Mục lục - 4 điều ▼
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính nội bộ mới
ban hành, bị bãi bỏ giữa các cơ quan hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ TTHC số thứ tự 72 Phần I Danh mục ban hành kèm theo Quyết định
số 2185/QĐ-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh về việc Công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực tài chính trong hệ thống
hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh An
Giang.
-- 1 of 35 --
2
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Sở Tài chính có trách nhiệm rà soát, cập nhật Quyết định này và
các thủ tục hành chính nội bộ vào cơ sở dữ liệu về thủ tục hành chính
(https://csdl.dichvucong.gov.vn).
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Trung tâm Công báo - Tin học) có
trách nhiệm đăng tải Quyết định này trên Cổng Thông tin điện tử tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc (Thủ trưởng)
các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC-BTP;
- CT và các PCT.UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP.UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, pmtrang.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Phong
-- 2 of 35 --
3
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH, BỊ BÃI BỎ GIỮA CÁC CƠ QUAN
HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
1. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH
STT Mã TTHC Tên TTHC Lĩnh vực Cơ quan thực hiện
1 6.006363
Lựa chọn, phê duyệt dự án phát
triển sản xuất liên kết theo chuỗi
giá trị
Quản lý chương
trình mục tiêu
quốc gia
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê
duyệt hoặc ủy Quyền cho Thủ
trưởng sở ngành cấp tỉnh phê duyệt
dự án cấp tỉnh quản lý.
- Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã
phê duyệt hoặc ủy quyền cho Thủ
trưởng phòng chuyên môn cấp xã
phê duyệt dự án cấp xã quản lý.
2 6.006364 Lựa chọn, phê duyệt dự án phát
triển sản xuất cộng đồng
Quản lý chương
trình mục tiêu
quốc gia
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
quyết định hoặc ủy quyền cho Thủ
trưởng phòng chuyên môn trực
thuộc quyết định phê duyệt lựa
chọn dự án.
-- 3 of 35 --
4
STT Mã TTHC Tên TTHC Lĩnh vực Cơ quan thực hiện
3 6.006365
Thanh toán vốn đầu tư công hỗ
trợ các đối tượng của chương
trình mục tiêu quốc gia
Kho bạc nhà nước Kho bạc Nhà nước
2. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ BỊ BÃI BỎ
STT Mã TTHC Tên TTHC Tên Văn bản quy định việc bãi bỏ TTHC nội bộ
1 6.006158 Hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết
theo chuỗi giá trị
Quyết định số 94/QĐ-BTC ngày 20 tháng 01 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố
thủ tục hành chính mới ban hành trong quản lý các
chương trình mục tiêu quốc gia thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Tài chính
-- 4 of 35 --
5
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
1. Lựa chọn, phê duyệt dự án phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị
(mã TTHC: 6.006363)
1.1. Trình tự thực hiện:
a) Cơ quan được giao nhiệm vụ thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất
thông báo kế hoạch thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo
chuỗi giá trị trong thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên các phương tiện
truyền thông hoặc trên trang điện tử, niêm yết công khai tại trụ sở của cơ quan.
b) Cơ quan được giao thực hiện hoạt động phát triển sản xuất trình cấp có thẩm
quyền thành lập Hội đồng đánh giá hồ sơ đề nghị dự án liên kết theo quy định phân
cấp phê duyệt lựa chọn dự án của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
c) Cơ quan được giao thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất công khai
kết quả đánh giá của Hội đồng tại trụ sở làm việc và trên trang thông tin của cơ quan
quản lý dự án hoặc trang thông tin của Uy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với dự án do
cấp tỉnh quản lý), trang thông tin của Ủy ban nhân dân cấp xã (đối với dự án do cấp
xã quản lý).
d) Căn cứ báo cáo đánh giá của Hội đồng lựa chọn dự án, hồ sơ đề xuất của cơ
quan được giao thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất, Lãnh đạo Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh phê duyệt hoặc ủy quyển cho Thủ trưởng sở ngành cấp tỉnh phê duyệt dự
án cấp tỉnh quản lý; Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định hoặc ủy quyền cho
Thủ trưởng phòng chuyên môn cấp xã phê duyệt dự án cấp xã quản lý.
1.2. Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp tại bộ phận văn thư.
- Trực tuyến qua Hệ thống quản lý văn bản và điều hành tỉnh An Giang (VNPT
iOffice 5.0).
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Theo các biểu mẫu ban hành kèm theo Nghị định số 358/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương
trình mục tiêu quốc gia, cụ thể:
+ Đơn đề nghị theo Mẫu số 04.
-- 5 of 35 --
6
+ Nội dung dự án theo Mẫu số 05.
+ Bản thỏa thuận của đơn vị làm chủ trì liên kết theo Mẫu số 06.
- Cam kết về tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ; bản sao hợp
đồng liên kết có chứng thực; văn bản khác (nếu có) theo quy định của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
b) Số lượng hồ sơ: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định
1.4. Thời hạn giải quyết:
Thời gian cụ thể giải quyết TTHC được xác định tại Kế hoạch thực hiện các hoạt
động phát triển sản xuất của từng cơ quan theo quy định tại Điều 28 Nghị định số
358/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực
hiện các chương trình mục tiêu quốc gia. Trong đó, việc công khai thông tin và hoàn
thiện hồ sơ đề nghị phê duyệt dự án được thực hiện như sau:
- Công khai kết quả đánh giá của Hội đồng tại trụ sở làm việc và trên trang
thông tin của cơ quan quản lý dự án hoặc trang thông tin của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh (đối với dự án do cấp tỉnh quản lý), trang thông tin của Ủy ban nhân dân cấp xã
(đối với dự án do cấp xã quản lý) trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày có báo
cáo đánh giá của Hội đồng.
- Trong thời hạn công khai thông tin, nếu nhận được kiến nghị của chủ trì liên
kết, cơ quan được giao thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất phải có văn bản
trả lời chủ trì liên kết trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được kiến nghị của chủ trì liên kết.
- Sau 10 ngày làm việc kể từ ngày công khai thông tin, cơ quan được giao thực
hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất hoàn thiện hồ sơ trình cấp có thẩm quyền quyết
định lựa chọn từng dự án.
1.5. Đối tượng thực hiện: Chủ trì liên kết (bao gồm: doanh nghiệp hoặc hợp tác
xã hoặc liên hiệp hợp tác xã).
1.6. Cơ quan giải quyết:
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt hoặc ủy quyền cho Thủ trưởng sở ngành
cấp tỉnh phê duyệt dự án cấp tỉnh quản lý.
- Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã phê duyệt hoặc ủy quyền cho Thủ trưởng
phòng chuyên môn cấp xã phê duyệt dự án cấp xã quản lý.
-- 6 of 35 --
7
1.7. Kết quả thực hiện: Quyết định phê duyệt dự án phát triển sản xuất liên kết
theo chuỗi giá trị.
1.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không có
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị về việc hỗ trợ thực hiện dự án phát
triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị; thuyết minh nội dung dự án phát triển sản
xuất liên kết theo chuỗi giá trị; bản thỏa thuận cử đơn vị làm chủ trì liên kết tương
ứng Mẫu số 04, Mẫu số 05, Mẫu số 06 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
358/2025/NĐ-СР ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức
thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện:
- Dự án phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị phải xác định được kết quả
về chỉ số tạo việc làm, mức tăng thu nhập, đóng góp phát triển kinh tế - xã hội tại địa
phương theo kế hoạch năm và thời điểm kết thúc dự án.
- Chủ trì liên kết và các đối tượng liên kết phải có hợp đồng hoặc biên bản hợp
tác về đào tạo, hỗ trợ kỹ thuật, cung ứng vật tư, dịch vụ đầu vào, tổ chức sản xuất, thu
hoạch, sơ chế, chế biến, thu mua, tiêu thụ sản phẩm.
- Bảo đảm điều kiện kỹ thuật cho từng loại dự án phát triển sản xuất của từng
ngành nghề, lĩnh vực quản lý theo quy định chuyên ngành.
- Dự án phát triển sản xuất phải bảo đảm tối thiểu 50% người dân tham gia dự
án là đối tượng hỗ trợ của chương trình mục tiêu quốc gia, ưu tiên dự án có trên 70%
người dân tham gia dự án là đối tượng thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát
nghèo, hộ dân tộc thiểu số, người có công với cách mạng, phụ nữ thuộc hộ nghèo, hộ
dân tộc thiểu số.
- Điều kiện khác theo quy định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (nếu có).
1.11. Căn cứ pháp lý: Nghị định số 358/2025/NĐ-СР ngày 31/12/2025 của Chính
phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia.
-- 7 of 35 --
8
Mẫu số 04
TÊN ĐƠN VỊ ĐỀ XUẤT DỰ ÁN
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ......./....... ......, ngày.......tháng......năm.........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Về việc hỗ trợ thực hiện dự án phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị
Kính gửi: ................................(1)
Tên chủ trì liên kết đề xuất dự án: ..................................................................
Người đại diện theo pháp luật: .................................................................................
Chức vụ: ...................................................................................................................
Giấy đăng ký kinh doanh số/Quyết định thành lập ............ ngày cấp .....................
Địa chỉ: ......................................................................................................................
Điện thoại:.................. Fax:..................................... Email: ......................................
Căn cứ Chương trình mục tiêu quốc gia ..............., (tên chủ trì liên kết đề xuất dự án)
đề nghị ............................................................. (1) :
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Loại sản phẩm, dịch vụ: ...........................................................................................
2. Địa bàn thực hiện: ....................................................................................................
3. Quy mô dự án: .........................................................................................................
4. Tiến độ thực hiện dự kiến: .......................................................................................
II. ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ CỦA NHÀ NƯỚC
1. Nội dung và kinh phí đề nghị hỗ trợ (thuyết minh chi tiết nội dung, mức kinh phí
đề nghị hỗ trợ từ ngân sách nhà nước)
2. Tổng vốn, kinh phí đề nghị hỗ trợ: .............................................................................
Chi tiết các năm đề nghị hỗ trợ (nếu hỗ trợ trong nhiều năm): ......................................
-- 8 of 35 --
9
III. CAM KẾT: ........................................................ (tên chủ trì liên kết đề xuất dự
án) cam kết:
1. Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính chính xác của những thông tin
trên đây.
2. Thực hiện đầy đủ các thủ tục và thực hiện đúng nội dung đã đăng ký theo quy định
khi có quyết định hỗ trợ của cơ quan có thẩm quyền.
3. Bảo đảm đúng số lượng và tỷ lệ kinh phí đối ứng quy định tối thiểu từ các bên tham
gia liên kết theo nội dung đã đăng ký và dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
4. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật.
IV. TÀI LIỆU KÈM THEO (liệt kê danh mục các tài liệu có liên quan gửi kèm): ....
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Lưu:....
CHỦ TRÌ LIÊN KẾT
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
Ghi chú: (1) Tên cơ quan trực thuộc thông báo kế hoạch thực hiện hoạt động hỗ trợ
phát triển sản xuất.
-- 9 of 35 --
10
Mẫu số 05
TÊN CHỦ TRÌ LIÊN KẾT
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
..., ngày ..... tháng ..... năm ...
THUYẾT MINH NỘI DUNG DỰ ÁN PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT LIÊN KẾT
THEO CHUỖI GIÁ TRỊ
Tên dự án...................................
Phần I
GIỚI THIỆU VỀ DỰ ÁN LIÊN KẾT
I. CHỦ TRÌ LIÊN KẾT
1. Thông tin chung về chủ trì liên kết
- Người đại diện theo pháp luật: .....................................................................................
- Chức vụ: ......................................................................................................................
- Giấy đăng ký kinh doanh số ....................., ngày cấp ..................................................
- Địa chỉ: ........................................................................................................................
- Điện thoại: ................... Fax: ....................... Email: ....................................................
2. Thông tin chứng minh năng lực của chủ trì liên kết
3. Mức đóng góp vốn đối ứng của chủ trì liên kết
II. CÁC ĐỐI TƯỢNG LIÊN KẾT
1. Đơn vị tham gia liên kết thứ nhất:
a) Thông tin chung về đơn vị tham gia liên kết
- Người đại diện theo pháp luật: ...................................................................................
- Chức vụ: .....................................................................................................................
- Giấy đăng ký kinh doanh số .............................., ngày cấp ........................................
- Địa chỉ: ........................................................................................................................
- Điện thoại: .................... Fax: ........................... .Email: ..............................................
-- 10 of 35 --
11
b) Thông tin chứng minh năng lực của đơn vị tham gia liên kết
c) Mức đóng góp vốn đối ứng của đơn vị tham gia liên kết
2. Đơn vị tham gia liên kết thứ hai:
a) Thông tin chung về đơn vị tham gia liên kết
- Người đại diện theo pháp luật: .....................................................................................
- Chức vụ: ......................................................................................................................
- Giấy đăng ký kinh doanh số ........................, ngày cấp ...............................................
- Địa chỉ: ........................................................................................................................
- Điện thoại: .................. Fax: ......................... .Email: ..................................................
b) Thông tin chứng minh năng lực của đơn vị tham gia liên kết
c) Mức đóng góp vốn đối ứng của đơn vị tham gia liên kết
(Kèm theo biên bản ký kết giữa chủ trì liên kết và đơn vị tham gia liên kết).
3. Đơn vị liên kết thứ... : (Thông tin cần làm rõ tương tự các đơn vị trên)
4. Số lượng người dân, hộ gia đình là đối tượng hỗ trợ của chương trình mục tiêu quốc
gia tham gia dự án, liên kết
(Kèm theo danh sách ký xác nhận hoặc biên bản ký kết giữa chủ trì liên kết và người
dân tham gia liên kết).
III. SỰ CẦN THIẾT VÀ CĂN CỨ PHÁP LÝ XÂY DỰNG DỰ ÁN LIÊN KẾT
(Liệt kê danh mục các văn bản có liên quan làm căn cứ xây dựng dự án liên kết)
Phần II
NỘI DUNG DỰ ÁN LIÊN KẾT
I. MỤC TIÊU, THỜI GIAN, ĐỊA ĐIỂM THỰC HIỆN DỰ ÁN LIÊN KẾT
1. Mục tiêu chung
2. Mục tiêu cụ thể
3. Thời gian triển khai
4. Địa điểm, quy mô
II. NỘI DUNG DỰ ÁN LIÊN KẾT
-- 11 of 35 --
12
1. Nội dung, mức kinh phí cụ thể cho từng hoạt động
(Phương án, kế hoạch sản xuất, kinh doanh, tiêu thụ sản phẩm, cung ứng dịch vụ; dự
toán chi tiết theo từng năm kế hoạch; các chỉ số đầu ra gắn với các mốc thời gian thực
hiện dự án, kế hoạch; nội dung và chi phí hỗ trợ cho hộ gia đình, hoặc người dân thuộc
đối tượng hỗ trợ của chương trình mục tiêu quốc gia;....)
2. Tổng chi phí thực hiện dự án liên kết
Làm rõ tổng mức kinh phí cần huy động, cơ cấu từng nguồn vốn (ngân sách nhà nước,
vốn của chủ trì liên kết, vốn tham gia của bên liên kết hoặc phần đóng góp của người
dân bằng tiền hoặc hiện vật quy đổi thành tiền, vốn tín dụng).
3. Dự kiến kết quả đầu ra, hiệu quả thực hiện của dự án theo năm ngân sách và đến
thời điểm kết thúc dự án liên kết
III. CÁC NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
(Đề xuất chi tiết nội dung, mức vốn, thời gian hỗ trợ từ ngân sách nhà nước)
IV. KẾ HOẠCH TỔ CHỨC THỰC HIỆN DỰ ÁN LIÊN KẾT
Phần III
CAM KẾT TRÁCH NHIỆM VÀ KIẾN NGHỊ
I. CÁC NỘI DUNG CAM KẾT TRÁCH NHIỆM TRONG THỰC HIỆN DỰ ÁN
LIÊN KẾT
1. Làm rõ trách nhiệm và cam kết của chủ trì liên kết, các bên tham gia liên kết. Trong
đó làm rõ cam kết về: chất lượng sản phẩm, dịch vụ và bố trí vốn của chủ trì liên kết,
các bên liên kết để thực hiện các nội dung, hoạt động dự án, kế hoạch; nội dung và
chi phí hỗ trợ cho hộ gia đình, hoặc người dân thuộc đối tượng hỗ trợ của chương
trình mục tiêu quốc gia.
2. Chế tài xử lý và cơ chế thu hồi vốn hỗ trợ từ ngân sách nhà nước trong trường hợp
đơn vị chủ trì vi phạm cam kết và các nội dung khác có liên quan.
II. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ
CHỦ TRÌ LIÊN KẾT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
-- 12 of 35 --
13
Mẫu số 06
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN THỎA THUẬN
CỬ ĐƠN VỊ LÀM CHỦ TRÌ LIÊN KẾT
Ngày ... tháng ... năm ... , tại ................................., .............................. chúng tôi là các
bên tham gia liên kết, bao gồm:
1. Đơn vị tham gia liên kết thứ nhất:
- Người đại diện theo pháp luật: ...................................................................................
- Chức vụ: .....................................................................................................................
- Giấy đăng ký kinh doanh số ................................., ngày cấp ....................................
- Địa chỉ: .......................................................................................................................
- Điện thoại: ...................... Fax: ............................. .Email: ........................................
2. Đơn vị tham gia liên kết thứ hai:
- Người đại diện theo pháp luật: ...................................................................................
- Chức vụ: .....................................................................................................................
- Giấy đăng ký kinh doanh số ............................, ngày cấp ..........................................
- Địa chỉ: .......................................................................................................................
- Điện thoại: .......................... Fax: ......................... .Email: ........................................
3. Đơn vị liên kết thứ ... : (Thông tin cần làm rõ tương tự các đơn vị trên)
Các bên tham gia liên kết thống nhất cử đơn vị làm chủ trì liên kết (hay còn gọi là chủ
đầu tư dự án liên kết) như sau:
I. ĐƠN VỊ LÀM CHỦ TRÌ LIÊN KẾT
Tên và thông tin đơn vị được cử
II. THÔNG TIN CHUNG VỀ LIÊN KẾT
1. Địa bàn liên kết
2. Sản phẩm, dịch vụ thực hiện liên kết
3. Quy mô liên kết
4. Quyền hạn, trách nhiệm của các bên tha