1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày tháng năm 2025.
2. Bãi bỏ Điều 18 của
Thông tư số 17/2018/TT-BTNMT ngày 31 tháng 10
năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật thành
-- 2 of 40 --
3
lập, cập nhật bộ bản đồ chuẩn biên giới quốc gia và thể hiện đường biên giới quốc
gia, chủ quyền lãnh thổ quốc gia trên các sản phẩm đo đạc và bản đồ, xuất bản
phẩm bản đồ.
3. Bãi bỏ khoản 3 Điều 21 của
Thông tư số 07/2021/TT-BTNMT ngày 30
tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật
thu nhận và xử lý dữ liệu ảnh số từ tàu bay không người lái phục vụ xây dựng,
cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000 và thành lập bản
đồ địa hình tỷ lệ 1:500, 1:1.000./.
Nơi nhận:
- Thủ tướng Chính phủ và các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ TN&MT;
- Sở TN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Công báo; Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Cổng TTĐT Bộ TN&MT;
- Lưu: VT, ĐĐBĐVN.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Thị Phương Hoa
-- 3 of 40 --
PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2024/TT-BTNMT
ngày tháng năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
1. Thay thế Phụ lục 1a ban hành kèm theo
Thông tư số 24/2018/TT-TNMT ngày
15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường như sau:
Phụ lục 1a
NỘI DUNG, MỨC KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CÁC HẠNG MỤC,
SẢN PHẨM ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ CƠ BẢN
STT Nội dung công việc kiểm tra Đơn vị
tính
Mức kiểm
tra % Kết quả
kiểm tra
Đơn
vị thi
công
Chủ
đầu
tư
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
I Xây dựng mạng lưới đo đạc quốc gia
I.1
Chọn điểm, đúc mốc, chôn mốc, làm tường
vây, lập ghi chú điểm và biên bản bàn giao
mốc (mạng lưới tọa độ, độ cao, trọng lực quốc
gia)
- Chọn điểm: Kiểm tra vị trí so với thiết kế, tầm
thông suốt tới các điểm liên quan, thông hướng
khi đo:
+ Trên bản đồ địa hình; Điểm 100 20 Phiếu YKKT
+ Thực địa. Điểm 20 5 Phiếu YKKT
- Mốc và tường vây: Kiểm tra quy cách, chất
lượng Mốc 20 5 Phiếu YKKT
- Ghi chú điểm và biên bản bàn giao mốc:
+ Kiểm tra nội dung, hình thức, tính pháp lý; Mốc 100 20 Phiếu YKKT
+ Kiểm tra ngoài thực địa. Mốc 20 5 Phiếu YKKT
I. 2 Đo ngắm
- Tài liệu kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo có
liên quan
Tài
liệu 100 100 Phiếu YKKT
- Sơ đồ đo so với thiết kế Sơ đồ 100 100 Phiếu YKKT
- Sổ đo và các tài liệu liên quan Quyển 100 20 Phiếu YKKT
- Dữ liệu đo: kiểm tra chất lượng số liệu đo, đánh
giá, đối chiếu với các yêu cầu kỹ thuật Tệp 100 20 Phiếu YKKT
- Đo kiểm tra:
+ Độ cao, trọng lực; Đoạn 5 2 Kết quả đo,
Phiếu YKKT
+ Tọa độ. Điểm 5 2 Kết quả đo,
Phiếu YKKT
-- 4 of 40 --
2
STT Nội dung công việc kiểm tra Đơn vị
tính
Mức kiểm
tra % Kết quả
kiểm tra
Đơn
vị thi
công
Chủ
đầu
tư
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
I. 3 Tính toán, bình sai
- Mạng lưới tọa độ:
+ Kết quả tính khái lược cạnh (baseline); Điểm 50 20 Phiếu YKKT
+ Kết quả bình sai đánh giá độ chính xác. Điểm 100 100 Phiếu YKKT
- Mạng lưới độ cao, trọng lực:
+ Kết quả tính khái lược vòng khép hoặc đoạn,
tuyến;
Đoạn,
tuyến 50 20 Phiếu YKKT
+ Kết quả bình sai đánh giá độ chính xác. Điểm 100 100 Phiếu YKKT
II Dữ liệu ảnh hàng không, ảnh viễn thám
II.1 Bay chụp ảnh hàng không
II.1.1 Kết quả bay chụp và xử lý ảnh
II.1.1.1 Thông số ảnh chụp (hoặc thông số bay chụp
ảnh)
- Độ cao bay, tỷ lệ ảnh, độ phân giải ảnh Đg.
bay 100 20 Phiếu YKKT
- Góc nghiêng của ảnh Tờ ảnh 100 20 Phiếu YKKT
- Chênh lệch độ cao giữa các tâm ảnh liền kề trên
cùng một đường bay Tờ ảnh 100 20 Phiếu YKKT
- Độ phủ giữa các tờ ảnh liền kề Tờ ảnh 100 20 Phiếu YKKT
- Độ cao của tâm ảnh trên cùng một đường bay so
với thiết kế Tờ ảnh 100 20 Phiếu YKKT
- Khu vực chụp sót, hở, mây che P.khu 100 20 Phiếu YKKT
- Sơ đồ vị trí tâm ảnh Sơ đồ 100 20 Phiếu YKKT
-
Thông số định vị ảnh (EO): độ chính xác của
nguyên tố định hướng ngoài được xác định từ trị
đo GNSS/IMU
Tờ 100 20 Phiếu YKKT
II.1.1.2 Chất lượng ảnh
-
Thông tin về mức độ đầy đủ của số liệu gốc thu
nhận được theo các kênh phổ: đỏ, lục, lam, hồng
ngoại gần, toàn sắc
Tệp 100 20 Phiếu YKKT
- Ảnh tổ hợp màu Tờ ảnh 100 10 Phiếu YKKT
- Độ mờ, độ tương phản, độ rõ nét và độ phân biệt
của hình ảnh Tờ ảnh 100 10 Phiếu YKKT
- Biểu đồ độ sáng - histogram Tờ ảnh 100 10 Phiếu YKKT
II.1.1.3 Các tài liệu liên quan
- Tài liệu kiểm định, hiệu chuẩn máy chụp ảnh kỹ
thuật số
Tài
liệu 100 100 Phiếu YKKT
- Ranh giới khu bay P.khu 100 100 Phiếu YKKT
-- 5 of 40 --
3
STT Nội dung công việc kiểm tra Đơn vị
tính
Mức kiểm
tra % Kết quả
kiểm tra
Đơn
vị thi
công
Chủ
đầu
tư
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
-
Báo cáo kết quả bay chụp: thể hiện những nội
dung kỹ thuật cơ bản trong mục II.1.1.1 và
II.1.1.2
Tài
liệu 100 100 Phiếu YKKT
II.1.2 Xây dựng trạm Base: áp dụng quy định tại mục
I.2, I.3
II.1.3 Khống chế ảnh
II.1.3.1 Khống chế ảnh ngoại nghiệp
- Chọn điểm khống chế ảnh ngoại nghiệp Điểm 100 20 Phiếu YKKT
- Sơ đồ vị trí điểm khống chế ảnh trên ảnh so với
thiết kế Điểm 100 20 Phiếu YKKT
- Tài liệu mô tả vị trí điểm khống chế ảnh rõ ràng,
chính xác Điểm 100 20 Phiếu YKKT
-
Kiểm tra tại thực địa: Các điểm khống chế ảnh
tại thực địa phải đảm bảo khả năng xác định được
chính xác trên các tờ ảnh
Điểm 30 5 Phiếu YKKT
- Đo nối, tính toán điểm khống chế ảnh ngoại
nghiệp (áp dụng quy định tại mục I.2, I.3)
II.1.3.2 Tăng dày khống chế ảnh nội nghiệp
- Sơ đồ thiết kế khối Sơ đồ 100 100 Phiếu YKKT
- Đo liên kết ảnh, đo điểm tăng dày trong hệ tọa
độ ảnh
Mô
hình 30 3 Phiếu YKKT
- Kiểm tra kết quả chọn và đo tọa độ điểm kiểm
tra Điểm 100 20 Phiếu YKKT
- Đo tọa độ điểm khống chế ảnh ngoại nghiệp
trong hệ tọa độ ảnh Điểm 100 20 Phiếu YKKT
- Kết quả định hướng tương đối Mô
hình 30 3 Phiếu YKKT
- Kết quả tính toán, bình sai khối Khối 100 20 Phiếu YKKT
- Tiếp biên giữa các khối, tiếp biên với khu đo lân
cận Khối 100 20 Phiếu YKKT
II.1.4 Ảnh nắn trực giao
- Đo kiểm tra độ chính xác tại các điểm kiểm tra
(các điểm khống chế, kiểm tra ngoại nghiệp,
điểm khống chế tăng dày nội nghiệp)
Điểm 30 3 Phiếu YKKT
- Tiếp biên ảnh trực giao Tờ ảnh 100 10 Phiếu YKKT
- Độ phân giải ảnh trực giao Tờ ảnh 100 10 Phiếu YKKT
II.1.5 Bình đồ ảnh Mảnh 100 20 Phiếu YKKT
- Cơ sở toán học
- Chất lượng hình ảnh
- Độ chính xác cắt, ghép ảnh; tiếp biên
- Trình bày khung và các ghi chú ngoài khung
-- 6 of 40 --
4
STT Nội dung công việc kiểm tra Đơn vị
tính
Mức kiểm
tra % Kết quả
kiểm tra
Đơn
vị thi
công
Chủ
đầu
tư
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
II.2 Bay quét Lidar kết hợp chụp ảnh hàng không
II.2.1 Xây dựng trạm Base và xây dựng bãi chuẩn hiệu
chỉnh
II.2.1.1 Xây dựng trạm Base (áp dụng quy định tại mục
I.2, I.3
II.2.1.2 Xây dựng bãi chuẩn hiệu chỉnh Tài
liệu 100 20 Phiếu YKKT
- Số lượng, vị trí bãi chuẩn, mật độ điểm chi tiết
trong bãi chuẩn
- Kết quả đo đạc tính toán tọa độ, độ cao điểm chi
tiết trong bãi chuẩn
II.2.2 Kết quả bay quét
- Độ phủ giữa 2 tuyến quét liền kề Tuyến 100 20 Phiếu YKKT
- Độ phủ của ảnh kỹ thuật số Tờ ảnh 100 20 Phiếu YKKT
- Độ phủ trùm của ranh giới khu bay P.khu 100 20 Phiếu YKKT
- Sơ đồ vị trí tuyến quét Sơ đồ 100 100 Phiếu YKKT
- Các thông số như độ cao bay, tốc độ bay, góc
quét, tần số quét, độ rộng dải quét, mật độ điểm
quét
Tài
liệu 100 20 Phiếu YKKT
- Kết quả xử lý GNSS/IMU chung toàn khu đo Tuyến 100 20 Phiếu YKKT
- Khu vực chụp sót, hở, mây che P.khu 100 20 Phiếu YKKT
II.2.3 Xử lý dữ liệu
- Kết quả bình sai đám mây điểm theo dữ liệu đo
đạc bãi chuẩn hiệu chỉnh Tệp 100 20 Phiếu YKKT
- Ảnh cường độ xám Ảnh 100 - Phiếu YKKT
- Mô hình số độ cao bề mặt (DSM) phục vụ nắn
ảnh trực giao Mảnh 100 10 Phiếu YKKT
- Dữ liệu đám mây điểm ở định dạng LAS (Las
format) Tệp 100 - Phiếu YKKT
- Mô hình số độ cao địa hình (DTM):
+ Độ chính xác, độ phù hợp giữa DTM với ảnh nắn
trực giao, phân loại và lọc điểm; Mảnh 100 10 Phiếu YKKT
+ Đo kiểm tra DTM tại thực địa. Mảnh 3 1 Kết quả đo,
Phiếu YKKT
II.2.4 Ảnh nắn trực giao: áp dụng quy định tại mục
II.1.4
II.2.5 Bình đồ ảnh: áp dụng quy định tại mục II.1.5.
II.3 Dữ liệu ảnh viễn thám
II.3.1 Kiểm tra các thông số ảnh Cảnh
ảnh 100 20 Phiếu YKKT
- Thời gian thu nhận ảnh
-- 7 of 40 --
5
STT Nội dung công việc kiểm tra Đơn vị
tính
Mức kiểm
tra % Kết quả
kiểm tra
Đơn
vị thi
công
Chủ
đầu
tư
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
- Bộ dữ liệu ảnh (số lượng kênh ảnh, metadata, các
file bổ trợ kèm theo)
II.3.2 Chất lượng ảnh
- Khu vực hở, sót ảnh, mây che Khu đo 100 20 Phiếu YKKT
- Độ tương phản, độ rõ nét và độ nhiễu của ảnh Cảnh
ảnh 100 10 Phiếu YKKT
II.3.3 Khống chế ảnh ngoại nghiệp (áp dụng quy định
tại II.1.3.1)
II.3.4 Mô hình hóa cảnh ảnh/khối ảnh
- Đo tọa độ điểm khống chế ảnh ngoại nghiệp
trong hệ tọa độ ảnh Điểm 100 20 Phiếu YKKT
- Đo liên kết ảnh trong hệ tọa độ ảnh Điểm 100 20 Phiếu YKKT
- Kết quả tính toán, bình sai cảnh ảnh/khối ảnh Cảnh/
Khối 100 20 Phiếu YKKT
- Tiếp biên giữa các khối, tiếp biên với khu đo lân
cận Khối 100 20 Phiếu YKKT
II.3.5 Ảnh nắn trực giao (áp dụng quy định tại II.1.4)
II.3.6 Bình đồ ảnh (áp dụng quy định tại II.1.5)
II.4 Dữ liệu ảnh hàng không thu nhận từ tàu bay
không người lái
II.4.1 Kiểm tra việc đo nối trạm cố định, điểm khống
chế ảnh, điểm kiểm tra
II.4.1.1 Kiểm tra việc bố trí và đo nối tọa độ, độ cao trạm
cố định Điểm 100 20 Phiếu YKKT
II.4.1.2 Kiểm tra việc bố trí và đo nối điểm khống chế
ảnh, điểm kiểm tra Điểm 100 20 Phiếu YKKT
II.4.2 Kiểm tra thông tin, dữ liệu sau bay chụp
II.4.2.1
Kiểm tra khái quát các điều kiện bay chụp như
tốc độ máy bay, cấp độ gió, thời gian chụp so với
thiết kế, chất lượng dữ liệu thu GNSS
Tài
liệu 100 20 Phiếu YKKT
II.4.2.2 Kiểm tra độ chờm ảnh ra biên các phân khu bay
so với thiết kế, các khu vực bay hở, sót
Phân
khu
bay
100 20 Phiếu YKKT
II.4.2.3 Kiểm tra độ phủ dọc, độ phủ ngang của ảnh chụp
so với thiết kế Tờ ảnh 100 20 Phiếu YKKT
II.4.2.4
Kiểm tra chất lượng ảnh chụp, đánh giá chất
lượng hình ảnh thông qua độ rõ nét hình ảnh, độ
tương phản, điều kiện ánh sáng, bóng nắng, bóng
mây che khuất; đánh giá chất lượng hình ảnh tại
khu vực có bố trí các điểm khống chế ảnh và
điểm kiểm tra
Tờ ảnh 100 20 Phiếu YKKT
-- 8 of 40 --
6
STT Nội dung công việc kiểm tra Đơn vị
tính
Mức kiểm
tra % Kết quả
kiểm tra
Đơn
vị thi
công
Chủ
đầu
tư
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
II.4.3 Kiểm tra đám mây điểm được tạo bởi nhiều
khối ảnh liền kề
II.4.3.1 Kiểm tra các điểm có giá trị độ cao đột biến so
với khu vực xung quanh
Khu
bay 100 20 Phiếu YKKT
II.4.3.2 Kiểm tra tiếp biên đám mây điểm giữa các khối
ảnh liền kề
Khu
bay 100 20 Phiếu YKKT
II.4.4 Kiểm tra mô hình số bề mặt
II.4.4.1 Kiểm tra kích thước ô lưới của DSM Khu
bay 100 20 Phiếu YKKT
II.4.4.2 Kiểm tra độ phủ chờm ra ngoài khung mảnh bản
đồ
Khu
bay 100 20 Phiếu YKKT
II.4.5 Kiểm tra bình đồ ảnh
II.4.5.1 Kiểm tra độ phân giải của bình đồ ảnh Tờ ảnh 100 20 Phiếu YKKT
II.4.5.2 Kiểm tra độ tương phản, màu sắc của bình đồ ảnh Tờ ảnh 100 20 Phiếu YKKT
II.4.5.3
Kiểm tra độ chính xác của bình đồ ảnh tại vị trí
các điểm khống chế ảnh, điểm kiểm tra ngoại
nghiệp
Mảnh/
khu
bay
30 3 Phiếu YKKT
Kết quả đo
II.4.5.4 Kiểm tra tiếp biên giữa các khối ảnh liền kề theo
địa vật cùng tên trên bình đồ ảnh
Khu
bay 100 20 Phiếu YKKT
II.4.5.5 Kiểm tra việc cắt, chia mảnh bình đồ ảnh Tờ ảnh 100 20 Phiếu YKKT
III Dữ liệu đo vẽ địa hình
III.1 Công nghệ đo ảnh
III.1.1 Đo vẽ lập thể
- Cơ sở toán học Mảnh 100 10 Phiếu YKKT
- Kiểm tra chất lượng kết quả tăng dày thể hiện
trên mô hình lập thể trước khi đo vẽ. Mảnh 100 5 Phiếu YKKT
- Độ chính xác và mức độ đầy đủ của đối tượng
địa lý, đối tượng mô tả địa hình phục vụ lập DTM
theo giải đoán hình ảnh:
+ Kiểm tra nội nghiệp trên toàn bộ phạm vi đo vẽ;
lựa chọn khu vực lấy mẫu; Mảnh 100 10 Phiếu YKKT
+ Đo kiểm tra chi tiết trên mô hình lập thể tại khu
vực lấy mẫu (ghi nhận kết quả để kiểm tra ngoại
nghiệp);
Mảnh 20 3 Kết quả đo,
phiếu YKKT
+ Kiểm tra tiếp biên đối tượng đo vẽ giữa các mô
hình kế cận. Mảnh 100 3 Phiếu YKKT
- Kiểm tra phân lớp đối tượng nội dung đo vẽ theo
quy định thi công Mảnh 100 - Phiếu YKKT
III.1.2 Đo vẽ ảnh nắn trực giao (áp dụng cho trường
hợp bay quét Lidar)
-- 9 of 40 --
7
STT Nội dung công việc kiểm tra Đơn vị
tính
Mức kiểm
tra % Kết quả
kiểm tra
Đơn
vị thi
công
Chủ
đầu
tư
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
Nội dung kiểm tra quy định tương tự mục III.1.1
và chỉ thực hiện với kết quả vectơ hóa trên ảnh
nắn trực giao không bao gồm thành phần độ cao
III.1.3 Điều vẽ, xác minh, bổ sung ngoại nghiệp
- Thể hiện các kết quả điều tra, xác minh, bổ sung
ngoại nghiệp theo quy định Mảnh 100 20 Phiếu YKKT
- Tiếp biên kết quả điều vẽ Mảnh 100 20 Phiếu YKKT
- Đo vẽ bù (nếu có):
+ Tu chỉnh kết quả đo bù dạng số và cách biểu thị
trên bình đồ, các bản thuyết minh kèm theo; Mảnh 100 10 Phiếu YKKT
+ Nội dung kiểm tra thực hiện theo quy định tại
mục III.2.1.
- Xác định góc lệch nam châm:
+ Thành quả đo góc lệch nam châm; Điểm 100 20 Phiếu YKKT
+ Đo kiểm tra xác định góc lệch nam châm. Điểm 5 2 Kết quả đo,
Phiếu YKKT
- Mức độ đầy đủ, chính xác và sự phù hợp của kết
quả điều tra thu nhận thông tin, xác minh, bổ
sung tại thực địa (việc kiểm tra phải được thực
hiện đầy đủ đối với từng loại đối tượng địa lý
trong mảnh đó)
Mảnh 50 10 Phiếu YKKT
- Đo kiểm tra độ chính xác về vị trí tại khu vực lấy
mẫu Mảnh 20 3 Kết quả đo,
phiếu YKKT
III.2 Công nghệ đo trực tiếp
III.2.1 Đo đạc địa hình
- Cơ sở toán học Mảnh 100 20 Phiếu YKKT
- Kiểm tra dữ liệu đo đạc, kết quả xử lý dữ liệu Sổ đo,
file đo 100 20 Phiếu YKKT
- Sơ đồ trạm đo Sơ đồ 100 20 Phiếu YKKT
- Mức độ đầy đủ, chính xác, sự phù hợp của việc
thu nhận và thể hiện kết quả đo đạc địa hình:
+ Kiểm tra nội nghiệp trên toàn bộ phạm vi đo vẽ,
mức độ phù hợp, tương quan hình học của các
đối tượng; xác định khu vực lấy mẫu;
Mảnh 100 20 Phiếu YKKT
+ Kiểm tra mức độ đầy đủ, chính xác của kết quả
điều tra thu nhận thông tin, dữ liệu tại thực địa
(việc kiểm tra phải được thực hiện đầy đủ đối với
từng loại đối tượng địa lý trong mảnh đó);
Mảnh 100 10 Phiếu YKKT
+ Đo kiểm tra độ chính xác về vị trí tại khu vực lấy
mẫu. Mảnh 20 5 Kết quả đo,
phiếu YKKT
-- 10 of 40 --
8
STT Nội dung công việc kiểm tra Đơn vị
tính
Mức kiểm
tra % Kết quả
kiểm tra
Đơn
vị thi
công
Chủ
đầu
tư
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
III.2.2 Đo đạc địa hình đáy biển
- Cơ sở toán học Mảnh 100 20 Phiếu YKKT
- Kết quả xây dựng các trạm nghiệm triều Trạm 100 100 Phiếu YKKT
- Kết quả quan trắc thủy triều, đồ thị biến thiên
mực nước Sổ đo 100 20 Phiếu YKKT
- Kết quả đo và quy trình xử lý số liệu đo sâu Mảnh 100 20 Phiếu YKKT
- Kết quả lấy mẫu chất đáy bề mặt đáy biển Mảnh 100 20 Phiếu YKKT
- Kiểm tra sự phù hợp của kết quả đo vẽ địa hình
đáy biển Mảnh 100 20 Phiếu YKKT
- Kiểm tra tiếp biên địa hình so với đất liền và
đảo Mảnh 100 20 Phiếu YKKT
IV Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia
IV.1 Cơ sở dữ liệu
- Cơ sở toán học Gói 100 100 Phiếu YKKT
- Kiểm tra các tiêu chí:
+ Mức độ phù hợp của dữ liệu với quy định về mô
hình cấu trúc dữ liệu; Lớp 100 20 Phiếu YKKT
+ Mức độ đầy đủ của thông tin (dư thừa hoặc thiếu
so với kết quả điều tra, bổ sung, xác minh thực
địa);
Lớp 100 20 Phiếu YKKT
+ Độ chính xác vị trí của đối tượng địa lý; Gói 100 20 Phiếu YKKT
+ Độ chính xác thời gian của đối tượng địa lý; Gói 100 20 Phiếu YKKT
+ Mức độ chính xác của thuộc tính chủ đề. Lớp 100 20 Phiếu YKKT
- Tiếp biên gói dữ liệu Gói 100 20 Phiếu YKKT
IV.2 Siêu dữ liệu
- Cấu trúc, định dạng siêu dữ liệu Lớp 100 100 Phiếu YKKT
- Mức độ đầy đủ, chính xác của thông tin và sự
phù hợp với kết quả đánh giá chất lượng dữ liệu Lớp 100 20 Phiếu YKKT
IV.3 Kết quả trình bày dữ liệu
- Thư viện sử dụng để trình bày dữ liệu Gói 100 100 Phiếu YKKT
- Mức độ thể hiện đầy đủ và chính xác về không
gian, thuộc tính của đối tượng Lớp 100 20 Phiếu YKKT
V Dữ liệu bản đồ địa hình quốc gia
V.1 Bản đồ thành lập từ kết quả đo vẽ địa hình Mảnh 100 20 Phiếu YKKT
- Mức độ đầy đủ, phù hợp của dữ liệu, tài liệu sử
dụng so với quy định
- Cơ sở toán học
- Mức độ đầy đủ, chính xác của nội dung bản đồ
- Ký hiệu hóa và thể hiện nội dung bản đồ
-- 11 of 40 --
9
STT Nội dung công việc kiểm tra Đơn vị
tính
Mức kiểm
tra % Kết quả
kiểm tra
Đơn
vị thi
công
Chủ
đầu
tư
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
+ Định dạng, tổ chức d