1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp các cơ quan,
đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu
có vấn đề phát sinh, vướng mắc, khó khăn đề nghị các Sở, ngành, đơn vị và các tổ
chức, cá nhân kịp thời phản ánh bằng văn bản về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng
hợp, nghiên cứu và tham mưu đề xuất trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét điều
chỉnh, bổ sung cho phù hợp.
2. Quy định này sẽ được cập nhật, điều chỉnh hoặc thay thế phù hợp với quá trình
phát triển kinh tế - xã hội của thành phố Đà Nẵng hoặc khi có sự thay đổi của các quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Huỳnh Đức Thơ
-- 6 of 11 --
Phụ lục
PHÂN VÙNG CÁC NGUỒN TIẾP NHẬN NƯỚC THẢI LÀ SÔNG, SUỐI,
KHE, KÊNH, HỒ, AO, TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Ban hành kèm theo Quy định của
Quyết định số 40/2020/QĐ-UBND ngày 09 tháng
11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
1. Phân vùng các nguồn tiếp nhận nước thải là sông, suối chính trên địa bàn
thành phố
STT Tên sông, suối Phân đoạn Q
(m3/s)
Cột áp
dụng Hệ số Kq
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
I Các tuyến
sông chính Vị trí Điểm đầu
(X, Y)
Điểm cuối
(X, Y)
1 Sông Yên
Ranh giới Quảng
Nam - Đà Nẵng
đến ngã ba sông
Túy Loan
542.272;
1.762.147
544.088;
1.768.833 21 A 0,9
2 Sông Quá
Giáng
2,3 km cuối hạ
lưu sông Quá
Giáng
548.294;
1.765.634
549.760;
1.766.485 11 A 0,9
Trước Quá Giáng 550.394;
1.763.831
549.760;
1.766.485 49,2 B 0,9
3 Sông Vĩnh
Điện Sau Quá Giáng 549.760;
1.766.485
552.189;
1.771.867 106 B 1,0
4 Sông Túy
Loan Toàn tuyến 523.713;
1.773.885
544.179;
1.768.898 8 A 0,9
Các phường: Hòa
Thọ Tây, Hòa
Thọ Đông; các
xã: Hòa Châu,
Hòa Tiến
544.088;
1.768.833
546.169;
1.768.903 40 A 0,9
5 Sông Cầu Đỏ -
Cẩm Lệ Các phường:
Khuê Trung, Hòa
Xuân, Hòa Cường
Nam
547.207;
1.769.571
551.624;
1.772.833 40 B 0,9
6 Sông Hàn
Các phường: Hòa
Cường Nam,
Hòa Cường Bắc,
Hòa Thuận
Đông, Bình
Hiên, Phước
Ninh, Hải Châu
551.624;
1.772.833
550.093;
1.780.232 310 B 1,1
-- 7 of 11 --
STT Tên sông, suối Phân đoạn Q
(m3/s)
Cột áp
dụng Hệ số Kq
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
1, Thạch Thang,
Thuận Phước,
An Hải Tây, An
Hải Bắc, Nại
Hiên Đông,
Khuê Mỹ, Mỹ
An.
7 Sông Phú Lộc Toàn tuyến 545.425;
1.777.454
545.664;
1.778.097 <50 B 0,9
Sông Bắc (xã Hòa
Bắc)
513,303;
1.784.510
524.826;
1.782.986 0,27 A 0,9
Sông Nam (xã
Hòa Bắc)
517.089;
1.778.811
524.826;
1.782.986 0,16 A 0,9
Ngã ba sông
Nam-sông Bắc
đến Phò Nam (xã
Hòa Bắc)
524,826;
1.782,986
533,316;
1.784,379 3,2 A 0,9
8 Sông Cu Đê
Hạ Lưu sông Cu
Đê (xã Hòa Liên)
533.316;
1.784.379
540.108;
1.783.237 20,4 B 0,9
9 Sông Cổ Cò Toàn tuyến 555.304;
1.765.976
552.172;
1.771.809 8 B 0,9
II Các khe, suối
chính
1 Suối Đá Toàn tuyến Q<50 A 0,9
2 Suối Tình Toàn tuyến Q<50 A 0,9
3 Khe Lạnh Toàn tuyến Q<50 A 0,9
4 Suối Mơ Toàn tuyến Q<50 A 0,9
Trước Nhà máy nước Hải Vân (từ tọa độ
X=538.324, Y= 1.787.928) Q<50 A 0,9
5 Suối Lương Sau Nhà máy nước Hải Vân (từ tọa độ
X=538.220, Y= 1.786.919) Q<50 B 0,9
6 Suối Cày Toàn tuyến Q<50 A 0,9
7 Suối Hoa Toàn tuyến Q<50 A 0,9
8 Khe Đào Toàn tuyến Q<50 A 0,9
9 Các khe, suối
khác Khu vực sông Tuý Loan, Cu Đê Q<50 A 0,9
Ghi chú:- (2) là tên các tuyến sông, suối, khe, kênh trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
(3) là mô tả phân đoạn của các sông, suối - Địa giới hành chính; (4) là giá trị trung
-- 8 of 11 --
bình lưu lượng dòng chảy của nguồn tiếp nhận nước thải; (5) Mục đích sử dụng nguồn
tiếp nhận nước thải theo các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành về nước thải; (6)
là hệ số nguồn tiếp nhận nước thải. Không áp dụng hệ số Kq đối với các thông số; nhiệt
độ, màu, pH, coliform, Tổng hoạt độ phóng xạ α, Tổng hoạt độ phóng xạ β.
2. Phân vùng các nguồn tiếp nhận nước thải là hồ, ao
TT Tên hồ, ao Địa giới hành chính V (triệu m3) Cột áp
dụng Hệ số Kq
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
1 Hồ Đảo Xanh Quận Hải Châu 0,573 B 0,6
2 Hồ Thạc Gián Quận Thanh Khê 0,089 B 0,6
3 Hồ Vĩnh Trung Quận Thanh Khê 0,454 B 0,6
4 Hồ Công viên 29/3 Quận Thanh Khê 0,611 B 0,6
5 Hồ Xuân Hòa A Quận Thanh Khê 0,146 B 0,6
6 Hồ 2 hecta 1 (Bàu Trảng) Quận Thanh Khê 0,042 B 0,6
7 Hồ Phần Lăng 1 Quận Thanh Khê 0,54 B 0,6
8 Hồ Phần Lăng C Quận Thanh Khê 0,262 B 0,6
9 Hồ Bàu Làng (Thiên Nga) Quận Thanh Khê 0,009 B 0,6
10 Hồ Xanh Quận Sơn Trà 0,248 A 0,6
11 Hồ Thanh Vinh Quận Sơn Trà B 0,6
12 Hồ Bá Tùng Quận Ngũ Hành Sơn 3,998 B 0,6
13 Hồ Đò Xu Quận Hải Châu 0,377 B 0,6
14 Hồ khu B Nam Cầu Cẩm Lệ Quận Cẩm Lệ 0,171 B 0,6
15 Hồ Khu C Quận Cẩm Lệ 0,117 B 0,6
16 Hồ khu E1 Quận Cẩm Lệ 0,059 B 0,6
17 Hồ khu E2 mở rộng giai đoạn
2 Quận Cẩm Lệ 0,096 B 0,6
18 Hồ Nguyễn Phước Tần - Lê
Kim Lăng Quận Cẩm Lệ 0,086 B 0,6
19 Hồ Nguyễn Thế Lịch - Trần
Văn Lang Quận Cẩm Lệ 0,008 B 0,6
20 Hồ Trung Nghĩa 1 Quận Liên Chiểu 0,047 B 0,6
21 Hồ Trung Nghĩa 2 Quận Liên Chiểu 0,061 B 0,6
-- 9 of 11 --
TT Tên hồ, ao Địa giới hành chính V (triệu m3) Cột áp
dụng Hệ số Kq
22 Hồ Phước Lý Quận Liên Chiểu 0,164 B 0,6
23 Hồ Hòa Phú Quận Liên Chiểu 0,253 B 0,6
24 Hồ Bàu Sấu Quận Liên Chiểu 0,122 B 0,6
25 Hồ Bàu Tràm Quận Liên Chiểu 1,223 B 0,6
26 Hồ Hoàng Văn Thái Quận Liên Chiểu 0,4 B 0,6
27 Hồ điều tiết khu B (Nam Cầu
Cẩm Lệ) Huyện Hoà Vang 0,224 B 0,6
28 Hồ Đồng Nghệ Huyện Hoà Vang 17,7 A 0,8
29 Hồ Hoà Trung Huyện Hoà Vang 11,61 A 0,8
30 Hồ Hố Cau Huyện Hoà Vang 0,3 A 0,6
31 Hồ Đồng Tréo Huyện Hoà Vang 0,43 A 0,6
32 Hồ Hố Trẩy Huyện Hoà Vang 0,25 A 0,6
33 Hồ Phú Túc Huyện Hoà Vang 0,1 A 0,6
34 Hồ An Nhơn Huyện Hoà Vang 0,2 A 0,6
35 Hồ Hố Lăng Huyện Hoà Vang 0,1 A 0,6
36 Hồ Hố Thung Huyện Hoà Vang 0,3 A 0,6
37 Hồ Hố Cái Huyện Hoà Vang 0,35 A 0,6
38 Hồ Hòa Khê Huyện Hoà Vang 0,28 A 0,6
39 Hồ Hố Gáo Huyện Hoà Vang 0,06 A 0,6
40 Hồ Hốc Gối Huyện Hoà Vang 0,1 A 0,6
41 Hồ Trước Đông Huyện Hoà Vang 1,82 A 0,6
42 Hồ Tân An Huyện Hoà Vang 0,46 A 0,6
43 Hồ Diêu Phong Huyện Hoà Vang 0,02 A 0,6
44 Hồ Trường Loan Huyện Hoà Vang 0,09 A 0,6
45 Hồ Hóc Khế Huyện Hoà Vang 0,94 A 0,6
46 Hồ Truông Đá Bạc Huyện Hoà Vang 0,15 A 0,6
-- 10 of 11 --
Ghi chú:- (2) là tên các hồ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng; (3) là mô tả địa giới
hành chính; (4) là giá trị dung tích trung bình của hồ tiếp nhận nước thải; (5) Mục
đích sử dụng nguồn tiếp nhận nước thải theo các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện
hành về nước thải; (6) là hệ số nguồn tiếp nhận nước thải. Không áp dụng hệ số Kq
đối với các thông số: nhiệt độ, màu, pH, coliform, Tổng hoạt độ phóng xạ α, Tổng
hoạt độ phóng xạ β.
-- 11 of 11 --