Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc
khu; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC - BTP;
- CT, PCT UBND TP H.M.Cường;
- Các PCVP UBND TP;
- Các phòng, đơn vị: TTPVHCC, NN&MT;
- Cổng TTĐTTP;
- Lưu: VT, N.T.An.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Minh Cường
-- 2 of 30 --
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết Địa điểm
thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
Theo quy định Sau cắt giảm
I LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN
1 1.014278 Quyết định
đóng cửa mỏ
khoáng sản
(1) Trường hợp
ban hành quyết
định đóng cửa
mỏ khoáng sản
sau khi tổ chức,
cá nhân hoàn
thành các hạng
mục và khối
lượng công việc
theo đề án đóng
cửa mỏ khoáng
sản được phê
duyệt hoặc
phương án đóng
cửa mỏ khoáng
sản đã được
chấp thuận
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra
(1) Trường hợp
ban hành quyết
định đóng cửa
mỏ khoáng sản
sau khi tổ chức,
cá nhân hoàn
thành các hạng
mục và khối
lượng công việc
theo đề án đóng
cửa mỏ khoáng
sản được phê
duyệt hoặc
phương án đóng
cửa mỏ khoáng
sản đã được
chấp thuận
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã
Không quy
định
- Luật Địa chất và
Khoáng sản.
-
Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025.
-
Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025.
-
Thông tư số
39/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025.
-
Thông tư số
04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026.
-- 3 of 30 --
2
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết Địa điểm
thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
Theo quy định Sau cắt giảm
hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 40
ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
đáp ứng quy
định (trường
hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian
thẩm định còn
lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn
thiện của tổ
chức, cá nhân
được tăng thêm
12 ngày làm
việc).
- Thời hạn xem
xét, quyết định
phê duyệt: 05
ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
hồ sơ: 1,5 ngày
làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 30,5
ngày, kể từ
ngày nhận được
hồ sơ đáp ứng
quy định
(trường hợp hồ
sơ cần chỉnh
sửa, bổ sung,
thời gian thẩm
định còn lại sau
khi nhận được
hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá
nhân được tăng
thêm 06 ngày
làm việc).
- Thời hạn xem
xét, quyết định
phê duyệt: 05
ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
-- 4 of 30 --
3
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết Địa điểm
thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
Theo quy định Sau cắt giảm
được hồ sơ trình
phê duyệt.
- Thời hạn trả
kết quả giải
quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận được
kết quả giải
quyết.
(2) Trường hợp
ban hành quyết
định đóng cửa
mỏ khoáng sản
đối với giấy
phép khai thác
khoáng sản,
giấy phép khai
thác tận thu
khoáng sản
chấm dứt hiệu
lực nhưng chưa
tiến hành hoạt
động khai thác
khoáng sản
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra
được hồ sơ trình
phê duyệt.
- Thời hạn trả
kết quả giải
quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận được
kết quả giải
quyết.
(2) Trường hợp
ban hành quyết
định đóng cửa
mỏ khoáng sản
đối với giấy
phép khai thác
khoáng sản,
giấy phép khai
thác tận thu
khoáng sản
chấm dứt hiệu
lực nhưng chưa
tiến hành hoạt
động khai thác
khoáng sản
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra
-- 5 of 30 --
4
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết Địa điểm
thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
Theo quy định Sau cắt giảm
hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ và
xem xét, quyết
định: 24 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận được
hồ sơ đáp ứng
quy định.
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết
quả giải quyết.
(3) Trường hợp
ban hành quyết
định đóng cửa
mỏ khoáng sản
nhóm IV
- Thời hạn tiếp
nhận, thẩm định
hồ sơ: Không
quy định.
hồ sơ: 1,5 ngày
làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ và
xem xét, quyết
định: 20 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận được
hồ sơ đáp ứng
quy định.
- Thời hạn trả kết
quả: 01 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết
quả giải quyết.
(3) Trường hợp
ban hành quyết
định đóng cửa
mỏ khoáng sản
nhóm IV
- Thời hạn tiếp
nhận, thẩm định
hồ sơ: Không
quy định.
-- 6 of 30 --
5
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết Địa điểm
thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
Theo quy định Sau cắt giảm
- Thời hạn xem
xét, quyết định
phê duyệt: 05
ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
được hồ sơ trình
phê duyệt.
- Thời hạn trả
kết quả giải
quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận được
kết quả giải
quyết.
- Thời hạn xem
xét, quyết định
phê duyệt: 05
ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
được hồ sơ
trình phê duyệt.
- Thời hạn trả
kết quả giải
quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận được
kết quả giải
quyết.
2 1.014281 Điều chỉnh
giấy phép khai
thác tận thu
khoáng sản
(1) Trường hợp
tổ chức, cá nhân
khai thác tận thu
khoáng sản đề
nghị điều chỉnh
một trong các
nội dung: điều
chỉnh khối
lượng khoáng
sản; tăng hoặc
giảm công suất
khai thác; thay
(1) Trường hợp
tổ chức, cá nhân
khai thác tận thu
khoáng sản đề
nghị điều chỉnh
một trong các
nội dung: điều
chỉnh khối
lượng khoáng
sản; tăng hoặc
giảm công suất
khai thác; thay
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã
Không quy
định
- Luật Địa chất và
Khoáng sản.
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Địa chất và Khoáng
sản.
-
Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025.
-
Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026.
-- 7 of 30 --
6
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết Địa điểm
thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
Theo quy định Sau cắt giảm
đổi tên tổ chức,
cá nhân; trả lại
một phần diện
tích khai thác;
một phần diện
tích bị công bố
là khu vực cấm
hoạt động
khoáng sản hoặc
khu vực tạm thời
cấm hoạt động
khoáng sản; bổ
sung khai thác
khoáng sản đi
kèm
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 08
ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp
ứng quy định
đổi tên tổ chức,
cá nhân; trả lại
một phần diện
tích khai thác;
một phần diện
tích bị công bố
là khu vực cấm
hoạt động
khoáng sản hoặc
khu vực tạm thời
cấm hoạt động
khoáng sản; bổ
sung khai thác
khoáng sản đi
kèm
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra
hồ sơ: 1,5 ngày
làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 06
ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp
ứng quy định
-
Thông tư số
36/2025/TT-BTNMT
ngày 02/7/2025.
-
Thông tư số
39/2025/TT-BTNMT
ngày 02/7/2025.
-
Thông tư số
04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026.
-- 8 of 30 --
7
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết Địa điểm
thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
Theo quy định Sau cắt giảm
(trường hợp hồ
sơ cần chỉnh
sửa, bổ sung,
thời gian thẩm
định còn lại sau
khi nhận được
hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá
nhân được tăng
thêm 05 ngày
làm việc).
- Thời hạn xem
xét, quyết định:
03 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
trình phê duyệt.
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
(2) Trường hợp
tổ chức, cá nhân
khai thác tận thu
khoáng sản đề
(trường hợp hồ
sơ cần chỉnh
sửa, bổ sung,
thời gian thẩm
định còn lại sau
khi nhận được
hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá
nhân được tăng
thêm 2,5 ngày
làm việc).
- Thời hạn xem
xét, quyết định:
03 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
trình phê duyệt.
- Thời hạn trả kết
quả: 01 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết
quả giải quyết.
(2) Trường hợp
tổ chức, cá nhân
khai thác tận thu
khoáng sản đề
-- 9 of 30 --
8
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết Địa điểm
thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
Theo quy định Sau cắt giảm
nghị thay đổi tên
tổ chức, cá nhân
- Thời hạn tiếp
nhận, thẩm định
và ra quyết
định: 07 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận được
hồ sơ trình phê
duyệt.
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận được
kết quả giải
quyết.
nghị thay đổi tên
tổ chức, cá nhân
- Thời hạn tiếp
nhận, thẩm định
và ra quyết
định: 03 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận được
hồ sơ trình phê
duyệt.
- Thời hạn trả
kết quả: 02 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận được
kết quả giải
quyết.
3 1.014256 Xác nhận
đăng ký thu
hồi khoáng sản
(1) Trường hợp
tổ chức, cá nhân
đề nghị cấp giấy
xác nhận đăng
ký thu hồi
khoáng sản
trong các trường
hợp quy định tại
các điểm a, b, c
và đ khoản 1
(1) Trường hợp
tổ chức, cá nhân
đề nghị cấp giấy
xác nhận đăng
ký thu hồi
khoáng sản
trong các trường
hợp quy định tại
các điểm a, b, c
và đ khoản 1
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã
Không quy
định
- Luật Địa chất và
Khoáng sản.
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Địa chất và Khoáng
sản.
-
Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025.
-- 10 of 30 --
9
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết Địa điểm
thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
Theo quy định Sau cắt giảm