Mục lục - 3 điều ▼
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính nội bộ mới
ban hành; thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực nông thôn
mới thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh
Điện Biên (Có Danh mục và nội dung cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Thay thế nội
dung công bố tại số thứ tự 1, mục VI thuộc phần I và nội dung tương ứng với
thủ tục hành chính tại Phần II của Phụ lục kèm theo Quyết định số 498/QĐ-
UBND ngày 30/3/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành
chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Uỷ ban nhân dân tỉnh Điện Biên.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- HTTT giải quyết TTHC tỉnh (Sở KH&CN);
- Trang Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, PVHCC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lò Văn Cương
-- 1 of 31 --
2
DANH MỤC VÀ NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN
HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH
VỰC NÔNG THÔN MỚI THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Thủ tục hành chính nội bộ cấp tỉnh
STT Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực Cơ quan thực hiện
I Thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung
1
Công bố xã đạt chuẩn nông thôn
mới, xã nông thôn mới nâng cao, xã
nông thôn mới kiểu mẫu
Nông thôn
mới
Ủy ban nhân dân
tỉnh, Sở Nông nghiệp
và Môi trường
II Thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành
1
Thu hồi quyết định công nhận xã đạt
chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới
nâng cao, nông thôn mới kiểu mẫu
Nông thôn
mới
Ủy ban nhân dân
tỉnh, Sở Nông nghiệp
và Môi trường
-- 2 of 31 --
3
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Công bố xã đạt chuẩn nông thôn mới, xã nông thôn mới nâng cao,
xã nông thôn mới kiểu mẫu
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Tổ chức đánh giá, lấy ý kiến
Ủy ban nhân dân (UBND) xã tổ chức xây dựng báo cáo kết quả thực hiện
xây dựng nông thôn mới (NTM), NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu của xã; gửi
báo cáo để lấy ý kiến tham gia của Mặt trận Tổ quốc và các tổ chức chính trị -
xã hội của xã; báo cáo được thông báo, công bố công khai tại trụ sở UBND xã,
nhà văn hóa các thôn, bản, ấp và trên hệ thống truyền thanh của xã ít nhất 05 lần
trong thời hạn 15 ngày để thông báo rộng rãi và tiếp nhận ý kiến góp ý của Nhân
dân. UBND xã bổ sung hoàn thiện báo cáo kết quả thực hiện xây dựng NTM,
NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu của xã khi nhận được ý kiến tham gia bằng văn
bản của Mặt trận Tổ quốc và các tổ chức chính trị - xã hội của xã.
- Bước 2: Hoàn thiện hồ sơ
UBND xã tổ chức họp (gồm các thành viên Ban quản lý xã, các Ban phát
triển thôn, bản) thảo luận, bỏ phiếu đề nghị xét, công nhận xã đạt chuẩn NTM,
NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu; hoàn thiện hồ sơ khi kết quả ý kiến nhất trí của
các đại biểu dự họp phải đạt từ 90% trở lên, trình UBND tỉnh (qua Sở Nông
nghiệp và Môi trường).
- Bước 3: Gửi hồ sơ đề nghị xét, công nhận
UBND xã gửi hồ sơ đề nghị xét, công nhận xã đạt chuẩn NTM, xã đạt
chuẩn NTM nâng cao, xã đạt chuẩn NTM kiểu mẫu qua bưu điện hoặc gửi trực
tiếp đến UBND tỉnh (qua Sở Nông nghiệp và Môi trường).
- Bước 4: Tổ chức thẩm định, công nhận
Trường hợp xã chưa đủ điều kiện, hồ sơ chưa hợp lệ để đề nghị xét, công
nhận xã đạt chuẩn NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu, trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, UBND cấp tỉnh (Sở Nông nghiệp và
Môi trường) trả lời bằng văn bản cho UBND cấp xã và nêu rõ lý do.
Sở Nông nghiệp và Môi trường xây dựng báo cáo và báo cáo UBND tỉnh
về kết quả thẩm định hồ sơ và mức độ đạt chuẩn NTM, NTM nâng cao, NTM
kiểu mẫu đối với từng xã đủ điều kiện để đề nghị xét, công nhận (trên cơ sở báo
cáo bằng văn bản của các sở, ngành cấp tỉnh đánh giá, xác nhận mức độ đạt
chuẩn đối với các nội dung, tiêu chí được giao phụ trách).
Chủ tịch UBND tỉnh thành lập Hội đồng thẩm định xét, đề nghị công
nhận xã đạt chuẩn NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu (gọi chung là Hội
đồng thẩm định cấp tỉnh), gồm đại diện lãnh đạo các sở, ngành cấp tỉnh có liên
quan. Chủ tịch Hội đồng thẩm định cấp tỉnh là một lãnh đạo UBND tỉnh phụ
trách Chương trình MTQG xây dựng NTM trên địa bàn.
-- 3 of 31 --
4
Hội đồng thẩm định cấp tỉnh tổ chức họp, thảo luận, bỏ phiếu xét, đề nghị
công nhận xã đạt chuẩn NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu đối với từng xã
(cuộc họp chỉ được tiến hành khi có từ 70% trở lên số thành viên Hội đồng thẩm
định cấp tỉnh dự họp). Sở Nông nghiệp và Môi trường hoàn thiện hồ sơ khi kết
quả ý kiến nhất trí của các thành viên Hội đồng thẩm định cấp tỉnh dự họp phải
đạt từ 90% trở lên, trình Chủ tịch UBND tỉnh.
Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định công nhận xã đạt chuẩn NTM,
NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu trên địa bàn.
- Bước 5: Công bố
Quyết định công nhận xã đạt chuẩn NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu
mẫu được công khai trên báo, đài phát thanh, truyền hình và trang thông tin điện
tử của cấp tỉnh.
Chủ tịch UBND tỉnh công bố xã đạt chuẩn NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu
mẫu; thời hạn tổ chức công bố không quá 45 ngày kể từ ngày quyết định công nhận
(trừ trường hợp địa phương thực hiện phong tỏa, giãn cách xã hội do phòng chống
dịch bệnh, hoặc địa phương thực hiện khắc phục thiệt hại do thiên tai).
b) Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua bưu điện.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ bao gồm: 01 bộ.
- Tờ trình của UBND xã đề nghị thẩm định, xét, công nhận xã đạt chuẩn
NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu (bản chính, theo Mẫu số 01 tại Phụ lục I
kèm theo Quyết định số 18/2022/QĐ-TTg);
- Biên bản cuộc họp của UBND xã đề nghị xét, công nhận xã đạt chuẩn
NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu (bản chính, theo Mẫu số 16 tại Phụ lục I
kèm theo Quyết định số 18/2022/QĐ-TTg);
- Báo cáo của UBND xã về kết quả thực hiện xây dựng NTM, NTM nâng
cao, NTM kiểu mẫu của xã (bản chính, theo Mẫu số 06, Mẫu số 07, Mẫu số 08
kèm theo biểu chi tiết kết quả thực hiện các tiêu chí xã NTM, NTM nâng cao,
NTM kiểu mẫu tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số 18/2022/QĐ-TTg);
- Báo cáo của UBND xã về tổng hợp ý kiến tham gia của Mặt trận Tổ
quốc và các tổ chức chính trị - xã hội của xã đối với kết quả thực hiện xây dựng
NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu của xã (bản chính, theo Mẫu số 13 tại
Phụ lục I kèm theo Quyết định số 18/2022/QĐ-TTg);
- Báo cáo của UBND xã về tình hình nợ đọng xây dựng cơ bản thuộc
Chương trình MTQG xây dựng NTM trên địa bàn xã (bản chính);
- Hình ảnh minh họa về kết quả thực hiện xây dựng NTM, NTM nâng
cao, NTM kiểu mẫu của xã.
d) Thời hạn giải quyết:
- Lấy ý kiến rộng rãi trên các phương tiện thông tin đại chúng: 15 ngày;
-- 4 of 31 --
5
- UBND tỉnh (Sở Nông nghiệp và Môi trường tham mưu) trả lời tính hợp
lệ của hồ sơ: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ;
- UBND tỉnh (Sở Nông nghiệp và Môi trường tham mưu) trả lời UBND
cấp xã về hồ sơ hợp lệ để xét, công nhận: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ;
- Công bố quyết định: 45 ngày kể từ ngày quyết định công nhận.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: UBND xã; Sở Nông nghiệp
và Môi trường
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: UBND tỉnh
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Công nhận xã đạt chuẩn NTM, xã đạt chuẩn NTM nâng cao, xã đạt chuẩn
NTM kiểu mẫu theo mẫu số 34.1 tại Phụ lục I kèm theo Quyết định
18/2022/QĐ- TTg.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Tờ trình của UBND xã đề nghị thẩm định, xét, công nhận xã đạt chuẩn
NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu (bản chính, theo Mẫu số 01 tại Phụ lục I
kèm theo Quyết định số 18/2022/QĐ-TTg);
- Báo cáo của UBND xã về kết quả thực hiện xây dựng NTM, NTM nâng
cao, NTM kiểu mẫu của xã (bản chính, theo Mẫu số 06, Mẫu số 07, Mẫu số 08
kèm theo biểu chi tiết kết quả thực hiện các tiêu chí xã NTM, NTM nâng cao,
NTM kiểu mẫu tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số 18/2022/QĐ-TTg);
- Báo cáo của UBND xã về tổng hợp ý kiến tham gia của Mặt trận Tổ
quốc và các tổ chức chính trị - xã hội của xã đối với kết quả thực hiện xây dựng
NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu của xã (bản chính, theo Mẫu số 13 tại
Phụ lục I kèm theo Quyết định số 18/2022/QĐ-TTg);
- Biên bản cuộc họp của UBND xã đề nghị xét, công nhận xã đạt chuẩn
NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu (bản chính, theo Mẫu số 16 tại Phụ lục I
kèm theo Quyết định số 18/2022/QĐ-TTg);
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Xã được công
nhận đạt chuẩn NTM, đạt chuẩn NTM nâng cao, đạt chuẩn NTM kiểu mẫu khi:
- Đáp ứng đầy đủ mức đạt chuẩn theo yêu cầu của: Bộ tiêu chí quốc gia về
xã NTM giai đoạn 2021 - 2025 (đối với xã NTM); Bộ tiêu chí quốc gia về xã
NTM nâng cao giai đoạn 2021 - 2025 (đối với xã NTM nâng cao); Quy định xã
NTM kiểu mẫu giai đoạn 2021 - 2025 (đối với xã NTM kiểu mẫu);
- Không có nợ đọng xây dựng cơ bản thuộc Chương trình MTQG xây
dựng NTM trên địa bàn;
- Có tỷ lệ hài lòng của người dân trên địa bàn đối với kết quả xây dựng
NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu của xã đáp ứng yêu cầu theo quy định;
-- 5 of 31 --
6
- Xã không phức tạp về an ninh, trật tự theo quy định của Bộ Công an.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Quyết định số 18/2022/QĐ-TTg ngày 02/8/2022 của Thủ tướng Chính
phủ ban hành Quy định điều kiện, trình tự, thủ tục, hồ sơ xét, công nhận, công
bố và thu hồi quyết định công nhận địa phương đạt chuẩn nông thôn mới, đạt
chuẩn nông thôn mới nâng cao, đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu và hoàn
thành nhiệm vụ xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025;
- Nghị định số 131/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
-- 6 of 31 --
7
Mẫu số 01:
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ………………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………/TTr-UBND ………, ngày …… tháng …… năm 20……
TỜ TRÌNH
Đề nghị thẩm định, xét, công nhận xã………… đạt chuẩn nông thôn
mới/đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao/đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu
năm……….
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố……..………….
Căn cứ (các văn bản chỉ đạo có liên quan của Trung ương). Căn cứ (các
văn bản chỉ đạo có liên quan của địa phương).
Căn cứ Biên bản cuộc họp ngày ….../…../20…… của UBND xã…………
đề nghị xét, công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới/nông thôn mới nâng
cao/nông thôn mới kiểu mẫu năm……….
UBND xã…………. kính trình UBND tỉnh/thành phố…............... thẩm
định, đề nghị xét công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới/nông thôn mới nâng
cao/nông thôn mới kiểu mẫu năm………
Hồ sơ kèm theo Tờ trình, gồm có:
1. Biên bản cuộc họp của UBND xã…………... đề nghị xét, công nhận
xã………… đạt chuẩn nông thôn mới/nông thôn mới nâng cao/nông thôn mới
kiểu mẫu năm……….. (bản chính).
2. Báo cáo của UBND xã………… về kết quả thực hiện xây dựng nông
thôn mới/nông thôn mới nâng cao/nông thôn mới kiểu mẫu năm…… của
xã………. (bản chính, kèm theo biểu chi tiết kết quả thực hiện các tiêu chí xã
nông thôn mới/nông thôn mới nâng cao/nông thôn mới kiểu mẫu).
3. Báo cáo của UBND xã…………. tổng hợp ý kiến tham gia của Mặt
trận Tổ quốc xã, các tổ chức chính trị - xã hội của xã và nhân dân trong xã đối
với kết quả thực hiện xây dựng nông thôn mới/nông thôn mới nâng cao/nông
thôn mới kiểu mẫu năm……. của xã……….. (bản chính).
4. Báo cáo của UBND xã…………. về tình hình nợ đọng xây dựng cơ
bản trong thực hiện xây dựng nông thôn mới/nông thôn mới nâng cao/nông thôn
mới kiểu mẫu trên địa bàn xã………… (bản chính).
5. Hình ảnh minh họa về kết quả thực hiện xây dựng nông thôn mới/nông
thôn mới nâng cao/nông thôn mới kiểu mẫu của xã……….
Kính đề nghị UBND tỉnh/thành phố…..…. xem xét, thẩm định./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ………..;
- ………..;
- Lưu: VT,……..
TM. UBND XÃ………
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
-- 7 of 31 --
8
Mẫu số 06:
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ……….……
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………/BC-UBND ………, ngày …… tháng …… năm 20……
BÁO CÁO
Kết quả thực hiện xây dựng nông thôn mới đến năm …… của xã ……,
tỉnh/thành phố ……
I. Đặc điểm tình hình chung
1. Nêu tổng quan về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội của xã
2. Thuận lợi
3. Khó khăn
II. Căn cứ triển khai thực hiện
Căn cứ các văn bản chỉ đạo có liên quan của Trung ương và của địa phương.
III. Kết quả chỉ đạo thực hiện xây dựng xã nông thôn mới 1. Công tác
chỉ đạo, điều hành
2. Công tác truyền thông, đào tạo, tập huấn
a) Công tác truyền thông.
b) Công tác đào tạo, tập huấn.
3. Công tác chỉ đạo phát triển sản xuất, ngành nghề, nâng cao thu
nhập cho người dân
a) Công tác phát triển kinh tế nông thôn.
b) Công tác phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, ngành nghề
nông thôn.
c) Kết quả nâng cao thu nhập, giảm nghèo cho người dân.
4. Kết quả huy động nguồn lực xây dựng xã nông thôn mới
Tổng kinh phí đã thực hiện: ………. triệu đồng, trong đó:
- Ngân sách Trung ương: ………. triệu đồng, chiếm ……..%;
- Ngân sách cấp tỉnh: ………. triệu đồng, chiếm ………%;
- Ngân sách xã: ……. triệu đồng, chiếm …….%;
- Vốn lồng ghép từ các chương trình, dự án: … triệu đồng, chiếm …..%;
- Vốn tín dụng: ……… triệu đồng, chiếm ………%;
- Doanh nghiệp: …….. triệu đồng, chiếm %;
- Nhân dân đóng góp: …….. triệu đồng, chiếm %.
- Vốn huy động khác (nếu có): ………… triệu đồng, chiếm ……….%.
IV. Kết quả thực hiện các tiêu chí xã nông thôn mới
Tổng số tiêu chí xã tổ chức tự đánh giá đạt chuẩn nông thôn mới theo quy
định là ……/……. (tổng số) tiêu chí, đạt ……….%, cụ thể (cần đánh giá cụ thể:
-- 8 of 31 --
9
khối lượng đã thực hiện hoàn thành/tổng khối lượng cần phải thực hiện, tỷ lệ
(%) đạt chuẩn, mức độ đạt chuẩn đối với từng tiêu chí, chỉ tiêu):
1. Tiêu chí số ……….. về ………….
a) Yêu cầu của tiêu chí: ………………………..
b) Kết quả thực hiện tiêu chí:
- Tình hình tổ chức triển khai thực hiện: …………………………………
- Các nội dung đã thực hiện: ……………………………………………..
- Khối lượng đã thực hiện: ………………………………………………..
- Kinh phí đã thực hiện (nếu có): …………. triệu đồng.
c) Tự đánh giá: Mức độ đạt tiêu chí ……………… … (tự đánh giá trên cơ
sở kết quả thực hiện so với yêu cầu mức đạt của tiêu chí).
n. Tiêu chí số ………. về ……………..
a) Yêu cầu của tiêu chí: ………………………..
b) Kết quả thực hiện tiêu chí:
- Tình hình tổ chức triển khai thực hiện: …………………………………
- Các nội dung đã thực hiện: ……………………………………………..
- Khối lượng đã thực hiện: ………………………………………………..
- Kinh phí đã thực hiện (nếu có): …………. triệu đồng.
c) Tự đánh giá: Mức độ đạt tiêu chí ………………… (tự đánh giá trên cơ
sở kết quả thực hiện so với yêu cầu mức đạt của tiêu chí).
V. Đánh giá chung
1. Những mặt đã làm được
2. Tồn tại, hạn chế và nguyên nhân
3. Bài học kinh nghiệm
4. Những mô hình xây dựng nông thôn mới tiêu biểu
VI. Kế hoạch nâng cao chất lượng các tiêu chí xã nông thôn mới
1. Quan điểm
2. Mục tiêu
3. Nội dung, giải pháp
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………;
- …………;
- Lưu: VT, ……
TM. UBND XÃ …………
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
-- 9 of 31 --
10
BIỂU TỔNG HỢP KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC TIÊU CHÍ XÃ NÔNG
THÔN MỚI ĐẾN NĂM……. của xã………, tỉnh/thành phố………
(Kèm theo Báo cáo số:…../BC-UBND ngày……/……/20… của UBND xã……..)
TT Tên tiêu
chí
Nội dung
tiêu chí
Yêu cầu
đạt chuẩn
(Cần ghi rõ
từng tiêu
chí, chỉ tiêu
cụ thể quy
định áp
dụng đối
với vùng)
Kết quả
thực hiện
Kết quả tự
đánh giá
của xã
1
1.1……….
1.2……….
…
2
2.1……….
2.2……….
…
… …
-- 10 of 31 --
11
Mẫu số 07:
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ……….……
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………/BC-UBND ………, ngày …… tháng …… năm 20……
BÁO CÁO
Kết quả thực hiện xây dựng nông thôn mới nâng cao đến năm …… của xã
……, tỉnh/thành phố ……
I. Đặc điểm tình hình chung
1. Nêu tổng quan về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội của xã
2. Thuận lợi
3. Khó khăn
II. Căn cứ triển khai thực hiện
Căn cứ các văn bản chỉ đạo có liên quan của Trung ương và của địa
phương.
III. Kết quả chỉ đạo thực hiện xây dựng xã nông thôn mới nâng cao 1.
Công tác chỉ đạo, điều hành
2. Công tác truyền thông, đào tạo, tập huấn
a) Công tác truyền thông.
b) Công tác đào tạo, tập huấn.
3. Công tác chỉ đạo phát triển sản xuất, ngành nghề, nâng cao thu
nhập cho người dân
a) Công tác phát triển kinh tế nông thôn.
b) Công tác phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, ngành nghề
nông thôn.
c) Kết quả nâng cao thu nhập, giảm nghèo cho người dân.
4. Kết quả huy động nguồn lực xây dựng xã nông thôn mới nâng cao
Tổng kinh phí đã thực hiện: ……….triệu đồng, trong đó:……… (cần nêu
cụ thể: số kinh phí, tỷ lệ (%) của từng nguồn vốn).
IV. Kết quả thực hiện xây dựng xã nông thôn mới nâng cao
1. Xã ………. đã được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới năm ….. (cần
nêu cụ thể: số, ký hiệu, ngày tháng năm, trích yếu, cấp có thẩm quyền quyết
định công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới).
2. Kết quả thực hiện các tiêu chí xã nông thôn mới nâng cao
Tổng số tiêu chí xã tổ chức tự đánh giá đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao
theo quy định là ……/……. (tổng số) tiêu chí, đạt ……….%, cụ thể (cần đánh
-- 11 of 31 --
12
giá cụ thể: khối lượng đã thực hiện hoàn thành/tổng khối lượng cần phải thực
hiện, tỷ lệ (%) đạt chuẩn, mức độ đạt chuẩn đối với từng tiêu chí, chỉ tiêu): 2.1.
Tiêu chí số ……….. về ………….:
a) Yêu cầu của tiêu chí: ………………………..
b) Kết quả thực hiện tiêu chí:
- Tình hình tổ chức triển khai thực hiện: …………………………………
- Các nội dung đã thực hiện: ……………………………………………..
- Khối lượng đã thực hiện: ………………………………………………..
- Kinh phí đã thực hiện (nếu có): …………. triệu đồng.
c) Tự đánh giá: Mức độ đạt tiêu chí ………………… (tự đánh giá trên cơ
sở kết quả thực hiện so với yêu cầu mức đạt của tiêu chí).
2.n. Tiêu chí số ………. về ……………..:
a) Yêu cầu của tiêu chí: ………………………..
b) Kết quả thực hiện tiêu chí:
- Tình hình tổ chức triển khai thực hiện: …………………………………
- Các nội dung đã thực hiện: ……………………………………………..
- Khối lượng đã thực hiện: ………………………………………………..
- Kinh phí đã thực hiện (nếu có): …………. triệu đồng.
c) Tự đánh giá: Mức độ đạt tiêu chí ………………… (tự đánh giá trên cơ
sở kết quả thực hiện so với yêu cầu mức đạt của tiêu chí).
V. Đánh giá chung
1. Những mặt đã làm được
2. Tồn tại, hạn chế và nguyên nhân
3. Bài học kinh nghiệm
4. Những mô hình xây dựng nông thôn mới tiêu biểu
VI. Kế hoạch nâng cao chất lượng các tiêu chí xã nông thôn mới nâng cao
1. Quan điểm
2. Mục tiêu
3. Nội dung, giải pháp
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………;
- …………;
- Lưu: VT, ……
TM. UBND XÃ…………
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
BIỂU TỔNG HỢP KẾT QUẢ THỰC HIỆN
CÁC TIÊU CHÍ XÃ NÔNG THÔN MỚI NÂNG CAO ĐẾN NĂM…….
-- 12 of 31 --
13
của xã………, tỉnh/thành phố………
(Kèm theo Báo cáo số: …../BC-UBND ngày …/…/20… của UBND xã…..)
TT Tên tiêu
chí
Nội dung
tiêu chí
Yêu cầu
đạt chuẩn
(Cần ghi rõ
từng tiêu
chí, chỉ tiêu
cụ thể quy
định áp
dụng đối
với vùng)
Kết quả
thực hiện
Kết quả tự
đánh giá
của xã
1
1.1……….
1.2……….
…
2
2.1……….
2.2……….
…
… …
Mẫu số 08:
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
-- 13 of 31 --
14
XÃ……….…… Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………/BC-UBND ………, ngày …… tháng …… năm 20……
BÁO CÁO
Kết quả thực hiện xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu