
tiền phải thi hành
3.2.4 Tỷ lệ số tiền thi hành xong/số tiền có điều kiện
thi hành
3.2.5 Số tiền còn lại chuyển sang năm sau./.
-- 9 of 9 --
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.