1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 26 tháng 01 năm 2026.
2. Nghị quyết này bãi bỏ các Nghị quyết sau:
-
Nghị quyết số 09/2016/NQ-HĐND ngày 11 tháng 8 năm 2016 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa (trước hợp nhất) ban hành Quy định về một số
chế độ chi tiêu phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn
tỉnh Khánh Hòa.
-
Nghị quyết số 12/2023/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2023 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa (trước hợp nhất) sửa đổi, bổ sung một số điều của
Quy định về một số chế độ chi tiêu phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các
cấp trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo
Nghị quyết số 09/2016/NQ-
HĐND ngày 11 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
- Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Hội đồng
-- 3 of 15 --
CÔNG BÁO KHÁNH HÒA/Số 22/Ngày 06-02-2026 18
nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc áp dụng văn bản quy phạm pháp luật về quy
định một số chế độ chi tiêu phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp
trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo
tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
4. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân
tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân
tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa khóa VII
nhiệm kỳ 2021-2026, kỳ họp tổng kết thông qua ngày 16 tháng 01 năm 2026./.
CHỦ TỊCH
Lâm Đông
-- 4 of 15 --
CÔNG BÁO KHÁNH HÒA/Số 22/Ngày 06-02-2026 19
PHỤ LỤC
Nội dung chi, mức chi phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp
trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
(Kèm theo
Nghị quyết số 04/2026/NQ-HĐND ngày 16 tháng 01 năm 2026
của Hội đồng nhân dân tỉnh)
TT Nội dung chi Đơn vị tính Mức chi
I CÔNG TÁC THẨM TRA
1 Chi soạn thảo báo cáo thẩm tra
Cấp tỉnh đồng/báo cáo 3.000.000
Cấp xã đồng/báo cáo 400.000
2 Chi cho cá nhân tham gia cuộc họp
thẩm tra
a Chủ trì, Chủ tịch HĐND, Phó Chủ tịch
HĐND
Cấp tỉnh đồng/người/nội dung 250.000
Cấp xã đồng/người/nội dung 100.000
b Thành viên dự họp theo danh sách họp
Cấp tỉnh đồng/người/nội dung 200.000
Cấp xã đồng/người/nội dung 80.000
c Phục vụ cuộc họp
Cấp tỉnh đồng/người/nội dung 100.000
Cấp xã đồng/người/nội dung 50.000
II CÔNG TÁC GIÁM SÁT, KHẢO
SÁT
1
Chi xây dựng bộ hồ sơ giám sát (nghị
quyết/quyết định thành lập Đoàn
giám sát, kế hoạch và đề cương giám
sát)
a
Đối với hoạt động giám sát chuyên đề
của HĐND, giám sát của Thường trực
HĐND
-- 5 of 15 --
CÔNG BÁO KHÁNH HÒA/Số 22/Ngày 06-02-2026 20
Cấp tỉnh đồng/bộ hồ sơ 4.500.000
Cấp xã đồng/bộ hồ sơ 500.000
b Đối với hoạt động giám sát của các
Ban HĐND
Cấp tỉnh đồng/bộ hồ sơ 3.000.000
Cấp xã đồng/bộ hồ sơ 400.000
c Đối với hoạt động giám sát của Tổ đại
biểu HĐND
Cấp tỉnh đồng/bộ hồ sơ 1.000.000
Cấp xã đồng/bộ hồ sơ 300.000
2 Chi xây dựng báo cáo kết quả giám
sát
a
Đối với hoạt động giám sát chuyên đề
của HĐND, giám sát của Thường trực
HĐND
Cấp tỉnh đồng/văn bản 5.000.000
Cấp xã đồng/văn bản 700.000
b Đối với hoạt động giám sát của Ban
HĐND
Cấp tỉnh đồng/văn bản 4.000.000
Cấp xã đồng/văn bản 500.000
c Đối với hoạt động giám sát của Tổ đại
biểu HĐND đồng/văn bản
Cấp tỉnh đồng/văn bản 1.000.000
Cấp xã đồng/văn bản 300.000
3 Chi xây dựng bộ hồ sơ khảo sát (kế
hoạch, đề cương khảo sát)
a Đối với hoạt động khảo sát của Thường
trực HĐND
Cấp tỉnh đồng/bộ hồ sơ 2.300.000
Cấp xã đồng/bộ hồ sơ 300.000
-- 6 of 15 --
CÔNG BÁO KHÁNH HÒA/Số 22/Ngày 06-02-2026 21
b Đối với hoạt động khảo sát của các Ban
HĐND
Cấp tỉnh đồng/bộ hồ sơ 1.500.000
Cấp xã đồng/bộ hồ sơ 250.000
c Đối với hoạt động khảo sát của Tổ đại
biểu HĐND
Cấp tỉnh đồng/bộ hồ sơ 400.000
Cấp xã đồng/bộ hồ sơ 200.000
4 Chi xây dựng báo cáo kết quả khảo
sát
a Đối với hoạt động khảo sát của Thường
trực HĐND
Cấp tỉnh đồng/báo cáo 2.300.000
Cấp xã đồng/báo cáo 300.000
b Đối với hoạt động khảo sát của các Ban
HĐND
Cấp tỉnh đồng/báo cáo 1.500.000
Cấp xã đồng/báo cáo 250.000
c Đối với hoạt động khảo sát của Tổ đại
biểu HĐND
Cấp tỉnh đồng/báo cáo 400.000
Cấp xã đồng/báo cáo 200.000
5 Chi cho thành viên tham gia Đoàn
giám sát, khảo sát
a Lãnh đạo Đoàn
Cấp tỉnh đồng/người/buổi 250.000
Cấp xã đồng/người/buổi 100.000
b
Thành viên tham gia Đoàn theo danh
sách mời và chuyên viên tham mưu,
giúp việc
Cấp tỉnh đồng/người/buổi 200.000
-- 7 of 15 --
CÔNG BÁO KHÁNH HÒA/Số 22/Ngày 06-02-2026 22
Cấp xã đồng/người/buổi 80.000
c Cán bộ, công chức, nhân viên phục vụ
Cấp tỉnh đồng/người/buổi 150.000
Cấp xã đồng/người/buổi 50.000
6
Chế độ chi mời chuyên gia phục vụ
hoạt động giám sát, khảo sát của cấp
tỉnh
đồng/bài viết 4.500.000
III CHI CHO HOẠT ĐỘNG CHẤT
VẤN, GIẢI TRÌNH
1
Chi xây dựng bộ hồ sơ chất vấn (tổng
hợp ý kiến chất vấn, kế hoạch chi tiết
phiên giải trình) tại kỳ họp HĐND,
phiên họp của Thường trực HĐND
Cấp tỉnh đồng/bộ hồ sơ 1.000.000
Cấp xã đồng/bộ hồ sơ 250.000
2 Chi xây dựng Nghị quyết của HĐND
về chất vấn (nếu có)
Cấp tỉnh đồng/nghị quyết 5.000.000
Cấp xã đồng/nghị quyết 700.000
3
Chi xây dựng Nghị quyết của
Thường trực Hội đồng nhân dân về
kết luận phiên giải trình (nếu có)
Cấp tỉnh đồng/nghị quyết 3.000.000
Cấp xã đồng/nghị quyết 500.000
IV
CHI TIẾP XÚC CỬ TRI THEO
CHƯƠNG TRÌNH TIẾP XÚC CỬ
TRI CỦA HĐND; TIẾP CÔNG
DÂN CỦA ĐẠI BIỂU HĐND
1
Chi hỗ trợ mỗi điểm tiếp xúc cử tri
(Trường hợp điểm tổ chức tiếp xúc cử
tri cho đại biểu HĐND nhiều cấp thì
chỉ được hỗ trợ theo mức cao nhất)
Cấp tỉnh đồng/điểm 2.000.000
Cấp xã đồng/điểm 600.000
-- 8 of 15 --
CÔNG BÁO KHÁNH HÒA/Số 22/Ngày 06-02-2026 23
2
Chế độ tiếp xúc cử tri (Ngoài chế độ
công tác phí theo quy định pháp luật
hiện hành)
a Đại biểu HĐND
Cấp tỉnh đồng/người/buổi 250.000
Cấp xã đồng/người/buổi 100.000
b Công chức trực tiếp phục vụ tiếp xúc
cử tri
Cấp tỉnh đồng/người/buổi 200.000
Cấp xã đồng/người/buổi 80.000
3 Chi xây dựng báo cáo tổng hợp kiến
nghị cử tri của Tổ đại biểu HĐND
Cấp tỉnh đồng/báo cáo 400.000
Cấp xã đồng/báo cáo 150.000
4 Chi xây dựng báo cáo tổng hợp kiến
nghị cử tri trình kỳ họp HĐND
Cấp tỉnh đồng/báo cáo 1.500.000
Cấp xã đồng/báo cáo 250.000
5 Đại biểu HĐND tiếp công dân đồng/ngày/người
Cấp tỉnh đồng/ngày/người 200.000
Cấp xã đồng/ngày/người 150.000
V
CHI XÂY DỰNG CHƯƠNG
TRÌNH, KẾ
HOẠCH CÔNG TÁC
1
Chi xây dựng chương trình, kế hoạch
công tác nhiệm kỳ, hàng năm của
Đảng ủy HĐND, Thường trực
HĐND, các ban HĐND
Cấp tỉnh đồng/văn bản 2.000.000
Cấp xã đồng/văn bản 200.000
2
Chi xây dựng báo cáo hoạt động
định kỳ của Thường trực HĐND, các
ban HĐND trình tại kỳ họp HĐND
-- 9 of 15 --
CÔNG BÁO KHÁNH HÒA/Số 22/Ngày 06-02-2026 24
Cấp tỉnh đồng/báo cáo 2.000.000
Cấp xã đồng/báo cáo 200.000
VI CHI XÂY DỰNG, HOÀN THIỆN
NGHỊ QUYẾT
1
Chi xây dựng nghị quyết của HĐND
do Thường trực HĐND trình tại kỳ
họp HĐND
Cấp tỉnh đồng/nghị quyết 5.000.000
Cấp xã đồng/nghị quyết 700.000
2 Chi xây dựng nghị quyết của
Thường trực HĐND
Cấp tỉnh đồng/nghị quyết 1.000.000
Cấp xã đồng/nghị quyết 300.000
3
Chi cho bộ phận chuyên môn thực
hiện rà soát nội dung, kỹ thuật, hoàn
thiện nghị quyết trước và sau khi
HĐND thông qua
Cấp tỉnh đồng/nghị quyết 600.000
Cấp xã đồng/nghị quyết 200.000
VII CHI CHẾ ĐỘ HỌP
1 Kỳ họp HĐND
a Chủ tọa kỳ họp
Cấp tỉnh đồng/người/buổi 400.000
Cấp xã đồng/người/buổi 120.000
b
Đại biểu HĐND, Thư ký kỳ họp, đại
biểu mời tham dự kỳ họp theo danh
sách mời
Cấp tỉnh đồng/người/buổi 300.000
Cấp xã đồng/người/buổi 100.000
c Phục vụ kỳ họp
Cấp tỉnh đồng/người/buổi 200.000
-- 10 of 15 --
CÔNG BÁO KHÁNH HÒA/Số 22/Ngày 06-02-2026 25
Cấp xã đồng/người/buổi 50.000
2
Cuộc họp, Hội nghị, Hội thảo, Tọa
đàm do Thường trực HĐND, các
Ban của HĐND các cấp; Văn phòng
Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh tổ chức
a
Chủ trì; Chủ tịch HĐND, Phó Chủ tịch
HĐND (đối với cuộc họp không phải
do Thường trực HĐND tổ chức)
Cấp tỉnh đồng/người/buổi 250.000
Cấp xã đồng/người/buổi 100.000
b Thành viên dự họp theo danh sách họp
Cấp tỉnh đồng/người/buổi 200.000
Cấp xã đồng/người/buổi 80.000
c Phục vụ cuộc họp
Cấp tỉnh đồng/người/buổi 100.000
Cấp xã đồng/người/buổi 50.000
VIII CHẾ ĐỘ HỖ TRỢ
1
Chế độ hoạt động phí hàng tháng
của đại biểu HĐND được thực hiện
theo quy định tại
Nghị quyết số
1206/2016/NQ-UBTVQH của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội
2
Đại biểu HĐND kiêm nhiệm các
chức danh của HĐND các cấp được
hưởng phụ cấp bằng 10% mức
lương chức vụ hoặc mức lương
chuyên môn, nghiệp vụ cộng với
phụ cấp chức vụ lãnh đạo và phụ
cấp thâm niên vượt khung (nếu có)
hiện hưởng theo quy định.
3
Chế độ hỗ trợ cho đại biểu HĐND
các cấp không hưởng lương từ ngân
sách nhà nước được thực hiện theo
quy định tại
Nghị quyết số
1206/2016/NQ-UBTVQH của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội
-- 11 of 15 --
CÔNG BÁO KHÁNH HÒA/Số 22/Ngày 06-02-2026 26
4 Khoán chi chế độ thông tin, báo chí
cho đại biểu HĐND
Cấp tỉnh đồng/người/tháng 500.000
Cấp xã đồng/người/tháng 80.000
5
Hàng năm, đại biểu HĐND được cấp
tiền để khám, chăm sóc sức khỏe
định kỳ với hình thức khoán (trong
năm chuyển giao nhiệm kỳ, đại biểu
HĐND tái cử được cấp tiền khám,
chăm sóc sức khỏe một lần).
Cấp tỉnh đồng/người/năm 4.000.000
Cấp xã đồng/người/năm 1.200.000
6
Mỗi nhiệm kỳ, đại biểu HĐND được
cấp tiền may 02 bộ lễ phục (Trường
hợp đồng thời là đại biểu HĐND hai
cấp thì chỉ hưởng một mức cao
nhất). Công chức của Văn phòng
Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; cán bộ,
công chức thuộc Văn phòng HĐND
và UBND cấp xã được giao tham
mưu, giúp việc, phục vụ hoạt động
của HĐND cấp xã được cấp tiền may
lễ phục bằng 80% mức chi cho đại
biểu HĐND cùng cấp.
a Cấp tỉnh
Đại biểu HĐND tỉnh đồng/người/bộ 5.000.000
Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND
tỉnh đồng/người/bộ 4.000.000
b Cấp xã
Đại biểu HĐND cấp xã đồng/người/bộ 2.000.000
Văn phòng HĐND và UBND đồng/người/bộ 1.600.000
-- 12 of 15 --
CÔNG BÁO KHÁNH HÒA/Số 22/Ngày 06-02-2026 27
7
Mỗi nhiệm kỳ, đại biểu HĐND tỉnh,
công chức Văn phòng Đoàn ĐBQH
và HĐND tỉnh trực tiếp tham mưu,
phục vụ đại biểu chuyên trách
HĐND tỉnh được cấp một thiết bị
điện tử để phục vụ cho hoạt động của
HĐND tỉnh. Mức chi cụ thể do
Thường trực HĐND tỉnh quyết định.
IX CHẾ ĐỘ CHI TẶNG QUÀ
1 Chi tặng quà lưu niệm
a Đại biểu HĐND được tặng quà lưu
niệm khi kết thúc nhiệm kỳ HĐND
Cấp tỉnh đồng/người 4.000.000
Cấp xã đồng/người 750.000
b
Đại biểu HĐND tỉnh chuyên trách khi
chuyển công tác sang cơ quan khác,
nghỉ việc, nghỉ hưu được tặng quà lưu
niệm
đồng/người 3.000.000
2
Khoán chi tặng quà khi Đoàn công
tác của Thường trực HĐND tỉnh,
Ban HĐND tỉnh, Văn phòng Đoàn
ĐBQH và HĐND tỉnh Khánh Hòa đi
trao đổi học tập kinh nghiệm tại các
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương hoặc Đoàn công tác các tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương
đến trao đổi học tập kinh nghiệm tại
tỉnh Khánh Hòa
a Đoàn công tác của Thường trực HĐND
tỉnh đồng/tỉnh, thành phố 5.000.000
b Đoàn công tác của Ban HĐND tỉnh,
Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh đồng/tỉnh, thành phố 4.000.000
X CHI CÔNG TÁC XÃ HỘI
1
Chi thăm hỏi khi ốm đau nằm viện
cho đại biểu HĐND; nguyên là
Thường trực HĐND, lãnh đạo các
Ban HĐND
-- 13 of 15 --
CÔNG BÁO KHÁNH HÒA/Số 22/Ngày 06-02-2026 28
a Thăm hỏi khi ốm đau nằm viện (không
quá 02 lần/năm)
Cấp tỉnh đồng/người/lần 1.000.000
Cấp xã (bao gồm đối tượng nguyên là
Thường trực HĐND, lãnh đạo các Ban
HĐND cấp huyện trước đây đang cư
trú trên địa bàn)
đồng/người/lần 400.000
b Trường hợp bị bệnh hiểm nghèo
(không quá 02 lần/năm)
Cấp tỉnh đồng/người/lần 5.000.000
Cấp xã (bao gồm đối tượng nguyên là
Thường trực HĐND, lãnh đạo các Ban
HĐND cấp huyện trước đây đang cư
trú trên địa bàn)
đồng/người/lần 2.000.000
2
Phúng điếu đại biểu HĐND; cha đẻ,
mẹ đẻ, cha đẻ của chồng (hoặc vợ),
mẹ đẻ của chồng (hoặc vợ), chồng
(hoặc vợ), con của đại biểu HĐND
Cấp tỉnh đồng/người 1.000.000
Cấp xã (bao gồm đối tượng nguyên là
Thường trực HĐND, lãnh đạo các Ban
HĐND cấp huyện trước đây đang cư
trú trên địa bàn)
đồng/người 500.000
3
Công chức, người lao động Văn
phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
lãnh đạo, công chức Văn phòng
HĐND và UBND cấp xã (trực tiếp
phục vụ hoạt động của Hội đồng
nhân dân) được thực hiện chế độ
thăm hỏi khi ốm đau nằm viện,
phúng điếu như đại biểu HĐND cùng
cấp.
4
Chi thăm hỏi nhân dịp Tết Nguyên
đán đối với đại biểu HĐND chuyên
trách đã nghỉ hưu (Thời điểm nghỉ
hưu là đại biểu HĐND chuyên trách)
a Cấp tỉnh
-- 14 of 15 --
CÔNG BÁO KHÁNH HÒA/Số 22/Ngày 06-02-2026 29
Chủ tịch HĐND đồng/người 4.000.000
Phó Chủ tịch HĐND đồng/người 3.700.000
Trưởng ban HĐND đồng/người 3.500.000
Phó Trưởng ban HĐND đồng/người 3.000.000
Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH và
HĐND đồng/người 3.500.000
b
Cấp xã (bao gồm đối tượng nguyên là
đại biểu HĐND chuyên trách cấp
huyện trước đây đang cư trú trên địa
bàn)
Chủ tịch HĐND đồng/người 1.100.000
Phó Chủ tịch HĐND đồng/người 1.000.000
Trưởng ban HĐND đồng/người 900.000
Phó Trưởng ban HĐND đồng/người 800.000
5
Chỉ thăm hỏi các đơn vị, gia đình
chính sách thực hiện chung theo chủ
trương của Tỉnh
6
Chi thăm hỏi, phúng điếu, lễ tết đối
với các đối tượng khác do Thường
trực HĐND các cấp quyết định
-- 15 of 15 --