Số: /STP-VP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcBắc Ninh, ngày tháng 5 năm 2026
năm trở lên đối với nam, 15 năm trở lên đối với nữ.
- Cá nhân chuyển ngành: Tổng thời gian công tác từ đủ 25 năm trở lên đối
với nam, 20 năm trở lên đối với nữ, trong đó có tối thiểu 12 năm công tác trong
ngành Tư pháp.
* Yêu cầu kê khai: Cá nhân kê khai rõ quá trình công tác theo tiêu chuẩn,
điều kiện xét khen thưởng.
2
* Loại hồ sơ: Sử dụng Bản trích ngang theo Mẫu số 04 tại Phụ lục ban
hành kèm theo Thông tư số 14/2025/TT-BTP.
2. Cá nhân đang làm công tác tư pháp (ngoài ngành) (Điều 5 Thông tư
14/2025/TT-BTP)
* Đối tượng và tiêu chuẩn:
- Pháp chế tại cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, doanh nghiệp nhà
nước; Giám định viên tư pháp: Thời gian làm công tác tư pháp từ đủ 22 năm trở
lên đối với nam, 17 năm trở lên đối với nữ.
- Luật sư, Công chứng viên, Đấu giá viên, Thừa phát lại, Quản tài viên,
Trọng tài viên, Hòa giải viên thương mại: Tổng thời gian hành nghề/hoạt động từ
đủ 22 năm trở lên đối với nam, 17 năm trở lên đối với nữ.
* Yêu cầu kê khai: Phải cung cấp đầy đủ thông tin về ngày tháng năm sinh,
quê quán, nơi ở hiện tại, số căn cước công dân; thời điểm bổ nhiệm, cấp thẻ và thời
gian hành nghề thực tế.
* Loại hồ sơ: Sử dụng Bản trích ngang theo Mẫu số 05 tại Phụ lục ban
hành kèm theo Thông tư số 14/2025/TT-BTP.
3. Cá nhân khác có công lao đóng góp (Điều 6 Thông tư 14/2025/TT-BTP)
3.1. Đối tượng Nhóm 1: Bí thư, Phó Bí thư Tỉnh ủy; Chủ tịch, Phó Chủ tịch
HĐND, UBND tỉnh; Chủ tịch Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh Bắc Ninh.
* Yêu cầu kê khai: Kê khai tóm tắt công lao đóng góp cho Bộ, ngành Tư pháp.
* Loại hồ sơ: Sử dụng Bản trích ngang theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban
hành kèm theo Thông tư số 14/2025/TT-BTP.
3.2. Đối tượng Nhóm 2: Thành viên Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ
quốc Việt Nam tỉnh; Giám đốc, Phó Giám đốc các sở, ban, ngành tỉnh.
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.