Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT tỉnh;
- Lưu: VT, NNMT, PVHCC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
-- 2 of 66 --
1
DANH MỤC 37 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI VÀ 24 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
TRONG LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN; MÔI TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số : /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI (37 TTHC)
STT
Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp nhận
và trả kết
quả qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có) Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông Mã TTHC
Thủ tục hành chính công bố tại Quyết định số 3339/QĐ -BNNMT ngày 22 tháng 8 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
I. Thủ tục hành chính cấp tỉnh (35 TTHC)
1
Lựa chọn tổ chức,
cá nhân để xem xét
cấp giấy phép thăm
dò khoáng sản ở
khu vực không đấu
giá quyền khai thác
khoáng sản (Cấp
tỉnh)
1.014260.H21
30 ngày làm việc
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh:
+ 127 Hai Bà
Trưng, phường
Quy Nhơn, tỉnh
Gia Lai.
+ 69 Hùng Vương,
phường Pleiku, tỉnh
Gia Lai
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.g
ov.vn
Có Một
phần -
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư số
Cấp
tỉnh
-- 3 of 66 --
2
STT
Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp nhận
và trả kết
quả qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có) Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông Mã TTHC
40/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường.
2
Cấp Giấy phép
thăm dò khoáng sản
(Cấp tỉnh)
1.014261.H21
80 ngày làm việc
(trường hợp phải bổ
sung, chỉnh sửa hồ
sơ, thời gian giải
quyết có thể kéo dài
thêm tối đa 25
ngày)
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh:
+ 127 Hai Bà
Trưng, phường
Quy Nhơn, tỉnh
Gia Lai.
+ 69 Hùng Vương,
phường Pleiku, tỉnh
Gia Lai
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.g
ov.vn
Có Một
phần
Mức thu lệ phí
cấp giấy phép
hoạt động khoáng
sản áp dụng theo
quy định tại
Thông tư số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính, cụ thể:
- Diện tích thăm
dò nhỏ hơn 100
hec-ta (ha), mức
thu là 4.000.000
đồng/01 giấy
phép;
- Diện tích thăm
dò từ 100 ha đến
50.000 ha, mức
thu là 10.000.000
đồng/01 giấy
phép;
- Diện tích thăm
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư số
40/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
Cấp
tỉnh
-- 4 of 66 --
3
STT
Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp nhận
và trả kết
quả qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có) Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông Mã TTHC
dò trên 50.000 ha,
mức thu là
15.000.000
đồng/01 giấy
phép.
(Thu tại thời
điểm trả kết quả)
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
3
Cấp lại giấy phép
thăm dò khoáng sản
(Cấp tỉnh)
1.014262.H21
40 ngày làm việc
(trường hợp hồ sơ
phải chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian
thẩm định được kéo
dài thêm tối đa 25
ngày)
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh:
+ 127 Hai Bà
Trưng, phường
Quy Nhơn, tỉnh
Gia Lai.
+ 69 Hùng Vương,
phường Pleiku, tỉnh
Gia Lai
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.g
ov.vn
Có Một
phần -
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường.
Cấp
tỉnh
4 Gia hạn giấy phép
thăm dò khoáng sản
30 ngày làm việc
(trong trường hợp
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu Có Một
phần
Mức thu lệ phí
cấp giấy phép
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
Cấp
tỉnh
-- 5 of 66 --
4
STT
Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp nhận
và trả kết
quả qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có) Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông Mã TTHC
(cấp tỉnh)
1.014263.H21
hồ sơ phải chỉnh
sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định sẽ
kéo dài thêm tối đa
25 ngày).
điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh:
+ 127 Hai Bà
Trưng, phường
Quy Nhơn, tỉnh
Gia Lai.
+ 69 Hùng Vương,
phường Pleiku, tỉnh
Gia Lai
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.g
ov.vn
hoạt động khoáng
sản áp dụng theo
quy định tại
Thông tư số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính, cụ thể:
- Diện tích thăm
dò nhỏ hơn 100
hec-ta (ha), mức
thu là 2.000.000
đồng/01 giấy
phép;
- Diện tích thăm
dò từ 100 ha đến
50.000 ha, mức
thu là 5.000.000
đồng/01 giấy
phép;
- Diện tích thăm
dò trên 50.000 ha,
mức thu là
7.500.000
đồng/01 giấy
phép.
(Thu tại thời
điểm trả kết quả)
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
5 Điều chỉnh giấy - Trường hợp tổ - Trực tiếp hoặc Có Một - - Luật Địa chất và Cấp
-- 6 of 66 --
5
STT
Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp nhận
và trả kết
quả qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có) Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông Mã TTHC
phép thăm dò
khoáng sản (cấp
tỉnh)
1.014264.H21
chức, cá nhân được
cấp giấy phép thăm
dò khoáng sản thay
đổi tên gọi: 17 ngày
làm việc.
- Trường hợp trả lại
một phần diện tích
khu vực thăm dò
khoáng sản: 30
ngày làm việc
(trong trường hợp
hồ sơ phải chỉnh
sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định sẽ
kéo dài thêm tối đa
25 ngày).
- Trường hợp một
phần diện tích thăm
dò khoáng sản bị
công bố là khu vực
cấm hoạt động
khoáng sản hoặc
khu vực tạm thời
cấm hoạt động
khoáng sản: 15
ngày làm việc cơ
quan quản lý nhà
nước có thẩm quyền
có quyết định điều
qua đường bưu
điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh:
+ 127 Hai Bà
Trưng, phường
Quy Nhơn, tỉnh
Gia Lai.
+ 69 Hùng Vương,
phường Pleiku, tỉnh
Gia Lai
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.g
ov.vn
phần khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường;
tỉnh
-- 7 of 66 --
6
STT
Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp nhận
và trả kết
quả qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có) Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông Mã TTHC
chỉnh giấy phép
thăm dò khoáng
sản.
6
Trả lại giấy phép
thăm dò khoáng sản
(cấp tỉnh)
1.014268.H21
30 ngày làm việc
(trong trường hợp
hồ sơ phải chỉnh
sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định sẽ
kéo dài thêm tối đa
25 ngày)
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh:
+ 127 Hai Bà
Trưng, phường
Quy Nhơn, tỉnh
Gia Lai.
+ 69 Hùng Vương,
phường Pleiku, tỉnh
Gia Lai
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.g
ov.vn
Có Một
phần -
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường.
Cấp
tỉnh
7
Chấp thuận chuyển
nhượng quyền thăm
dò khoáng sản (cấp
tỉnh)
1.014271.H21
30 ngày làm việc
(trong trường hợp
hồ sơ phải chỉnh
sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định sẽ
kéo dài thêm tối đa
25 ngày)
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh:
+ 127 Hai Bà
Trưng, phường
Có Một
phần
Mức thu lệ phí
cấp giấy phép
hoạt động khoáng
sản áp dụng theo
quy định tại
Thông tư số
10/2024/TT-BTC
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Cấp
tỉnh
-- 8 of 66 --
7
STT
Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp nhận
và trả kết
quả qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có) Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông Mã TTHC
Quy Nhơn, tỉnh
Gia Lai.
+ 69 Hùng Vương,
phường Pleiku, tỉnh
Gia Lai
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.g
ov.vn
ngày 05/02/2024
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính:
- Diện tích thăm
dò nhỏ hơn 100
hec-ta (ha), mức
thu là 2.000.000
đồng/01 giấy
phép;
- Diện tích thăm
dò từ 100 ha đến
50.000 ha, mức
thu là 5.000.000
đồng/01 giấy
phép;
- Diện tích thăm
dò trên 50.000 ha,
mức thu là
7.500.000
đồng/01 giấy
phép.
(Thu tại thời
điểm trả kết quả)
Chính phủ;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
8
Thăm dò bổ sung
để nâng cấp tài
nguyên, trữ lượng
khoáng sản
1.014273.H21
30 ngày làm việc kể
từ ngày tiếp nhận
hồ sơ
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh:
+ 127 Hai Bà
Có Một
phần -
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
Cấp
tỉnh
-- 9 of 66 --
8
STT
Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp nhận
và trả kết
quả qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có) Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông Mã TTHC
Trưng, phường
Quy Nhơn, tỉnh
Gia Lai.
+ 69 Hùng Vương,
phường Pleiku, tỉnh
Gia Lai
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.g
ov.vn
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư số
40/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường.
9
Cấp giấy phép khai
thác khoáng sản
1.014257.H21
70 ngày làm việc
(trường hợp phải bổ
sung, chỉnh sửa hồ
sơ, thời gian giải
quyết có thể kéo dài
thêm tối đa 25
ngày).
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh:
+ 127 Hai Bà
Trưng, phường
Quy Nhơn, tỉnh
Gia Lai.
Có Một
phần
Mức thu lệ phí
cấp Giấy phép
khai thác khoáng
sản áp dụng theo
quy định tại
Thông tư số
10/2024/TT-BTC
ngày ngày
05/02/2024 của
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số
Cấp
tỉnh
-- 10 of 66 --
9
STT
Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp nhận
và trả kết
quả qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có) Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông Mã TTHC
+ 69 Hùng Vương,
phường Pleiku, tỉnh
Gia Lai
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.g
ov.vn
Bộ trưởng Bộ Tài
chính, cụ thể:
(1) Giấy phép
khai thác cát, sỏi
lòng suối:
- Có công suất
khai thác dưới
5.000 m3/năm,
mức thu là
1.000.000
đồng/01 giấy
phép;
- Có công suất
khai thác từ 5.000
m3/năm đến
10.000 m3/năm,
mức thu là
10.000.000
đồng/01 giấy
phép;
- Có công suất
khai thác trên
10.000 m3/năm,
mức thu là
15.000.000
đồng/01 giấy
phép;
(2) Giấy phép
khai thác khoáng
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư số
02/2022/TT-
BTNMT ngày
10/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi
trường;
- Thông tư số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
-- 11 of 66 --
10
STT
Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp nhận
và trả kết
quả qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có) Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông Mã TTHC
sản làm vật liệu
xây dựng thông
thường không sử
dụng vật liệu nổ
công nghiệp, trừ
các loại đã quy
định tại điểm (1)
nêu trên:
- Giấy phép khai
thác khoáng sản
làm vật liệu xây
dựng thông
thường có diện
tích dưới 10 ha và
công suất khai
thác dưới 100.000
m3/năm, mức thu
là 15.000.000
đồng/01 giấy
phép;
- Giấy phép khai
thác khoáng sản
làm vật liệu xây
dựng thông
thường có diện
tích từ 10 ha trở
lên và công suất
khai thác dưới
100.000 m3/năm
-- 12 of 66 --
11
STT
Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp nhận
và trả kết
quả qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có) Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông Mã TTHC
hoặc loại hoạt
động khai thác
khoáng sản làm
vật liệu xây dựng
thông thường có
diện tích dưới 10
ha và công suất
khai thác từ
100.000 m3/năm
trở lên, than bùn
trừ hoạt động khai
thác cát, sỏi lòng
suối quy định tại
điểm (1) nêu trên,
mức thu là
20.000.000
đồng/01 giấy
phép;
- Khoáng sản làm
vật liệu xây dựng
thông thường có
diện tích từ 10 ha
trở lên và công
suất khai thác từ
100.000 m3/năm
trở lên, trừ hoạt
động khai thác
cát, sỏi lòng suối
quy định tại điểm
-- 13 of 66 --
12
STT
Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp nhận
và trả kết
quả qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có) Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông Mã TTHC
(1) nêu trên, mức
thu là 30.000.000
đồng/01 giấy
phép;
(3) Giấy phép
khai thác khoáng
sản làm nguyên
liệu xi măng;
khoáng sản làm
vật liệu xây dựng
thông thường mà
có sử dụng vật
liệu nổ công
nghiệp; đá ốp lát
và nước khoáng,
mức thu là
40.000.000
đồng/01 giấy
phép.
(4) Giấy phép
khai thác khoáng
sản quý hiếm,
mức thu là
80.000.000
đồng/01 giấy
phép.
(5) Giấy phép
khai thác khoáng
sản đặc biệt và
-- 14 of 66 --
13
STT
Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp nhận
và trả kết
quả qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có) Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông Mã TTHC
độc hại, mức thu
là 100.000.000
đồng/01 giấy
phép.
(6) Giấy phép
khai thác các loại
khoáng sản lộ
thiên trừ các loại
khoáng sản đã
quy định tại điểm
1, điểm 2, điểm 3,
điểm 4, điểm 5
nêu trên:
- Không sử dụng
vật liệu nổ công
nghiệp, mức thu
là 40.000.000
đồng/01 giấy
phép;
- Có sử dụng vật
liệu nổ công
nghiệp mức thu là
50.000.000
đồng/01 giấy
phép.
(7) Giấy phép
khai thác các loại
khoáng sản trong
hầm lò trừ các
-- 15 of 66 --
14
STT
Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp nhận
và trả kết
quả qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có) Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông Mã TTHC
loại khoáng sản
đã quy định tại
điểm 2, điểm 3,
điểm 4, điểm 5
nêu trên, mức thu
là 60.000.000
đồng/01 giấy
phép.
(8) Giấy phép
khai thác tận thu
khoáng sản, mức
thu là 5.000.000
đồng/01 giấy phép
(Thu tại thời
điểm trả kết quả)
10
Cấp lại giấy phép
khai thác khoáng
sản
1.014265.H21
70 ngày làm việc
(trường hợp phải bổ
sung, chỉnh sửa hồ
sơ, thời gian giải
quyết có thể kéo dài
thêm tối đa 25
ngày).
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh:
+ 127 Hai Bà
Trưng, phường
Quy Nhơn, tỉnh
Gia Lai.
+ 69 Hùng Vương,
phường Pleiku, tỉnh
Gia Lai
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ công
Có Một
phần -
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số
36/2025/TT-
Cấp
tỉnh
-- 16 of 66 --
15
STT
Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp nhận
và trả kết
quả qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có) Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông Mã TTHC
quốc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.g
ov.vn
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư số
02/2022/TT-
BTNMT ngày
10/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi
trường.
11
Gia hạn giấy phép
khai thác khoáng
sản
1.014266.H21
40 ngày làm việc
(trường hợp phải bổ
sung, chỉnh sửa hồ
sơ, thời gian giải
quyết có thể kéo dài
thêm tối đa 25
ngày)
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh:
+ 127 Hai Bà
Trưng, phường
Quy Nhơn, tỉnh
Gia Lai.
+ 69 Hùng Vương,
phường Pleiku, tỉnh
Gia Lai
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.g
ov.vn
Có Một
phần
Mức thu lệ phí
cấp giấy phép
khai thác khoáng
sản (gia hạn) áp
dụng theo quy
định tại Thông tư
số 10/2024/TT -
BTC ngày ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính, cụ thể:
(1) Giấy phép
khai thác cát, sỏi