CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcƯỚC THỰC
HIỆN NĂM
2024
DỰ TOÁN NĂM
2025
SO SÁNH
(%)
Đơn vị: Triệu đồng
Page 1 of 31
A NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
I Nguồn thu ngân sách 15.823.072 33.366.000 17.336.421 109,56%
1 Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp 11.717.723 11.182.682 12.280.841 104,81%
2 Thu bổ sung từ NSTW 3.894.712 4.394.712 3.600.727 92,45%
- Thu bổ sung cân đối - - -
- Thu bổ sung có mục tiêu 3.894.712 4.394.712 3.600.727 92,45%
3 Thu từ quỹ dự trữ tài chính
4 Thu kết dư 143
5 Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang 210.637 17.788.463 1.454.853 690,69%
II Chi ngân sách 15.859.072 33.402.000 17.380.821 109,60%
1 Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh 10.324.877 9.287.605 9.860.611 95,50%
2 Chi bổ sung cho ngân sách huyện 5.534.195 6.388.961 7.520.210 135,89%
- Chi bổ sung cân đối 4.816.274 4.816.274 4.875.306 101,23%
- Chi bổ sung có mục tiêu 717.921 1.572.687 2.644.904 368,41%
3 Chi chuyển nguồn sang năm sau 17.725.434
III Bội chi NSĐP/Bội thu NSĐP 36.000 36.000 44.400 123,33%
B NGÂN SÁCH HUYỆN
I Nguồn thu ngân sách 7.845.262 11.273.687 10.426.763 132,91%
1 Thu ngân sách huyện được hưởng theo phân cấp 1.951.209 2.925.756 2.781.123 142,53%
2 Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh 5.534.195 6.388.961 7.520.210 135,89%
- Thu bổ sung cân đối 4.816.274 4.816.274 4.875.306 101,23%
- Thu bổ sung có mục tiêu 717.921 1.572.687 2.644.904 368,41%
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.