Mục lục - 3 điều ▼
Điều 1. Công bố Hệ thống quản lý chất lượng TCVN ISO 9001:2015 phù hợp
Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN ISO 9001:2015 theo quy định tại Quyết định số
19/2014/QĐ-TTg ngày 05/03/2014 của Thủ tướng Chính Phủ về việc áp dụng hệ
thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn TCVN ISO 9001: 2008 (phiên bản tiêu
chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015) vào hoạt động của các cơ quan hành chính
nhà nước.
Điều 2. Các phòng, cơ quan chuyên môn thuộc UBND xã và cán bộ, công
chức có trách nhiệm tổ chức thực hiện tốt Hệ thống quản lý chất lượng TCVN ISO
9001:2015 của UBND xã (có phụ lục kèm theo)
Điều 3. Chánh Văn phòng HĐND và UBND huyện, Ban chỉ đạo ISO
9001:2015, Thư ký, Thủ trưởng các phòng, cơ quan thuộc UBND, cán bộ, công
chức và các tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành quyết định này.
Quyết định này kể từ ngày ký./.
Nơi nhận:
- Sở KHCN (BC);
- Như Điều 3;
- CT và các PCT.UBND xã;
- Lãnh đạo VP+CVNC;
- Lưu: VT, HCC.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Bằng
-- 1 of 4 --
Phụ lục
CÁC LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG CỦA UBND XÃ VÂN KHÁNH ĐƯỢC CÔNG BỐ PHÙ
HỢP TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN ISO 9001:2015
(Kèm theo Quyết định số 1476 /QĐ-UBND ngày 29/12/2025 của UBND xã Vân Khánh)
STT Lĩnh vực
01 Lĩnh vực Bảo hiểm (02 tthc)
02 Lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học (01 tthc)
03 Lĩnh vực Bảo bảo vệ người tiêu dùng (01 tthc)
04 Lĩnh vực Biển và Hải đảo (05 tthc)
05 Lĩnh vực Chăn nuôi (03 tthc)
06 Lĩnh vực công nghiệp địa phương (01 tthc)
07 Lĩnh vực Đất đai (18 tthc)
08 Lĩnh vực Địa chất và khoán sản (02 tthc)
09 Lĩnh vực Đường bộ (04 tthc)
10 Lĩnh vực Hỗ trợ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (01 tthc)
11 Lĩnh vực Hoạt động xây dựng (08 tthc)
12 Lĩnh vực Kiểm lâm (02 tthc)
13 Lĩnh vực Kinh doanh khí (03 tthc)
14 Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn (01 tthc)
15 Lĩnh vực Lâm nghiệp (06 tthc)
16 Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước (09 tthc)
17 Lĩnh vực Môi trường (01 tthc)
18 Lĩnh vực nhà ở và công sở (01 tthc)
19 Lĩnh vực Nông nghiệp (01 tthc)
20 Lĩnh vực Quản lý công sản (04 tthc)
21 Lĩnh vực Quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai (02 tthc)
22 Lĩnh vực Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước (02 tthc)
23 Lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn (05 tthc)
24 Lĩnh vực tài chính đất đai (03 tthc)
25 Lĩnh vực Tài nguyên đất (01 tthc)
26 Lĩnh vực Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý (02 tthc)
27 Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác (02 tthc)
28 Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (22 tthc)
29 Lĩnh vực Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (Hộ kinh doanh) (07 tthc)
30 Lĩnh vực Thú y (01 tthc)
31 Lĩnh vực Thủy lợi (07 tthc)
32 Lĩnh vực Thủy sản (03 tthc)
33 Lĩnh vực Trồng trọt (01 tthc)
-- 2 of 4 --
34 Lĩnh vực Hàng hải và đường thủy nội địa (24 tthc)
35 Lĩnh vực Bảo trợ xã hội (10 tthc)
36 Lĩnh vực giáo dục khác (02 tthc)
37 Lĩnh vực Chính sách (04 tthc)
38 Lĩnh vực công chức, viên chức (06 tthc)
39 Lĩnh vực công tác dân tộc, tôn giáo (02 tthc)
40 Lĩnh vực Dân số, bà mẹ - Trẻ em (01 tthc)
41 Lĩnh vực Di sản - Văn hóa (02 tthc)
42 Lĩnh vực Du lịch (01 tthc)
43 Lĩnh vực Gia đình (02 tthc)
44 Lĩnh vực Giảm nghèo (05 tthc)
45 Lĩnh vực Giáo dục mầm non (05 tthc)
46 Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp (02 tthc)
47 Lĩnh vực Giáo dục thường xuyên (04 tthc)
48 Lĩnh vực Giáo dục tiểu học (06 tthc)
49 Lĩnh vực Giáo dục Trung học (11 tthc)
50 Lĩnh vực Kiểm định chất lượng giáo dục (03 tthc)
51 Lĩnh vực lao động (01 tthc)
52 Lĩnh vực Người có công (37 tthc)
-- 3 of 4 --
53 Lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (04 tthc)
54 Lĩnh vực Quản lý lao động ngoài nước (01 tthc)
55 Lĩnh vực Quản lý nhà nước về hội, quỹ (15 tthc)
56 Lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo (09 tthc)
57 Lĩnh vực Văn bằng, chứng chỉ (02 tthc)
58 Lĩnh vực Văn hóa (02 tthc)
59 Lĩnh vực Việc làm (02 tthc)
60 Lĩnh vực Thể thao (01 tthc)
61 Lĩnh vực Thi đua - Then thưởng (03 tthc)
62 Lĩnh vực Thi, tuyển sinh (01 tthc)
63 Lĩnh vực Trẻ em (06 tthc)
64 Lĩnh vực bồi thường nhà nước (01 tthc)
65 Lĩnh vực chứng thực (12 tthc)
66 Lĩnh vực Hộ tịch (36 tthc)
67 Lĩnh vực Hòa giải cơ sở (05 tthc)
68 Lĩnh vực Nuôi con nuôi (05 tthc)
69 Lĩnh vực Phòng chống tệ nạn xã hội (05 tthc)
70 Lĩnh vực Đăng ký quản lý cư trú (02 tthc)
71 Lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy (03 tthc)
72 Lĩnh vực Tổ chức cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện (01 tthc)
73 Lĩnh vực ứng phó sự cố tràn dầu (01 tthc)
-- 4 of 4 --