Quyết định98/QDBan hành: 25/02/2025Còn hiệu lực
Quyết định Về việc công khai thực hiện dự toán thu, chi ngân sách năm 2025
🌐 Tên văn bản theo 7 thứ tiếng (bản dịch máy, tham khảo)
- EnglishDecision - Vietnam
- 中文决定 - 越南
- 日本語決定 - ベトナム
- 한국어결정 - 베트남
- FrançaisDécision - Vietnam
- РусскийРешение - Вьетнам
- EspañolDecisión - Vietnam
Citator
Chú thích màu
Bãi bỏ/Thay thế Sửa đổi Bổ sung Hợp nhất Đính chính
Văn bản này tác động đến (1)
- Sửa đổiThông tư 61/2017/TT-BTC
Bộ Xây dựng (chi tiết theo biểu đính kèm).
trưởng các Cục thuộc Bộ và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Thứ trưởng;
- Bộ Tài chính;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ;
- Cổng TTĐT Bộ Xây dựng (để công khai);
- Lưu VT, KH-TC (Bổng)
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Danh Huy
-- 1 of 3 --
2
Đơn vị: BỘ XÂY DỰNG
Chương: 019
CÔNG KHAI THỰC HIỆN DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH
NĂM 2025
(theo Quyết định số /QĐ-BXD ngày /01/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Đơn vị tính: Triệu đồng
Số
TT Nội dung
Dự toán
năm
Thực hiện
năm 2025
Thực
hiện/Dự
toán năm
(tỷ lệ %)
Thực hiện
năm nay so
với cùng kỳ
năm trước
(tỷ lệ %)
1 2 3 4 5 6
A Tổng số thu, chi, nộp ngân sách
phí, lệ phí
I Số thu phí, lệ phí 19.919.992 18.947.123 95,12%
1 Lệ phí 241.196 251.114 104,11%
2 Phí 19.678.796 18.696.009 95,01%
II Chi từ nguồn thu phí được để lại 212.346 201.741 95,01%
1 Chi sự nghiệp
a Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
b Kinh phí nhiệm vụ không thường
xuyên
2 Chi quản lý hành chính 212.346 201.741 95,01%
a Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
b Kinh phí không thực hiện chế độ tự
chủ
212.346 201.741 95,01%
III Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà
nước
19.707.646 18.745.382 95,12%
1 Lệ phí 241.196 251.114 104,11%
2 Phí 19.466.450 18.494.268 95,01%
Dự toán chi ngân sách nhà nước 22.426.291 16.998.017 75,80%
I Nguồn ngân sách trong nước 22.426.291 16.998.017 75,80%
1 Chi quản lý hành chính 1.707.116 1.376.912 80,66%
1.1 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ 538.927 464.518 86,19%
1.2 Kinh phí không thực hiện chế độ tự
chủ
1.168.189 912.394 78,10%
2 Chi sự nghiệp khoa học và công
nghệ
156.110 124.825 79,96%
2.1 Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa
học công nghệ
86.706 65.470 75,51%
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ
cấp quốc gia
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ
cấp Bộ
86.706 65.470 75,51%
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ
cấp cơ sở
2.2 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
theo chức năng
49.322 46.557 94,39%
-- 2 of 3 --
3
Số
TT Nội dung
Dự toán
năm
Thực hiện
năm 2025
Thực
hiện/Dự
toán năm
(tỷ lệ %)
Thực hiện
năm nay so
với cùng kỳ
năm trước
(tỷ lệ %)
2.3 Kinh phí nhiệm vụ không thường
xuyên
20.082 12.798 63,73%
3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo
và dạy nghề
970.842 864.827 89,08%
3.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 198.728 198.540 99,91%
3.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường
xuyên
772.114 666.287 86,29%
4 Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia
đình
3.791 3.751 98,94%
4.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 3.791 3.751 98,94%
4.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường
xuyên
5 Chi bảo đảm xã hội
5.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
5.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường
xuyên
6 Chi hoạt động kinh tế 19.561.064 14.607.677 74,68%
6.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 179.920 160.957 89,46%
6.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường
xuyên
19.381.144 14.446.720 74,54%
7 Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường 9.024 6.404 70,97%
7.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
7.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường
xuyên
9.024 6.404 70,97%
8 Chi sự nghiệp văn hóa thông tin 18.344 13.621 74,25%
8.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
8.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường
xuyên
18.344 13.621 74,25%
9 Chi sự nghiệp phát thanh, truyền
hình, thông tấn
9.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
9.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường
xuyên
10 Chi sự nghiệp thể dục thể thao
10.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
10.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường
xuyên
-- 3 of 3 --
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.
Văn bản liên quan
Nguồn: mạng tri thức VietLex (liên kết trích tự động từ văn bản chính thống)
Sửa đổi, bổ sung (1)
Căn cứ (2)