Nghị quyết12/2026/NQ-HĐNDBan hành: 22/04/2026Còn hiệu lực
Nghị quyết 12/2026/NQ-HĐND (2026)
Citator
Chú thích màu
Bãi bỏ/Thay thế Sửa đổi Bổ sung Hợp nhất Đính chính
Văn bản này tác động đến (2)
- Sửa đổiLuật 87/2025/QH
- Sửa đổiThông tư 84/2021/TT-BTC
Mục lục - 9 điều ▼
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quy định cụ thể một số nội dung mức chi hỗ trợ cho các hoạt động khuyến
nông từ ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 2. Đối tƣợng áp dụng
. Các tổ chức cá nhân c liên quan đến hoạt động khuyến nông và chuyển
giao công nghệ trong nông nghiệp.
-- 3 of 70 --
4 CÔNG BÁO Số 07 + 08 + 09 Ngày 22-4-2026
2. Cơ quan quản lý nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập v hoạt động
khuyến nông.
Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ
. Bảo đảm công khai minh bạch b nh đẳng, không trùng lặp.
2. Tại cùng một thời điểm triển khai thực hiện cùng nội dung mà c nhi u
chính sách ưu đãi hỗ trợ khác nhau th đối tượng thụ hưởng chỉ được lựa ch n một
chính sách ưu đãi hỗ trợ c lợi nh t.
Điều 4. Nội dung, mức chi bồi dƣỡng, tập huấn và đào tạo
. Chi biên soạn chương tr nh giáo tr nh tài liệu bồi dưỡng đào tạo tập
hu n: Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 76/2018/TT-BTC ngày 17 tháng 8
năm 20 8 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn nội dung mức chi xây dựng
chương tr nh đào tạo biên soạn giáo tr nh môn h c đối với giáo dục đại h c giáo
dục ngh nghiệp.
Riêng đối với chi xây dựng biên soạn tài liệu phục vụ các lớp bồi dưỡng tập
hu n và đào tạo có thời gian dưới 05 ngày, mức chi như sau: Ti n công viết tài liệu:
70.000 đồng trang chuẩn (trang A4 thể thức kỹ thuật tr nh bày theo quy định hiện
hành đối với văn bản hành chính); ti n công sửa chữa biên tập tổng thể: 40.000
đồng trang chuẩn; ti n công thẩm định và nhận xét: 30.000 đồng trang chuẩn.
Trường hợp xây dựng biên soạn tài liệu bằng tiếng dân tộc thiểu số các lớp
bồi dưỡng tập hu n và đào tạo c thời gian dưới 05 ngày mức chi cao hơn 30% so
với các mức chi nêu trên hoặc chi số h a tài liệu phục vụ đào tạo bồi dưỡng tập
hu n trực tuyến th áp dụng Nghị quyết số 5 2025 NQ-HĐND ngày tháng 2
năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố quy định hỗ trợ và mức chi đào tạo
bồi dưỡng cán bộ công chức viên chức người lao động trên địa bàn thành phố
Đà Nẵng.
2. Chi ti n công (bao gồm thù lao) cho báo cáo viên, trợ giảng; phụ c p ti n
ăn giảng viên báo cáo viên, trợ giảng; phương tiện đi lại ti n thuê phòng nghỉ cho
giảng viên báo cáo viên trợ giảng; chi thù lao hướng dẫn viên tham quan thực
hành thao tác kỹ thuật: Thực hiện theo Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND.
3. Chi: in n tài liệu giáo tr nh trực tiếp phục vụ lớp h c (không bao gồm tài
liệu tham khảo); giải khát giữa giờ; tổ chức cho h c viên đi khảo sát thực tế (nếu
c ); thuê hội trường phòng h c thiết bị phục vụ h c tập (nếu c ); vật tư thực hành
lớp h c; thuê phiên dịch và biên dịch (nếu c ); tổ chức khai giảng bế giảng in
chứng chỉ chi ti n thuốc y tế thông thường cho h c viên (nếu h c viên ốm); chi
khác phục vụ trực tiếp lớp h c (điện nước thông tin liên lạc văn phòng phẩm vệ
sinh trông giữ xe và các khoản chi trực tiếp khác): Thực hiện theo quy định tại
Thông tư số 100/2025/TT-BTC ngày 28 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn việc lập dự toán quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí dành
cho công tác đào tạo bồi dưỡng công chức viên chức và Nghị quyết số
51/2025/NQ-HĐND.
-- 4 of 70 --
CÔNG BÁO Số 07 + 08 + 09 Ngày 22-4-2026 5
4. Chi phí tài liệu h c chi hỗ trợ ti n ăn ti n đi lại nơi ở trong thời gian tham
dự đào tạo tập hu n bồi dưỡng khảo sát h c tập khuyến nông
a) Chi phí tài liệu
Đối với đối tượng chuyển giao công nghệ: Hỗ trợ tối đa 00% chi phí tài liệu
h c theo thực tế (không bao gồm tài liệu tham khảo).
Đối với đối tượng nhận chuyển giao công nghệ: Hỗ trợ tối đa 00% chi phí tài
liệu h c theo thực tế (không bao gồm tài liệu tham khảo) đối với người nông dân
sản xu t nhỏ nông dân thuộc diện hộ nghèo; người nông dân sản xu t hàng h a tổ
viên tổ hợp tác thành viên hợp tác xã và các cá nhân khác hoạt động sản xu t kinh
doanh trong lĩnh vực nông nghiệp; hỗ trợ 50% chi phí tài liệu h c theo thực tế
(không bao gồm tài liệu tham khảo) đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ trực tiếp hoạt
động trong các lĩnh vực khuyến nông.
b) Hỗ trợ ti n ăn
Đối với đối tượng chuyển giao công nghệ không hưởng lương từ ngân sách
nhà nước: Hỗ trợ 300.000 đồng người ngày trong trường hợp do các cơ quan đơn
vị thuộc c p thành phố tổ chức; 50.000 đồng ngày người trong trường hợp do các
cơ quan đơn vị thuộc c p phường xã tổ chức (không phân biệt địa điểm tổ chức).
Đối với đối tượng nhận chuyển giao công nghệ:
Người nông dân sản xu t nhỏ nông dân thuộc diện hộ nghèo: Hỗ trợ 300.000
đồng người ngày trong trường hợp do các cơ quan đơn vị thuộc c p thành phố tổ
chức; 50.000 đồng ngày người trong trường hợp do các cơ quan đơn vị thuộc c p
phường xã tổ chức (không phân biệt địa điểm tổ chức).
Người nông dân sản xu t hàng h a chủ trang trại tổ viên tổ hợp tác thành viên
hợp tác xã và các cá nhân khác hoạt động sản xu t kinh doanh trong lĩnh vực nông
nghiệp: Hỗ trợ 150.000 đồng người ngày trong trường hợp do các cơ quan đơn vị
thuộc c p thành phố tổ chức; 75.000 đồng ngày người trong trường hợp do các cơ
quan đơn vị thuộc c p phường xã tổ chức (không phân biệt địa điểm tổ chức).
c) Hỗ trợ ti n đi lại
Đối với đối tượng chuyển giao công nghệ không hưởng lương từ ngân sách
nhà nước: Hỗ trợ 200.000 đồng người kh a h c nếu địa điểm đào tạo ở xa nơi cư trú
từ 5 km trở lên. Riêng đối với người khuyết tật người h c cư trú ở thôn đặc biệt
kh khăn, xã kh khăn (xã khu vực II) hoặc xã đặc biệt kh khăn (xã khu vực III)
theo quy định của c p thẩm quy n mức hỗ trợ 300.000 đồng người kh a h c nếu
địa điểm đào tạo ở xa nơi cư trú từ 5 km trở lên.
Đối với đối tượng nhận chuyển giao công nghệ:
Người nông dân sản xu t nhỏ nông dân thuộc diện hộ nghèo: Hỗ trợ 200.000
đồng người kh a h c nếu địa điểm đào tạo ở xa nơi cư trú từ 5 km trở lên. Riêng
đối với người khuyết tật người h c cư trú ở thôn đặc biệt kh khăn, xã kh khăn (xã
khu vực II) hoặc xã đặc biệt kh khăn (xã khu vực III) theo quy định của c p thẩm
quy n mức hỗ trợ 300.000 đồng người kh a h c nếu địa điểm đào tạo ở xa nơi cư
-- 5 of 70 --
6 CÔNG BÁO Số 07 + 08 + 09 Ngày 22-4-2026
trú từ 5 km trở lên.
Người nông dân sản xu t hàng h a chủ trang trại tổ viên tổ hợp tác thành
viên hợp tác xã và các cá nhân khác hoạt động sản xu t kinh doanh trong lĩnh vực
nông nghiệp: Hỗ trợ 100.000 đồng người kh a h c nếu địa điểm đào tạo ở xa nơi cư
trú từ 5 km trở lên. Riêng đối với người khuyết tật người h c cư trú ở thôn đặc biệt
khó khăn, xã kh khăn (xã khu vực II) hoặc xã đặc biệt kh khăn (xã khu vực III)
theo quy định của c p thẩm quy n mức hỗ trợ 150.000 đồng người kh a h c nếu
địa điểm đào tạo ở xa nơi cư trú từ 5 km trở lên.
d) Hỗ trợ chỗ ở
Đối với đối tượng chuyển giao công nghệ: Trường hợp đơn vị tổ chức đào tạo
bố trí chỗ ở cho các h c viên th đơn vị được hỗ trợ chi phí dịch vụ gồm điện
nước chi phí khác (nếu c ) theo thực tế. Trường hợp thuê chỗ ở cho h c viên th
được hỗ trợ 00% chi phí tối đa không vượt mức chi ti n thuê phòng nghỉ tại nơi
đến công tác theo quy định tại Nghị quyết số 6 2025 NQ-HĐND ngày tháng
2 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố quy định mức chi công tác phí chi
tổ chức hội nghị đối với các cơ quan Đảng Nhà nước Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tổ
chức chính trị - xã hội các tổ chức hội được Đảng và Nhà nước giao nhiệm vụ
đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Đối với đối tượng nhận chuyển giao công nghệ:
Người nông dân sản xu t nhỏ nông dân thuộc diện hộ nghèo: Trường hợp đơn
vị tổ chức đào tạo bố trí chỗ ở cho các h c viên th đơn vị được hỗ trợ chi phí dịch
vụ gồm điện nước chi phí khác (nếu c ) theo thực tế. Trường hợp thuê chỗ ở cho
h c viên th được hỗ trợ 00% chi phí tối đa không vượt mức chi ti n thuê phòng
nghỉ tại nơi đến công tác theo quy định tại Nghị quyết số 6 2025 NQ-HĐND.
Người nông dân sản xu t hàng h a chủ trang trại tổ viên tổ hợp tác thành viên
hợp tác xã và các cá nhân khác hoạt động sản xu t kinh doanh trong lĩnh vực nông
nghiệp: Trường hợp đơn vị tổ chức đào tạo bố trí chỗ ở cho các h c viên th đơn vị
được hỗ trợ chi phí dịch vụ gồm chi phí điện nước chi phí khác (nếu c ) theo thực
tế. Trường hợp thuê chỗ ở cho h c viên th được hỗ trợ bằng 50% mức chi ti n thuê
phòng nghỉ tại nơi đến công tác quy định tại Nghị quyết số 6 2025 NQ-HĐND.
5. Chi khảo sát h c tập trong và ngoài nước
a) hảo sát h c tập trong nước: Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số
16/2025/NQ-HĐND. Riêng mức chi hỗ trợ ti n ăn áp dụng theo quy định tại khoản
4 Đi u này.
b) hảo sát h c tập ngoài nước: Nội dung mức chi thực hiện theo quy định
tại Thông tư số 02 20 2 TT-BTC ngày 2 tháng 6 năm 20 2 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định chế độ công tác phí cho cán bộ công chức nhà nước đi công tác
ngắn hạn ở nước ngoài do ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí.
Điều 5. Nội dung, mức chi thông tin tuyên truyền
1. Tuyên truy n qua hệ thống truy n thông đại chúng; xu t bản tạp chí tài liệu
-- 6 of 70 --
CÔNG BÁO Số 07 + 08 + 09 Ngày 22-4-2026 7
và các loại n phẩm khuyến nông; bản tin trang thông tin điện tử khuyến nông
a) Mức chi thực hiện theo hợp đồng với cơ quan tuyên truy n và cơ quan
thông tin đại chúng qua đ u thầu; trường hợp đặt hàng giao nhiệm vụ, thực hiện
theo đơn giá được c p có thẩm quy n phê duyệt.
b) Chi nhuận bút cho tác phẩm (tin bài ảnh thơ clip ...) đăng trên bản tin
khuyến nông trang thông tin điện tử khuyến nông tài liệu tuyên truy n khuyến nông
và tuyên truy n trên các phương tiện thông tin đại chúng. Mức chi thực hiện theo
Nghị định số 8 20 4 NĐ-CP ngày 4 tháng 3 năm 20 4 của Chính phủ quy định chế
độ nhuận bút trong lĩnh vực báo chí xu t bản và Quyết định số 5 20 9 QĐ-UBND
ngày 18 tháng 02 năm 2019 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định v chế
độ chi trả nhuận bút thù lao đối với cổng trang thông tin điện tử và hệ thống đài
truy n thanh cơ sở của thành phố Đà Nẵng. Đối với nội dung chi chưa c quy định v
định mức chi th thực hiện theo dự toán thực tế được cơ quan c thẩm quy n phê
duyệt và chịu trách nhiệm v quyết định phê duyệt của m nh.
2. Tổ chức diễn đàn t a đàm hội thảo tham quan h c tập hội nghị sơ kết
tổng kết khuyến nông hội nghị giao ban khuyến nông vùng
Nội dung và mức chi: Thực hiện theo Nghị quyết số 6 2025 NQ-HĐND.
Riêng mức chi đối với chủ t a thư ký báo cáo viên bồi dưỡng viết báo cáo diễn
đàn t a đàm hội thảo (g i chung là hội thảo): Áp dụng mức chi theo quy định tại
điểm c khoản mục II Quy định định mức lập dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa
h c và công nghệ c sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
ban hành kèm theo Nghị quyết số 58/2023/NQ-HĐND ngày 2 tháng 9 năm 2023
của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng với mức cụ thể như sau: Người chủ tr :
1.000.000 đồng buổi; thư ký: 250.000 đồng người buổi; báo cáo viên trình bày báo
cáo tại hội thảo: .500.000 đồng báo cáo; báo cáo được cơ quan tổ chức đặt hàng
nhưng không tr nh bày tại hội thảo: 750.000 đồng báo cáo.
3. Chi hội chợ, triển lãm hàng nông nghiệp c p tỉnh c p khu vực c p quốc gia
a) Trường hợp đơn vị sự nghiệp công lập khuyến nông trên địa bàn thành phố
chủ tr tổ chức hội chợ triển lãm: Hỗ trợ tối đa 100% chi phí v gian hàng, chi thông
tin tuyên truy n và chi hoạt động của ban tổ chức hội chợ triển lãm theo dự toán
được c p có thẩm quy n phê duyệt.
b) Trường hợp các cơ sở sản xu t nông nghiệp (doanh nghiệp nhỏ và vừa tổ
hợp tác hợp tác xã liên hiệp hợp tác xã hộ kinh doanh trực tiếp đầu tư sản xu t
nông nghiệp trên địa bàn thành phố) đơn vị sự nghiệp công lập tham gia các hội
chợ triển lãm giới thiệu sản phẩm trong nước: Mức hỗ trợ tối đa 100% chi phí thuê
gian hàng, trang trí, vận chuyển hàng hóa nhưng không quá 5 triệu đồng đơn vị
đối với hội chợ triển lãm tổ chức trong thành phố; hỗ trợ không quá 20 triệu
đồng đơn vị đối với hội chợ triển lãm tổ chức ngoài thành phố; mỗi đơn vị được
hỗ trợ không quá 02 lần năm.
4. Tổ chức hội thi tuyên truy n vận động v các hoạt động khuyến nông
-- 7 of 70 --
8 CÔNG BÁO Số 07 + 08 + 09 Ngày 22-4-2026
a) Nội dung chi: Chi truy n thông tuyên truy n trên các phương tiện thông tin
đại chúng và tuyên truy n cổ động trực quan; chi khảo sát phục vụ cho công tác tổ
chức; chi thuê hội trường trang thiết bị âm thanh ánh sáng trang trí sân kh u; chi
xây dựng nội dung maket xây dựng clip minh h a; trang phục đạo cụ thuê
phương tiện vận chuyển; chi hỗ trợ ti n ăn thuê phòng nghỉ phương tiện đi lại cho
thành viên ban tổ chức ban giám khảo ban cố v n diễn viên tham gia cuộc thi
hội thi hội diễn; chi viết kịch bản đạo diễn biên đạo h a sĩ thiết kế nhạc sĩ và
chi thù lao nhuận bút khác phục vụ cuộc thi hội thi hội diễn; chi bồi dưỡng ban tổ
chức ban giám khảo ban cố v n nghệ thuật bộ phận hỗ trợ phục vụ; bồi dưỡng
tập luyện biểu diễn cho thí sinh diễn viên tham gia cuộc thi hội thi hội diễn; bồi
dưỡng người dẫn chương tr nh; chi thù lao mời tham v n ý kiến chuyên gia tham
gia ch m ch n; chi cúp cờ giải thưởng cho cá nhân tập thể; hội nghị tổng kết
trao giải; chi khác phục vụ cuộc thi hội thi hội diễn.
b) Mức chi: Áp dụng các mức chi liên quan quy định tại Nghị quyết số
35/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 2 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng
Nam quy định nội dụng mức chi tổ chức cuộc thi hội thi hội diễn thuộc lĩnh vực
văn h a nghệ thuật báo chí trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Đối với nội dung chi
chưa c quy định v định mức chi thì thực hiện theo dự toán thực tế được cơ quan c
thẩm quy n phê duyệt và chịu trách nhiệm v quyết định phê duyệt của m nh.
5. Chi ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ xây dựng và quản lý cơ sở dữ
liệu thông tin khuyến nông: Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 8 2024 TT-
BTTTT ngày 30 tháng 2 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truy n thông
(nay là Bộ hoa h c và Công nghệ) quy định lập và quản lý chi phí đầu tư ứng
dụng công nghệ thông tin thuê dịch vụ công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn
ngân sách nhà nước.
Điều 6. Nội dung, mức chi xây dựng và nhân rộng mô hình
. Chi hỗ trợ giống thiết bị vật tư thiết yếu
a) Mô h nh tr nh diễn tại thôn đặc biệt kh khăn xã biên giới đ t li n xã đảo,
xã kh khăn (xã khu vực II) và xã đặc biệt kh khăn (xã khu vực III): Hỗ trợ tối đa
00% chi phí v giống thiết bị vật tư thiết yếu để xây dựng mô h nh nhưng không
quá 3.000 triệu đồng mô h nh.
b) Mô h nh tr nh diễn ở thôn mi n núi xã mi n núi: Hỗ trợ tối đa 70% chi phí
v giống thiết bị vật tư thiết yếu để xây dựng mô h nh nhưng không quá 3.000
triệu đồng mô h nh.
c) Mô h nh tr nh diễn tại các địa bàn còn lại: Hỗ trợ tối đa 50% chi phí v
giống thiết bị vật tư thiết yếu để xây dựng mô h nh nhưng không quá 3.000 triệu
đồng mô h nh.
d) Mô h nh ứng dụng công nghệ cao được hỗ trợ tối đa 40% tổng kinh phí
thực hiện mô h nh (đối với t t cả các địa bàn) nhưng không quá 5.000 triệu
đồng mô h nh.
2. Chi tập hu n kỹ thuật sơ kết tổng kết mô h nh
-- 8 of 70 --
CÔNG BÁO Số 07 + 08 + 09 Ngày 22-4-2026 9
a) Chi tài liệu văn phòng phẩm vật tư thực hành thuê hội trường trang thiết
bị phục vụ xăng xe thuê xe: Mức chi thực hiện theo quy định hiện hành và hợp
đồng với nhà cung c p được lựa ch n.
b) Chi hỗ trợ ti n ăn theo quy định tại khoản 4 Đi u 4 Nghị quyết này; chi hỗ
trợ ti n nước uống theo Nghị quyết số 6 2025 NQ-HĐND.
c) Chi bồi dưỡng giảng viên báo cáo viên (đã bao gồm biên soạn tài liệu):
Mức chi thực hiện theo Nghị quyết số 5 2025 NQ-HĐND.
3. Chi thông tin tuyên truy n hội nghị hội thảo tham quan h c tập: Mức chi
áp dụng theo quy định tại khoản và khoản 2 Đi u 5 Nghị quyết này.
4. Chi thuê cán bộ kỹ thuật chỉ đạo mô h nh tr nh diễn tính bằng mức lương
cơ sở 22 ngày nhân (x) số ngày thực tế thuê.
Điều 7. Nội dung, mức chi tƣ vấn và dịch vụ khuyến nông
. Đối với tư v n thông qua đào tạo tập hu n diễn đàn t a đàm: Mức chi
thực hiện theo quy định tại Đi u 4 Nghị quyết này.
2. Đối với tư v n thông qua các phương tiện truy n thông diễn đàn t a đàm:
Mức chi thực hiện theo quy định tại Đi u 5 Nghị quyết này.
3. Đối với tư v n trực tiếp tư v n và dịch vụ thông qua thỏa thuận hợp đồng:
Mức chi thực hiện theo thỏa thuận hợp đồng căn cứ quy định pháp luật liên quan.
Điều 8. Nội dung, mức chi hợp tác quốc tế về khuyến nông
. Mức chi thực hiện theo quy định hiện hành theo các hiệp định nghị định
thư hoặc thỏa thuận hợp đồng chuyển giao công nghệ giữa các tổ chức cá nhân
trong nước với các tổ chức cá nhân nước ngoài.
2. Đ n tiếp các đoàn khách nước ngoài vào làm việc: Thực hiện theo Nghị quyết
số 240 20 9 NQ-HĐND ngày tháng 7 năm 20 9 của Hội đồng nhân dân thành phố
Đà Nẵng quy định mức chi tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại thành phố Đà
Nẵng tổ chức hội nghị hội thảo quốc tế và tiếp khách trong nước trên địa bàn thành
phố Đà Nẵng.
Điều 9. Nội dung chi khác
1. Thuê chuyên gia trong và ngoài nước phục vụ hoạt động khuyến nông
đánh giá hiệu quả hoạt động khuyến nông: Thực hiện theo Thông tư
số 004/2025/TT-BNV ngày 07 tháng 5
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.