Số: 12/NQ-H
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcTuy Phước Bắc, ngày 30 tháng 3 năm 2026
NGHỊ QUYẾT
Về việc điều chỉnh chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội năm 2026 trên địa bàn xã Tuy Phước Bắc HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN XÃ TUY PHƯỚC BẮC KHÓA II, KỲ HỌP THỨ NHẤT
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh một số chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội năm
2026 của xã Tuy Phước Bắc, cụ thể:
1. Nội dung chỉ tiêu điều chỉnh:
TT Chỉ tiêu Đơn vị Chỉ tiêu của HĐND xã năm 2026 Tăng/ giảm Đề nghị điều chỉnh 1 Tốc độ tăng giá trị sản phẩm % 6,74 0,49 7,23 - Nông, lâm, thuỷ sản % 2,04 0 2,04 - Công nghiệp nây dựng % 11,50 0,14 11,64 + Công nghiệp % 9,7 0 9,70 + Xây dựng % 16,25 0,52 16,77 - Dịch vụ % 6,57 1,28 7,85 TT Chỉ tiêu Đơn vị Chỉ tiêu của HĐND xã năm 2026 Tăng/ giảm Đề nghị điều chỉnh 2 Doanh thu bán lẻ hàng hóa và dịch vụ Tỷ đồng 1.755 -25 1.730
2. Các chỉ tiêu và giải pháp: Thực hiện theo Nghị quyết số 19/NQ-HĐND
ngày 19/12/2025 của Hội đồng nhân dân xã Tuy Phước Bắc.
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 100/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của UBND tỉnh
Gia Lai giao chỉ tiêu chủ yếu phát triển kinh tế xã hội trong năm 2026 cho 135
xã/phường trên địa bàn tỉnh;
Căn cứ Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 19/12/2025 của Hội đồng nhân
dân xã về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2026;
Xét Tờ trình số 26/TTr-UBND ngày 26/3/2026 của UBND xã Tuy Phước
Bắc về việc đề nghị điều chỉnh chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội năm 2026 trên
địa bàn xã; Báo cáo số 01/BC-BKTNS ngày 30/3/2026 của Ban Kinh tế - Ngân
sách Hội đồng nhân dân xã và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân
xã tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 2.
1. Giao Ủy ban nhân dân xã có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện
Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân xã, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ
đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân xã kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân xã Tuy Phước Bắc khóa II, Kỳ họp thứ nhất thông qua ngày 30 tháng 3 năm 2026 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./. Nơi nhận: - Như Điều 2; - TT HĐND tỉnh; - UBND tỉnh; - TT Đảng ủy xã; - Các Phòng, ban, ngành thuộc UBND xã (t/h); - Ủy ban MTTQVN xã và các TC CT-XH xã (p/h); - Lưu: VT, hồ sơ kỳ họp CHỦ TỊCH Huỳnh Thị Thanh Nguyệt Báo cáo
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.