Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân
dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận:
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Sở Nội vụ và Sở TN&MT tỉnh Lâm Đồng;
- Cục kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ TN&MT;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Cổng Thông tin
điện tử Bộ TN&MT;
- Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Lưu: VT, PC, ĐĐBĐVN.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Thị Phương Hoa
-- 1 of 136 --
BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH MỤC ĐỊA DANH
DÂN CƯ, SƠN VĂN, THUỶ VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI
PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ
TỈNH LÂM ĐỒNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số: /2021/TT-BTNMT
ngày tháng năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
Phần I
QUY ĐỊNH CHUNG
1. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thuỷ văn, kinh tế - xã hội phục vụ
công tác thành lập bản đồ tỉnh Lâm Đồng được chuẩn hóa từ địa danh thống kê
trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000, 1:50.000 Hệ VN-2000 khu vực tỉnh
Lâm Đồng.
2. Danh mục địa danh tỉnh Lâm Đồng được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ
cái tiếng Việt của các đơn vị hành chính cấp huyện gồm các thành phố và huyện,
trong đó:
a) Cột “Địa danh” là các địa danh đã được chuẩn hóa. Địa danh cùng tên
trong một đơn vị hành chính cấp xã thể hiện ghi chú trong ngoặc đơn để phân
biệt địa danh.
b) Cột “Nhóm đối tượng” là ký hiệu các nhóm địa danh, trong đó: “DC”
là nhóm địa danh dân cư, “SV” là nhóm địa danh sơn văn, “TV” là nhóm địa
danh thuỷ văn, “KX” là nhóm địa danh kinh tế - xã hội.
c) Cột “Tên ĐVHC cấp xã” là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: X.
là chữ viết tắt của “xã”; P. là chữ viết tắt của “phường”, TT. là chữ viết tắt của
“thị trấn”.
d) Cột “Tên ĐVHC cấp huyện” là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong
đó: TP. là chữ viết tắt của “thành phố”, H. là chữ viết tắt của “huyện”.
đ) Cột “Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng” là toạ độ vị trí tương đối
của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột “Địa danh”, nếu đối tượng
địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị
toạ độ tương ứng theo cột “Toạ độ trung tâm”, nếu đối tượng địa lý được thể
hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị toạ độ tương ứng theo 2 cột
“Toạ độ điểm đầu” và “Toạ độ điểm cuối”.
e) Cột “Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình” là ký hiệu mảnh bản đồ địa
hình tỷ lệ 1:25.000, 1:50.000 chứa địa danh chuẩn hóa ở cột “Địa danh”.
-- 2 of 136 --
2
Phần II
DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THUỶ VĂN,
KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP
BẢN ĐỒ TỈNH LÂM ĐỒNG
Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thuỷ văn, kinh tế - xã hội phục vụ
công tác thành lập bản đồ tỉnh Lâm Đồng gồm địa danh của các đơn vị hành
chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau:
STT Đơn vị hành chính cấp huyện Trang
1 Thành phố Bảo Lộc 3
2 Thành phố Đà Lạt 12
3 Huyện Bảo Lâm 26
4 Huyện Cát Tiên 41
5 Huyện Di Linh 49
6 Huyện Đam Rông 68
7 Huyện Đạ Huoai 77
8 Huyện Đạ Tẻh 84
9 Huyện Đơn Dương 91
10 Huyện Đức Trọng 101
11 Huyện Lạc Dương 115
12 Huyện Lâm Hà 121
-- 3 of 136 --
3
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Bệnh viện 2 Lâm Đồng KX Phường 1 TP. Bảo Lộc 11° 33' 21'' 107° 48' 28'' C-48-12-D-c
Bưu điện Thành phố Bảo
Lộc KX Phường 1 TP. Bảo Lộc 11° 32' 34'' 107° 48' 36'' C-48-12-D-c
chợ Bảo Lộc KX Phường 1 TP. Bảo Lộc 11° 33' 02'' 107° 48' 47'' C-48-12-D-c
Công viên 28 tháng 3 KX Phường 1 TP. Bảo Lộc 11° 33' 01'' 107° 48' 25'' C-48-12-D-c
đường 28 tháng 3 KX Phường 1 TP. Bảo Lộc 11° 32' 33'' 107° 48' 22'' 11° 33' 01'' 107° 48' 25'' C-48-12-D-c
đường Bùi Thị Xuân KX Phường 1 TP. Bảo Lộc 11° 34' 02'' 107° 48' 52'' 11° 33' 04'' 107° 48' 37'' C-48-12-D-c
đường Chu Văn An KX Phường 1 TP. Bảo Lộc 11° 33' 53'' 107° 48' 50'' 11° 33' 53'' 107° 48' 10'' C-48-12-D-c
đường Đinh Tiên Hoàng KX Phường 1 TP. Bảo Lộc 11° 33' 51'' 107° 48' 29'' 11° 33' 12'' 107° 48' 26'' C-48-12-D-c
đường Hoàng Văn Thụ KX Phường 1 TP. Bảo Lộc 11° 33' 37'' 107° 48' 59'' 11° 32' 37'' 107° 48' 53'' C-48-12-D-c
đường Lê Ngọc Hân KX Phường 1 TP. Bảo Lộc 11° 32' 43'' 107° 49' 16'' 11° 32' 49'' 107° 49' 04'' C-48-12-D-c
đường Lý Thường Kiệt KX Phường 1 TP. Bảo Lộc 11° 36' 20'' 107° 48' 49'' 11° 33' 44'' 107° 48' 16'' C-48-12-D-c
đường Lý Tự Trọng KX Phường 1 TP. Bảo Lộc 11° 32' 41'' 107° 48' 11'' 11° 33' 02'' 107° 48' 22'' C-48-12-D-c
đường Nguyễn Công Trứ KX Phường 1 TP. Bảo Lộc 11° 33' 04'' 107° 48' 54'' 11° 33' 50'' 107° 48' 17'' C-48-12-D-c
đường Phạm Ngọc Thạch KX Phường 1 TP. Bảo Lộc 11° 33' 44'' 107° 49' 29'' 11° 32' 31'' 107° 49' 12'' C-48-12-D-c
đường Trần Phú KX Phường 1 TP. Bảo Lộc 11° 30' 50'' 107° 44' 56'' 11° 31' 52'' 107° 50' 26'' C-48-12-D-c
Đài Truyền thanh và
Truyền hình Bảo Lộc KX Phường 1 TP. Bảo Lộc 11° 32' 52'' 107° 48' 56'' C-48-12-D-c
Quốc lộ 20 KX Phường 1 TP. Bảo Lộc 11° 50' 39'' 108° 35' 47'' 11° 21' 57'' 107° 31' 32'' C-48-12-D-c
Trung tâm Thương mại
Vincom Plaza Bảo Lộc KX Phường 1 TP. Bảo Lộc 11° 32' 45'' 107° 48' 34'' C-48-12-D-c
Trường Trung học phổ
thông Bảo Lộc KX Phường 1 TP. Bảo Lộc 11° 32' 38'' 107° 48' 37'' C-48-12-D-c
hồ Đồng Nai TV Phường 1 TP. Bảo Lộc 11° 32' 42'' 107° 48' 28'' C-48-12-D-c
hồ Nam Phương TV Phường 1 TP. Bảo Lộc 11° 34' 17'' 107° 48' 53'' C-48-12-D-c
hồ Nam Phương 2 TV Phường 1 TP. Bảo Lộc 11° 34' 14'' 107° 48' 38'' C-48-12-D-c
suối Đạ R'La TV Phường 1 TP. Bảo Lộc 11° 34' 54'' 107° 47' 41'' 11° 34' 05'' 107° 48' 31'' C-48-12-D-c
chùa Vô Lượng Quang KX Phường 2 TP. Bảo Lộc 11° 33' 48'' 107° 47' 11'' C-48-12-D-c
đường Chu Văn An KX Phường 2 TP. Bảo Lộc 11° 33' 53'' 107° 48' 50'' 11° 33' 53'' 107° 48' 10'' C-48-12-D-c
đường Đinh Tiên Hoàng KX Phường 2 TP. Bảo Lộc 11° 33' 51'' 107° 48' 29'' 11° 33' 12'' 107° 48' 26'' C-48-12-D-c
đường Huỳnh Thúc Kháng KX Phường 2 TP. Bảo Lộc 11° 32' 31'' 107° 47' 52'' 11° 33' 38'' 107° 47' 53'' C-48-12-D-c
đường Lý Thường Kiệt KX Phường 2 TP. Bảo Lộc 11° 36' 20'' 107° 48' 49'' 11° 33' 44'' 107° 48' 16'' C-48-12-D-c
đường Lý Tự Trọng KX Phường 2 TP. Bảo Lộc 11° 32' 41'' 107° 48' 11'' 11° 33' 02'' 107° 48' 22'' C-48-12-D-c
-- 4 of 136 --
4
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
đường Nguyễn Công Trứ KX Phường 2 TP. Bảo Lộc 11° 33' 04'' 107° 48' 54'' 11° 33' 50'' 107° 48' 17'' C-48-12-D-c
đường Phan Đình Phùng KX Phường 2 TP. Bảo Lộc 11° 33' 14'' 107° 46' 39'' 11° 33' 32'' 107° 48' 15'' C-48-12-D-c
đường Trần Phú KX Phường 2 TP. Bảo Lộc 11° 30' 50'' 107° 44' 56'' 11° 31' 52'' 107° 50' 26'' C-48-12-D-c
nhà thờ Chân Lộc KX Phường 2 TP. Bảo Lộc 11° 32' 58'' 107° 48' 11'' C-48-12-D-c
nhà thờ Thiện Lộc KX Phường 2 TP. Bảo Lộc 11° 33' 48'' 107° 48' 18'' C-48-12-D-c
Quốc lộ 20 KX Phường 2 TP. Bảo Lộc 11° 50' 39'' 108° 35' 47'' 11° 21' 57'' 107° 31' 32'' C-48-12-D-c
siêu thị Co.op Mart KX Phường 2 TP. Bảo Lộc 11° 32' 43'' 107° 48' 05'' C-48-12-D-c
Trung tâm Giáo dục
thường xuyên tỉnh Lâm
Đồng
KX Phường 2 TP. Bảo Lộc 11° 33' 28'' 107° 48' 01'' C-48-12-D-c
Trường Cao đẳng Công
nghệ và Kinh tế Bảo Lộc KX Phường 2 TP. Bảo Lộc 11° 32' 45'' 107° 47' 56'' C-48-12-D-c
Trường Trung học phổ
thông Châu Á Thái Bình
Dương
KX Phường 2 TP. Bảo Lộc 11° 32' 55'' 107° 47' 45'' C-48-12-D-c
Trường Trung học phổ
thông Chuyên Bảo Lộc KX Phường 2 TP. Bảo Lộc 11° 33' 27'' 107° 48' 18'' C-48-12-D-c
Trường Trung học phổ
thông Nguyễn Du KX Phường 2 TP. Bảo Lộc 11° 33' 44'' 107° 48' 13'' C-48-12-D-c
suối Đạ B'Làng TV Phường 2 TP. Bảo Lộc 11° 35' 05'' 107° 47' 08'' 11° 35' 10'' 107° 40' 19'' C-48-12-D-c
suối Đạ R'La TV Phường 2 TP. Bảo Lộc 11° 34' 54'' 107° 47' 41'' 11° 34' 05'' 107° 48' 31'' C-48-12-D-c
Bệnh viện 2 Lâm Đồng KX P. B'Lao TP. Bảo Lộc 11° 31' 54'' 107° 48' 25'' C-48-12-D-c
chùa Phước Huệ KX P. B'Lao TP. Bảo Lộc 11° 32' 39'' 107° 48' 19'' C-48-12-D-c
chùa Phước Thiện KX P. B'Lao TP. Bảo Lộc 11° 31' 42'' 107° 47' 28'' C-48-12-D-c
đường 1 tháng 5 KX P. B'Lao TP. Bảo Lộc 11° 31' 26'' 107° 47' 02'' 11° 32' 35'' 107° 47' 58'' C-48-12-D-c
đường 28 tháng 3 KX P. B'Lao TP. Bảo Lộc 11° 32' 33'' 107° 48' 22'' 11° 33' 01'' 107° 48' 25'' C-48-12-D-c
đường Nguyễn Thị Minh
Khai KX P. B'Lao TP. Bảo Lộc 11° 32' 39'' 107° 48' 29'' 11° 32' 30'' 107° 48' 02'' C-48-12-D-c
đường tránh Quốc lộ 20 KX P. B'Lao TP. Bảo Lộc 11° 32' 02'' 107° 52' 15'' 11° 31' 06'' 107° 45' 28'' C-48-12-D-c
đường Trần Phú KX P. B'Lao TP. Bảo Lộc 11° 30' 50'' 107° 44' 56'' 11° 31' 52'' 107° 50' 26'' C-48-12-D-c
đường Trần Quốc Toản KX P. B'Lao TP. Bảo Lộc 11° 32' 39'' 107° 48' 25'' 11° 31' 52'' 107° 48' 17'' C-48-12-D-c
nhà thờ Bảo Lộc KX P. B'Lao TP. Bảo Lộc 11° 32' 38'' 107° 48' 16'' C-48-12-D-c
nhà thờ Nam Phương KX P. B'Lao TP. Bảo Lộc 11° 31' 51'' 107° 47' 45'' C-48-12-D-c
-- 5 of 136 --
5
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Quốc lộ 20 KX P. B'Lao TP. Bảo Lộc 11° 50' 39'' 108° 35' 47'' 11° 21' 57'' 107° 31' 32'' C-48-12-D-c
tịnh xá Ngọc Hưng KX P. B'Lao TP. Bảo Lộc 11° 32' 03'' 107° 47' 49'' C-48-12-D-c
tịnh xá Ngọc Lâm KX P. B'Lao TP. Bảo Lộc 11° 32' 32'' 107° 47' 56'' C-48-12-D-c
hồ 28 tháng 3 TV P. B'Lao TP. Bảo Lộc 11° 31' 35'' 107° 48' 16'' C-48-12-D-c
sông Đại Bình TV P. B'Lao TP. Bảo Lộc 11° 33' 16'' 107° 41' 55'' 11° 30' 14'' 107° 50' 39'' C-48-12-D-c
cầu Suối Đỏ KX P. Lộc Phát TP. Bảo Lộc 11° 32' 45'' 107° 49' 29'' C-48-12-D-c
Công ty Chè Phương Nam KX P. Lộc Phát TP. Bảo Lộc 11° 35' 10'' 107° 50' 35'' C-48-12-D-c
đường Đào Duy Từ KX P. Lộc Phát TP. Bảo Lộc 11° 33' 43'' 107° 50' 17'' 11° 33' 36'' 107° 49' 18'' C-48-12-D-c
đường Lý Thường Kiệt KX P. Lộc Phát TP. Bảo Lộc 11° 36' 20'' 107° 48' 49'' 11° 33' 44'' 107° 48' 16'' C-48-12-D-c
đường Nguyễn Văn Cừ KX P. Lộc Phát TP. Bảo Lộc 11° 36' 24'' 107° 50' 33'' 11° 32' 10'' 107° 49' 17'' C-48-12-D-c
đường Phạm Ngọc Thạch KX P. Lộc Phát TP. Bảo Lộc 11° 33' 44'' 107° 49' 29'' 11° 32' 31'' 107° 49' 12'' C-48-12-D-c
Đường tỉnh 725 (đoạn 2) KX P. Lộc Phát TP. Bảo Lộc 11° 47' 38'' 108° 14' 17'' 11° 30' 20'' 107° 28' 46'' C-48-12-D-c
nhà thờ Gio An KX P. Lộc Phát TP. Bảo Lộc 11° 35' 28'' 107° 50' 33'' C-48-12-D-c
nhà thờ Hoà Phát KX P. Lộc Phát TP. Bảo Lộc 11° 33' 30'' 107° 49' 54'' C-48-12-D-c
nhà thờ Ky Tô Vua KX P. Lộc Phát TP. Bảo Lộc 11° 34' 25'' 107° 50' 13'' C-48-12-D-c
nhà thờ Thánh Mẫu KX P. Lộc Phát TP. Bảo Lộc 11° 33' 56'' 107° 50' 09'' C-48-12-D-c
nhà thờ Thánh Tâm KX P. Lộc Phát TP. Bảo Lộc 11° 33' 30'' 107° 50' 27'' C-48-12-D-c
sân bay Lộc Phát KX P. Lộc Phát TP. Bảo Lộc 11° 34' 29'' 107° 49' 57'' C-48-12-D-c
Trường Trung cấp nghề
Bảo Lộc KX P. Lộc Phát TP. Bảo Lộc 11° 33' 31'' 107° 49' 43'' C-48-12-D-c
Trường Trung học phổ
thông Lộc Phát KX P. Lộc Phát TP. Bảo Lộc 11° 33' 23'' 107° 50' 14'' C-48-12-D-c
hồ Nam Phương TV P. Lộc Phát TP. Bảo Lộc 11° 34' 17'' 107° 48' 53'' C-48-12-D-c
suối Đạ Brim TV P. Lộc Phát TP. Bảo Lộc 11° 36' 39'' 107° 47' 53'' 11° 30' 27'' 107° 50' 26'' C-48-12-D-c
suối Đạ Briun TV P. Lộc Phát TP. Bảo Lộc 11° 35' 56'' 107° 47' 15'' 11° 34' 18'' 107° 48' 42'' C-48-12-D-c
suối Đạ Klere TV P. Lộc Phát TP. Bảo Lộc 11° 34' 48'' 107° 50' 23'' 11° 32' 53'' 107° 52' 05'' C-48-12-D-c
suối Đạ R'Moul TV P. Lộc Phát TP. Bảo Lộc 11° 36' 29'' 107° 47' 27'' 11° 36' 19'' 107° 49' 12'' C-48-12-D-c
suối Đạ Sré Dong TV P. Lộc Phát TP. Bảo Lộc 11° 35' 36'' 107° 50' 33'' 11° 33' 41'' 107° 52' 37'' C-48-12-D-c,
C-48-12-D-d
cầu Đại Bình KX P. Lộc Sơn TP. Bảo Lộc 11° 30' 15'' 107° 49' 49'' C-48-12-D-c
cầu Minh Rồng KX P. Lộc Sơn TP. Bảo Lộc 11° 31' 52'' 107° 50' 26'' C-48-12-D-c
cầu Suối Đỏ KX P. Lộc Sơn TP. Bảo Lộc 11° 32' 45'' 107° 49' 29'' C-48-12-D-c
chùa Lam Sơn KX P. Lộc Sơn TP. Bảo Lộc 11° 32' 10'' 107° 48' 41'' C-48-12-D-c
-- 6 of 136 --
6
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Công ty Cà phê ACOM KX P. Lộc Sơn TP. Bảo Lộc 11° 31' 21'' 107° 49' 51'' C-48-12-D-c
Công ty Hoa Sơn Trà KX P. Lộc Sơn TP. Bảo Lộc 11° 30' 28'' 107° 49' 54'' C-48-12-D-c
Công ty Tơ lụa Đông Lâm KX P. Lộc Sơn TP. Bảo Lộc 11° 31' 27'' 107° 49' 57'' C-48-12-D-c
Công ty Trách nhiệm hữu
hạn Cà phê Hương Bản KX P. Lộc Sơn TP. Bảo Lộc 11° 31' 27'' 107° 49' 50'' C-48-12-D-c
Doanh nghiệp tư nhân Đại
Bình KX P. Lộc Sơn TP. Bảo Lộc 11° 30' 59'' 107° 49' 52'' C-48-12-D-c
đường Nguyễn Văn Cừ KX P. Lộc Sơn TP. Bảo Lộc 11° 36' 24'' 107° 50' 33'' 11° 32' 10'' 107° 49' 17'' C-48-12-D-c
đường Phạm Ngọc Thạch KX P. Lộc Sơn TP. Bảo Lộc 11° 33' 44'' 107° 49' 29'' 11° 32' 31'' 107° 49' 12'' C-48-12-D-c
đường tránh Quốc lộ 20 KX P. Lộc Sơn TP. Bảo Lộc 11° 32' 02'' 107° 52' 15'' 11° 31' 06'' 107° 45' 28'' C-48-12-D-c
đường Trần Hưng Đạo KX P. Lộc Sơn TP. Bảo Lộc 11° 31' 57'' 107° 49' 41'' 11° 30' 15'' 107° 49' 49'' C-48-12-D-c
đường Trần Phú KX P. Lộc Sơn TP. Bảo Lộc 11° 30' 50'' 107° 44' 56'' 11° 31' 52'' 107° 50' 26'' C-48-12-D-c
nhà thờ Phúc Lộc KX P. Lộc Sơn TP. Bảo Lộc 11° 32' 06'' 107° 49' 15'' C-48-12-D-c
Nhà máy Chè 19 tháng 5 KX P. Lộc Sơn TP. Bảo Lộc 11° 32' 24'' 107° 48' 53'' C-48-12-D-c
Nhà máy Gạch Tuynel KX P. Lộc Sơn TP. Bảo Lộc 11° 30' 33'' 107° 50' 03'' C-48-12-D-c
Nhà máy Thuỷ điện Đa
Nhim - Hàm Thuận - Đa
Mi
KX P. Lộc Sơn TP. Bảo Lộc 11° 32' 14'' 107° 49' 32'' C-48-12-D-c
Quốc lộ 20 KX P. Lộc Sơn TP. Bảo Lộc 11° 50' 39'' 108° 35' 47'' 11° 21' 57'' 107° 31' 32'' C-48-12-D-c
Quốc lộ 55 KX P. Lộc Sơn TP. Bảo Lộc 11° 31' 57'' 107° 49' 41'' 11° 22' 02'' 107° 52' 33'' C-48-12-D-c
trạm biến thế Điện Thành
phố Bảo Lộc KX P. Lộc Sơn TP. Bảo Lộc 11° 31' 26'' 107° 49' 37'' C-48-12-D-c
hồ 28 tháng 3 TV P. Lộc Sơn TP. Bảo Lộc 11° 31' 35'' 107° 48' 16'' C-48-12-D-c
sông Đại Bình TV P. Lộc Sơn TP. Bảo Lộc 11° 33' 16'' 107° 41' 55'' 11° 30' 14'' 107° 50' 39'' C-48-12-D-c
suối Đạ Brim TV P. Lộc Sơn TP. Bảo Lộc 11° 36' 39'' 107° 47' 53'' 11° 30' 27'' 107° 50' 26'' C-48-12-D-c
chùa Linh Quang KX P. Lộc Tiến TP. Bảo Lộc 11° 32' 40'' 107° 45' 59'' C-48-12-D-c
Công ty VIKOTEX KX P. Lộc Tiến TP. Bảo Lộc 11° 32' 04'' 107° 46' 54'' C-48-12-D-c
đường 1 tháng 5 KX P. Lộc Tiến TP. Bảo Lộc 11° 31' 26'' 107° 47' 02'' 11° 32' 35'' 107° 47' 58'' C-48-12-D-c
đường Lê Phụng Hiểu KX P. Lộc Tiến TP. Bảo Lộc 11° 32' 27'' 107° 45' 47'' 11° 31' 30'' 107° 45' 48'' C-48-12-D-c
đường Phan Chu Trinh KX P. Lộc Tiến TP. Bảo Lộc 11° 32' 55'' 107° 44' 54'' 11° 32' 08'' 107° 46' 55'' C-48-12-D-c
đường Phan Đình Phùng KX P. Lộc Tiến TP. Bảo Lộc 11° 33' 14'' 107° 46' 39'' 11° 33' 32'' 107° 48' 15'' C-48-12-D-c
đường Trần Phú KX P. Lộc Tiến TP. Bảo Lộc 11° 30' 50'' 107° 44' 56'' 11° 31' 52'' 107° 50' 26'' C-48-12-D-c
nhà thờ Tân Hà KX P. Lộc Tiến TP. Bảo Lộc 11° 32' 19'' 107° 46' 37'' C-48-12-D-c
-- 7 of 136 --
7
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
nhà thờ Thánh Tâm KX P. Lộc Tiến TP. Bảo Lộc 11° 32' 27'' 107° 47' 15'' C-48-12-D-c
nhà thờ Vinh Sơn Liêm KX P. Lộc Tiến TP. Bảo Lộc 11° 32' 29'' 107° 45' 43'' C-48-12-D-c
Quốc lộ 20 KX P. Lộc Tiến TP. Bảo Lộc 11° 50' 39'' 108° 35' 47'' 11° 21' 57'' 107° 31' 32'' C-48-12-D-c
Trường Đại học Tôn Đức
Thắng KX P. Lộc Tiến TP. Bảo Lộc 11° 31' 41'' 107° 46' 57'' C-48-12-D-c
Trường Trung cấp nghề
Tân Tiến KX P. Lộc Tiến TP. Bảo Lộc 11° 32' 34'' 107° 46' 55'' C-48-12-D-c
Trường Trung học phổ
thông Nguyễn Tri Phương KX P. Lộc Tiến TP. Bảo Lộc 11° 31' 58'' 107° 46' 48'' C-48-12-D-c
suối Đạ Bpae TV P. Lộc Tiến TP. Bảo Lộc 11° 32' 29'' 107° 45' 29'' 11° 33' 02'' 107° 46' 03'' C-48-12-D-c
suối Đạ B'Làng TV P. Lộc Tiến TP. Bảo Lộc 11° 35' 05'' 107° 47' 08'' 11° 35' 10'' 107° 40' 19'' C-48-12-D-c
suối Đạ Pran TV P. Lộc Tiến TP. Bảo Lộc 11° 34' 13'' 107° 46' 39'' 11° 33' 23'' 107° 45' 19'' C-48-12-D-c
Thôn 1 DC xã Đam B'Ri TP. Bảo Lộc 11° 34' 20'' 107° 48' 23'' C-48-12-D-c
Thôn 2 DC xã Đam B'Ri TP. Bảo Lộc 11° 34' 13'' 107° 48' 12'' C-48-12-D-c
Thôn 3 DC xã Đam B'Ri TP. Bảo Lộc 11° 34' 51'' 107° 47' 44'' C-48-12-D-c
Thôn 4 DC xã Đam B'Ri TP. Bảo Lộc 11° 34' 08'' 107° 48' 00'' C-48-12-D-c
Thôn 5 DC xã Đam B'Ri TP. Bảo Lộc 11° 34' 35'' 107° 47' 13'' C-48-12-D-c
Thôn 6 DC xã Đam B'Ri TP. Bảo Lộc 11° 35' 30'' 107° 47' 52'' C-48-12-D-c
Thôn 7 DC xã Đam B'Ri TP. Bảo Lộc 11° 35' 51'' 107° 47' 58'' C-48-12-D-c
Thôn 8 DC xã Đam B'Ri TP. Bảo Lộc 11° 35' 45'' 107° 46' 58'' C-48-12-D-c
Thôn 9 DC xã Đam B'Ri TP. Bảo Lộc 11° 35' 49'' 107° 46' 28'' C-48-12-D-c
Thôn 10 DC xã Đam B'Ri TP. Bảo Lộc 11° 36' 17'' 107° 46' 00'' C-48-12-D-a
Thôn 11 DC xã Đam B'Ri TP. Bảo Lộc 11° 36' 43'' 107° 45' 53'' C-48-12-D-c
Thôn 12 DC xã Đam B'Ri TP. Bảo Lộc 11° 36' 18'' 107° 44' 59'' C-48-12-C-d
Thôn 13 DC xã Đam B'Ri TP. Bảo Lộc 11° 36' 45'' 107° 45' 03'' C-48-12-D-c
Thôn 14 DC xã Đam B'Ri TP. Bảo Lộc 11° 38' 07'' 107° 44' 57'' C-48-12-C-b
nhà thờ La Vang KX xã Đam B'Ri TP. Bảo Lộc 11° 38' 04'' 107° 44' 28'' C-48-12-C-b
tu viện Bát Nhã KX xã Đam B'Ri TP. Bảo Lộc 11° 37' 22'' 107° 44' 22'' C-48-12-C-b
hồ Nam Phương TV xã Đam B'Ri TP. Bảo Lộc 11° 34' 17'' 107° 48' 53'' C-48-12-D-c
hồ Nam Phương 2 TV xã Đam B'Ri TP. Bảo Lộc 11° 34' 14'' 107° 48' 38'' C-48-12-D-c
suối Đam B'Ri TV xã Đam B'Ri TP. Bảo Lộc 11° 38' 48'' 107° 45' 05'' 11° 34' 55'' 107° 39' 59'' C-48-12-C-b,
C-48-12-D-a
suối Đạ Briun TV xã Đam B'Ri TP. Bảo Lộc 11° 35' 56'' 107° 47' 15'' 11° 34' 18'' 107° 48' 42'' C-48-12-D-c
-- 8 of 136 --
8
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
suối Đạ B'Làng TV xã Đam B'Ri TP. Bảo Lộc 11° 35' 05'' 107° 47' 08'' 11° 35' 10'' 107° 40' 19'' C-48-12-D-c
suối Đạ Djirou TV xã Đam B'Ri TP. Bảo Lộc 11° 36' 50