CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcGia Lai (Nay là làng K, xã I, tỉnh Gia Lai); Số CCCD: 064083008308, cấp ngày
hoạt đảng, đã bị khai trừ đảng.
Nhân thân: bản án hình sự sơ thẩm số 56/2021/HSST ngày 20/9/2021 xử phạt
Rơ Mah H 36 tháng tù về tội “Giả mạo trong công tác”, bị cáo đã chấp hành xong.
2
Bị cáo cáo được áp dụng biên pháp ngăn chặn Cấm đi khỏi nơi cư trú, bị cáo
tại ngoại, có mặt.
2. Thiều Q. Sinh ngày 06/10/1979 tại: xã T, huyện T, tỉnh Thanh Hóa. Nơi cư
trú: Thôn S, xã I, huyện Đ, tỉnh Gia Lai (Nay là thôn S, xã I, tỉnh Gia Lai); Số
CCCD: 038079026543, cấp ngày 24/02/2022; nghề nghiệp: Công chức; trình độ
học vấn: 12/12; dân tộc: Kinh; giới tính: Nam; tôn giáo: không; quốc tịch: Việt
Nam; con ông Thiều Quang T3 và bà Nguyễn Thị H3; bị cáo có vợ là Trần Thị H4,
có 02 con, sinh năm 2007 và 2013 (2017); tiền án: không, tiền sự: không. Bị cáo là
Đảng viên Đ4 đến ngày 18/8/2020 Ủy ban kiểm tra huyện ủy Đ5 quyết định đình
chỉ sinh hoạt đảng, đã bị khai trừ Đảng.
Nhân thân: bản án hình sự sơ thẩm số 56/2021/HSST ngày 20/9/2021 xử phạt
Thiều Quang N 18 tháng tù về tội “Làm giả tài liệu của cơ quan, tổ chức”, bị cáo
đã chấp hành xong
Bị cáo cáo được áp dụng biên pháp ngăn chặn Cấm đi khỏi nơi cư trú, bị cáo
tại ngoại, có mặt.
3. Phạm Thanh H1. Sinh ngày 12/3/1983 tại tỉnh Quảng Bình. Thôn H, xã L,
huyện Q, tỉnh Quảng Bình (Nay là thôn H, xã T, tỉnh Quảng Trị); Số CCCD:
044083002537, ngày cấp 07/9/2021; nghề nghiệp: Thợ xây; trình độ học vấn:
09/12; dân tộc: Kinh; giới tính: Nam; tôn giáo: Không; quốc tịch: Việt Nam; con
ông Phạm Đức H5 (đã chết) và bà Trương Thị L1; bị cáo có vợ là Nguyễn Thị Kim
C, có 02 con, sinh năm 2011 và sinh năm 2020; tiền án: không, tiền sự: không.
Bị cáo được áp dụng biện pháp ngăn chặn Cấm đi khỏi nơi cư trú, bị cáo tại
ngoại, có mặt.
4. Ngô Xuân T. Sinh ngày 01/9/1991 tại tỉnh Quảng Bình. Nơi cư trú: Thôn
H, xã Q, huyện Q, tỉnh Quảng Bình (Nay là thôn H, xã T, tỉnh Quảng Trị); Số
CCCD: 044091002868, cấp ngày 12/01/2022; nghề nghiệp: Lao động tự do; trình
độ học vấn: 12/12; dân tộc: Kinh; giới tính: Nam; tôn giáo: Không; quốc tịch: Việt
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.