Mục lục - 3 điều ▼
Điều 1. Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh
Thái Nguyên
Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau, gồm:
1. Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (Phụ lục I);
2. Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Phụ lục II);
3. Giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm của rừng tự nhiên (Phụ lục III);
4. Giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên (Phụ lục IV).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Tài chính: Chủ trì, phối hợp với Thuế tỉnh Thái Nguyên, Sở Nông nghiệp
và Môi trường, Sở Công Thương, Sở Xây dựng và các cơ quan đơn vị có
liên quan thực hiện và tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy định
tại Điều 1 và khoản 2 Điều 2 Thông tư số 41/2024/TT-BTC ngày 20/5/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
2. Thuế tỉnh Thái Nguyên: Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường,
Sở Tài chính và các sở, ngành liên quan hướng dẫn, kiểm tra, giám sát các
tổ chức, cá nhân có chức năng hoạt động kinh doanh liên quan đến tài nguyên,
khoáng sản trên địa bàn tỉnh thực hiện nghiêm việc đăng ký, kê khai, nộp thuế
tài nguyên theo quy định tại Quyết định này và quy định của pháp luật có liên quan.
3. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công Thương theo chức năng,
nhiệm vụ chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan thực hiện chức năng
quản lý nhà nước đối với hoạt động khai thác các loại tài nguyên, khoáng sản
theo quy định của Luật Khoáng sản, Luật Tài nguyên nước, Luật Lâm nghiệp và
pháp luật có liên quan.
-- 2 of 21 --
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 đến
ngày 31 tháng 12 năm 2026.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính,
Nông nghiệp và Môi trường, Công Thương, Xây dựng; Trưởng Thuế tỉnh Thái Nguyên;
Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực VII; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường; các tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên,
khoáng sản thuộc đối tượng nộp thuế tài nguyên và các đơn vị có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Loan
-- 3 of 21 --
PHỤ LỤC I
GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 41/2025/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2025
của UBND tỉnh Thái Nguyên)
Mã nhóm, loại tài nguyên
Tên nhóm, loại tài
nguyên/ Sản phẩm
tài nguyên
Đơn
vị
tính
Mức giá
(đồng)
Cấp
1
Cấp
2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6
I Khoáng sản kim loại
I1 Sắt
I101 Sắt kim loại Tấn 9.000.000
I102 Quặng Manhetit (có
từ tính)
I10201 Quặng Manhetit có
hàm lượng Fe<30% Tấn 300.000
I10202
Quặng Manhetit có
hàm lượng
30%≤Fe<40%
Tấn 400.000
I10203
Quặng Manhetit có
hàm lượng
40%≤Fe<50%
Tấn 513.000
I10204
Quặng Manhetit có
hàm lượng
50%≤Fe<60%
Tấn 1.075.000
I10205 Quặng Manhetit có
hàm lượng Fe≥60% Tấn 1.500.000
I103 Quặng Limonit
(không từ tính)
I10301 Quặng limonit có
hàm lượng Fe≤30%
I1030101 Quặng limonit có
hàm lượng Fe<20% Tấn 150.000
I1030102
Quặng limonit có
hàm lượng
20%<Fe≤30%
Tấn 180.000
I10302
Quặng limonit có
hàm lượng
30%<Fe≤40%
Tấn 245.000
I10303
Quặng limonit có
hàm lượng
40%<Fe≤50%
Tấn 405.000
I10304
Quặng limonit có
hàm lượng
50%<Fe≤60%
Tấn 650.000
I10305 Quặng limonit có
hàm lượng Fe>60% Tấn 750.000
I104 Quặng sắt Deluvi Tấn 345.000
I3 Titan
I301 Quặng titan gốc
(ilmenit)
I30101
Quặng gốc titan có
hàm lượng
TiO2≤10%
Tấn 110.000
-- 4 of 21 --
Mã nhóm, loại tài nguyên
Tên nhóm, loại tài
nguyên/ Sản phẩm
tài nguyên
Đơn
vị
tính
Mức giá
(đồng)
Cấp
1
Cấp
2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6
I30102
Quặng gốc titan có
hàm lượng
10%<TiO2≤15%
Tấn 150.000
I30103
Quặng gốc titan có
hàm lượng
15%<TiO2≤20%
Tấn 210.000
I30104
Quặng gốc titan có
hàm lượng
TiO2>20%
Tấn 385.000
I302 Quặng titan sa
khoáng
I30201
Quặng titan sa
khoáng chưa qua
tuyển tách
Tấn 1.000.000
I30202
Quặng titan sa
khoáng đã qua tuyển
tách (tinh quặng
titan)
I3020201 Ilmenit Tấn 1.950.000
I4 Vàng
I401 Quặng vàng gốc
I40101
Quặng vàng có hàm
lượng Au <2
gram/tấn
Tấn 1.300.000
I40102
Quặng vàng có hàm
lượng 2≤Au<3
gram/tấn
Tấn 1.900.000
I40103
Quặng vàng có hàm
lượng 3≤Au<4
gram/tấn
Tấn 2.500.000
I40104
Quặng vàng có hàm
lượng 4≤Au<5
gram/tấn
Tấn 3.200.000
I40105
Quặng vàng có hàm
lượng 5≤Au<6
gram/tấn
Tấn 3.800.000
I40106
Quặng vàng có hàm
lượng 6≤Au<7
gram/tấn
Tấn 4.500.000
I40107
Quặng vàng có hàm
lượng 7≤Au<8
gram/tấn
Tấn 5.100.000
I40108 Quặng vàng có hàm
lượng Au≥8 gram/tấn Tấn 6.200.000
I402
Vàng kim loại (vàng
cốm); vàng sa
khoáng
Kg 2.145.200.000
I403 Tinh quặng vàng
I40301
Tinh quặng vàng có
hàm lượng
82<Au≤240 gram/tấn
Tấn 220.000.000
I40302
Tinh quặng vàng có
hàm lượng Au>240
gram/tấn
Tấn 250.000.000
I6 Bạch kim, bạc, thiếc
-- 5 of 21 --
Mã nhóm, loại tài nguyên
Tên nhóm, loại tài
nguyên/ Sản phẩm
tài nguyên
Đơn
vị
tính
Mức giá
(đồng)
Cấp
1
Cấp
2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6
I602 Bạc Kg 22.000.000
I603 Thiếc
I60301 Quặng thiếc gốc
I6030101
Quặng thiếc gốc có
hàm lượng
0,2%<SnO2≤0,4%
Tấn 896.000
I6030102
Quặng thiếc gốc có
hàm lượng
0,4%<SnO2≤0,6%
Tấn 1.280.000
I6030103
Quặng thiếc gốc có
hàm lượng
0,6%<SnO2≤0,8%
Tấn 1.790.000
I6030104
Quặng thiếc gốc có
hàm lượng
0,8%<SnO2≤1%
Tấn 2.300.000
I6030105 Quặng thiếc gốc có
hàm lượng SnO2>1% Tấn 2.810.000
I60302
Tinh quặng thiếc có
hàm lượng
SnO2≥70% (sa
khoáng, quặng gốc)
Tấn 170.000.000
I60303 Thiếc kim loại Tấn 255.000.000
I7 Wolfram, Antimoan
I701 Wolfram
I70101
Quặng wolfram có
hàm lượng
0,1%<WO3 ≤0,3%
Tấn 1.300.000
I70102
Quặng wolfram có
hàm lượng
0,3%<WO3 ≤0,5%
Tấn 1.940.000
I70103
Quặng wolfram có
hàm lượng
0,5%<WO3 ≤0,7%
Tấn 2.910.000
I70104
Quặng wolfram có
hàm lượng
0,7%<WO3 ≤1%
Tấn 4.150.000
I70105 Quặng wolfram có
hàm lượng WO3>1% Tấn 24.700.000
I702 Antimoan
I70201 Antimoan kim loại Tấn 100.000.000
I70202 Quặng Antimoan
I7020201 Quặng antimoan có
hàm lượng Sb≤5% Tấn 6.041.000
I7020202
Quặng antimoan có
hàm lượng
5%<Sb≤10%
Tấn 10.080.000
I7020203
Quặng antimoan có
hàm lượng
10%<Sb≤15%
Tấn 14.400.000
I7020204
Quặng antimoan có
hàm lượng
15%<Sb≤20%
Tấn 20.130.000
-- 6 of 21 --
Mã nhóm, loại tài nguyên
Tên nhóm, loại tài
nguyên/ Sản phẩm
tài nguyên
Đơn
vị
tính
Mức giá
(đồng)
Cấp
1
Cấp
2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6
I7020205 Quặng antimoan có
hàm lượng Sb>20% Tấn 28.750.000
I8 Chì, kẽm
I801 Chì, kẽm kim loại Tấn 45.000.000
I802 Tinh quặng chì, kẽm
I80201 Tinh quặng chì
I8020101 Tinh quặng chì có
hàm lượng Pb<50%
I802010101 Tinh quặng chì có
hàm lượng Pb<25% Tấn 9.240.000
I802010102
Tinh quặng chì có
hàm lượng
25≤Pb<50%
Tấn 14.025.000
I8020102 Tinh quặng chì có
hàm lượng Pb≥50% Tấn 31.100.000
I80202 Tinh quặng kẽm
I8020201 Tinh quặng kẽm có
hàm lượng Zn<50% Tấn 4.500.000
I8020202 Tinh quặng kẽm có
hàm lượng Zn≥50% Tấn 6.300.000
I803 Quặng chì, kẽm
I80301
Quặng chì + kẽm
hàm lượng
Pb+Zn<5%
I8030101
Quặng chì + kẽm
hàm lượng
Pb+Zn<3%
Tấn 560.000
I8030102
Quặng chì + kẽm
hàm lượng
3≤Pb+Zn<5%
Tấn 680.000
I80302
Quặng chì + kẽm
hàm lượng
5%≤Pb+Zn<10%
Tấn 1.330.000
I80303
Quặng chì + kẽm
hàm lượng
10%≤Pb+Zn<15%
Tấn 1.870.000
I80304
Quặng chì + kẽm
hàm lượng
Pb+Zn≥15%
Tấn 2.244.000
I10 Đồng
I1001 Quặng đồng
I100101 Quặng đồng có hàm
lượng Cu<0,5% Tấn 485.000
I100102 Quặng đồng có hàm
lượng 0,5%≤Cu<1% Tấn 960.000
I100103 Quặng đồng có hàm
lượng 1%≤Cu<2% Tấn 1.610.000
I100104 Quặng đồng có hàm
lượng 2%≤Cu<3% Tấn 3.210.000
I100105 Quặng đồng có hàm
lượng 3%≤Cu<4% Tấn 4.120.000
-- 7 of 21 --
Mã nhóm, loại tài nguyên
Tên nhóm, loại tài
nguyên/ Sản phẩm
tài nguyên
Đơn
vị
tính
Mức giá
(đồng)
Cấp
1
Cấp
2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6
I100106 Quặng đồng có hàm
lượng 4%≤Cu<5% Tấn 5.500.000
I100107 Quặng đồng có hàm
lượng Cu≥5% Tấn 6.600.000
I1002 Tinh quặng đồng có
hàm lượng Cu<20% Tấn 16.500.000
I1003
Tinh quặng đồng có
hàm lượng Cu≥20%
(trừ sản phẩm công
nghiệp)
Tấn 32.500.000
I13 Khoáng sản kim loại
khác
I1301
Tinh quặng Bismuth
hàm lượng
10%≤Bi<20%
Tấn 11.400.000
-- 8 of 21 --
Phụ lục II
GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 41/2025/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2025
của UBND tỉnh Thái Nguyên)
Mã nhóm, loại tài nguyên
Tên nhóm, loại tài
nguyên / Sản phẩm
tài nguyên
Đơn
vị
tính
Mức giá
(đồng)
Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6
II Khoáng sản không
kim loại
II1
Đất khai thác để
san lấp, xây dựng
công trình
II101
Đất khai thác để san
lấp, xây dựng công
trình
m3 65.000
II2 Đá, sỏi
II201 Sỏi
II20101 Sạn trắng m3 400.000
II20102 Các loại cuội, sỏi,
sạn khác m3 220.000
II202 Đá
II20203 Đá làm vật liệu xây
dựng thông thường
II2020301
Đá sau nổ mìn, đá xô
bồ (khoáng sản khai
thác)
m3 105.000
II2020302 Đá hộc m3 180.000
II2020303 Đá cấp phối
II202030301 Cấp phối đá dăm loại
1 m3 200.000
II202030302 Cấp phối đá dăm loại
2 m3 165.000
II2020304 Đá dăm các loại
II202030401 Đá 4x6 m3 200.000
II202030402 Đá 2x4 m3 230.000
II202030403 Đá 1x2 m3 240.000
II202030404 Đá 0,5x1 m3 180.000
II2020307 Đá bụi, mạt đá m3 130.000
II2020308 Đá cát kết; Đá cát,
bột kết m3 70.000
II3 Đá nung vôi và sản
xuất xi măng
II301
Đá vôi sản xuất vôi
công nghiệp
(khoáng sản khai
thác)
m3 63.000
II302 Đá sản xuất xi măng
II30201
Đá vôi sản xuất xi
măng (khoáng sản
khai thác)
m3 117.000
-- 9 of 21 --
Mã nhóm, loại tài nguyên
Tên nhóm, loại tài
nguyên / Sản phẩm
tài nguyên
Đơn
vị
tính
Mức giá
(đồng)
Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6
II30202
Đá sét sản xuất xi
măng (khoáng sản
khai thác)
m3 70.000
II30204 Đá vôi mỏ Khánh
Hòa m3 84.000
II5 Cát
II502 Cát xây dựng
II50202 Cát vàng dùng trong
xây dựng m3 340.000
II50203 Cát nghiền m3 315.000
II7
Đất làm gạch, ngói
(đất sét làm gạch
ngói)
m3 110.500
II10 Dolomite, quarzite
II1001 Dolomite
II100101
Đá Dolomite sau
khai thác chưa phân
loại màu sắc, chất
lượng
m3 315.000
II100103
Đá Dolomite sử
dụng làm nguyên
liệu sản xuất công
nghiệp
m3 140.000
II11
Cao lanh
(Kaolin/đất sét
trắng/đất sét trầm
tích; Quặng Felspat
làm nguyên liệu
gốm sứ)
II1101
Cao lanh (khoáng
sản khai thác, chưa
rây)
Tấn 210.000
II1105 Sét cao lanh làm
xương gạch Tấn 110.000
II12 Mica, thạch anh kỹ
thuật
II1201 Mica
II120101 Mica Tấn 1.400.000
II120102 Sericite Tấn 350.000
II120103
Đá phiến sericite thu
hồi từ khai thác
sericite
Tấn 120.000
II1202 Thạch anh kỹ thuật
II120201 Thạch anh kỹ thuật Tấn 525.000
II120202 Thạch anh bột Tấn 1.275.000
II120203 Thạch anh hạt Tấn 1.650.000
II16 Than antraxit hầm
lò
A
Than mỏ Núi Hồng
do Công ty than
Núi Hồng khai thác
II1602 Than cục
II160201 Than cục 1a, 1b, 1c
II16020103 Than cục 1c Tấn 2.228.000
-- 10 of 21 --
Mã nhóm, loại tài nguyên
Tên nhóm, loại tài
nguyên / Sản phẩm
tài nguyên
Đơn
vị
tính
Mức giá
(đồng)
Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6
II160207 Than cục don 7a, 7b,
7c
II16020702 Than cục don 7b Tấn 1.169.000
II16020703 Than cục don 7c Tấn 1.082.000
II1603 Than cám
II160304 Than cám 4a, 4b
II16030401 Than cám 4a Tấn 1.949.000
II16030402 Than cám 4b Tấn 1.745.000
II160305 Than cám 5a, 5b
II16030501 Than cám 5a Tấn 1.716.000
II16030502 Than cám 5b Tấn 1.688.000
II160306 Than cám 6a, 6b
II16030601 Than cám 6a Tấn 1.652.000
II16030602 Than cám 6b Tấn 1.454.000
II160307 Than cám 7a, 7b, 7c
II16030701 Than cám 7a Tấn 866.000
II16030702 Than cám 7b Tấn 814.000
B
Than mỏ Khánh
Hòa do Công ty
than Khánh Hòa
khai thác
II1602 Than cục
II160202 Than cục 2a, 2b
II16020201 Than cục 2a Tấn 2.799.000
II1603 Than cám
II160304 Than cám 4a, 4b
II16030401 Than cám 4a Tấn 2.424.000
II16030402 Than cám 4b Tấn 2.196.000
II160305 Than cám 5a, 5b
II16030501 Than cám 5a Tấn 1.956.000
II16030502 Than cám 5b Tấn 1.901.000
II160306 Than cám 6a, 6b
II16030601 Than cám 6a Tấn 1.770.000
II16030602 Than cám 6b Tấn 1.639.000
II160307 Than cám 7a, 7b, 7c
II16030701 Than cám 7a Tấn 1.257.000
II16030702 Than cám 7b Tấn 983.000
II16030703 Than cám 7c Tấn 780.000
II17 Than antraxit lộ
thiên
A
Than mỏ Núi Hồng
do Công ty than
Núi Hồng khai thác
II1702 Than cục
II170201 Than cục 1a, 1b, 1c
II17020103 Than cục 1c Tấn 2.228.000
II170202 Than cục don 7a, 7b,
7c
II17020202 Than cục don 7b Tấn 1.169.000
II17020203 Than cục don 7c Tấn 1.082.000
II1703 Than cám
-- 11 of 21 --
Mã nhóm, loại tài nguyên
Tên nhóm, loại tài
nguyên / Sản phẩm
tài nguyên
Đơn
vị
tính
Mức giá
(đồng)
Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6
II170304 Than cám 4a, 4b
II17030401 Than cám 4a Tấn 1.949.000
II17030402 Than cám 4b Tấn 1.745.000
II170305 Than cám 5a, 5b
II17030501 Than cám 5a Tấn 1.716.000
II17030502 Than cám 5b Tấn 1.688.000
II170306 Than cám 6a, 6b
II17030601 Than cám 6a Tấn 1.652.000
II17030602 Than cám 6b Tấn 1.454.000
II170307 Than cám 7a, 7b, 7c
II17030701 Than cám 7a Tấn 866.000
II17030702 Than cám 7b Tấn 814.000
B
Than mỏ Khánh
Hòa do Công ty
than Khánh Hòa
khai thác
II1702 Than cục
II170202 Than cục 2a, 2b
II17020201 Than cục 2a Tấn 2.799.000
II1703 Than cám
II170304 Than cám 4a, 4b
II17030401 Than cám 4a Tấn 2.424.000
II17030402 Than cám 4b Tấn 2.196.000
II170305 Than cám 5a, 5b
II17030501 Than cám 5a Tấn 1.956.000
II17030502 Than cám 5b Tấn 1.901.000
II170306 Than cám 6a, 6b
II17030601 Than cám 6a Tấn 1.770.000
II17030602 Than cám 6b Tấn 1.639.000
II170307 Than cám 7a, 7b, 7c
II170307 Than cám 7a Tấn 1.257.000
II170308 Than cám 7b Tấn 983.000
II170309 Than cám 7c Tấn 780.000
C Than mỏ Cát Nê
II1705 Than mỏ Cát Nê Tấn 300.000
II18 Than nâu, than mỡ
II1801 Than nâu Tấn 760.000
II1802 Than mỡ
II180201 Than mỡ có độ tro
Ak ≤ 40% Tấn 2.500.000
II180202 Than mỡ có độ tro
Ak > 40% Tấn 1.750.000
II24 Khoáng sản không
kim loại khác
II2402 Fluorit
II240201
Quặng Fluorit khai
thác hàm lượng
CaF2 < 20%
Tấn 150.000
II240202
Quặng Fluorit khai
thác hàm lượng 20%
≤ CaF2 < 30%
Tấn 500.000
-- 12 of 21 --
Mã nhóm, loại tài nguyên
Tên nhóm, loại tài
nguyên / Sản phẩm
tài nguyên
Đơn
vị
tính
Mức giá
(đồng)
Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6
II240203
Quặng Fluorit khai
thác hàm lượng 30%
≤ CaF2 < 50%
Tấn 2.500.000
II240204
Quặng Fluorit có
hàm lượng 50% ≤
CaF2 < 70%
Tấn 3.000.000
II240205
Quặng Fluorit có
hàm lượng 70% ≤
CaF2 < 90%
Tấn 8.800.000
-- 13 of 21 --
Phụ lục III
GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM TỪ RỪNG TỰ NHIÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 41/2025/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2025
của UBND tỉnh Thái Nguyên)
Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài
nguyên
Đơn
vị
tính
Mức giá
(đồng)
Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp
6
III Sản phẩm của rừng
tự nhiên
III1 Gỗ nhóm I
III101 Cẩm lai, lát
III10101 Đường kính (D) <25cm m3 10.500.000
III10102 25cm≤D<50cm m3 21.300.000
III10103 D≥50cm m3 31.200.000
III102 Cẩm liên (cà gần) m3 5.110.000
III103 Dáng hương (giáng
hương) m3 20.000.000
III104 Du sam m3 18.000.000
III105 Gõ đỏ (Cà te/Hồ bì)
III10501 D<25cm m3 5.850.000
III10502 25cm≤D<50cm m3 22.500.000
III10503 D≥50 cm m3 28.200.000
III106 Gụ
III10601 D<25cm m3 5.400.000
III10602 25cm≤D<50cm m3 11.100.000
III10603 D≥50 cm m3 14.650.000
III107 Gụ mật (Gõ mật)
III10701 D<25cm m3 3.650.000
III10702 25cm≤D<50cm m3 7.500.000
III10703 D≥50 cm m3 13.250.000
III108 Hoàng đàn m3 35.000.000
III109 Huê mộc, Sưa (Trắc
thối/Huỳnh đàn đỏ) m3 2.800.000.
000
III110 Huỳnh đường m3 7.000.000
III111 Hương
III11101 D<25cm m3 6.550.000
III11102 25cm≤D<50cm m3 16.300.000
III11103 D≥50 cm m3 22.100.000
III112 Hương tía m3 15.400.000
III113 Lát m3 9.500.000
III114 Mun m3 15.000.000
-- 14 of 21 --
Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài
nguyên
Đơn
vị
tính
Mức giá
(đồng)
Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp
6
III115 Muồng đen m3 4.620.000
III116 Pơ mu
III11601 D<25cm m3 6.552.000
III11602 25cm≤D<50cm m3 12.600.000
III11603 D≥50 cm m3 18.000.000
III117 Sơn huyết m3 7.000.000
III118 Trai m3 9.000.000
III119 Trắc
III11901 D<25cm m3 7.300.000
III11902 25cm≤D<35cm m3 12.400.000
III11903 35cm≤D<50cm m3 21.600.000
III11904 50cm≤D<65cm m3 51.730.000
III11905 D≥65cm m3 128.600.00
0
III120 Các loại khác
III12001 D<25cm m3 5.100.000
III12002 25cm≤D<35cm m3 8.000.000
III12003 35cm≤D<50cm m3 11.300.000
III12004 D≥50 cm m3 17.975.000
III2 Gỗ nhóm II
III201 Cẩm xe m3 6.400.000
III202 Đinh (đinh hương)
III20201 D<25cm m3 8.550.000
III20202 25cm≤D<50cm m3 13.000.000
III20203 D≥50cm m3 15.000.000
III203 Lim xanh
III20301 D<25cm m3 6.700.000
III20302 25cm≤D<50cm m3 10.800.000
III20303 D≥50cm m3 14.000.000
III204 Nghiến
III20401 D<25cm m3 4.300.000
III20402 25cm≤D<50cm m3 8.000.000
III20403 D≥50cm m3 10.200.000
III205 Kiền kiền
III20501 D<25cm m3 4.200.000
III20502 25cm≤D<50cm m3 7.300.000
III20503 D≥50cm m3 13.300.000
III206 Da đá m3 4.550.000
III207 Sao xanh m3 6.250.000
III208 Sến m3 8.800.000
III209 Sến mật m3 5.750.000
-- 15 of 21 --
Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài
nguyên
Đơn
vị
tính
Mức giá
(đồng)
Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp
6
III210 Sến mủ m3 4.050.000
III211 Táu mật m3 8.900.000
III212 Trai ly m3 12.650.000
III213 Xoay
III21301 D<25cm m3 3.100.000
III21302 25cm≤D<50cm m3 4.500.000
III21303 D≥50cm m3 6.500.000
III214 Các loại khác
III21401 D<25cm m3 4.000.000
III21402 25cm≤D<50cm m3 6.300.000
III21403 D≥50cm m3 10.500.000
III3 Gỗ nhóm III
III301 Bằng lăng m3 4.400.000
III302 Cà chắc (cà chí)
III30201 D<25cm m3 2.700.000
III30202 25cm≤D<50cm m3 3.800.000
III30203 D≥50cm m3 4.200.000
III303 Cà ổi m3 5.000.000
III304 Chò chỉ
III30401 D<25cm m3 3.200.000
III30402 25cm≤D<50cm m3 4.550.000
III30403 D≥50cm m3 9.000.000
III305 Chò chai m3 5.500.000
III306 Chua khét m3 5.400.000
III307 Dạ hương m3 6.600.000
III308 Giỗi
III30801 D<25cm m3 7.562.000
III30802 25cm≤D<50cm m3 10.000.000
III30803 D≥50cm m3 15.500.000
III309 Dầu gió m3 4.000.000
III310 Huỳnh m3 5.000.000
III311 Re mit m3 4.650.000
III312 Re hương m3 4.950.000
III313 Săng lẻ m3 6.000.000
III314 Sao đen m3 5.000.000
III315 Sao cát m3 4.000.000
III316 Trường mật m3 5.000.000
III317 Trường chua m3 5.000.000
III318 Vên vên m3 4.000.000
III319 Các loại khác
-- 16 of 21 --
Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài
nguyên
Đơn
vị