Mục lục - 4 điều ▼
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 99 thủ tục hành chính nội bộ giữa các
cơ quan hành chính nhà nước thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tài chính (Chi
tiết, tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này thay thế các Quyết định số 4098/QĐ-UBND ngày
11/11/2024 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ
lĩnh vực kế hoạch và đầu tư và Quyết định số 4375/QĐ-UBND ngày 20/11/2024 của Ủy
ban nhân dân thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ thuộc phạm
vi, chức năng quản lý của Sở Tài chính.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC (VPCP);
- CT, các PCT UBND TP;
- CVP, các PCVP UBND TP;
- Các Phòng, đơn vị: TTPVHCC TP, TC;
- Cổng TTĐTTP;
- Lưu: VT, N.T.An.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Minh Cường
-- 1 of 245 --
Phụ lục
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH
NHÀ NƯỚC THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /12/2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
PHẦN I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
STT Tên thủ tục hành
chính Lĩnh vực Cơ quan có thẩm
quyền quyết định Đơn vị thực hiện
1. Xử lý thiếu hụt tạm thời
quỹ ngân sách cấp xã
Ngân sách
nhà nước
Ủy ban nhân dân
thành phố
Sở Tài chính
2. Xét duyệt, thẩm định và
thông báo kết quả xét
duyệt quyết toán năm
Tài chính -
kinh tế ngành
Đơn vị dự toán cấp
trên; Đơn vị dự
toán cấp I; Cơ quan
tài chính các cấp
Đơn vị dự toán cấp
trên; Đơn vị dự toán
cấp I; Cơ quan tài
chính các cấp
3. Quyết định điều chuyển
tài sản công
Quản lý công
sản
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành
phố, Sở Tài chính,
các cơ quan nhà
nước trực thuộc Ủy
ban nhân dân thành
phố, đơn vị sự
nghiệp công lập
trực thuộc Ủy ban
nhân dân thành
phố, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp
xã.
Sở Tài chính, Các cơ
quan nhà nước trực
thuộc Ủy ban nhân
dân thành phố, đơn vị
sự nghiệp công lập
trực thuộc Ủy ban
nhân dân thành phố,
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã.
4. Quyết định xử lý tài sản
phục vụ hoạt động của
dự án khi dự án kết thúc
Quản lý công
sản
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành
phố, Sở Tài chính,
các cơ quan nhà
nước trực thuộc Ủy
ban nhân dân thành
phố, đơn vị sự
nghiệp công lập
trực thuộc Ủy ban
nhân dân thành
phố, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp
xã.
Sở Tài chính, Các cơ
quan nhà nước trực
thuộc Ủy ban nhân
dân thành phố; đơn vị
sự nghiệp công lập
trực thuộc Ủy ban
nhân dân thành phố;
đơn vị sự nghiệp
công lập trực thuộc
các Sở, ban, ngành
thành phố; Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp
xã
-- 2 of 245 --
2
STT Tên thủ tục hành
chính Lĩnh vực Cơ quan có thẩm
quyền quyết định Đơn vị thực hiện
5. Quyết định chuyển đổi
công năng sử dụng tài
sản công trong trường
hợp không thay đổi đối
tượng quản lý, sử dụng
tài sản công
Quản lý công
sản
Cơ quan có tài sản
công hoặc Cơ quan,
người có thẩm
quyền quyết định
xử lý tài sản công
Sở Tài chính; Các
Sở, ban, ngành thành
phố; Các đơn vị sự
nghiệp công lập; Chủ
tịch Ủy ban nhân dân
cấp xã
6. Quyết định thu hồi tài
sản công trong trường
hợp cơ quan nhà nước
được giao quản lý, sử
dụng tài sản công tự
nguyện trả lại tài sản cho
Nhà nước và trường hợp
theo quy định tại các
điểm a,b,c,d,đ và e
khoản 1 Điều 41 của
Luật Quản lý, sử dụng tài
sản công
Quản lý công
sản
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành
phố, Sở Tài chính,
các cơ quan nhà
nước trực thuộc Ủy
ban nhân dân thành
phố, đơn vị sự
nghiệp công lập
trực thuộc Uỷ ban
nhân dân thành
phố, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp
xã.
Sở Tài chính, Các cơ
quan nhà nước trực
thuộc Ủy ban nhân
dân thành phố, đơn vị
sự nghiệp công lập
trực thuộc Ủy ban
nhân dân thành phố,
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã
7. Quyết định bán tài sản
công
Quản lý công
sản
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành
phố, Sở Tài chính,
các cơ quan nhà
nước trực thuộc Ủy
ban nhân dân thành
phố, đơn vị sự
nghiệp công lập
trực thuộc Uỷ ban
nhân dân thành
phố, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp
xã.
Sở Tài chính, Các cơ
quan nhà nước trực
thuộc Ủy ban nhân
dân thành phố, đơn vị
sự nghiệp công lập
trực thuộc Ủy ban
nhân dân thành phố,
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã
8. Quyết định hủy bỏ quyết
định bán đấu giá tài sản
công
Quản lý công
sản
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành
phố, Sở Tài chính,
các cơ quan nhà
nước trực thuộc Ủy
ban nhân dân thành
phố, đơn vị sự
nghiệp công lập
trực thuộc Uỷ ban
Sở Tài chính, Các cơ
quan nhà nước trực
thuộc Ủy ban nhân
dân thành phố, đơn vị
sự nghiệp công lập
trực thuộc Ủy ban
nhân dân thành phố,
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã
-- 3 of 245 --
3
STT Tên thủ tục hành
chính Lĩnh vực Cơ quan có thẩm
quyền quyết định Đơn vị thực hiện
nhân dân thành
phố, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp
xã.
9. Quyết định xử lý tài sản
bị hư hỏng, không sử
dụng được hoặc không
còn nhu cầu sử dụng
trong quá trình thực hiện
dự án
Quản lý công
sản
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành
phố, Sở Tài chính,
các cơ quan nhà
nước trực thuộc Ủy
ban nhân dân thành
phố, đơn vị sự
nghiệp công lập
trực thuộc Uỷ ban
nhân dân thành
phố, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp
xã.
Sở Tài chính, Các cơ
quan nhà nước trực
thuộc Ủy ban nhân
dân thành phố; đơn vị
sự nghiệp công lập
trực thuộc Ủy ban
nhân dân thành phố;
đơn vị sự nghiệp
công lập trực thuộc
các Sở, ban, ngành
thành phố; Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp
xã
10. Thống kê, kiểm kê, đánh
giá lại, báo cáo tài sản
công tại cơ quan nhà
nước
Quản lý công
sản
Cơ quan, tổ chức,
đơn vị quản lý, sử
dụng tài sản công
Cơ quan, tổ chức,
đơn vị quản lý, sử
dụng tài sản công
11. Quyết định thanh lý tài
sản công
Quản lý công
sản
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành
phố, Sở Tài chính,
các cơ quan nhà
nước trực thuộc Ủy
ban nhân dân thành
phố, đơn vị sự
nghiệp công lập
trực thuộc Uỷ ban
nhân dân thành
phố, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp
xã.
Sở Tài chính, Các cơ
quan nhà nước trực
thuộc Ủy ban nhân
dân thành phố; đơn vị
sự nghiệp công lập
trực thuộc Ủy ban
nhân dân thành phố;
đơn vị sự nghiệp
công lập trực thuộc
các Sở, ban, ngành
thành phố; Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp
xã
12. Quyết định tiêu huỷ tài
sản công
Quản lý công
sản
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành
phố, Sở Tài chính,
các cơ quan nhà
nước trực thuộc Ủy
ban nhân dân thành
phố, đơn vị sự
Sở Tài chính, Các cơ
quan nhà nước trực
thuộc Ủy ban nhân
dân thành phố; đơn vị
sự nghiệp công lập
trực thuộc Ủy ban
nhân dân thành phố;
-- 4 of 245 --
4
STT Tên thủ tục hành
chính Lĩnh vực Cơ quan có thẩm
quyền quyết định Đơn vị thực hiện
nghiệp công lập
trực thuộc Uỷ ban
nhân dân thành
phố, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp
xã.
Đơn vị sự nghiệp
công lập trực thuộc
các Sở, ban, ngành
thành phố
đơn vị sự nghiệp
công lập trực thuộc
các Sở, ban, ngành
thành phố; Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp
xã
13. Quyết định xử lý tài sản
công trường hợp bị mất,
bị huỷ hoại
Quản lý công
sản
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành
phố, Sở Tài chính,
các cơ quan nhà
nước trực thuộc Ủy
ban nhân dân thành
phố, đơn vị sự
nghiệp công lập
trực thuộc Uỷ ban
nhân dân thành
phố, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp
xã.
Sở Tài chính, Các cơ
quan nhà nước trực
thuộc Ủy ban nhân
dân thành phố; đơn vị
sự nghiệp công lập
trực thuộc Ủy ban
nhân dân thành phố;
đơn vị sự nghiệp
công lập trực thuộc
các Sở, ban, ngành
thành phố; Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp
xã
14. Phê duyệt đề án sử dụng
tài sản công tại đơn vị sự
nghiệp công lập vào mục
đích kinh doanh, cho
thuê, liên doanh, liên kết
Quản lý công
sản
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành
phố, Sở Tài chính,
các cơ quan nhà
nước trực thuộc Ủy
ban nhân dân thành
phố, đơn vị sự
nghiệp công lập
trực thuộc Uỷ ban
nhân dân thành
phố, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp
xã.
Sở Tài chính, Các cơ
quan nhà nước trực
thuộc Ủy ban nhân
dân thành phố; đơn vị
sự nghiệp công lập
trực thuộc Ủy ban
nhân dân thành phố;
đơn vị sự nghiệp
công lập trực thuộc
các Sở, ban, ngành
thành phố; Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp
xã
15. Thu hồi tài sản kết cấu
hạ tầng cấp nước sạch
Quản lý công
sản
Ủy ban nhân dân
thành phố
Sở Xây dựng (đối với
tài sản kết cấu hạ
tầng cấp nước sạch
đô thị), Sở Nông
nghiệp và môi trường
-- 5 of 245 --
5
STT Tên thủ tục hành
chính Lĩnh vực Cơ quan có thẩm
quyền quyết định Đơn vị thực hiện
(đối với tài sản kết
cấu hạ tầng cấp nước
sạch nông thôn tập
trung)
16. Thanh lý tài sản kết cấu
hạ tầng cấp nước sạch
Quản lý công
sản
Ủy ban nhân dân
thành phố
Sở Xây dựng (đối với
tài sản kết cấu hạ
tầng cấp nước sạch
đô thị), Sở Nông
nghiệp và môi trường
(đối với tài sản kết
cấu hạ tầng cấp nước
sạch nông thôn tập
trung)
17. Xử lý tài sản kết cấu hạ
tầng cấp nước sạch trong
trường hợp bị mất, bị
hủy hoại
Quản lý công
sản
Ủy ban nhân dân
thành phố
Sở Xây dựng (đối với
tài sản kết cấu hạ
tầng cấp nước sạch
đô thị), Sở Nông
nghiệp và môi trường
(đối với tài sản kết
cấu hạ tầng cấp nước
sạch nông thôn tập
trung)
18. Thanh toán chi phí từ
việc khai thác tài sản kết
cấu hạ tầng cấp nước
sạch
Quản lý công
sản
Sở Tài chính Sở Xây dựng, Sở
Nông nghiệp và môi
trường
19. Thanh toán chi phí từ
việc xử lý tài sản kết cấu
hạ tầng cấp nước sạch
Quản lý công
sản
Sở Tài chính Sở Xây dựng, Sở
Nông nghiệp và môi
trường
20. Thu hồi tài sản kết cấu
hạ tầng giao thông
đường bộ
Quản lý công
sản
Ủy ban nhân dân
thành phố (đối với
tài sản kết cấu hạ
tầng giao thông
đường bộ do Sở
Xây dựng quản lý),
Ủy ban nhân dân
cấp xã (đối với các
tài sản KCHTGT
đường bộ do cơ
quản lý đường bộ
Sở Xây dựng (đối với
các tài sản KCHTGT
đường bộ do Sở Xây
dựng quản lý); Ủy
ban nhân dân cấp xã
(đối với các tài sản
KCHTGT đường bộ
do cơ quan quản lý
đường bộ cấp xã quản
lý);
-- 6 of 245 --
6
STT Tên thủ tục hành
chính Lĩnh vực Cơ quan có thẩm
quyền quyết định Đơn vị thực hiện
cấp xã quản lý).
21. Điều chuyển tài sản kết
cấu hạ tầng giao thông
đường bộ
Quản lý công
sản
Ủy ban nhân dân
thành phố
Sở Xây dựng (đối với
các tài sản KCHTGT
đường bộ do Sở Xây
dựng quản lý); Ủy
ban nhân dân cấp xã
(đối với các tài sản
KCHTGT đường bộ
do cơ quan quản lý
đường bộ cấp xã
quản lý)
22. Chuyển giao tài sản kết
cấu hạ tầng giao thông
đường bộ
Quản lý công
sản
Ủy ban nhân dân
thành phố
Sở Xây dựng (đối với
các tài sản KCHTGT
đường bộ do Sở Xây
dựng quản lý); Ủy
ban nhân dân cấp xã
(đối với các tài sản
KCHTGT đường bộ
do cơ quan quản lý
đường bộ cấp xã
quản lý)
23. Thanh lý tài sản kết cấu
hạ tầng giao thông
đường bộ
Quản lý công
sản
Ủy ban nhân dân
thành phố (đối với
tài sản kết cấu hạ
tầng giao thông
đường bộ có
nguyên giá từ 01 tỷ
đồng trở lên), Sở
Xây dựng, Ủy ban
nhân dân cấp xã
(đối với các tài sản
KCHTGT đường
bộ được giao quản
lý có nguyên giá
dưới 01 tỷ đồng)
Sở Xây dựng (đối với
các tài sản KCHTGT
đường bộ do Sở Xây
dựng quản lý); Ủy
ban nhân dân cấp xã
(đối với các tài sản
KCHTGT đường bộ
do cơ quan quản lý
đường bộ cấp xã quản
lý)
24. Xử lý tài sản kết cấu hạ
tầng giao thông đường
bộ trong trường hợp bị
mất, bị hủy hoại
Quản lý công
sản
Ủy ban nhân dân
thành phố (đối với
tài sản kết cấu hạ
tầng giao thông
đường bộ có
nguyên giá từ 01 tỷ
Sở Xây dựng (đối với
các tài sản KCHTGT
đường bộ do Sở Xây
dựng quản lý); Ủy
ban nhân dân cấp xã
(đối với các tài sản
-- 7 of 245 --
7
STT Tên thủ tục hành
chính Lĩnh vực Cơ quan có thẩm
quyền quyết định Đơn vị thực hiện
đồng trở lên), Sở
Xây dựng, Ủy ban
nhân dân cấp xã
(đối với các tài sản
KCHTGT đường
bộ được giao quản
lý có nguyên giá
dưới 01 tỷ đồng);
KCHTGT đường bộ
do cơ quan quản lý
đường bộ cấp xã quản
lý)
25. Thu hồi tài sản kết cấu
hạ tầng giao thông
đường bộ trong trường
hợp cơ quan, người có
thẩm quyền quyết định
giao lại tài sản cho doanh
nghiệp quản lý theo hình
thức đầu tư vốn nhà
nước tại doanh nghiệp
Quản lý công
sản
Ủy ban nhân dân
thành phố
Sở Xây dựng
26. Thanh toán chi phí từ
việc khai thác/xử lý, xử
lý tài sản kết cấu hạ tầng
giao thông đường bộ
Quản lý công
sản
Sở Tài chính (đối
với tài sản do cơ
quan quản lý tài sản
thành phố quản lý),
Phòng Tài chính Kế
hoạch thuộc Uỷ ban
nhân dân cấp xã đối
với tài sản do cơ
quan quản lý tài sản
cấp xã quản lý).
Sở Xây dựng
27. Quản lý, sử dụng tài sản
kết cấu hạ tầng giao
thông đường bộ được
đầu tư theo phương thức
đối tác công tư
Quản lý công
sản
Ủy ban nhân dân
thành phố
Sở Xây dựng
28. Thành lập Quỹ phát triển
đất
Quản lý công
sản
Hội đồng nhân dân
thành phố
Sở Tài chính
29. Thực hiện ứng vốn Quản lý công
sản
Hội đồng quản lý
Quỹ phát triển đất
Quỹ phát triển đất
30. Giải thể Quỹ phát triển
đất
Quản lý công
sản
Hội đồng nhân dân
thành phố
Sở Tài chính
31. Giao nhà, đất quy định
tại các khoản 2, khoản 3
Quản lý công
sản
Ủy ban nhân dân
thành phố
Sở Tài chính chủ trì,
phối hợp Sở Xây
-- 8 of 245 --
8
STT Tên thủ tục hành
chính Lĩnh vực Cơ quan có thẩm
quyền quyết định Đơn vị thực hiện
Điều 5. Nghị định số
108/2024/NĐ-CP cho tổ
chức có chức năng quản
lý, kinh doanh nhà địa
phương
dựng, Sở Tài nguyên
và Môi trường, Uỷ
ban nhân dân cấp xã
và các cơ quan, đơn
vị khác có liên quan
32. Giao nhà, đất quy định
tại các khoản 5 Điều 5
Nghị định số
108/2024/NĐ-CP cho tổ
chức có chức năng quản
lý, kinh doanh nhà địa
phương
Quản lý công
sản
Ủy ban nhân dân
thành phố
Sở Tài chính chủ trì,
phối hợp Sở Xây
dựng, Sở Tài nguyên
và Môi trường, Uỷ
ban nhân dân cấp xã
và các cơ quan, đơn
vị khác có liên quan
33. Giao nhà, đất quy định
tại các khoản 6 Điều 5
Nghị định số
108/2024/NĐ-CP (trừ
nhà, đất đã có Quyết
định giao, điều chuyển
trực tiếp cho tổ chức
quản lý, kinh doanh nhà)
cho tổ chức có chức
năng quản lý, kinh doanh
nhà địa phương
Quản lý công
sản
Ủy ban nhân dân
thành phố
Sở Tài chính chủ trì,
phối hợp Sở Xây
dựng, Sở Tài nguyên
và Môi trường, Uỷ
ban nhân dân cấp xã
và các cơ quan, đơn
vị khác có liên quan
34. Xác lập quyền sở hữu
toàn dân và chuyển giao
công trình điện được đầu
tư theo phương thức đối
tác công tư
Quản lý công
sản
Chủ tịch Uỷ ban
nhân dân thành phố
Tập đoàn Điện lực
Việt Nam hoặc Cơ
quan ký kết hợp đồng
dự án đầu tư theo
phương thức đối tác
công tư
35. Quyết định sử dụng tài
sản công để tham gia dự
án đầu tư theo hình thức
đối tác công - tư
Quản lý công
sản
Chủ tịch Uỷ ban
nhân dân thành phố
Cơ quan, đơn vị, tể
chức có nhu cầu sử
dụng tài sản công để
tham gia dự án đầu tư
theo hình thức dối tác
công - tư.
36. Thanh toán chi phí có
liên quan đến việc xử lý
tài sản công
Quản lý công
sản
Cơ quan, đơn vị
được giao nhiệm vụ
chủ tài khoản tạm
giữ
Cơ quan, đơn vị được
giao nhiệm vụ chủ tài
khoản tạm giữ
-- 9 of 245 --
9
STT Tên thủ tục hành
chính Lĩnh vực Cơ quan có thẩm
quyền quyết định Đơn vị thực hiện
37. Phê duyệt phương án sắp
xếp lại, xử lý nhà, đất đối
với nhà, đất do cơ quan,
tổ chức, đơn vị thuộc địa
phương quản lý.
Quản lý công
sản
Uỷ ban nhân dân
thành phố
Sở Tài chính chủ trì,
phối hợp Sở Xây
dựng, Sở Tài nguyên
và Môi trường, Uỷ
ban nhân dân cấp xã
và các cơ quan, đơn
vị khác có liên quan
38. Chuyển giao tài sản kết
cấu hạ tầng đường thủy
nội địa
Quản lý công
sản
Ủy ban nhân dân
thành phố
Sở Xây dựng
39. Quản lý, sử dụng số tiền
thu được từ việc xử lý tài
sản kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa
Quản lý công
sản
Cơ quan được Uỷ
ban nhân dân thành
phố, Uỷ ban nhân
dân cấp xã giao làm
chủ tài khoản tạm
giữ đối với tài sản
do cơ quan quản lý
tài sản thành phố,
cấp huyện quản lý.
Sở Xây dựng
40. Quản lý, sử dụng tài sản
KCHT đường thủy nội
địa được đầu tư theo
phương thức đối tác
công tư
Quản lý công
sản
Ủy ban nhân dân
thành phố
Sở Xây dựng
41. Giao tài sản kết cấu hạ
tầng hàng hải cho cơ
quan quản lý tài sản theo
hình thức ghi tăng tài sản
Quản lý công
sản
Ủy ban nhân dân
thành phố
Sở Xây dựng
42. Cho thuê quyền khai
thác tài sản kết cấu hạ
tầng hàng hải
Quản lý công
sản
Hội đồng nhân dân
thành phố
Sở Xây dựng
43. Chuyển nhượng có thời
hạn quyền khai thác tài
sản kết cấu hạ tầng hàng
hải
Quản lý công
sản
Hội đồng nhân dân
thành phố
Sở Xây dựng
-- 10 of 245 --
10
STT Tên thủ tục hành
chính Lĩnh vực Cơ quan có thẩm
quyền quyết định Đơn vị thực hiện
44. Thu hồi tài sản kết cấu
hạ tầng hàng hải
Quản lý công
sản
Ủy ban nhân dân
thành phố
Sở Xây dựng
45. Điều chuyển tài sản kết
cấu hạ tầng hàng hải
Quản lý công
sản
Ủy ban nhân dân
thành phố
Sở Xây dựng
46. Chuyển giao tài sản kết
cấu hạ tầng hàng hải
Quản lý công
sản
Ủy ban nhân dân
thành phố
Sở Xây dựng
47. Thanh lý tài sản kết cấu
hạ tầng hàng hải
Quản lý công
sản
Hội đồng nhân dân
thành phố
Sở Xây dựng
48. Xử lý tài sản kết cấu hạ
tầng hàng hải trong
trường hợp bị mất, bị
hủy hoại
Quản lý công
sản
Hội đồng nhân dân
thành phố
Sở Xây dựng
49. Quản lý, sử dụng số tiền
thu được từ việc xử lý tài
sản kết cấu hạ tầng hàng
hải
Quản lý công
sản
Sở Tài chính Sở Xây dựng
50. Quản lý, sử dụng tài sản
KCHT hàng hải được
đầu tư theo phương thức
đối tác công tư
Quản lý công
sản
Sở Tài chính. Sở Xây dựng
51. Quyết định xác lập
quyền sở hữu toàn dân
đối với tài sản
Quản lý công
sản
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành
phố, Ủy ban nhân
dân thành phố, Chủ
tịch Ủy ban nhân
dân cấp xã, Ủy ban
nhân dân cấp xã
Sở Tài chính
Uỷ ban nhân dân cấp
xã
52. Lập, phê duyệt phương
án xử lý tài sản
Quản lý công
sản
Ủy ban nhân dân
thành phố, Ủy ban
nhân dân cấp xã,
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã
Cơ quan, đơn vị
Sở Tài chính
Sở, Ban, ngành
Uỷ ban nhân dân cấp
xã
-- 11 of 245 --
11
STT Tên thủ tục hành
chính Lĩnh vực Cơ quan có thẩm
quyền quyết định Đơn vị thực hiện
hoặc thủ trưởng các
cơ quan, đơn vị
được phân cấp
thẩm quyền
53. Thanh toán các khoản
chi liên quan đến quản
lý, xử lý tài sản được xác
lập quyền sở hữu toàn
dân
Quản lý công
sản
Cơ quan, đơn vị
được giao nhiệm vụ
chủ tài khoản tạm
giữ
Sở Tài chính,
Uỷ ban nhân dân cấp
xã
54. Thanh toán chi thưởng
cho tổ chức, cá nhân phát
hiện tài sản đối với tài
sản chôn, giấu, bị vùi
lấp, chìm đắm
Quản lý công
sản
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố
Bảo tàng thành phố
Bộ Chỉ huy quân sự
thành phố
Cảng vụ hàng hải
Sở Tài chính
55. Thanh toán phần giá trị
tài sản cho tổ chức, cá
nhân phát hiện tài sản
đối với tài sản chôn,
giấu, bị vùi lấp, chìm
đắm, tài sản bị đánh rơi,
bỏ quên
Quản lý công
sản
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố
Bảo tàng thành phố
Bộ Chỉ huy quân sự
thành phố
Cảng vụ hàng hải
Sở Tài chính
56. Thẩm tra quyết toán dự
án hoàn thành sử dụng
vốn đầu tư công
Quản lý đầu
tư công Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố
Sở Tài chính
57. Tổng hợp, trình cấp có
thẩm quyền phê duyệt kế
hoạch đầu tư công trung
hạn và hàng năm nguồn
ngân sách thành phố
Quản lý đầu
tư công
Hội đồng nhân dân
thành phố, Ủy ban
nhân dân thành phố
Các sở, ban, ngành,
đơn vị, Ủy ban nhân
dân cấp xã, Chủ đầu
tư các dự án đầu tư
công, Ban quản lý dự
án đầu tư công.
58. Điều chỉnh kế hoạch đầu
tư công trung hạn và
hàng năm nguồn ngân
sách thành phố
Quản lý đầu
tư công
Hội đồng nhân dân
thành phố, Ủy ban
nhân dân thành phố
Các sở, ban, ngành,
đơn vị, Ủy ban nhân
dân cấp xã, Chủ đầu
tư các dự án đầu tư
công, Ban quản lý dự
án đầu tư công.
-- 12 of 245 --
12
STT Tên thủ tục hành
chính Lĩnh vực Cơ quan có thẩm
quyền quyết định Đơn vị thực hiện
59. Kéo dài thời gian thực
hiện và giải ngân kế
hoạch đầu tư công
Quản lý đầu
tư công
Hội đồng nhân dân
thành phố, Ủy ban
nhân dân thành phố
Các sở, ban, ngành,
đơn vị, Ủy ban nhân
dân cấp xã, Chủ đầu
tư c