Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc
khu; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, PCT UBND TP H.M.Cường;
- Các PVP UBND TP;
- Các phòng, đơn vị: TTPVHCC, NN&MT;
- Cổng TTĐTTP;
- Lưu: VT, N.T.An.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Minh Cường
-- 3 of 10 --
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết Địa điểm
thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý Theo quy
định Sau cắt giảm
I LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN
1 1.014787 Chấp thuận việc lấy
mẫu để nghiên cứu,
thử nghiệm công nghệ
chế biến khoáng sản
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm
tra hồ sơ: 03
ngày làm việc,
kể từ khi nhận
hồ sơ
- Thời hạn
thẩm định hồ
sơ: 15 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ (trường
hợp phải có ý
kiến chấp
thuận bằng
văn bản của
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm
tra hồ sơ: 01
ngày làm việc,
kể từ khi nhận
hồ sơ
- Thời hạn
thẩm định hồ
sơ: 13 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ (trường
hợp phải có ý
kiến chấp
thuận bằng
văn bản của
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã.
Không quy
định
- Luật Địa chất và
khoáng sản ngày
29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Địa chất và khoáng sản
ngày 11/12/2025.
-
Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành
Luật Địa chất và
khoáng sản.
-
Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
-- 4 of 10 --
2
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết Địa điểm
thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý Theo quy
định Sau cắt giảm
cấp tỉnh, thời
gian thẩm định
được tăng
thêm 10 ngày
làm việc).
- Thời hạn
xem xét, quyết
định: 03 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
trình phê
duyệt.
- Thời hạn trả
kết quả giải
quyết: 01 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận
được kết quả
giải quyết.
cấp tỉnh, thời
gian thẩm định
được tăng
thêm 10 ngày
làm việc).
- Thời hạn
xem xét, quyết
định: 03 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
trình phê
duyệt.
- Thời hạn trả
kết quả giải
quyết: 01 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận
được kết quả
giải quyết.
một số điều của
Nghị
định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02 tháng 7
năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết
một số điều và biện
pháp thi hành Luật Địa
chất và khoáng sản và
quy định chi tiết Luật
sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản.
-
Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ
tục hành chính và cắt
giảm, đơn giản hóa
điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
-
Thông tư số
40/2025/TT-BNNMT
ngày 02/4/2025 của
-- 5 of 10 --
3
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết Địa điểm
thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý Theo quy
định Sau cắt giảm
Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
quy định về phân cấp
trữ lượng và tài nguyên
khoáng sản; phương
pháp, khối lượng công
tác thăm dò khoáng
sản đối với từng loại
khoáng sản; mẫu, nội
dung đề án và báo cáo
kết quả thăm dò
khoáng sản.
-
Thông tư số
04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
sửa đổi, bổ sung một
số điều của một số
thông tư thuộc lĩnh
vực địa chất và khoáng
sản.
I LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP
1 1.003388 Cấp Giấy chứng nhận
doanh nghiệp nông
12 ngày làm
việc
09 ngày làm
việc
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
Không quy
định
-
Quyết định số
19/2018/QĐ-TTg
ngày 19/4/2018 của
-- 6 of 10 --
4
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết Địa điểm
thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý Theo quy
định Sau cắt giảm
nghiệp ứng dụng công
nghệ cao
công thành
phố.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã.
Thủ tướng Chính phủ
Quy định tiêu chí,
thẩm quyền, trình tự,
thủ tục công nhận
doanh nghiệp nông
nghiệp ứng dụng công
nghệ cao (viết tắt là
Quyết định số
19/2018/QĐ-TTg
ngày 19/4/2018).
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định
cắt giảm, đơn giản hoá
thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu (viết tắt là
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025).
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của
Chính phủ cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục
-- 7 of 10 --
5
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết Địa điểm
thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý Theo quy
định Sau cắt giảm
hành chính, quy định
liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh
doanh (viết tắt là Nghị
quyết số
66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026).
2 1.003371 Cấp lại Giấy chứng
nhận doanh nghiệp
nông nghiệp ứng dụng
công nghệ cao
12 ngày làm
việc
09 ngày làm
việc
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã.
Không quy
định
-
Quyết định số
19/2018/QĐ-TTg
ngày 19/4/2018.
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026.
3 1.011647 Công nhận vùng nông
nghiệp ứng dụng công
nghệ cao
18 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
Không quy
định
-
Quyết định số
66/2015/QĐ-TTg
ngày 25/12/2015 của
Thủ tướng Chính phủ
Quy định tiêu chí,
thẩm quyền, trình tự,
thủ tục công nhận
vùng nông nghiệp ứng
dụng công nghệ cao.
-- 8 of 10 --
6
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết Địa điểm
thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý Theo quy
định Sau cắt giảm
công cấp
xã.
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026
-- 9 of 10 --
Phụ lục II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
STT Mã thủ tục hành chính Tên thủ tục hành chính Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục
hành chính
I LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC
1 1.004253.000.00.00.H24 Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước
dưới đất
Phụ lục XIV,
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn
giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
-- 10 of 10 --