CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc1.2. Tô Ngọc H, sinh ngày 02 tháng 04 năm 1991 tại: tỉnh Gia Lai; Thẻ
mặt tại phiên tòa.
1.3. Nguyễn Văn H1, sinh ngày 20 tháng 04 năm 1989 tại: tỉnh Quảng
Ngãi; Thẻ CCCD: 062089003769, cấp ngày 27/06/2021; Nơi thường trú: xã Đ,
tỉnh Quảng Ngãi; Nghề nghiệp: Công nhân. Trình độ học vấn: 12/12; Dân tộc:
Kinh; Giới tính: Nam; Tôn giáo: Không; Quốc tịch: Việt Nam; Con ông Nguyễn
Văn H2 (sinh năm 1965) và bà Doãn Thị N1 (đã chết); Bị cáo có vợ và 01 con;
Tiền án, tiền sự: không. Bị cáo bị áp dụng biện pháp ngăn chặn Cấm đi khỏi nơi
cư trú, có mặt tại phiên tòa.
1.4. Nguyễn Ngọc T1, sinh ngày 20 tháng 05 năm 1992 tại: tỉnh Gia Lai;
Thẻ CCCD: 052092023782, cấp ngày 03/07/2021; Nơi thường trú: xã Đ, tỉnh
Quảng Ngãi; Nghề nghiệp: Công nhân. Trình độ học vấn: 12/12; Dân tộc: Kinh;
Giới tính: Nam; Tôn giáo: Không; Quốc tịch: Việt Nam; Con ông Nguyễn Trí Q
(đã chết) và bà Nguyễn Thị C (sinh năm 1972); Bị cáo có vợ và 02 con; Tiền án,
tiền sự: không. Là đảng viên, đã bị đình chỉ sinh hoạt đảng; Bị cáo bị áp dụng
biện pháp ngăn chặn Cấm đi khỏi nơi cư trú, có mặt tại phiên tòa.
2. Những người có quyền và nghĩa vụ liên quan:
2.2.1- Anh Nguyễn Xuân H3, sinh năm: 1995, địa chỉ: K, xã Đ, tỉnh Quảng
Ngãi. Vắng mặt.
2.2.2- Anh Phạm Hoàng T2, sinh năm: 1988, địa chỉ: số G, đường B, xã
Đ, tỉnh Quảng Ngãi. Có đơn xin xét xử vắng mặt.
2.2.3- Anh Ngô Trần H4, sinh năm 1992, địa chỉ: xã Đ, tỉnh Quảng Ngãi.
Có đơn xin xét xử vắng mặt.
2.2.4- Ông Bùi Trọng V, sinh năm 1978, địa chỉ: số A N, xã Đ, tỉnh Quảng
Ngãi. Vắng mặt.
2.2.5- Anh Trần Văn H5, sinh năm 1984, địa chỉ: số I đường Đ, xã Đ, tỉnh
Quảng Ngãi. Có đơn xin xét xử vắng mặt.
NỘI DUNG VỤ ÁN:
1.Theo các tài liệu có trong hồ sơ vụ án và diễn biến tại phiên tòa, nội
dung vụ án được tóm tắt như sau:
- Hợp tác xã G (gọi tắt là Hợp tác xã G), Địa chỉ: Thôn C, xã D, huyện Đ,
tỉnh Kon Tum được Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đ cấp Giấy chứng nhận
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.