hóa, Thể thao và Du lịch, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn thành phố
và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, PCT UBND TP H.M.Cường;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Các phòng, đơn vị: TTPVHCCTP,
VX, Cổng TTĐTTP;
- Lưu: VT, N.A.Tuấn.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Minh Cường
-- 2 of 9 --
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (12 TTHC)
STT Mã
TTHC Tên TTHC
Thời gian
giải quyết Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Cung cấp
DVCTT (x) Căn cứ
pháp lýTheo
quy định
Sau
cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (11 TTHC)
Lĩnh vực Xuất bản, in và phát hành (02 TTHC)
1 2.001740
Thủ tục xác nhận
đăng ký hoạt động
in (cấp tỉnh)
05 ngày
làm việc
2,5 ngày
làm việc
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công
thành phố;
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã,
phường, đặc khu.
Không
quy định x
Nghị định số
116/2026/NĐ-
CP ngày
02/4/2026 của
Chính phủ
2 2.001737
Thủ tục xác nhận
thay đổi thông tin
đăng ký hoạt động
in (cấp tỉnh)
05 ngày
làm việc
2,5 ngày
làm việc
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công
thành phố;
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã,
phường, đặc khu.
Không
quy định x
Nghị định số
116/2026/NĐ-
CP ngày
02/4/2026 của
Chính phủ
-- 3 of 9 --
2
Lĩnh vực Gia đình (02 TTHC)
3 1.012080
Thủ tục cấp lần
đầu Giấy chứng
nhận đăng ký
thành lập của cơ
sở cung cấp dịch
vụ trợ giúp phòng,
chống bạo lực gia
đình
06 ngày
làm việc
03 ngày
làm việc
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công
thành phố;
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã,
phường, đặc khu.
Chưa
quy định x
Nghị định số
116/2026/NĐ-
CP ngày
02/4/2026 của
Chính phủ
4 1.012082
Thủ tục cấp đổi
giấy chứng nhận
đăng ký thành lập
cơ sở cung cấp
dịch vụ trợ giúp
phòng, chống bạo
lực gia đình
06 ngày
làm việc
03 ngày
làm việc
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công
thành phố;
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã,
phường, đặc khu.
Chưa
quy định x
Nghị định số
116/2026/NĐ-
CP ngày
02/4/2026 của
Chính phủ
Lĩnh vực Nghệ thuật biểu diễn (03 TTHC)
5 1.009397
Thủ tục tổ chức
biểu diễn nghệ
thuật trên địa bàn
quản lý (không
thuộc trường hợp
trong khuôn khổ
hợp tác quốc tế
của các hội chuyên
ngành về nghệ
05 ngày
làm việc
2,5 ngày
làm việc
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công
thành phố;
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã,
phường, đặc khu.
Độ dài thời gian
của một chương
trình (vở diễn) biểu
diễn nghệ thuật:
1. Đến dưới 50 phút:
1.000.000đ/chương
trình, vở diễn.
2. Từ 50 đến dưới
100 phút:
x
Nghị định số
116/2026/NĐ-
CP ngày
02/4/2026 của
Chính phủ
-- 4 of 9 --
3
thuật biểu diễn
thuộc Trung ương,
đơn vị sự nghiệp
công lập có chức
năng biểu diễn
nghệ thuật thuộc
Trung ương)
1.400.000đ/chương
trình, vở diễn.
3. Từ 100 đến dưới
150 phút:
2.000.000đ/chương
trình, vở diễn.
4. Từ 150 đến dưới
200 phút:
2.340.000đ/chương
trình, vở diễn.
5. Từ 200 phút trở lên:
3.500.000đ/chương
trình, vở diễn.
6. Miễn phí thẩm
định chương trình
nghệ thuật biểu diễn
đối với chương trình
phục vụ nhiệm vụ
chính trị, đối ngoại
cấp quốc gia theo
quy định tại
Thông
tư số 288/2016/TT-
BTC ngày
15/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
6 1.009398
Thủ tục tổ chức
cuộc thi, liên hoan
trên địa bàn quản
lý (không thuộc
trường hợp toàn
10 ngày
làm việc
05 ngày
làm việc
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công
thành phố;
Chưa quy định x
Nghị định số
116/2026/NĐ-
CP ngày
-- 5 of 9 --
4
quốc và quốc tế
của các hội chuyên
ngành về nghệ
thuật biểu diễn
thuộc Trung ương,
đơn vị sự nghiệp
công lập có chức
năng biểu diễn
nghệ thuật thuộc
Trung ương)
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã,
phường, đặc khu..
02/4/2026 của
Chính phủ
7 1.009403
Thủ tục ra nước
ngoài dự thi người
đẹp, người mẫu
05 ngày
làm việc
2,5 ngày
làm việc
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công
thành phố;
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã,
phường, đặc khu.
Chưa quy định x
Nghị định số
116/2026/NĐ-
CP ngày
02/4/2026 của
Chính phủ
Lĩnh vực Văn hóa (02 TTHC)
8 1.001029
Thủ tục cấp giấy
phép đủ điều kiện
kinh doanh dịch
vụ karaoke
10 ngày
làm việc
05 ngày
làm việc
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công
thành phố;
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã,
phường, đặc khu.
1.000.000đ/phòng,
nhưng tổng mức thu
không quá
6.000.000đ/Giấy
phép/lần thẩm định
x
Nghị định số
116/2026/NĐ-
CP ngày
02/4/2026 của
Chính phủ
9 1.001008
Thủ tục cấp giấy
phép đủ điều kiện
kinh doanh dịch
vụ vũ trường
10 ngày
làm việc
05 ngày
làm việc
10.000.000đ/Giấy
phép/lần thẩm định x
-- 6 of 9 --
5
Lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (02 TTHC)
10 2.002772
Thủ tục cấp giấy
xác nhận thông
báo cung cấp dịch
vụ mạng xã hội
05 ngày
làm việc
2,5 ngày
làm việc
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công
thành phố;
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã,
phường, đặc khu.
Không quy định x
Nghị định số
116/2026/NĐ-
CP ngày
02/4/2026 của
Chính phủ
11 2.002739
Thủ tục sửa đổi,
bổ sung Giấy xác
nhận thông báo
phát hành trò chơi
điện tử G2, G3,
G4 trên mạng
05 ngày
làm việc
2,5 ngày
làm việc
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công
thành phố;
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã,
phường, đặc khu.
Không quy định x
Nghị định số
116/2026/NĐ-
CP ngày
02/4/2026 của
Chính phủ
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG CẤP XÃ (01 TTHC)
Lĩnh vực Văn hóa (01 TTHC)
1 1.014475
Nhóm thủ tục
hành chính liên
thông điện tử:
Đăng ký thành lập
hộ kinh doanh -
cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
về an ninh, trật tự -
cấp Giấy phép đủ
điều kiện kinh
16 ngày
làm việc
08 ngày
làm việc
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công
thành phố;
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã,
phường, đặc khu.
Mức thu phí, lệ phí
của nhóm thủ tục
hành chính, bao
gồm:
a) Lệ phí đăng ký
thành lập hộ kinh
doanh: Mức lệ phí
cụ thể do Hội đồng
nhân dân thành phố
quyết định (căn cứ
quy định tại Thông
x
Nghị định số
116/2026/NĐ-
CP ngày
02/4/2026 của
Chính phủ
-- 7 of 9 --
6
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (07 TTHC)
doanh dịch vụ
karaoke
tư số 85/2019/TT-
BTC).
b) Phí thẩm định
điều kiện thuộc lĩnh
vực an ninh:
300.000 đồng (theo