Số: 14/NQ-H
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcNGHỊ QUYẾT
Về việc phê chuẩn quyết toán thu, chi ngân sách xã năm 2025 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN XÃ IA HRUNG KHÓA XIV, KỲ HỌP THỨ HAI (CHUYÊN ĐỀ)
Điều 1. Phê chuẩn quyết toán ngân sách xã năm 2025 theo Tờ trình số
37/TTr-UBND ngày 21/4/2026 của UBND xã Ia Hrung, cụ thể như sau:
1. Tổng thu ngân sách trên địa bàn xã được hưởng theo phân cấp:
192.277.807.544 đồng. Trong đó: - Thu ngân sách xã: 50.217.920.204 đồng; - Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên: 128.924.200.202 đồng; - Thu chuyển nguồn: 9.776.698.313 đồng; - Thu kết dư ngân sách năm trước: 3.358.988.825 đồng.
2. Tổng chi ngân sách xã năm 2025: 192.181.541.892 đồng. Trong đó:
- Chi đầu tư: 20.300.905.000 đồng; - Chi thường xuyên: 128.879.867.923 đồng; 2 - Chi chuyển nguồn ngân sách xã sang năm sau: 42.221.980.969 đồng; - Chi nộp trả ngân sách cấp trên: 778.788.000 đồng.
3. Kết dư ngân sách xã năm 2025: 96.265.652 đồng.
(Kèm theo các mẫu biểu báo cáo quyết toán thu - chi)
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10/3/2026 của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 26/2026/TT-BTC ngày 25/3/2026 của Bộ Tài chính quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 73/2026/NĐ-CP
ngày 10/3/2026 của Chính phủ;
Căn cứ Công văn số 55/STC-QLNS ngày 06/01/2026 của Sở Tài chính về
việc hướng dẫn công tác khóa sổ kế toán, quyết toán ngân sách niên độ 2025;
Căn cứ Kết luận số 256-KL/ĐU ngày 20/4/2026 của Đảng ủy xã Ia Hrung
về kết luận Hội nghị Ban Thường vụ Đảng ủy ngày 20/4/2026;
Xét Tờ trình số 37/TTr-UBND ngày 21/4/2026 của UBND xã Ia Hrung về
việc phê chuẩn quyết toán thu - chi ngân sách xã năm 2025; Báo cáo thẩm tra số:
26/BC-BKTNS ngày 24/4/2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân
xã và ý kiến của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân xã tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân xã tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết; thực hiện
công khai quyết toán ngân sách theo quy định của pháp luật; chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của số liệu quyết toán.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân xã, các Ban Hội đồng nhân dân xã, Tổ
đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân xã trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình giám sát việc thực hiện Nghị quyết; kịp thời kiến nghị xử lý các vấn đề phát sinh theo quy định. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân xã Ia Hrung khóa XIV, nhiệm kỳ 2026-2031 thông qua ngày 29 tháng 4 năm 2026 và có hiệu lực kể từ ngày được thông qua./. Nơi nhận: - Như Điều 2; - Thường trực HĐND tỉnh (b/c); - UBND tỉnh (b/c); - Sở Tài chính tỉnh (b/c); - Thường trực Đảng ủy (b/c); - Ủy ban MTTQ Việt Nam xã; - Đại biểu HĐND xã; - Các cơ quan, đơn vị có liên quan; - Lưu VT, VP. CHỦ TỊCH Tống Thới Mốc 3 Mẫu biểu số 07 BIỂU CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH XÃ NĂM 2025 (Kèm theo Nghị quyết số: 14/NQ-HĐND ngày 29/4/2026 của HĐND xã Ia Hrung) Đơn vị tính: đồng Nội dung thu Quyết toán Nội dung chi Quyết toán Tổng số thu 192.277.807.544 Tổng số chi 192.181.541.892 I. Các khoản thu xã hưởng 100% 3.894.075.104 I. Chi đầu tư phát triển 20.300.905.000 II. Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ 46.323.845.100 II. Chi thường xuyên 128.879.867.923 III. Thu bổ sung 128.924.200.202 III. Chi chuyển nguồn của ngân sách xã sang năm sau (nếu có) 42.221.980.969 - Bổ sung cân đối ngân sách 23.360.000.000 Trong đó: + Chuyển nguồn dự toán 2025 sang 2026 8.571.111.940 - Bổ sung có mục tiêu 105.564.200.202 Trong đó: + Chuyển nguồn từ tăng thu, tiết kiệm chi 33.650.869.029 IV. Thu kết dư ngân sách năm trước 3.358.988.825 IV. Chi nộp trả ngân sách cấp trên 778.788.000 V. Thu viện trợ VI. Thu chuyển nguồn từ năm trước sang của ngân sách xã (nếu có) 9.776.698.313 Kết dư ngân sách 96.265.652 4 Mẫu biểu số 08 TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH XÃ NĂM 2025 (Kèm theo Nghị quyết số: 14/NQ-HĐND ngày 29/4/2026 của HĐND xã Ia Hrung) Đơn vị tính: đồng Thu NSNN Thu NSX Thu NSNN Thu NSX Thu NSNN Thu NSX 1 2 3 4 5= 3/1 6= 4/2 Tổng thu 106.173.000.000 102.337.000.000 257.932.020.317 192.277.807.544 242,94 187,89 I. Các khoản thu 100% 2.507.000.000 2.507.000.000 8.246.299.521 3.894.075.104 - Phí, lệ phí 168.000.000 168.000.000 238.530.678 198.304.669 - Lệ phí trước bạ 2.120.000.000 2.120.000.000 7.747.367.099 3.473.992.691 - Thu khác và phạt các loại 177.000.000 177.000.000 228.149.000 189.525.000 - Thuế TTĐB hàng nội địa 42.000.000 42.000.000 31.172.744 31.172.744 - Thuế tài nguyên 1.080.000 1.080.000 … II. Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) 10.355.000.000 6.519.000.000 107.285.045.456 46.323.845.100 - Thuế GTGT 1.500.000.000 450.000.000 44.978.587.007 542.771.572 - Thuế thu nhập cá nhân 8.400.000.000 5.880.000.000 8.936.767.602 6.250.170.034 - Thuế thu nhập doanh nghiệp 450.511.461 - Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp 270.000.000 189.000.000 238.859.281 167.173.510 - Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước 655.283.817 429.103.980 - Thu tiền sử dụng đất 51.285.870.650 38.587.113.618 - Phạt VPHC do cơ quan thuế xử lý 185.000.000 316.642.326 - Phạt VPHC lĩnh vực giao thông 5.500.000 - Thu hồi các khoản chi năm trước 211.970.871 211.970.871 - Thu khác 205.052.441 135.541.515 III. Thu viện trợ không hoàn lại trực tiếp cho xã (nếu có) IV. Thu chuyển nguồn 9.776.698.313 9.776.698.313 V. Thu kết dư ngân sách năm trước 3.358.988.825 3.358.988.825 VI. Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên 93.311.000.000 93.311.000.000 129.264.988.202 128.924.200.202 - Bổ sung cân đối ngân sách 23.360.000.000 23.360.000.000 23.360.000.000 23.360.000.000 - Bổ sung có mục tiêu 69.951.000.000 69.951.000.000 105.564.200.202 105.564.200.202 - Thu từ NS cấp dưới nộp lên 340.788.000 Nội dung Dự toán Quyết toán So sánh (%) 5 Mẫu biểu số 09 TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH XÃ NĂM 2025 (Kèm theo Nghị quyết số: 14/NQ-HĐND ngày 29/4/2026 của HĐND xã Ia Hrung) Đơn vị tính: đồng Cấp trên giao HĐND cấp xã quyết định Cấp trên giao HĐND cấp xã quyết định 1 2 3 4 5=4-3 6=4/2 7=4/3 8 Tổng chi (I+II+III+IV) - 117.573.556.570 192.181.541.892 74.607.985.322 163,46 I Chi đầu tư phát triển - 4.868.764.000 20.300.905.000 15.432.141.000 416,96 1 Chi quốc phòng 2 Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội 3 Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề 4 Chi khoa học và công nghệ 5 Chi y tế, dân số và gia đình 6 Chi văn hóa thông tin 1.984.764.000 1.942.744.000 7 Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn 8 Chi thể dục, thể thao 9 Chi bảo vệ môi trường 10 Chi các hoạt động kinh tế 2.180.000.000 17.654.161.000 11 Chi quản lý Nhà nước, Đảng, đoàn thể 704.000.000 704.000.000 12 Chi bảo đảm xã hội 13 Chi khác II Chi thường xuyên 112.704.792.570 128.879.867.923 16.175.075.353 114,35 1 Chi quốc phòng 479.854.000 2.089.410.746 2 Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội 1.147.050.000 2.514.807.080 3 Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề 47.925.023.904 47.828.277.603 4 Chi khoa học và công nghệ - 5 Chi y tế, dân số và gia đình 143.910.000 345.384.000 6 Chi văn hóa thông tin 180.000.000 132.225.000 7 Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn 8 Chi thể dục, thể thao 9 Chi bảo vệ môi trường 379.830.000 505.531.000 10 Chi các hoạt động kinh tế 4.895.000.000 4.302.838.600 11 Chi quản lý Nhà nước, Đảng, đoàn thể 45.377.530.666 61.526.106.306 12 Chi bảo đảm xã hội 11.952.594.000 9.635.287.588 13 Chi khác 224.000.000 III Chi chuyển nguồn 42.221.980.969 IV Chi nộp trả ngân sách cấp trên 778.788.000 Ghi chú Nhận chuyển giao các công trình từ các xã cũ và huyện chuyển về Nhận chuyển giao từ các xã cũ STT Nội dung Dự toán So sánh (%) Quyết toán Chênh lệch 6 Mẫu biểu số 10 QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH XÃ THEO MỤC LỤC NSNN NĂM 2025 (Kèm theo Nghị quyết số: 14/NQ-HĐND ngày 29/4/2026 của HĐND xã Ia Hrung) Đơn vị tính: đồng Cấp Chương Mục Tiểu mục Diễn giải Quyết toán Tổng số 257.932.020.317 1 009 2750 2767 Lệ phí đăng ký cư trú 1.676.000 1 009 2800 2827 Lệ phí quản lý phương tiện giao thông 28.550.000 1 009 4250 4252 Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông 5.500.000 1 009 4250 4279 Các khoản tiền khác từ xử phạt vi phạm hành chính 4.750.000 1 009 4250 4299 Phạt vi phạm khác 33.874.000 1 009 4900 4943 Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100% ngân sách trung ương theo quy định của pháp luật do ngành thuế quản lý 122.628 1 014 4250 4268 Phạt vi phạm hành chính đối với Luật thuế thu nhập cá nhân 13.250.000 1 757 4250 4268 Phạt vi phạm hành chính đối với Luật thuế thu nhập cá nhân 84.260.000 1 757 4250 4272 Tiền nộp do chậm thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính do cơ quan thuế quản lý. 1.623.177 1 805 4900 4943 Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100% ngân sách trung ương theo quy định của pháp luật do ngành thuế quản lý 4.601 1 854 4250 4254 Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế thuộc thẩm quyền ra quyết định của cơ quan thuế (không bao gồm phạt vi phạm hành chính đối với Luật thuế thu nhập cá nhân) 6.370.535 1 854 4250 4268 Phạt vi phạm hành chính đối với Luật thuế thu nhập cá nhân 3.500.000 1 854 4250 4272 Tiền nộp do chậm thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính do cơ quan thuế quản lý. 5.395.648 1 855 4250 4254 Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế thuộc thẩm quyền ra quyết định của cơ quan thuế (không bao gồm phạt vi phạm hành chính đối với Luật thuế thu nhập cá nhân) 74.106.758 7 Cấp Chương Mục Tiểu mục Diễn giải Quyết toán 1 855 4250 4272 Tiền nộp do chậm thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính do cơ quan thuế quản lý. 1.145.395 1 856 4250 4254 Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế thuộc thẩm quyền ra quyết định của cơ quan thuế (không bao gồm phạt vi phạm hành chính đối với Luật thuế thu nhập cá nhân) 18.500.000 1 856 4250 4272 Tiền nộp do chậm thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính do cơ quan thuế quản lý. 1.600.250 1 857 4250 4254 Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế thuộc thẩm quyền ra quyết định của cơ quan thuế (không bao gồm phạt vi phạm hành chính đối với Luật thuế thu nhập cá nhân) 17.250.000 1 857 4250 4268 Phạt vi phạm hành chính đối với Luật thuế thu nhập cá nhân 89.600.563 1 857 4250 4272 Tiền nộp do chậm thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính do cơ quan thuế quản lý. 40.000 Cộng Cấp 1 391.119.555 2 010 1700 1701 Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất, kinh doanh trong nước (gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí) 6.000.000 2 010 3600 3601 Tiền thuê mặt đất hàng năm 118.903.844 2 124 1600 1603 Thu từ đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 13.230 2 126 1600 1603 Thu từ đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 3.127.725 2 130 1600 1603 Thu từ đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 5.131.371 2 130 2800 2802 Lệ phí trước bạ ô tô 147.500.000 2 141 1600 1603 Thu từ đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 5.757 2 554 1600 1603 Thu từ đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 977.220 2 557 1600 1601 Thu từ đất ở tại nông thôn 606.604 2 557 1700 1701 Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất, kinh doanh trong nước (gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí) 1.200.000 8 Cấp Chương Mục Tiểu mục Diễn giải Quyết toán 2 557 4900 4944 Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100% ngân sách địa phương theo quy định của pháp luật do ngành thuế quản lý 39.992 2 560 4700 4749 Khác 340.788.000 2 757 1400 1401 Đất được nhà nước giao 3.049.628.632 2 757 1400 1411 Đất được nhà nước công nhận quyền sử dụng đất 2.350.000 2 819 2800 2802 Lệ phí trước bạ ô tô 13.750.000 2 822 1050 1052 Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động sản xuất kinh doanh (gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí) 36.379.818 2 822 4900 4918 Tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp (không bao gồm tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí) 9.484.688 2 854 1050 1052 Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động sản xuất kinh doanh (gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí) 204.334.408 2 854 1600 1603 Thu từ đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1.657.086 2 854 1700 1701 Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất, kinh doanh trong nước (gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí) 41.722.690.596 2 854 2600 2625 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản còn lại 9 2 854 2800 2802 Lệ phí trước bạ ô tô 125.900.000 2 854 2850 2863 Lệ phí môn bài mức (bậc) 2 4.000.000 2 854 3600 3601 Tiền thuê mặt đất hàng năm 10.072.655 2 854 4900 4918 Tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp (không bao gồm tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí) 7.238.469 2 854 4900 4931 Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước khác còn lại 16.276.847 2 855 1050 1052 Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động sản xuất kinh doanh (gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí) 174.253.437 9 Cấp Chương Mục Tiểu mục Diễn giải Quyết toán 2 855 1700 1701 Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất, kinh doanh trong nước (gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí) 1.407.005.562 2 855 2800 2802 Lệ phí trước bạ ô tô 39.487.000 2 855 2850 2863 Lệ phí môn bài mức (bậc) 2 2.000.000 2 855 3600 3601 Tiền thuê mặt đất hàng năm 97.203.338 2 855 4900 4917 Tiền chậm nộp thuế thu nhập cá nhân 22.671 2 855 4900 4918 Tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp (không bao gồm tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí) 17.996.861 2 855 4900 4931 Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước khác còn lại 14.528.724 2 856 2850 2863 Lệ phí môn bài mức (bậc) 2 4.000.000 2 857 1000 1001 Thuế thu nhập từ tiền lương, tiền công 11.662.537 2 857 1000 1003 Thuế thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh của cá nhân 108.132.884 2 857 1000 1006 Thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản 1.177.024.502 2 857 1000 1012 Thuế thu nhập từ thừa kế, quà biếu, quà tặng khác trừ bất động sản 5.025.000 2 857 1000 1014 Thuế thu nhập từ hoạt động cho thuê tài sản 4.424.225 2 857 1400 1401 Đất được nhà nước giao 4.153.216.860 2 857 1600 1601 Thu từ đất ở tại nông thôn 23.547.469 2 857 1700 1701 Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất, kinh doanh trong nước (gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí) 399.839.072 2 857 2800 2802 Lệ phí trước bạ ô tô 3.479.053.200 2 857 2800 2824 Lệ phí trước bạ xe máy 467.684.208 2 857 4900 4917 Tiền chậm nộp thuế thu nhập cá nhân 5.641.336 10 Cấp Chương Mục Tiểu mục Diễn giải Quyết toán 2 857 4900 4931 Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước khác còn lại 9.503.120 Cộng Cấp 2 57.429.308.957 3 130 1600 1603 Thu từ đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 5.603.165 3 554 1600 1603 Thu từ đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1.605.306 3 557 1600 1601 Thu từ đất ở tại nông thôn 187.145 3 754 1600 1603 Thu từ đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1.041.219 3 755 1600 1603 Thu từ đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 21.975.238 3 757 1000 1001 Thuế thu nhập từ tiền lương, tiền công (7.394.064) 3 757 1000 1003 Thuế thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh của cá nhân 173.956.643 3 757 1000 1006 Thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản 1.187.792.768 3 757 1000 1012 Thuế thu nhập từ thừa kế, quà biếu, quà tặng khác trừ bất động sản 8.685.000 3 757 1000 1014 Thuế thu nhập từ hoạt động cho thuê tài sản 3.694.318 3 757 1000 1015 Thuế thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán 600.000 3 757 1400 1401 Đất được nhà nước giao 5.489.331.540 3 757 1400 1411 Đất được nhà nước công nhận quyền sử dụng đất 4.230.000 3 757 1600 1601 Thu từ đất ở tại nông thôn 6.194.636 3 757 1600 1602 Thu từ đất ở tại đô thị 12.600 3 757 1700 1701 Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất, kinh doanh trong nước (gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí) 853.177.264 3 757 4900 4917 Tiền chậm nộp thuế thu nhập cá nhân 7.329.748 3 757 4900 4931 Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước khác còn lại 3.946.690 11 Cấp Chương Mục Tiểu mục Diễn giải Quyết toán 3 757 4900 4944 Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100% ngân sách địa phương theo quy định của pháp luật do ngành thuế quản lý 69.343.705 3 805 1050 1052 Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động sản xuất kinh doanh (gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí) 823.780 3 805 1700 1701 Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất, kinh doanh trong nước (gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí) 1.647.560 Cộng Cấp 3 7.833.784.261 4 124 1600 1603 Thu từ đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 30.870 4 126 1600 1603 Thu từ đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 7.298.029 4 130 1600 1603 Thu từ đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 25.047.266 4 141 1600 1603 Thu từ đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 13.436 4 554 1600 1603 Thu từ đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 6.025.896 4 555 2800 2801 Lệ phí trước bạ nhà đất 29.592.029 4 557 1600 1601 Thu từ đất ở tại nông thôn 1.852.101 4 754 1600 1603 Thu từ đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 2.429.512 4 755 1600 1603 Thu từ đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 51.275.560 4 757 1000 1001 Thuế thu nhập từ tiền lương, tiền công (17.252.814) 4 757 1000 1003 Thuế thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh của cá nhân 405.438.999 4 757 1000 1006 Thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản 2.760.010.824 4 757 1000 1012 Thuế thu nhập từ thừa kế, quà biếu, quà tặng khác trừ bất động sản 20.265.000 4 757 1000 1014 Thuế thu nhập từ hoạt động cho thuê tài sản 8.620.079 4 757 1000 1015 Thuế thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán 1.400.000 4 757 1400 1401 Đất được nhà nước giao 21.957.326.178 12 Cấp Chương Mục Tiểu mục Diễn giải Quyết toán 4 757 1400 1411 Đất được nhà nước công nhận quyền sử dụng đất 16.920.000 4 757 1600 1601 Thu từ đất ở tại nông thôn 14.360.625 4 757 1600 1602 Thu từ đất ở tại đô thị 29.400 4 757 1700 1701 Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất, kinh doanh trong nước (gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí) 365.647.467 4 757 1750 1757 Các dịch vụ, hàng hóa khác sản xuất trong nước 21.000.000 4 757 2800 2801 Lệ phí trước bạ nhà đất 1.882.101.153 4 757 2850 2862 Lệ phí môn bài mức (bậc) 1 32.030.002 4 757 2850 2863 Lệ phí môn bài mức (bậc) 2 12.300.000 4 757 2850 2864 Lệ phí môn bài mức (bậc) 3 34.500.000 4 757 4900 4917 Tiền chậm nộp thuế thu nhập cá nhân 10.509.240 4 757 4900 4931 Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước khác còn lại 1.691.576 4 757 4900 4934 Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước khác còn lại 64.050 4 757 4900 4949 Các khoản thu khác (bao gồm các khoản thu nợ không được phản ảnh ở các tiểu mục thu nợ) 450.000 4 805 2700 2716 Phí chứng thực 26.628.000 4 805 2750 2771 Lệ phí hộ tịch 15.892.000 4 805 4250 4299 Phạt vi phạm khác 27.525.000 4 805 4900 4902 Thu hồi các khoản chi năm trước 211.970.871 4 805 4900 4944 Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100% ngân sách địa phương theo quy định của pháp luật do ngành thuế quản lý 5.976.876 4 805 4900 4949 Các khoản thu khác (bao gồm các khoản thu nợ không được phản ảnh ở các tiểu mục thu nợ) 6.000.000 4 830 4250 4261 Phạt vi phạm hành chính về bảo vệ môi trường 82.000.000 13 Cấp Chương Mục Tiểu mục Diễn giải Quyết toán 4 830 4250 4299 Phạt vi phạm khác 80.000.000 4 831 2800 2815 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng 900.000 4 831 2850 2852 Lệ phí đăng ký kinh doanh 4.680.000 4 831 4900 4949 Các khoản thu khác (bao gồm các khoản thu nợ không được phản ảnh ở các tiểu mục thu nợ) 495.000 4 833 2700 2716 Phí chứng thực 31.293.851 4 833 2750 2771 Lệ phí hộ tịch 15.327.900 4 833 2800 2815 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng 275.000 4 833 2850 2852 Lệ phí đăng ký kinh doanh 2.220.000 4 833 2850 2853 Lệ phí về cấp chứng nhận, cấp bằng, cấp chứng chỉ, cấp phép, cấp giấy phép, cấp giấy chứng nhận, điều chỉnh giấy chứng nhận đối với các hoạt động, các n
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.