Quyết định1688/QBan hành: 01/11/2024Còn hiệu lực
Quyết định Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực
Mục lục - 4 điều ▼
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
(TTHC) cung cấp dịch vụ công trực tuyến (DVCTT) toàn trình, một phần trong
tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên môi trường điện tử trên địa bàn tỉnh
An Giang, như sau:
- Phụ lục 1. Danh mục thủ tục hành chính đáp ứng yêu cầu triển khai cung
cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần trong tiếp nhận, giải quyết thủ
tục hành chính trên môi trường điện tử cấp tỉnh (Toàn trình: 1129 TTHC; Một
phần: 304 TTHC).
- Phụ lục 2. Danh mục thủ tục hành chính đáp ứng yêu cầu triển khai cung
cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần trong tiếp nhận, giải quyết thủ
tục hành chính trên môi trường điện tử cấp huyện (Toàn trình: 188 TTHC; Một
phần: 100 TTHC).
- Phụ lục 3. Danh mục thủ tục hành chính đáp ứng yêu cầu triển khai cung
cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần trong tiếp nhận, giải quyết thủ
tục hành chính trên môi trường điện tử cấp xã (Toàn trình: 88 TTHC; Một phần:
66 TTHC).
- Phụ lục 4. Danh mục thủ tục hành chính cung cấp thông tin (80 TTHC).
- Phụ lục 5. Danh mục thủ tục hành chính thực hiện mức thu theo Nghị
quyết số 02/2024/NQ-HĐND ngày 19/4/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh An
Giang (Toàn trình: 83 TTHC; Một phần: 114 TTHC).
Điều 2. Trách nhiệm các cơ quan, đơn vị
-- 2 of 478 --
3
- Sở, ban, ngành tỉnh chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan cập
nhật các DVCTT được ban hành kèm theo Quyết định này vào mục “Áp dụng
dịch vụ công” trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
- Sở, ban, ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố phối
hợp với Sở Thông tin và Truyền thông cập nhật danh mục vào Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC của tỉnh và thực hiện tích hợp DVCTT với Cổng dịch vụ
công quốc gia.
- Giao Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm giúp UBND tỉnh theo dõi,
đôn đốc, đánh giá các đơn vị trong quá trình triển khai thực hiện; tham mưu, đề
xuất Chủ tịch UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung Quyết định này đảm bảo phù hợp
với chỉ đạo của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế
Quyết định số 2042/QĐ-UBND ngày 06 tháng 9 năm 2021 của UBND tỉnh An
Giang về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực
tuyến mức độ 3 và 4 trên địa bàn tỉnh An Giang đến khi có quyết định; Quyết
định số 2856/QĐ-UBND ngày ngày 24 tháng 11 năm 2022 về công bố Danh
mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình, dịch vụ công trực tuyến một phần và lộ
trình tích hợp, cung cấp trên Cổng dịch vụ công quốc gia năm 2022 trên địa bàn
tỉnh An Giang.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban,
ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Ủy ban nhân dân các
xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Bộ Thông tin và Truyền thông (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- BCĐ cải cách hành chính tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Báo An Giang; Đài PTTH An Giang;
- Trung tâm Phục vụ HCC, KGVX;
- Lưu: VT, TH.
CHỦ TỊCH
Hồ Văn Mừng
-- 3 of 478 --
4
PHỤ LỤC 1
Danh mục thủ tục hành chính đáp ứng yêu cầu triển khai cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần
trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên môi trường điện tử cấp tỉnh
(Kèm theo Quyết định số 1688/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh An Giang)
1. Ban Quản lý khu kinh tế
STT Mã TTHC Tên TTHC Lĩnh vực Toàn
trình
Một
phần
Quyết định
của Bộ,
ngành
1 2 3 4 5 6
1 1.009748.000.00.00.H01
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản
lý quy định tại khoản 7 Điều 33 Nghị định số
31/2021/NĐ-CP
Đầu tư tại Việt nam
(Bộ Kế hoạch và Đầu
tư)
x
2 1.009755.000.00.00.H01
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư đối với dự án đầu tư
thực hiện tại khu kinh tế quy định tại khoản 4 Điều
30 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
Đầu tư tại Việt nam
(Bộ Kế hoạch và Đầu
tư)
x
3 1.009756.000.00.00.H01
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với
dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu
tư (BQL)
Đầu tư tại Việt nam
(Bộ Kế hoạch và Đầu
tư)
x
4 1.009757.000.00.00.H01
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh (BQL)
Đầu tư tại Việt nam
(Bộ Kế hoạch và Đầu
tư)
x
5 1.009759.000.00.00.H01 Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý
Đầu tư tại Việt nam
(Bộ Kế hoạch và Đầu
tư)
x
-- 4 of 478 --
5
STT Mã TTHC Tên TTHC Lĩnh vực Toàn
trình
Một
phần
Quyết định
của Bộ,
ngành
1 2 3 4 5 6
6 1.009760.000.00.00.H01
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp dự
án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và
không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương
đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc
Ban Quản lý
Đầu tư tại Việt nam
(Bộ Kế hoạch và Đầu
tư)
x
7 1.009762.000.00.00.H01
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp
nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự
án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
hoặc Ban Quản lý
Đầu tư tại Việt nam
(Bộ Kế hoạch và Đầu
tư)
x
8 1.009763.000.00.00.H01
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp
nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài
sản bảo đảm đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
hoặc Ban Quản lý
Đầu tư tại Việt nam
(Bộ Kế hoạch và Đầu
tư)
x
9 1.009764.000.00.00.H01
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp
chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án đầu
tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư
của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
Đầu tư tại Việt nam
(Bộ Kế hoạch và Đầu
tư)
x
10 1.009765.000.00.00.H01
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp
chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình
tổ chức kinh tế đối với dự án đầu tư thuộc thẩm
quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp
tỉnh hoặc Ban Quản lý
Đầu tư tại Việt nam
(Bộ Kế hoạch và Đầu
tư)
x
-- 5 of 478 --
6
STT Mã TTHC Tên TTHC Lĩnh vực Toàn
trình
Một
phần
Quyết định
của Bộ,
ngành
1 2 3 4 5 6
11 1.009766.000.00.00.H01
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử
dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối
với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ
trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
Đầu tư tại Việt nam
(Bộ Kế hoạch và Đầu
tư)
x
12 1.009767.000.00.00.H01
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử
dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự
án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương
đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
Đầu tư tại Việt nam
(Bộ Kế hoạch và Đầu
tư)
x
13 1.009768.000.00.00.H01
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết
định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã
được chấp thuận chủ trương đầu tư (Khoản 3 Điều
54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
Đầu tư tại Việt nam
(Bộ Kế hoạch và Đầu
tư)
x
14 1.009769.000.00.00.H01
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết
định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã
được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không
thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc dự án
đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không
thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của
Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định số
31/2021/NĐ-CP)
Đầu tư tại Việt nam
(Bộ Kế hoạch và Đầu
tư)
x
15 1.009770.000.00.00.H01
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư
đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận
chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban
Quản lý
Đầu tư tại Việt nam
(Bộ Kế hoạch và Đầu
tư)
x
-- 6 of 478 --
7
STT Mã TTHC Tên TTHC Lĩnh vực Toàn
trình
Một
phần
Quyết định
của Bộ,
ngành
1 2 3 4 5 6
16 1.009771.000.00.00.H01
Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đối với dự án
đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu
tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
Đầu tư tại Việt nam
(Bộ Kế hoạch và Đầu
tư)
x
17 1.009772.000.00.00.H01 Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư
Đầu tư tại Việt nam
(Bộ Kế hoạch và Đầu
tư)
x
18 1.009773.000.00.00.H01 Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (BQL)
Đầu tư tại Việt nam
(Bộ Kế hoạch và Đầu
tư)
x
19 1.009774.000.00.00.H01 Thủ tục cấp lại hoặc hiệu đính Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư (BQL)
Đầu tư tại Việt nam
(Bộ Kế hoạch và Đầu
tư)
x
20 1.009775.000.00.00.H01
Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức
góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với
nhà đầu tư nước ngoài (BQL)
Đầu tư tại Việt nam
(Bộ Kế hoạch và Đầu
tư)
x
21 1.009776.000.00.00.H01 Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu
tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (BQL)
Đầu tư tại Việt nam
(Bộ Kế hoạch và Đầu
tư)
x
22 1.009777.000.00.00.H01
Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành
của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
(BQL)
Đầu tư tại Việt nam
(Bộ Kế hoạch và Đầu
tư)
x
23 1.009742.000.00.00.H01
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh đối với dự án đầu tư xây dựng và
kinh doanh sân gôn (Dự án quy định tại điểm c
khoản 1 Điều 32)
Đầu tư tại Việt nam
(Bộ Kế hoạch và Đầu
tư)
x
24 2.001955.000.00.00.H01 Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp
Lao động (Bộ Lao động
- Thương Binh và Xã
hội)
x
-- 7 of 478 --
8
STT Mã TTHC Tên TTHC Lĩnh vực Toàn
trình
Một
phần
Quyết định
của Bộ,
ngành
1 2 3 4 5 6
25 1.009972.000.00.00.H01
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây
dựng/ Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây
dựng:điều chỉnh
Hoạt động xây dựng
(Bộ Xây dựng) x
26 1.009973.000.00.00.H01
Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế
cơ sở/điều chỉnh Thiết kế xây dựng triển khai sau
thiết kế cơ sở (cấp tỉnh)
Hoạt động xây dựng
(Bộ Xây dựng) x
27 1.009974.000.00.00.H01
Cấp giấy phép xây dựng công trình cấp đặc biệt, cấp
I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không
theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án):
Hoạt động xây dựng
(Bộ Xây dựng) x
28 1.009975.000.00.00.H01
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với
công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình
Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
Hoạt động xây dựng
(Bộ Xây dựng) x
29 1.009976.000.00.00.H01
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt,
cấp I và cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án):
Hoạt động xây dựng
(Bộ Xây dựng) x
-- 8 of 478 --
9
STT Mã TTHC Tên TTHC Lĩnh vực Toàn
trình
Một
phần
Quyết định
của Bộ,
ngành
1 2 3 4 5 6
30 1.009977.000.00.00.H01
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công
trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không
theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án):
Hoạt động xây dựng
(Bộ Xây dựng) x
31 1.009978.000.00.00.H01
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp
đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải
tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong
đô thị/Dự án)
Hoạt động xây dựng
(Bộ Xây dựng) x
32 1.009979.000.00.00.H01
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp
đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải
tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong
đô thị/Dự án):
Hoạt động xây dựng
(Bộ Xây dựng) x
33 1.009794.000.00.00.H01 Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình
của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương
Quản lý chất lượng
công trình xây dựng
(Bộ Xây dựng)
x
34 2.002603.H01
Công bố dự án đầu tư kinh doanh đối với dự án
không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư
do nhà đầu tư đề xuất (Cấp tỉnh)
Đấu thầu lựa chọn
nhà đầu tư (Bộ Kế
hoạch và Đầu tư)
x
-- 9 of 478 --
10
2. Sở Công thương
STT Mã TTHC Tên TTHC Lĩnh vực Toàn
trình
Một
phần
Quyết định
của Bộ,
ngành
1 2 3 4 5 6
1 1.012569.H01 Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ
Tài sản kết cấu hạ tầng
chợ do Nhà nước đầu tư,
quản lý (Bộ Công
Thương)
x
2 1.012567.H01 Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp
tỉnh quản lý
Tài sản kết cấu hạ tầng
chợ do Nhà nước đầu tư,
quản lý (Bộ Công
Thương)
x
3 1.012568.H01 Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp
huyện quản lý
Tài sản kết cấu hạ tầng
chợ do Nhà nước đầu tư,
quản lý (Bộ Công
Thương)
x
4 1.012471.H01
Xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân nhân
dân”, “Nghệ nhân ưu tú” trong lĩnh vực
nghề thủ công mỹ nghệ tại Hội đồng
cấp tỉnh
Nghề thủ công mỹ nghệ
(Bộ Công Thương) x
5 1.012427.H01 Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp Cụm Công nghiệp (Bộ
Công Thương) x
6 2.002605.H01
Sửa đổi giấy phép thành lập Văn phòng
đại diện của tổ chức xúc tiến thương
mại nước ngoài tại Việt Nam.
Xúc tiến thương mại (Bộ
Công Thương) x
7 2.002607.H01
Gia hạn Giấy phép thành lập Văn
phòng đại diện của tổ chức xúc tiến
thương mại nước ngoài tại Việt Nam.
Xúc tiến thương mại (Bộ
Công Thương) x
-- 10 of 478 --
11
STT Mã TTHC Tên TTHC Lĩnh vực Toàn
trình
Một
phần
Quyết định
của Bộ,
ngành
1 2 3 4 5 6
8 2.002608.H01
Chấm dứt hoạt động và thu hồi Giấy
phép thành lập Văn phòng đại diện của
tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài
tại Việt Nam.
Xúc tiến thương mại (Bộ
Công Thương) x
9 2.002606.H01
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng
đại diện của tổ chức xúc tiến thương
mại nước ngoài tại Việt Nam.
Xúc tiến thương mại (Bộ
Công Thương) x
10 2.002604.H01
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại
diện của tổ chức xúc tiến thương mại
nước ngoài tại Việt Nam.
Xúc tiến thương mại (Bộ
Công Thương) x
11 1.010696.000.00.00.H01
Cấp Giấy tiếp nhận thông báo kinh
doanh xăng dầu bằng thiết bị bán xăng
dầu quy mô nhỏ
Lưu thông hàng hóa
trong nước (Bộ Công
Thương)
x
12 1.001005.000.00.00.H01
Tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký
giá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Công Thương
Lưu thông hàng hóa
trong nước (Bộ Công
Thương)
x
13 2.000314.000.00.00.H01
Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại
diện của thương nhân nước ngoài tại
Việt Nam thuộc thẩm quyền cấp của Cơ
quan cấp Giấy phép
Thương mại quốc tế (Bộ
Công Thương) x
14 2.000327.000.00.00.H01
Gia hạn Giấy phép thành lập Văn
phòng đại diện của thương nhân nước
ngoài tại Việt Nam
Thương mại quốc tế (Bộ
Công Thương) x
15 2.000347.000.00.00.H01
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn
phòng đại diện của thương nhân nước
ngoài tại Việt Nam
Thương mại quốc tế (Bộ
Công Thương) x
-- 11 of 478 --
12
STT Mã TTHC Tên TTHC Lĩnh vực Toàn
trình
Một
phần
Quyết định
của Bộ,
ngành
1 2 3 4 5 6
16 2.000450.000.00.00.H01
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng
đại diện của thương nhân nước ngoài
tại Việt Nam
Thương mại quốc tế (Bộ
Công Thương) x
17 2.000331.000.00.00.H01 Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công
nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp tỉnh
Công nghiệp địa phương
(Bộ Công Thương) x
18 2.000666.000.00.00.H01
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ
điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh
xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở
Công Thương
Lưu thông hàng hóa
trong nước (Bộ Công
Thương)
x
19 1.003401.000.00.00.H01
Thu hồi Giấy phép sử dụng vật liệu nổ
công nghiệp thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Công Thương
Vật liệu nổ công nghiệp,
tiền chất thuốc nổ (Bộ
Công Thương)
x
20 2.000172.000.00.00.H01 Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ
thuật an toàn tiền chất thuốc nổ
Vật liệu nổ công nghiệp,
tiền chất thuốc nổ (Bộ
Công Thương)
x
21 2.000221.000.00.00.H01 Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ
thuật an toàn tiền chất thuốc nổ
Vật liệu nổ công nghiệp,
tiền chất thuốc nổ (Bộ
Công Thương)
x
22 2.000210.000.00.00.H01
Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ
thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Công Thương
Vật liệu nổ công nghiệp,
tiền chất thuốc nổ (Bộ
Công Thương)
x
23 2.001172.000.00.00.H01
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất,
kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực
công nghiệp
Hóa chất (Bộ Công
Thương) x
-- 12 of 478 --
13
STT Mã TTHC Tên TTHC Lĩnh vực Toàn
trình
Một
phần
Quyết định
của Bộ,
ngành
1 2 3 4 5 6
24 2.000211.000.00.00.H01
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ
điều kiện trạm nạp CNG vào phương
tiện vận tải
Kinh doanh khí (Bộ
Công Thương) x
25 1.000444.000.00.00.H01 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải
Kinh doanh khí (Bộ
Công Thương) x
26 1.000481.000.00.00.H01
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ
điều kiện thương nhân kinh doanh mua
bán CNG
Kinh doanh khí (Bộ
Công Thương) x
27 2.000279.000.00.00.H01 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân kinh doanh mua bán CNG
Kinh doanh khí (Bộ
Công Thương) x
28 2.000354.000.00.00.H01 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân kinh doanh mua bán CNG
Kinh doanh khí (Bộ
Công Thương) x
29 2.
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.