Quyết định734/QBan hành: 05/11/2025Còn hiệu lực
Quyết định Phê duyệt kế hoạch “Liên kết chăn nuôi và tiêu thụ sản phẩm gà thịt”
Citator
Chú thích màu
Bãi bỏ/Thay thế Sửa đổi Bổ sung Hợp nhất Đính chính
Văn bản này tác động đến (9)
- Sửa đổiNghị định 27/2022/NĐ-CP
- Bổ sungNghị định 27/2022/NĐ-CP
- Bổ sungThông tư 55/2023/TT-BTC
- Sửa đổiNghị định 27/2022/NĐ-CP
- Bổ sungNghị định 27/2022/NĐ-CP
- Bổ sungThông tư 55/2023/TT-BTC
- Sửa đổiNghị định 27/2022/NĐ-CP
- Sửa đổiThông tư 55/2023/TT-BTC
- Sửa đổiThông tư 75/2024/TT-BTC
Mục lục - 3 điều ▼
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch “Liên kết chăn nuôi và tiêu thụ sản phẩm gà thịt”
trên địa bàn xã Vĩnh Thịnh năm 2025 với các nội dung như sau:
1. Tên kế hoạch: “Liên kết chăn nuôi và tiêu thụ sản phẩm gà thịt” trên địa bàn
xã Vĩnh Thịnh năm 2025.
2. Chủ trì liên kết: Hợp tác xã nông nghiệp Vĩnh Thịnh
Người đại diện theo pháp luật: Ông Nguyễn Quang Trung.
Chức vụ: Giám đốc.
Giấy đăng ký kinh doanh số 350607000005, đăng ký lần đầu ngày
01/01/2002.
Địa chỉ: Thôn An Ngoại, xã Vĩnh Thịnh, tỉnh Gia Lai.
Điện thoại: 0917720665 Email: [email protected].
3. Các bên tham gia liên kết
-- 2 of 12 --
3
3.1. Đơn vị tham gia liên kết: Công ty TNHH Thiên Thanh Bình Định
- Người đại diện theo pháp luật: Bà Nguyễn Thị Diễm.
- Chức vụ: Giám đốc.
- Mã số thuế: 4101212199.
- Địa chỉ: 70, 72,74 Võ Duy Dương, Phường Quy Nhơn Nam, tỉnh Gia Lai.
- Điện thoại: 0977110006.
3.2. Số lượng nông dân tham gia liên kết: 40 hộ dân (Có danh sách kèm theo).
4. Địa điểm thực hiện: Các thôn Vĩnh Bình, Vĩnh Hòa, Vĩnh Trường, An Nội,
An Ngoại xã Vĩnh Thịnh.
5. Sản phẩm nông nghiệp thực hiện liên kết: Gà thịt (dòng gà ta CK1-BĐ).
6. Quy mô liên kết: 10.000 con/năm (10.000 con/lứa x 01 lứa/năm).
7. Thời gian thực hiện: 03 năm (từ năm 2025 đến 2027).
8. Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế xã Vĩnh Thịnh.
9. Tổng kinh phí, cơ cấu nguồn vốn
Tổng kinh phí thực hiện Kế hoạch liên kết (Giai đoạn 2025 - 2027):
4.925.550.000 đồng (Bốn tỷ, chín trăm hai mươi lăm triệu, năm trăm năm mươi
nghìn đồng); trong đó:
- Ngân sách nhà nước hỗ trợ: 688.550.000 đồng.
- Kinh phí của các đối tượng tham gia liên kết: 4.237.000.000 đồng:
+ Kinh phí đối ứng của chủ trì liên kết 15.100.000 đồng;
+ Kinh phí đối ứng của nông dân 4.221.900.000 đồng.
(Chi tiết có Phụ lục kèm theo)
9.1. Ngân sách nhà nước hỗ trợ (năm 2025): 688.550.000 đồng (Sáu trăm tám
mươi tám triệu, năm trăm năm mươi nghìn đồng).
a) Hỗ trợ đào tạo, tập huấn (01 lớp, 40 người/lớp - mỗi hộ 01 người):
9.600.000 đồng.
- Nội dung tập huấn: Hướng dẫn kỹ thuật chăn nuôi gà thịt: Giới thiệu về
giống gà thịt; Kỹ thuật chăn nuôi gà thịt (chuẩn bị chuồng nuôi; chọn giống; chăm
sóc, nuôi dưỡng; thức ăn; vệ sinh phòng bệnh).
- Đối tượng, số lượng tham gia dự án: 40 hộ dân tham gia Kế hoạch liên kết.
- Thời gian tập huấn: Tháng 11/2025.
- Địa điểm: xã Vĩnh Thịnh.
-- 3 of 12 --
4
b) Hỗ trợ gà giống cho 01 lứa năm 2025: 260.000.000 đồng.
- Loại giống: Gà thịt.
- Chủng loại, tiêu chuẩn: Dòng gà ta CK1-BĐ giống 01 ngày tuổi bảo đảm
chất lượng, đạt tiêu chuẩn: màu lông vàng nhạt, thân hình chắc chắn, thon gọn, săn
chắc, hướng đến chất lượng thịt. Gà giống khỏe mạnh không có dị tật, bệnh tật, có
nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, không nằm trong vùng dịch, được tiêm các loại vaccine
đúng theo quy định.
- Số lượng: 10.000 con.
10.000 con x 26.000 đồng/con = 260.000.000 đồng.
- Thời gian thực hiện: Năm 2025.
c) Hỗ trợ thức ăn, vaccine cho 01 lứa năm 2025: 401.100.000 đồng, cụ thể:
* Hỗ trợ thức ăn: 391.500.000 đồng.
- Thức ăn công nghiệp cho gà 0 - 03 tuần tuổi:
+ Tổng kinh phí mua thức ăn: 7.000 kg x 18.000 đồng/kg = 126.000.000 đồng.
+ Ngân sách nhà nước hỗ trợ: 1.000 kg x 18.000 đồng/kg = 18.000.000 đồng.
- Thức ăn công nghiệp cho gà 04 tuần tuổi đến xuất chuồng:
+ Tổng kinh phí mua thức ăn: 45.000 kg x 16.600 đồng/kg = 747.000.000
đồng.
+ Ngân sách nhà nước hỗ trợ: 22.500 kg x 16.600 đồng/kg = 373.500.000
đồng.
- Chủng loại, tiêu chuẩn: Thức ăn hỗn hợp phù hợp với từng giai đoạn tuổi của
gà, đảm bảo mới, không ẩm mốc…Toàn bộ thức ăn phải ghi rõ ngày sản xuất, còn
hạn sử dụng ít nhất 50 ngày, không có các chất cấm theo quy định của Bộ Nông
nghiệp và PTNT.
- Thời gian thực hiện: Năm 2025.
* Hỗ trợ vaccine: 9.600.000 đồng.
- Newcastle đông khô chủng Lasota:
+ Tổng kinh phí: 10.000 liều x 300 đồng/liều = 3.000.000 đồng.
+ Ngân sách nhà nước hỗ trợ: 8.000 liều x 300 đồng/liều = 2.400.000 đồng.
- Newcastle đông khô chủng M:
+ Tổng kinh phí: 10.000 liều x 300 đồng/liều = 3.000.000 đồng.
+ Ngân sách nhà nước hỗ trợ: 8.000 liều x 300 đồng/liều = 2.400.000 đồng.
-- 4 of 12 --
5
- Đậu gà:
+ Tổng kinh phí: 10.000 liều x 300 đồng/liều = 3.000.000 đồng.
+ Ngân sách nhà nước hỗ trợ: 8.000 liều x 300 đồng/liều = 2.400.000 đồng.
- Gumboro:
+ Tổng kinh phí: 30.000 liều x 300 đồng/liều = 9.000.000 đồng.
+ Ngân sách nhà nước hỗ trợ: 8.000 liều x 300 đồng/liều = 2.400.000 đồng.
- Chủng loại, tiêu chuẩn: Bao gồm 04 loại vaccine: Newcastle đông khô chủng
Lasota; Newcastle đông khô chủng M; Gumboro; Đậu gà. Yêu cầu phải đảm bảo
chất lượng, có đầy đủ tem nhãn, hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất, được bảo
quản đúng theo yêu cầu của nhà sản xuất, còn hạn sử dụng ít nhất 60 ngày.
- Thời gian thực hiện: Năm 2025.
d) Chi phí xây dựng, quản lý: 17.850.000 đồng.
- Chi thù lao Hội đồng thẩm định: 5.250.000 đồng
- Chi thẩm định giá: 12.600.000 đồng.
- Thời gian thực hiện: Năm 2025.
9.2. Kinh phí đối ứng của các đối tượng tham gia liên kết (trong 03 năm):
4.237.000.000 đồng (Bốn tỷ, hai trăm ba mươi bảy triệu đồng)
a) Đối ứng của hộ dân tham gia liên kết 4.221.900.000 đồng, bao gồm:
- Đối ứng mua con giống: 520.000.000 đồng.
- Đối ứng mua thức ăn: 2.227.500.000 đồng; trong đó:
+ Thức ăn cho gà từ 0 – 03 tuần tuổi: 360.000.000 đồng;
+ Thức ăn cho gà từ 04 tuần tuổi đến xuất chuồng: 1.867.500.000 đồng.
- Đối ứng mua vaccine: 44.400.000 đồng; trong đó:
+ Newcastle đông khô chủng Lasota: 6.600.000 đồng
+ Newcastle đông khô chủng M: 6.600.000 đồng;
+ Đậu gà: 6.600.000 đồng;
+ Gumboro: 24.600.000 đồng.
- Đối ứng sửa chữa chuồng trại: 80.000.000 đồng.
- Đối ứng công lao động: 1.350.000.000 đồng.
b) Đối ứng của Chủ trì liên kết: 15.100.000 đồng
- Thuê cán bộ kỹ thuật tư vấn, theo dõi dự án (03 năm): 12.000.000 đồng.
-- 5 of 12 --
6
- Hội nghị tổng kết: 3.100.000 đồng.
10. Phân kỳ nguồn vốn thực hiện qua các năm
10.1. Năm 2025: Kinh phí thực hiện là 986.550.000 đồng (Chín trăm tám
mươi sáu triệu, năm trăm năm mươi nghìn đồng), bao gồm:
- Vốn hỗ trợ của Nhà nước: 688.550.000 đồng.
+ Hỗ trợ chi phí tập huấn kỹ thuật: 9.600.000 đồng.
+ Hỗ trợ chi phí trợ giống, vật tư: 661.100.000 đồng.
+ Hỗ trợ chi phí xây dựng, quản lý: 17.850.000 đồng.
- Vốn đối ứng của đối tượng tham gia liên kết: 378.000.000 đồng.
+ Đối ứng của hộ dân: 376.400.000 đồng.
+ Đối ứng của chủ trì liên kết: 1.600.000 đồng.
10.2. Năm 2026: Kinh phí thực hiện là 2.250.900.000 đồng (Hai tỷ, hai trăm
năm mươi triệu, chín trăm nghìn đồng), bao gồm:
- Vốn hỗ trợ của Nhà nước: 0 đồng.
- Vốn đối ứng của đối tượng tham gia liên kết: 2.250.900.000 đồng.
+ Đối ứng của hộ dân: 2.244.500.000 đồng.
+ Đối ứng của chủ trì liên kết: 6.400.000 đồng.
10.3. Năm 2027: Kinh phí thực hiện là 1.608.100.000 đồng (Một tỷ, sáu trăm
lẻ tám triệu, một trăm nghìn đồng), bao gồm:
- Vốn hỗ trợ của Nhà nước: 0 đồng.
- Vốn đối ứng của đối tượng tham gia liên kết: 1.608.100.000 đồng.
+ Đối ứng của hộ dân: 1.601.000.000 đồng.
+ Đối ứng của chủ trì liên kết: 7.100.000 đồng.
11. Vốn lưu động của Công ty TNHH Thiên Thanh Bình Định (dự kiến thu
mua sản phẩm gà thịt trong 03 năm): 3.906.000.000 đồng (Ba tỷ, chín trăm lẻ sáu
triệu đồng).
12. Phương thức mua sắm và đầu mối thực hiện: Giao Chủ trì liên kết (Hợp tác
xã Nông nghiệp Vĩnh Thịnh) thực hiện mua sắm con giống và vật tư thiết yếu phục
vụ sản xuất, cung ứng dịch vụ…từ nguồn ngân sách nhà nước hỗ trợ thực hiện Kế
hoạch liên kết. Có trách nhiệm cung cấp đầy đủ chứng từ chứng minh hoạt động
mua sắm, bao gồm hóa đơn bán hàng và chứng từ khác theo quy định tại khoản 2
Điều 3. Thông tư số 55/2023/TT-BTC ngày 15/8/2023 của Bộ Tài chính quy định
-- 6 of 12 --
7
quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước
thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 và được sửa
đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 75/2024/TT-BTC ngày 31/10/2024 của
Bộ Tài chính; quy định tại khoản 4 Điều 4 Nghị quyết số 111/2024/QH15 ngày
18/01/2024 của Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam khoá XV về
một số cơ chế, chính sách đặc thù thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia.
Ngân sách nhà nước hỗ trợ thông qua chủ trì liên kết.
13. Phương án tài chính xử lý các rủi ro (nếu có): Chủ đầu tư, chủ trì liên kết
và các hộ nông dân tham gia dự án mời các cơ quan liên quan lập biên bản xác định
mức độ thiệt hại đề xuất giải pháp xử lý theo thỏa thuận.
Điều 3. Chánh Văn phòng HĐND và UBND xã, Trưởng phòng Kinh tế, Giám
đốc Hợp tác xã Nông nghiệp Vĩnh Thịnh, Giám đốc Công ty TNHH Thiên Thanh
Bình Định và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này
kể từ ngày ký./.
Nơi nhận:
- Như điều 3;
- CT, các PCT UBND xã;
- Lưu: VT, PKT.
CHỦ TỊCH
Huỳnh Đức Bảo
-- 9 of 12 --
DANH SÁCH
Hộ dân tham gia Kế hoạch “Liên kết chăn nuôi và tiêu thụ sản phẩm gà thịt”
trên địa bàn xã Vĩnh Thịnh
(Kèm theo Quyết định số 734 /QĐ-UBND ngày 05/11/2025 của Chủ tịch UBND xã Vĩnh Thịnh)
TT Họ và tên Địa chỉ Năm sinh Số CCCD Ghi chú
01 Nguyễn Thanh Trường Thôn Vĩnh Hòa 1964 052064001512
02 Nguyễn Ngọc Sỹ Thôn Vĩnh Hòa 1994 052094001802
03 Võ Văn Cảnh Thôn Vĩnh Hòa 1993 052093001037
04 Nguyễn Thị Đê Thôn Vĩnh Hòa 1977 052177001352
05 Nguyễn Đức Sự Thôn Vĩnh Hòa 1981 052081001477
06 Trần Ngọc Hưng Thôn Vĩnh Hòa 1979 052079001860
07 Nguyễn Thị Lâm Thôn Vĩnh Hòa 1979 052179019629
08 Nguyễn Văn Bốn Thôn Vĩnh Hòa 1966 052066001572
09 Phạm Văn Trung Thôn Vĩnh Hòa 1955 052055006827
10 Huỳnh Tấn Thao Thôn Vĩnh Hòa 1989 052089001253
11 Lê Công Chi Thôn Vĩnh Trường 1950 052050000833
12 Nguyễn Ngọc Bảo Thôn Vĩnh Trường 1989 052089008578
13 Trần Công Vươn Thôn Vĩnh Trường 1991 052091008451
14 Nguyễn Văn Sinh Thôn Vĩnh Trường 1971 052071015794
15 Huỳnh Hữu Lùn Thôn Vĩnh Trường 1975 052075016612
16 Nguyễn Mộng Trình Thôn Vĩnh Trường 1982 052082001948
17 Trần Tấn Phát Thôn Vĩnh Trường 1974 052074001897
18 Huỳnh Ngọc Ánh Thôn Vĩnh Trường 1961 052061005768
19 Trương Đình Du Thôn Vĩnh Bình 1961 052061007771
20 Lê Văn Dũng Thôn Vĩnh Bình 1962 052062007723
21 Đoàn Văn Vinh Thôn Vĩnh Bình 1964 052064001517
22 Nguyễn Chí Danh Thôn Vĩnh Bình 1973 052073024529
23 Võ Đắc Trưởng Thôn Vĩnh Bình 1992 052092001298
24 Đào Thị Liên Thôn Vĩnh Bình 1962 052162001305
25 Huỳnh Ngọc Hùng Thôn Vĩnh Bình 1950 052050008553
26 Nguyễn Phương Chi Thôn Vĩnh Bình 1990 052190019128
27 Nguyễn Thị Hoa Lài Thôn An Ngoại 1975 052175001691
28 Võ Thị Hường Thôn An Ngoại 1960 052160004604
29 Huỳnh Văn Trạng Thôn An Ngoại 1973 052073018806
30 Trương Thái Sinh Thôn An Ngoại 1968 052068016491
31 Võ Thái Can Thôn An Ngoại 1964 052064001763
32 Phạm Trọng Lợi Thôn An Ngoại 1993 040093043019
33 Nguyễn Thanh Lâm Thôn An Nội 1975 052075001803
34 Nguyễn Thành Phương Thôn An Nội 1968 052068003810
35 Đặng Thị Hoa Thôn An Nội 1942 052142000301
36 Nguyễn Văn Lệ Thôn An Nội 1971 052071001762
37 Nguyễn Văn Đồng Thôn An Nội 1983 052083001884
38 Huỳnh Văn Kích Thôn An Nội 1970 052070004311
39 Nguyễn Thị Tuyết Thôn An Nội 1956 052156000936
40 Đỗ Thanh Bình Thôn An Nội 1955 052055003698
-- 10 of 12 --
11
PHỤ LỤC
TỔNG HỢP KINH PHÍ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH LIÊN KẾT (Giai đoạn 2025-2027)
(Kèm theo Quyết định số 734/QĐ-UBND ngày 05 /11/2025 của Chủ tịch UBND xã Vĩnh Thịnh)
ĐVT: 1.000 đồng
TT Nội dung thực hiện Tổng
cộng
Tổng dự toán giai đoạn
2025 - 2027 Năm 2025 Năm 2026 Năm 2027
Trong đó
Tổng
cộng
Trong đó
Tổng
cộng
Trong đó
Tổng
cộng
Trong đó
Ngân
sách
nhà
nước
hỗ
trợ
Đối
ứng
của hộ
dân
Đối
ứng
của
Chủ
trì liên
kết
Ngân
sách
nhà
nước
hỗ
trợ
Đối
ứng
của
hộ dân
Đối
ứng
của
Chủ
trì
liên
kết
Ngân
sách
nhà
nước
hỗ
trợ
Đối
ứng
của hộ
dân
Đối
ứng
của
Chủ
trì
liên
kết
Ngân
sách
nhà
nước
hỗ
trợ
Đối
ứng
của hộ
dân
Đối
ứng
của
Chủ
trì
liên
kết
1 Tập huấn kỹ thuật 9.600 9.600 - - 9.600 9.600 - -
2 Chi phí giống vật nuôi,
thức ăn, vaccine 3.453.000 661.100 2.791.900 - 777.500 661.100 116.400 - 1.524.500 - 1.524.500 - 1.151.000 - 1.151.000 -
- Con giống 780.000 260.000 520.000 - 260.000 260.000 260.000 260.000 260.000 260.000
- Thức ăn 2.619.000 391.500 2.227.500 - 499.500 391.500 108.000 1.246.500 1.246.500 873.000 873.000
+ Thức ăn gà 0-3
tuần tuổi 378.000 18.000 360.000 126.000 18.000 108.000 126.000 126.000 126.000 126.000
+ Thức ăn gà 4 tuần tuổi
đến xuất chuồng 2.241.000 373.500 1.867.500 373.500 373.500 1.120.500 1.120.500 747.000 747.000
- Vaccine 54.000 9.600 44.400 - 18.000 9.600 8.400 18.000 18.000 18.000 18.000
+ Newcastle đông khô
chủng Lasota 9.000 2.400 6.600 3.000 2.400 600 3.000 3.000 3.000 3.000
+ Newcastle đông khô
chủng M 9.000 2.400 6.600 3.000 2.400 600 3.000 3.000 3.000 3.
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.