Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 3. Giải thích các thuật ngữ
1. Trạm mặt rộng là trạ m chỉ tiến hành quan trắc có 01 lần sau khi tàu ổn
định vị trí và sau đó chuy ển sang trạ m khác đ ể xem xét sự biến đổi củ a các yếu
tố tài nguyên và môi trư ờ ng biển theo không gian.
2. Trạm liên tục là trạ m thực hiện quan trắc liên tụ c trong thờ i gian dài
(nhiều giờ , nhiều ngày) đ ể xem xét sự biến thiên củ a các yếu tố tài nguyên và
môi trườ ng biển theo thờ i gian và mố i quan hệ giữa chúng với nhau.
3. Tầng quan trắc là khoảng cách thẳng đứ ng tính từ mặt nước biển đến
điểm quan trắc, bao gồm:
a) Tầng nước quan trắc chuẩn là đườ ng độ sâu tính từ mặt biển xuố ng mà
tạ i đó ti ến hành quan trắc các yếu tố thủ y văn (lý, hóa);
b) Tầng nước tiêu chuẩn để quan trắc nhiệt độ và lấy mẫu nước trong
vùng biển nông là: 0, 5, 10, 15, 20, 25, 30, 40, 50, 60, 75, 80, 100, 125, 150, 200
m và tầng đáy;
c) Tầng nước tiêu chuẩn để quan trắc nhiệt độ và lấy mẫu nước, môi
trườ ng nước biển, sinh thái biển trong vùng biển sâu (đạ i dương) là: 0, 10, 20,
-- 4 of 78 --
2
25, 30, 50, 75, 100, 125, 150, 250, 300, 400, 500, 600, 800, 1000, 1200, 1500,
2000, 2500, 3000, 3500, 4000, 4500, 5000m và sâu thêm 1000m thì thêm mộ t
tầng quan trắc;
d) Tầng nước chuẩn đo dòng chảy là các tầng: 0, 5, 10, 25, 50, 100, 200,
300, 400, 500, 750, 1000, 1200, 1500, 2000m và sâu thêm 1000m thì thêm mộ t
tầng đo.
A. Obs (Observation) là các kỳ quan trắc cơ bản được thực hiện vào thờ i
gian quy định: 1, 4, 7, 10, 13, 16, 19, 22 giờ (giờ Việt Nam).
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 7. Trình tự thực hiện đo đạc các dạng công việc
1. Tạ i các trạ m mặt rộ ng:
a) Bước 1: Thả máy đo độ dẫn, nhiệt độ , độ sâu (đo CTD) và l ấy mẫu môi
trườ ng nước biển theo tầng; đo xong kéo máy lên;
b) Bước 2: Lấy mẫu địa chất biển và môi trườ ng trầm tích biển; lấy mẫu
xong kéo thiết bị lên;
c) Bước 3: Lấy mẫu sinh thái biển; lấy mẫu xong kéo thiết bị lên;
-- 7 of 78 --
5
TT Dạng công
việc Yếu tố đo Tần suất quan trắc tại các trạm
Mặt rộng Liên tục / phao độc lập
1 Khí tượng
biển
Gió, lượng mây, tầm nhìn xa,
lượng mưa, khí á p, nhi ệt độ
không khí, độ ẩm không khí,
bứ c xạ mặt trờ i, các hiện tượng
thờ i tiết khác
01 lần tạ i tất cả
các đi ểm khảo sát
Tạ i các giờ theo kỳ
synop 1, 4, 7, 10, 13, 16,
19, 22 giờ hàng ngày
trong thờ i gian quan trắc
Sóng biển (quan trắc bằng mắt)
01 lần tạ i tất cả
các đi ểm khảo sát
(ban ngày)
Không
Độ trong suố t củ a nước biển
01 lần tạ i tất cả
các đi ểm khảo sát
(ban ngày)
Tạ i các obs (ban ngày)
trong thờ i gian quan trắc
2 Hải văn
Sóng biển (hướng, độ cao, chu
kỳ - bằng máy tự ghi) Không
Tố i thiểu 30 phút/số
liệu, đo liên tụ c trong
thờ i gian quan trắc
Mực nước (bằng máy tự ghi) Không
Tố i thiểu 10 phút/số
liệu, đo liên tụ c trong
thờ i gian quan trắc
Dòng chảy (hướng, tố c độ )
Đo dòng chảy
trực tiếp tạ i tầng
mặt
Tố i thiểu 10 phút/số
liệu, đo liên tụ c trong
thờ i gian quan trắc
Nhiệt độ , độ mặn nước biển
(bằng máy tự ghi) theo các
tầng chuẩn: 0, 10, 15, 20, 50,
75, 150, 200m,....
01 lần tạ i tất cả
các đi ểm khảo sát
Tạ i các giờ theo kỳ
synop 1, 4, 7, 10, 13, 16,
19, 22 giờ hàng ngày
trong thờ i gian quan trắc
3 Môi trườ ng
nước biển
Độ đụ c, độ trong suố t, độ màu,
pH, DO, EC (tạ i các tầng
chuẩn)
01 lần tạ i tất cả
các đi ểm khảo sát
Lấy theo các tầng chuẩn
vào triều cườ ng, triều
kiệt/ngày, cách 02 ngày/
lần
Lấy mẫu nước biển (để phân
tích các chỉ tiêu TSS, F-, S2-,
CN-, Pb, Fe, Zn, Cu, Mn, Cd,
Hg, As, tổng crôm (Cr), Cr
(VI), tổng N, tổng P, tổng dầu
mỡ khoáng, tổng phenol, hóa
chất bảo vệ thực vật clo hữu
cơ, hóa ch ất bảo vệ thực vật
photpho hữu cơ, coliform)
01 lần tạ i tất cả
các điểm khảo sát
tạ i tầng mặt và
đáy
Lấy theo các tầng chuẩn
vào triều cườ ng, triều
kiệt/ngày, cách 02 ngày/
lần
Muố i dinh dưỡng NO2-, NO3-,
NH4+, PO43-, SiO32
01 lần tạ i tất cả
các đi ểm khảo sát
tạ i tầng mặt và
đáy
Lấy theo các tầng chuẩn
vào triều cườ ng, triều
kiệt/ngày, cách 02 ngày/
lần
Dầu tổng số
01 lần tạ i tất cả
các đi ểm khảo sát
tạ i tầng mặt
Lấy theo các tầng chuẩn
vào triều cườ ng, triều
kiệt/ngày, cách 02 ngày/
lần
-- 8 of 78 --
6
d) Bước 4: Tàu di chuyển đến các trạ m tiếp theo.
2. Tạ i các trạ m liên tụ c: tiến hành các bư ớc như quy định với trạ m mặt
rộ ng;
3. Tạ i trạ m phao độ c lập: Thả trạ m phao đo độ c lập trước khi tàu neo ổn
định. Các trạ m phao thả cách nhau và cách tàu từ 200 đến 500 mét không bao
gồm độ dài dây neo tàu và tiến hành khảo sát theo quy đ ịnh tạ i Điều 9 Quy định
này.
4. Các chuyên ngành khí tư ợng, môi trườ ng không khí và đ ịa hình đáy
biển được thực hiện theo quy trình, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, quy định kỹ
thuật chuyên ngành.
5. Trong quá trình tàu biển đang hành trình đo các tr ạ m mặt rộ ng thực
hiện công tác quan trắc thủ y triều để hiệu chỉnh số liệu đo địa hình theo quy
định tạ i Mụ c 7 Quy định này.