Mục lục - 4 điều ▼
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên
trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2026 như sau:
1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (Phụ lục I).
2. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Phụ
lục II).
3. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm của rừng tự nhiên (Phụ
lục III).
4. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên (Phụ lục IV).
Điều 2. Quy định chung
1. Giá tính thuế tài nguyên quy định tại Quyết định này là giá bán đơn vị
sản phẩm tài nguyên có cùng phẩm cấp, chất lượng chưa bao gồm thuế giá trị gia
tăng, trường hợp sản phẩm tài nguyên được vận chuyển đi tiêu thụ, trong đó chi
phí vận chuyển, giá bán sản phẩm tài nguyên được ghi nhận riêng trên hóa đơn
thì giá tính thuế tài nguyên là giá bán sản phẩm tài nguyên không bao gồm chi phí
vận chuyển; là cơ sở để các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thiên nhiên trên
địa bàn tỉnh Cao Bằng thực hiện việc nộp thuế tài nguyên và là căn cứ để cơ quan
thuế tính toán, xác định mức thu, quản lý thu thuế tài nguyên.
2. Trường hợp giá bán đơn vị sản phẩm tài nguyên chưa bao gồm thuế giá
trị gia tăng ghi trên hóa đơn giá trị gia tăng hợp pháp cao hơn giá quy định tại
Quyết định này thì giá tính thuế tài nguyên tính theo giá ghi trên hóa đơn; trường
hợp giá bán trên đơn vị sản phẩm tài nguyên thấp hơn giá tính thuế tài nguyên
quy định tại Quyết định này thì giá tính thuế tài nguyên áp dụng theo giá quy định
tại Quyết định này.
3. Khi giá bán trên thị trường các loại tài nguyên nêu trong Quyết định
này có biến động lớn; căn cứ các quy định hiện hành, Sở Tài chính chủ trì, phối
hợp với Thuế tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan liên quan tổ
chức rà soát, xây dựng giá tính thuế trình Ủy ban nhân dân tỉnh Quyết định điều
chỉnh kịp thời.
4. Các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác tài nguyên, nộp thuế tài
nguyên trên địa bàn tỉnh: trong trường hợp giá bán tài nguyên biến động lớn hoặc
phát sinh loại tài nguyên mới báo cáo đề nghị điều chỉnh, bổ sung giá tính thuế tài
nguyên gửi Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Môi
trường tổng hợp) để xem xét, quyết định theo thẩm quyền.
-- 2 of 29 --
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 53+54+55+56+57/Ngày 21-4-2026
5. Các nội dung khác có liên quan không quy định tại Quyết định này thực
hiện theo Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên; Thông tư số 44/2017/TTBTC
ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá
tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau
được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 05/2020/TT-BTC, Thông tư số
41/2024/TT-BTC và các văn bản có liên quan khác.
6. Sở Tài chính, các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm toàn diện về nội
dung tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên
trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2026.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày tháng 4 năm 2026 và thay
thế Quyết định số 77/2024/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh
Cao Bằng năm 2025.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài
chính, Nông nghiệp và Môi trường, Công Thương, Xây dựng; Trưởng Thuế tỉnh;
Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực VII; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Vũ Đình Quang
-- 3 of 29 --
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 53+54+55+56+57/Ngày 21-4-2026
Phụ lục I
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 21/2026/QĐ-UBND ngày 15 /4/2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại
tài nguyên/ Sản
phẩm tài
nguyên
Đơn
vị
tính
Giá tính thuế
(Đồng) Cấp Cấp Cấp Cấp Cấp Cấp
1 2 3 4 5 6
I
Khoáng sản kim
loại
I1 Sắt
I101 Sắt kim loại tấn 10.000.000
I102 Quặng Manhetit (có
từ tính)
I10201
Quặng Manhetit
có hàm lượng
Fe<30%
tấn 300.000
I10202
Quặng Manhetit
có hàm lượng
30%<Fe<40%
tấn 400.000
I10203 Quặng Manhetit
có hàm lượng
40%<Fe<50%
tấn 575.000
I10204 Quặng Manhetit
có hàm lượng
50%<Fe<60%
tấn 850.000
I10205
Quặng Manhetit
có hàm lượng
Fe>60%
tấn 1.250.000
I103 Quặng Limonit
(không từ tính)
I10301
Quặng limonit có
hàm lượng
Fe<30%
tấn 180.000
I10302
Quặng limonit có
hàm lượng
30%<Fe<40%
tấn 245.000
I10303
Quặng limonit có
hàm lượng
40%<Fe<50%
tấn 310.000
I10304
Quặng limonit có
hàm lượng
50%<Fe<60%
tấn 380.000
I10305
Quặng limonit có
hàm lượng
Fe>60%
tấn 510.000
-- 4 of 29 --
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 53+54+55+56+57/Ngày 21-4-2026
Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại
tài nguyên/ Sản
phẩm tài nguyên
Đơn Giá tính thuế
Cấp Cấp Cấp Cấp Cấp Cấp vị
tính (Đồng)
1 2 3 4 5 6
I104 Quặng sắt Deluvi tấn 165.000
I2 Mangan (Măng-
gan)
I201
Quặng mangan có
hàm lượng
Mn<20%
tấn 700.000
I202 Quặng mangan có
hàm lượng
20%<Mn<25%
tấn 2.030.000
I203 Quặng mangan có
hàm lượng
25%<Mn<30%
tấn 2.320.000
I204 Quặng mangan có
hàm lượng
30<Mn<35%
tấn 3.240.000
I205 Quặng mangan có
hàm lượng
35%<Mn<40%
tấn 4.000.000
I206 Quặng mangan có
hàm lượng Mn>40%
tấn 4.950.000
I3 Titan
I302 Quặng titan sa
khoáng
I30201 Quặng Titan sa
khoáng chưa qua
tuyển tách
tấn 1.000.000
I30202 Titan sa khoáng đã
qua tuyển tách (tinh
quặng Titan)
I3020201 Ilmenit tấn 2.275.000
I3020202
Quặng Zircon có
hàm lượng
ZrO2<65%
tấn 6.800.000
I3020203
Quặng Zircon có
hàm lượng
ZrO2>65%
tấn 16.500.000
I3020204 Rutil tấn 9.350.000
I3020205 Monazite tấn 29.750.000
I3020206 Manhectic tấn 775.000
I3020207 Xỉ titan tấn 12.750.000
-- 5 of 29 --
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 53+54+55+56+57/Ngày 21-4-2026
I3020208 Các sản phẩm còn tấn 3.500.000
-- 6 of 29 --
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 53+54+55+56+57/Ngày 21-4-2026
Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại
tài nguyên/ Sản
phẩm tài
nguyên
Đơn Giá tính thuế
Cấp Cấp Cấp Cấp Cấp Cấp vị
tính (Đồng)
1 2 3 4 5 6
lại
I4 Vàng
I401 Quặng vàng gốc
I40101
Quặng vàng có hàm
lượng Au<2
gram/tấn
tấn 1.105.000
I40102 Quặng vàng có hàm
lượng
2<Au<3 gram/tấn
tấn 1.615.000
I40103 Quặng vàng có hàm
lượng
3<Au<4 gram/tấn
tấn 2.200.000
I40104 Quặng vàng có hàm
lượng
4<Au<5 gram/tấn
tấn 2.850.000
I40105 Quặng vàng có hàm
lượng
5<Au<6 gram/tấn
tấn 3.500.000
I40106 Quặng vàng có hàm
lượng
6<Au<7 gram/tẩn
tấn 4.150.000
I40107 Quặng vàng có hàm
lượng
7<Au<8 gram/tấn
tấn 4.800.000
I40108
Quặng vàng có
hàm lượng Au>8
gram/tấn
tấn 5.650.000
I402 Vàng kim loại
(vàng cốm);vàng
sa khoáng
kg 1.000.000.000
I403 Tinh quặng vàng
I40301
Tinh quặng vàng
có hàm lượng
82<Au<240
gram/tấn
tấn 187.000.000
I40302 Tinh quặng vàng
có hàm lượng
Au>240 gram/tấn
tấn 212.500.000
I6 Bạc, thiếc
I602 Bạc kg 17.600.000
I603 Thiếc
-- 7 of 29 --
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 53+54+55+56+57/Ngày 21-4-2026
Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại
tài nguyên/ Sản
phẩm tài nguyên
Đơn Giá tính thuế
Cấp Cấp Cấp Cấp Cấp Cấp vị
tính (Đồng)
1 2 3 4 5 6
I60302
Tinh quặng thiếc
có hàm lượng
SnO2>70% (sa
khoáng, quặng gốc)
tấn 204.000.000
I60303 Thiếc kim loại tấn 320.000.000
I7 Wolfram,
Antimoan
I701 Wolfram
I70101
Quặng wolfram có
hàm lượng
0,1%<WO3<0,3% tấn 1.850.000
I70102 Quặng wolfram có
hàm lượng
0,3%<WO3<0,5%
tấn 2.770.000
I70103 Quặng wolfram có
hàm lượng
0,5%<WO3<0,7%
tấn 4.150.000
I70104
Quặng wolfram có
hàm lượng
0,7%<WO3<1% tấn 5.070.000
I70105
Quặng wolfram có
hàm lượng
WO3>1%
tấn 6.084.000
I702 Antimoan
I70201 Antimoan kim loại tấn 120.000.000
I70202 Quặng Antimoan
I7020201 Quặng antimon có
hàm lượng Sb<5% tấn 7.350.000
I7020202 Quặng antimon có
hàm lượng
5<Sb<10%
tấn 12.240.000
I7020203 Quặng antimon có
hàm lượng
10%<Sb<15%
tấn 17.270.000
I7020204 Quặng antimon có
hàm lượng
15%<Sb<20%
tấn 24.440.000
I7020205
Quăng antimon có
hàm lượng
Sb>20%
tấn 30.000.000
I8 Chì, kẽm
-- 8 of 29 --
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 53+54+55+56+57/Ngày 21-4-2026
I801 Chì, kẽm kim loại
-- 9 of 29 --
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 53+54+55+56+57/Ngày 21-4-2026
Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài
nguyên/ Sản phẩm
tài nguyên
Đơn
vị
tính
Giá tính thuế
(Đồng) Cấp Cấp Cấp Cấp Cấp Cấp
1 2 3 4 5 6
I80101 Chì kim loại tấn 45.000.000
I80102 Kẽm kim loại tấn 37.000.000
I802 Tinh quặng chì
I80201 Tinh quặng chì
I8020101
Tinh quặng chì có
hàm lượng
Pb<50%
tấn 16.500.000
I8020102
Tinh quặng chì có
hàm lượng
Pb>50%
tấn 18.500.000
I80202 Tinh quặng kẽm
I8020201
Tinh quặng kẽm
có hàm lượng
Zn<50%
tấn 4.000.000
I8020202
Tinh quặng kẽm
có hàm lượng
Zn>50%
tấn 5.000.000
I803 Quặng chì, kẽm
I80301
Quặng chì + kẽm
hàm lượng
Pb+Zn<5%
tấn 560.000
I80302
Quặng chì + kẽm
hàm lượng
5%<Pb+Zn<10% tấn 931.000
I80303
Quặng chì + kẽm
hàm lượng
10%<Pb+Zn<15% tấn 1.330.000
I80304
Quặng chì + kẽm
hàm lượng Pb+Zn
>15%
tấn 1.870.000
I9 Nhôm, Bouxite
I901 Quặng bouxite
trầm tích tấn 63.750
I902 Quặng bouxite
laterit tấn 325.000
I10 Đồng
I1001 Quặng đồng
I100101
Quặng đồng có
hàm lượng
Cu<0,5%
tấn 587.000
I100102
Quặng đồng có
hàm lượng
0,5%<Cu <1%
tấn 1.165.000
-- 10 of 29 --
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 53+54+55+56+57/Ngày 21-4-2026
Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại
tài nguyên/ Sản
phẩm tài
nguyên
Đơn
vị
tính
Giá tính thuế
(Đồng) Cấp Cấp Cấp Cấp Cấp Cấp
1 2 3 4 5 6
I100103
Quặng đồng có
hàm lượng
1%<CU<2%
tấn 1.950.000
I100104
Quặng đồng có
hàm lượng
2%<CU<3%
tấn 2.750.000
I100105
QUặng đồng có
hàm lượng
3%<CU<4%
tấn 3.665.000
I100106
QUặng đồng có
hàm lượng
4%<CU<5%
tấn 4.810.000
I100107 QUặng đồng có
hàm lượng Cu>5% tấn 6.050.000
I1002 Tinh quặng đồng có
hàm lượng Cu<20%
tấn 18.150.000
I1003
Tinh quặng đồng
có hàm lượng
Cư>20%(trừ sản
phẩm công nghiệp)
tấn 22.400.000
I11 Niken (Quặng
Niken)
I1101
Quặng niken có
hàm lượng
Ni<0,5%
Tấn 671.000
I1102 Quặng niken có
hàm lượng
0,5 <Ni <0,75%
Tấn 1.006.000
I1103 Quặng niken có
hàm lượng 0,75
<Ni <1%
Tấn 1.341.000
I1104 Quặng niken có
hàm lượng
1 <Ni <1,25%
Tấn 1.677.000
I1105
Quặng niken có
hàm lượng
1,25 <Ni <1,5%
Tấn 2.012.000
I1106 Quặng niken có
hàm lượng
1,5 <Ni <1,75%
Tấn 2.347.000
-- 11 of 29 --
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 53+54+55+56+57/Ngày 21-4-2026
Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại
tài nguyên/ Sản
phẩm tài
nguyên
Đơn Giá tính thuế
Cấp Cấp Cấp Cấp Cấp Cấp vị
tính (Đồng)
1 2 3 4 5 6
I1107 Quặng niken có
hàm lượng
1,75 <Ni <2%
Tấn 2.683.000
I12
Cô-ban (coban),
mô-lip-đen
(molipden), thủy
ngân, ma-nhê
(magie), va-na-đi
(vanadi)
I1202
Cô-ban (coban),
thủy ngân, ma-nhê
(magie), va-na-đi
(vanadi)
27.982.000
-- 12 of 29 --
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 53+54+55+56+57/Ngày 21-4-2026
Phụ lục II
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 21 /2026/QĐ-UBND ngày 15 /4/2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài
nguyên
Đơn
vị
tính
Giá tính thuế
(Đồng) Cấp Cấp Cấp Cấp Cấp Cấp
1 2 3 4 5 6
II
Khoáng sản không
kim loại
II1 Đất khai thác để
san lấp, xây dựng
công trình
m3 35.000
II2 Đá, sỏi
II201 Sỏi
II20101 Sạn trắng m3 400.000
II20102 Các loại cuội, sỏi,
sạn khác m3 200.000
II202 Đá
II20203 Đá làm vật liệu xây
dựng thông thường
II2020301
Đá hỗn hợp sau nổ
mìn, đá xô bồ
(khoáng sản khai
thác)
m3 70.000
II2020302 Đá hộc m3 171.000
II2020303 Đá cấp phối m3 158.000
II2020304 Đá dăm các loại m3 199.000
II2020305 Đá lô ca m3 140.000
II2020306 Đá chẻ m3 280.000
II2020307 Đá bụi, mạt đá m3 80.000
II3 Đá nung vôi và sản
xuất xi măng
II301
Đá vôi sản xuất
vôi công nghiệp
(khoáng sản khai
thác)
m3 90.000
-- 13 of 29 --
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 53+54+55+56+57/Ngày 21-4-2026
II302 Đá sản xuất xi măng
-- 14 of 29 --
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 53+54+55+56+57/Ngày 21-4-2026
Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài
nguyên
Đơn
vị
tính
Giá tính
thuế (Đồng) Cấp Cấp Cấp Cấp Cấp Cấp
1 2 3 4 5 6
II30201 Đá vôi sản xuất xi
măng (khoáng sản
khai thác)
m3 105.000
II30202 Đá sét sản xuất xi
măng (khoáng sản
khai thác)
m3 63.000
II30203 Đá làm phụ gia sản
xuất xi măng
II3020301 Đá puzolan (khoáng
sản khai thác)
m3 100.000
II3020302 Đá cát kết silic
(khoáng sản khai
thác)
m3 45.000
II3020303 Đá cát kết đen
(khoáng sản khai
thác)
m3 45.000
II3020304 Quặng laterit sắt
(khoáng sản khai
thác)
tấn 105.000
II5 Cát
II502 Cát xây dựng
II50201 Cát đen dùng trong
xây dựng m3 200.000
II50202 Cát vàng dùng trong
xây dựng m3
II5020201 Cát vàng bê tông,
cát vàng xây dùng
trong xây dựng
m3 293.000
II5020202 Cát vàng trát dùng
trong xây dựng m3 350.000
II503
Cát vàng sản xuất
công nghiệp
(khoáng sản khai
thác)
m3 150.000
II7 Đất làm gạch, ngói m3 50.000
II10 Dolomite,
quartzite
111002 Quarzite
-- 15 of 29 --
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 53+54+55+56+57/Ngày 21-4-2026
II100203 Đá Quarzite (sử dụng
áp điện) Tấn 1.500.000
-- 16 of 29 --
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 53+54+55+56+57/Ngày 21-4-2026
Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài
nguyên Đơn
vị
tính
Giá tính thuế
(Đồng) Cấp Cấp Cấp Cấp Cấp Cấp
1 2 3 4 5 6
II11
Cao lanh
(Kaolin/đất sét
trắng/đất sét trầm
tích; Quặng
Felspat làm nguyên
liệu gốm sứ)
II1101 Cao lanh (khoáng
sản khai thác, chưa
rây)
tấn 300.000
II1102 Cao lanh đã rây tấn 800.000
II1103
Quặng Fenspat làm
nguyên liệu gốm sứ
(khoáng sản khai
thác)
tấn 350.000
II13 Pirite, phosphorite
II1302 Quặng
phosphorite
II130201 Quặng Phosphorite
có hàm lượng
P2O5<20%
tấn 425.000
II130202
Quặng Phosphorite
có hàm lượng
20%<P2O5<30%
tấn 550.000
II130203
Quặng Phosphorite
có hàm lượng
P2O5>30%
tấn 700.000
II24 Khoáng sản không
kim loại khác
II2401 Barit
II240101 Quặng Barit khai
thác hàm lượng
BaSO4<20%
tấn 80.000
II240102 Quặng Barit khai
thác hàm lượng
20%<BaSO4<40%
tấn 300.000
II240103 Quặng Barit khai
thác hàm lượng
40%<BaSO4<60%
tấn 600.000
-- 17 of 29 --
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 53+54+55+56+57/Ngày 21-4-2026
Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài
nguyên Đơn
vị
tính
Giá tính thuế
(Đồng) Cấp Cấp Cấp Cấp Cấp Cấp
1 2 3 4 5 6
II240104
Tinh quặng Barit
hàm lượng
60%<BaSO4<70%
tấn 800.000
II240105
Tinh quặng Barit
hàm lượng
BaSO4>70%
tấn 1.000.000
II2402 Fluorit
II240201 Quặng Fluorit khai
thác hàm lượng
CaF2<20%
tấn 150.000
II240202 Quặng Fluorit khai
thác hàm lượng
20%<CaF2<30%
tấn 500.000
II240203 Quặng Fluorit khai
thác hàm lượng
30%<CaF2<50%
tấn 2.500.000
II240204
Quặng Fluorit có
hàm lượng
50%<CaF2<70%
tấn 3.000.000
II240205
Quặng Fluorit có
hàm lượng
70%<CaF2<90%
tấn 3.500.000
II2408 Quặng silic tấn 560.000
-- 18 of 29 --
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 53+54+55+56+57/Ngày 21-4-2026
Phụ lục III
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM
CỦA RỪNG TỰ NHIÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 21/2026/QĐ-UBND ngày 15/4/2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
(D: Đường kính; 1 Ste = 0.7 m3)
Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài
nguyên
Đơn vị
tính
Giá tính thuế
(Đồng)Cấp Cấp Cấp Cấp Cấp Cấp
1 2 3 4 5 6
III Sản phẩm của rừng
tự nhiên
III1 Gỗ nhóm I
III101 Cẩm lai
III10101 D<25cm m3 14.500.000
III10102 25cm<D<50cm m3 28.000.000
III10103 D>50 cm m3 36.000.000
III102 Cẩm liên (cà gần) m3 7.300.000
III103 Dáng hương
(giáng hương) m3 26.000.000
III104 Du sam m3 24.000.000
III105 Gõ đỏ (Cà te/Hồ bì)
III10501 D<25cm m3 6.500.000
III10502 25cm<D<50cm m3 28.000.000
III10503 D>50 cm m3 35.000.000
III106 Gụ
III10601 D<25cm m3 6.000.000
III10602 25cm<D<50cm m3 12.000.000
III10603 D>50 cm m3 16.000.000
III107 Gụ mật (Gõ mật)
III10701 D<25cm m3 4.000.000
III10702 25cm<D<50cm m3 8.500.000
III10703 D>50 cm m3 15.000.000
III108 Hoàng đàn m3 40.000.000
III109 Huê mộc, Sưa
(Trắc thối/Huỳnh
đàn đỏ)
m3 4.000.000.000
III110 Huỳnh đường m3 8.400.000
III111 Hương
-- 19 of 29 --
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 53+54+55+56+57/Ngày 21-4-2026
Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài
nguyên
Đơn vị
tính
Giá tính thuế
(Đồng)Cấp Cấp Cấp Cấp Cấp Cấp
1 2 3 4 5 6
III11101 D<25cm m3 7.500.000
III11102 25cm<D<50cm m3 18.700.000
III11103 D>50 cm m3 22.800.000
III112 Hương tía m3 16.800.000
III113 Lát m3 11.400.000
III114 Mun m3 17.000.000
II1115 Muồng đen m3 6.600.000
III116 Pơ mu
III11601 D<25cm m3 9.360.000
III11602 25cm<D<50cm m3 18.000.000
III11603 D>50 cm m3 24.000.000
III117 Sơn huyết m3 10.000.000
III118 Trai m3 11.000.000
III119 Trắc
III11901 D<25cm m3 7.500.000
III11902 25cm<D<35cm m3 14.500.000
III11903 35cm<D<50cm m3 28.000.000
III11904 50cm<D<65cm m3 73.900.000
III11905 D>65cm m3 180.000.000
III120 Các loại khác
III12001 D<25cm m3 6.000.000
III12002 25cm<D<35cm m3 8.400.000
III12003 35cm<D<50cm m3 12.000.000
III12004 D>50 cm m3 23.000.000
III2 Gỗ nhóm II
III201 Cẩm xe m3 7.000.000
III202 Đinh (đinh hương)
III20201 D<25cm m3 9.500.000
III20202 25cm<D<50cm m3 13.000.000
I1I20203 D>50 cm m3 17.000.000
III203 Lim xanh
III20301 D<25cm m3 7.600.000
III20302 25cm<D<50cm m3 14.000.000
-- 20 of 29 --
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 53+54+55+56+57/Ngày 21-4-2026
Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài
nguyên
Đơn vị
tính
Giá tính thuế
(Đồng)Cấp Cấp Cấp Cấp Cấp Cấp
1 2 3 4 5 6
III20303 D>50 cm m3 16.000.000
III204 Nghiến
III20401 D<25cm m3 4.800.000
III20402 25cm<D<50cm m3 8.000.000
III20403 D>50 cm m3 11.500.000
III205 Kiền kiền
III20501 D<25cm m3 6.000.000
III20502 25cm<D<50cm m3 9.000.000
III20503 D>50 cm m3 15.000.000
III206 Da đá m3 6.500.000
III207 Sao xanh m3 7.000.000
III208 Sến m3 10.000.000
III209 sến mật m3 6.000.000
III210 sến mủ m3 4.400.000
III211 Táu mật m3 10.000.000
III212 Trai ly m3 13.800.000
III213 Xoay
III21301 D<25cm m3 3.700.000
III21302 25cm<D<50cm m3 5.000.000
III21303 D>50 cm m3 8.000.000
III214 Các loại khác
III21401 D<25cm m3 4.000.000
III21402 25cm<D<50cm m3 9.000.000
III21403 D>50 cm m3 12.000.000
I