Mục lục - 4 điều ▼
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh An Giang.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính tại thứ tự số 5, Mục 2, Phần I tại Danh
mục ban hành kèm theo Quyết định số 339/QĐ-UBND ngày 26/01/2019 của Chủ
tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; sửa
đổi, bổ sung; bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công
nghệ tỉnh An Giang;
Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính tại thứ tự số 1, 2, 3 Danh mục ban hành
kèm theo Quyết định số 1027/QĐ-UBND tỉnh ngày 29/6/2023 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong
lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Khoa học và Công nghệ tỉnh An Giang;
Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính thứ tự số 1 Danh mục ban hành kèm
theo Quyết định số 343/QĐ-UBND tỉnh ngày 06/3/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực hoạt
động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học
và Công nghệ tỉnh An Giang;
Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính thứ tự số 9, 14, 15, 16, 17, 18 Mục VI
tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1073/QĐ-UBND ngày 25/6/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành theo
quy định;về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản
lý;nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh An Giang.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
-- 2 of 13 --
3
1. Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện công khai thủ tục hành chính
được công bố tại Quyết định này và cung cấp, tích hợp lên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan
căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành
chính.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ
trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc
khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- CT và các PCT.UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP.UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Viễn thông An Giang;
- Lưu: VT, pmtrang.
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Phong
-- 3 of 13 --
4
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI BỔ SUNG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH AN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 02 năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
TT Mã TTHC Tên thủ tục
hành chính Thời hạn Địa điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
1. 2.001179
Xác nhận hàng
hóa sử dụng
trực tiếp cho
phát triển hoạt
động ươm tạo
công nghệ,
ươm tạo doanh
nghiệp khoa
học và công
nghệ.
22 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp
lệ.
- Nộp hồ sơ trực tuyến
tại Cổng dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.g
ov.vn).
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
tỉnh;
- Nộp hồ sơ qua dịch
vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
tỉnh.
Không
- Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
ngày 06 tháng 4 năm 2016;
- Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày
01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế
nhập khẩu;
- Nghị định số 18/2021/NĐ-CP ngày
11 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 134/2016/NĐ-CP
- Nghị định số 182/2025/NĐ-CP ngày
01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 134/2016/NĐ-CP
- Quyết định số 30/2018/QĐ-TTg ngày
31 tháng 7 năm 2018 của Thủ tướng
Chính phủ quy định trình tự, thủ tục
xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp
cho phát triển hoạt động ươm tạo công
nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học
-- 4 of 13 --
5
và công nghệ, đổi mới công nghệ;
phương tiện vận tải chuyên dùng trong
dây chuyền công nghệ sử dụng trực
tiếp cho hoạt động sản xuất của dự án
đầu tư;
- Quyết định số 02/2026/QĐ-TTg ngày
08 tháng 01 năm 2026 của Thủ tướng
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Quyết định để thực thi
phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính liên quan đến hoạt động
sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
- Thông tư số 14/2017/TT-BKHCN
ngày 01/12/2017 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy
định tiêu chí xác định phương tiện vận
tải, máy móc, thiết bị, phụ tùng, vật tư
chuyên dùng và danh mục tài liệu, sách
báo, tạp chí khoa học quy định tại
khoản 2 điều 40 Nghị định số
134/2016/NĐ-CP
2. 2.002546
Thủ tục sửa
đổi, bổ sung
Giấy chứng
nhận chuyển
giao công nghệ
khuyến khích
chuyển giao
(trừ trường hợp
thuộc thẩm
- Trong thời hạn
08 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ theo
quy định;
- Trong thời hạn
12 ngày đối với
trường hợp có
- Nộp hồ sơ trực tuyến
tại Cổng dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.g
ov.vn).
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
tỉnh;
Không
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày
17 tháng 6 năm 2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày
26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Đầu tư;
- Quyết định số 12/2023/QĐ-TTg ngày
15 tháng 5 năm 2023 của Thủ tướng
Chính phủ về cấp Giấy chứng nhận
chuyển giao công nghệ khuyến khích
-- 5 of 13 --
6
quyền giải
quyết của Bộ
Khoa học và
Công nghệ)
thay đổi công
nghệ, sản phẩm
công nghệ hoặc
quy mô sản
lượng, tiêu
chuẩn chất
lượng sản phẩm.
- Nộp hồ sơ qua dịch
vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
tỉnh.
chuyển giao;
- Quyết định số 02/2026/QĐ-TTg ngày
08 tháng 01 năm 2026 của Thủ tướng
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Quyết định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
3. 2.002544
Cấp Giấy
chứng nhận
chuyển giao
công nghệ
khuyến khích
chuyển giao
(trừ trường hợp
thuộc thẩm
quyền giải
quyết của Bộ
Khoa học và
Công nghệ)
12 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp
lệ.
- Nộp hồ sơ trực tuyến
tại Cổng dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.g
ov.vn).
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
tỉnh;
- Nộp hồ sơ qua dịch
vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
tỉnh.
Không
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày
17 tháng 6 năm 2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày
26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ
- Quyết định số 12/2023/QĐ-TTg ngày
15 tháng 5 năm 2023 của Thủ tướng
Chính phủ
- Quyết định số 02/2026/QĐ-TTg ngày
08 tháng 01 năm 2026 của Thủ tướng
Chính phủ
4. 2.002548
Thủ tục cấp lại
Giấy chứng
nhận chuyển
giao công nghệ
khuyến khích
chuyển giao
(trừ trường hợp
thuộc thẩm
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp
lệ.
- Nộp hồ sơ trực tuyến
tại Cổng dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.g
ov.vn).
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại Trung tâm Phục vụ
Không
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày
17 tháng 6 năm 2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày
26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ
- Quyết định số 12/2023/QĐ-TTg ngày
15 tháng 5 năm 2023 của Thủ tướng
Chính phủ;
-- 6 of 13 --
7
quyền giải
quyết của Bộ
Khoa học và
Công nghệ)
hành chính công cấp
tỉnh;
- Nộp hồ sơ qua dịch
vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
tỉnh.
- Quyết định số 02/2026/QĐ-TTg ngày
08 tháng 01 năm 2026 của Thủ tướng
Chính phủ
5. 1.012353
Xác định dự án
đầu tư có hoặc
không sử dụng
công nghệ lạc
hậu, tiềm ẩn
nguy cơ gây ô
nhiễm môi
trường, thâm
dụng tài
nguyên (trừ
trường hợp
thuộc thẩm
quyền giải
quyết của Bộ
Khoa học và
Công nghệ)
- Trong thời hạn
15 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ theo
quy định.
- Đối với dự án
đầu tư có quy mô
lớn, công nghệ
phức tạp, thời
hạn giải quyết có
thể kéo dài thêm
20 ngày.
- Nộp hồ sơ trực tuyến
tại Cổng dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.g
ov.vn).
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
tỉnh;
- Nộp hồ sơ qua dịch
vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
tỉnh.
Không
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày
17 tháng 6 năm 2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày
26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ
- Quyết định số 12/2023/QĐ-TTg ngày
15 tháng 5 năm 2023 của Thủ tướng
Chính phủ;
- Quyết định số 29/2023/QĐ-TTg ngày
19 tháng 12 năm 2023 của Thủ tướng
Chính phủ quy định hồ sơ, trình tự, thủ
tục xác định dự án đầu tư sử dụng công
nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô
nhiễm môi trường, thâm dụng tài
nguyên
- Quyết định số 02/2026/QĐ-TTg ngày
08 tháng 01 năm 2026 của Thủ tướng
Chính phủ
6. 1.013961
Cấp Giấy
chứng nhận
doanh nghiệp
công nghệ cao
20 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
tỉnh;
- Nộp hồ sơ qua dịch
vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ
Không
- Luật Công nghệ cao ngày 13 tháng 11
năm 2008;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 của
Quốc hội Quy định về xử lý một số vấn
đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ
máy nhà nước;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
-- 7 of 13 --
8
hành chính công cấp
tỉnh.
Quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
- Quyết định số 55/2010/QĐ-TTg ngày
10 tháng 9 năm 2010 của Thủ tướng
Chính phủ về thẩm quyền, trình tự, thủ
tục chứng nhận tổ chức, cá nhân hoạt
động ứng dụng công nghệ cao, chứng
nhận tổ chức, cá nhân nghiên cứu và
phát triển công nghệ cao và công nhận
doanh nghiệp công nghệ cao;
- Quyết định số 02/2026/QĐ-TTg ngày
08/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ
- Quyết định số 38/2020/QĐ-TTg ngày
30 tháng 12 năm 2020 của Thủ tướng
Chính phủ ban hành Danh mục công
nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển
và Danh mục sản phẩm công nghệ cao
được khuyến khích phát triển;
- Quyết định số 10/2021/QĐ-TTg ngày
16 tháng 3 năm 2021 của Thủ tướng
Chính phủ quy định tiêu chí xác định
doanh nghiệp công nghệ cao;
- Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN
ngày 15 tháng 11 năm 2011 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy
định về việc xác định tiêu chí dự án ứng
dụng công nghệ cao, dự án đầu tư sản
xuất sản phẩm công nghệ cao và thẩm
-- 8 of 13 --
9
định hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng
nhận hoạt động ứng dụng công nghệ
cao, doanh nghiệp thành lập mới từ dự
án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ
cao, doanh nghiệp công nghệ cao;
- Thông tư số 04/2020/TT-BKHCN
ngày 28/9/2020 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về
việc sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN
- Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN
ngày 26 tháng 7 năm 2023 về việc sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 32/2011/TT-BKHCN và Thông tư
số 03/2014/TT-BKHCN.
7. 1.013969
Cấp Giấy
chứng nhận
hoạt động
nghiên cứu và
phát triển công
nghệ cao cho cá
nhân.
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
tỉnh;
- Nộp hồ sơ qua dịch
vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
tỉnh.
Không
- Luật Công nghệ cao ngày 13 tháng 11
năm 2008;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 của
Quốc hội;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
- Quyết định số 55/2010/QĐ-TTg ngày
10 tháng 9 năm 2010 của Thủ tướng
Chính phủ
- Quyết định số 02/2026/QĐ-TTg ngày
08/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ
- Quyết định số 38/2020/QĐ-TTg ngày
30 tháng 12 năm 2020 của Thủ tướng
Chính phủ
- Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN
ngày 15 tháng 11 năm 2011 của Bộ
-- 9 of 13 --
10
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
- Thông tư số 04/2020/TT-BKHCN
ngày 28/9/2020 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
- Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN
ngày 26 tháng 7 năm 2023 của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 01/2013/TT-BKHCN
ngày 14 tháng 01 năm
2013 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ quy định về việc xác định
tiêu chí đề tài, đề án nghiên cứu và phát
triển công nghệ cao và thẩm định hồ sơ
đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động
nghiên cứu và phát triển công nghệ cao
8. 1.013964
Cấp Giấy
chứng nhận
hoạt động
nghiên cứu và
phát triển công
nghệ cao cho tổ
chức.
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
tỉnh;
- Nộp hồ sơ qua dịch
vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
tỉnh.
Không
- Luật Công nghệ cao ngày 13 tháng 11
năm 2008;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 của
Quốc hội;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
- Quyết định số 55/2010/QĐ-TTg ngày
10 tháng 9 năm 2010 của Thủ tướng
Chính phủ
- Quyết định số 02/2026/QĐ-TTg ngày
08/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ
- Quyết định số 38/2020/QĐ-TTg ngày
30 tháng 12 năm 2020 của Thủ tướng
Chính phủ
- Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN
ngày 15 tháng 11 năm 2011 của Bộ
-- 10 of 13 --
11
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
- Thông tư số 04/2020/TT-BKHCN
ngày 28/9/2020 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
- Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN
ngày 26 tháng 7 năm 2023 của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 01/2013/TT-BKHCN
ngày 14 tháng 01 năm
2013 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ quy định về việc xác định
tiêu chí đề tài, đề án nghiên cứu và phát
triển công nghệ cao và thẩm định hồ sơ
đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động
nghiên cứu và phát triển công nghệ cao
9. 1.013960
Cấp Giấy
chứng nhận
hoạt động ứng
dụng công
nghệ cao cho cá
nhân
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
tỉnh;
- Nộp hồ sơ qua dịch
vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
tỉnh.
Không
- Luật Công nghệ cao ngày 13 tháng 11
năm 2008;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 của
Quốc hội;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
- Quyết định số 55/2010/QĐ-TTg ngày
10 tháng 9 năm 2010 của Thủ tướng
Chính phủ
- Quyết định số 02/2026/QĐ-TTg ngày
08/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ
- Quyết định số 38/2020/QĐ-TTg ngày
30 tháng 12 năm 2020 của Thủ tướng
Chính phủ
- Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN
ngày 15 tháng 11 năm 2011 của Bộ
-- 11 of 13 --
12
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
- Thông tư số 04/2020/TT-BKHCN
ngày 28/9/2020 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
- Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN
ngày 26 tháng 7 năm 2023 của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
10. 1.013957
Cấp Giấy
chứng nhận
hoạt động ứng
dụng công
nghệ cao cho tổ
chức
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
tỉnh;
- Nộp hồ sơ qua dịch
vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
tỉnh.
Không
- Luật Công nghệ cao ngày 13 tháng 11
năm 2008;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 của
Quốc hội;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
- Quyết định số 55/2010/QĐ-TTg ngày
10 tháng 9 năm 2010 của Thủ tướng
Chính phủ
- Quyết định số 02/2026/QĐ-TTg ngày
08/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ
- Quyết định số 38/2020/QĐ-TTg ngày
30 tháng 12 năm 2020 của Thủ tướng
Chính phủ
- Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN
ngày 15 tháng 11 năm 2011 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
- Thông tư số 04/2020/TT-BKHCN
ngày 28/9/2020 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
- Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN
ngày 26 tháng 7 năm 2023 của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
-- 12 of 13 --
13
* Lưu ý: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung
11. 1.013944
Xác nhận
phương tiện
vận tải chuyên
dùng trong dây
chuyền công
nghệ sử dụng
trực tiếp cho
hoạt động sản
xuất của dự án
đầu tư
10 hoặc 20 ngày
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được hồ sơ hợp
lệ, trong trường
hợp cần thiết
thành lập hội
đồng thẩm tra hồ
sơ
- Nộp hồ sơ trực tuyến
tại Cổng dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.g
ov.vn).
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
tỉnh;
- Nộp hồ sơ qua dịch
vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
tỉnh.
Không
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
- Quyết định số 30/2018/QĐ-TTg ngày
31 tháng 7 năm 2018 của Thủ tướng
Chính phủ quy định trình tự, thủ tục
xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp
cho phát triển hoạt động ươm tạo công
nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học
và công nghệ, đổi mới công nghệ;
phương tiện vận tải chuyên dùng trong
dây chuyền công nghệ sử dụng trực
tiếp cho hoạt động sản xuất của dự án
đầu tư
- Quyết định số 02/2026/QĐ-TTg ngày
08/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ
-- 13 of 13 --