35/2026/QĐ-UBNDBan hành: 14/05/2026Còn hiệu lực
Quyết định Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Mục lục - 5 điều ▼
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật về
khuyến nông trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
2. Đối tượng áp dụng: Quyết định này áp dụng đối vớ i các cơ quan, đơn vị, tổ
chức, cá nhân có liên quan đến hoạt độ ng khuyến nông trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông
1. Danh mục giải thích các từ viết tắt (chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Quyết định này).
-- 1 of 50 --
2. Lĩnh vực trồng trọt, lâm nghiệp: 21 định mức kinh tế - kỹ thuật (chi tiết tại
Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này).
3. Lĩnh vực chăn nuôi: 05 định mức kinh tế - kỹ thuật (chi tiết tại Phụ lục III ban
hành kèm theo Quyết định này).
4. Lĩnh vực thủy sản: 08 định mức kinh tế - kỹ thuật (chi tiết tại Phụ lục IV ban
hành kèm theo Quyết định này).
5. Lĩnh vực thông tin tuyên truyền, đào tạo, bồi dưỡng và tập huấn: 02 định mức
kinh tế - kỹ thuật (chi tiết tại Phụ lục V ban hành kèm theo Quyết định này).
Điều 3. Nguyên tắc áp dụng
1. Định mức này là căn cứ để lập dự toán, thanh quyết toán các dự án, chương
trình khuyến nông sử dụng ngân sách nhà nước.
2. Khuyến khích áp dụng định mức này đối với các dự án, chương trình khuyến
nông sử dụng nguồn vốn hợp pháp khác để đảm bảo tính đồng bộ và chất lượn g kỹ
thuật.
Điều 4. Tổ chức thực hiện
Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chịu trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn kỹ
thuật và kiểm tra việc thực hiện định mức trên toàn tỉnh.
Điều 5. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 5 năm 2026.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và
Môi trường, Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Dương Mah Tiệp
-- 2 of 50 --
Phụ lục
(Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2026/QĐ-UBND
ngày 14/5/ 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)
Phụ lục I
DANH MỤC GIẢI THÍCH CÁC TỪ VIẾT TẮT
TT Tên đầy đủ Viết tắt
1 Đơn vị tính ĐVT
2 Tiêu chuẩn cơ sở TCCS
3 Bảo vệ thực vật BVTV
4 Gia cầm GC
5 Vắc xin Newcastle (Gà rù - ND) và vắc
xin Viêm phế quản truyền nhiễm (IB) ND – IB
6 Vắc xin Newcastle (bệnh gà rù) New
7 Lở mồm long móng LMLM
8 Hệ số thức ăn FCR
-- 3 of 50 --
Phụ lục II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT KHUYẾN NÔNG
LĨNH VỰC: TRỒNG TRỌT, LÂM NGHIỆP
1. Mô hình thâm canh lúa cải tiến (SRI) áp dụng cho lúa thuần
a. Định mức lao động
TT Diễn giải nội dung ĐVT Số
lượng
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân
đối ứng
2 Công cán bộ chỉ đạo,
hướng dẫn kỹ thuật Tháng 05 Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
Người/
mô hình
b. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1 ha
TT Diễn giải nội dung ĐVT Số
lượng
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống lúa kg 80 Từ cấp xác nhận trở lên
2 Phân urê kg 196
TCCS
Có thể sử dụng phân hỗn
hợp với tỉ lệ quy đổi N,
P2O5, K2O tương ứng.
3 Phân lân nung chảy kg 424
4 Phân kali kg 117
5 Phân hữu cơ vi sinh kg 2.000
6 Thuốc BVTV 1.000đ 1.000
c. Định mức triển khai
TT Diễn giải nội dung ĐVT Số
lượng
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần Lần 01 - Theo tài liệu hướng dẫn kỹ
thuật.
- Đối tượng: Người nhận
hưởng lợi và tác động từ mô
hình.
Thời gian Ngày 01
2 Hội nghị tổng kết
Hội nghị tổng kết Hội
nghị 01 1 ngày/hội
nghị
2. Mô hình trồng thâm canh cây ngô
a. Định mức lao động
TT Diễn giải nội dung ĐVT Số
lượng
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ
thông công Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân
đối ứng
-- 4 of 50 --
2 Công cán bộ chỉ đạo,
hướng dẫn kỹ thuật tháng 04 Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
Người/
mô hình
b. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1 ha
TT Diễn giải nội dung ĐVT Số
lượng
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống ngô lai kg 18 Hạt lai F1
Ngô đường,
ngô ngọt
theo lượng
khuyến cáo.
2 Phân urê kg 348
TCCS
Có thể sử dụng phân hỗn hợp
với tỉ lệ quy đổi N, P2O5,
K2O tương ứng.
3 Phân lân nung chảy kg 485
4 Phân kali kg 142
5 Phân hữu cơ sinh học kg 1.000
6 Thuốc BVTV 1.000đ 600
c. Định mức triển khai
TT Diễn giải nội dung ĐVT Số
lượng
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần Lần 01 - Theo Tài liệu hướng dẫn kỹ
thuật
- Đối tượng: Người nhận
hưởng lợi và tác động từ mô
hình.
Thời gian Ngày 01
2 Hội nghị tổng kết
Hội nghị tổng kết Hộ i
nghị 01 1 ngày/hội
nghị
d. Định mức hệ thống tưới
Định mức cho 1 ha
TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Ống cấp PVC Ø60 mm m 150
2 Roăng cao su Ø16 mm cái 176
3 Dây nhỏ giọt dẹp Ø16 mm m 10.000
4 Khóa Ø34 mm cái 4
5 T Ø34 mm cái 4
6 Bít Ø34 mm cái 4
7 Bít Ø16 mm cái 176
-- 5 of 50 --
8 Keo dán kg 2
9 Bộ máy bơm bộ 1
10 Bồn ngâm phân cái 1
11 Bồn hòa phân cái 1
12 Bộ hút phân cái 1
3. Mô hình trồng thâm canh khoai lang
a. Định mức lao động
TT Diễn giải nội dung ĐVT Số
lượng
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân
đối ứng
2 Công cán bộ chỉ đạo,
hướng dẫn kỹ thuật Tháng 04 Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
Người/
mô hình
b. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1 ha
TT Diễn giải nội dung ĐVT Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật Ghi chú
1 Hom giống kg 1.500 Từ cấp xác nhận trở lên
2 Phân urê kg 196
TCCS
Có thể sử dụng phân hỗn
hợp với tỉ lệ quy đổi N,
P2O5, K2O tương ứng.
3 Phân lân nung chảy kg 364
4 Phân kali kg 167
5 Phân hữu cơ vi sinh kg 1.000
6 Vôi bột kg 500
7 Thuốc BVTV 1.000đ 700
c. Định mức triển khai
TT Diễn giải nội
dung ĐVT Số
lượng
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần Lần 01 - Theo Tài liệu hướng dẫn kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và
tác động từ mô hình.
Thời gian Ngày 01
2 Hội nghị tổng kết
Hội nghị tổng
kết
Hội
nghị 01 1 ngày/hội
nghị
4. Mô hình trồng thâm canh cây sắn
-- 6 of 50 --
a. Định mức lao động
TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông công Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân
đối ứng
2 Công cán bộ chỉ đạo,
hướng dẫn kỹ thuật tháng 10 Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
Người/
mô hình
b. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1 ha
TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật Ghi chú
1 Giống sắn hom 12.500 Giống sạch bệnh, tỷ lệ
nảy mầm trên 95%.
2 Phân urê kg 304
TCCS
Có thể sử dụng phân hỗn
hợp với tỉ lệ quy đổi N,
P2O5, K2O tương ứng.
3 Phân lân nung chảy kg 303
4 Phân kali kg 300
5 Thuốc xử lý hom giống 1.000đ 2.000
6 Thuốc cỏ 1.000đ 2.400
7 Thuốc BVTV kg/lít 04
c. Định mức triển khai
TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần lần 01 - Theo Tài liệu hướng
dẫn kỹ thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác
động từ mô hình.
Thời gian ngày 01
2 Hội nghị tổng kết
Hội nghị tổng kết hội
nghị 01 1 ngày/hội
nghị
5. Mô hình trồng thâm canh cây đậu xanh
a. Định mức lao động
TT Diễn giải nội dung ĐVT Số
lượng
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông công Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân
đối ứng
-- 7 of 50 --
2 Công cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật tháng 03 Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp Người/
mô hình
b. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1 ha
TT Diễn giải nội dung ĐVT Số
lượng
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống kg 30 Cấp xác nhận trở lên
2 Phân urê kg 100 TCCS
Có thể sử dụng phân
hỗn hợp với tỉ lệ quy
đổi N, P 2O5, K2O tương
ứng
3 Phân lân nung chảy kg 400
4 Phân kali kg 120
5 Thuốc BVTV 1.000đ 2.000
c. Định mức triển khai
TT Diễn giải nội dung ĐVT Số
lượng
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần Lần 01 - Theo Tài liệu hướng
dẫn kỹ thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác
động từ mô hình.
Thời gian Ngày 01
2 Hội nghị tổng kết
Hội nghị tổng kết Hội
nghị 01 1 ngày/hội
nghị
d. Định mức hệ thống tưới tiết kiệm
Định mức cho 1 ha
TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Ống cấp PVC Ø60 mm m 150
2 Roăng cao su Ø16 mm cái 176
3 Dây nhỏ giọt dẹp Ø16 mm m 10.000
4 Khóa Ø34 mm cái 4
5 T Ø34 mm cái 4
6 Bít Ø34 mm cái 4
-- 8 of 50 --
7 Bít Ø16 mm cái 176
8 Keo dán kg 2
9 Bộ máy bơm bộ 1
10 Bồn ngâm phân cái 1
11 Bồn hòa phân cái 1
12 Bộ hút phân cái 1
-- 9 of 50 --
6. Mô hình trồng thâm canh cây lạc
a. Định mức lao động
TT Diễn giải nội dung ĐVT Số
lượng
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông công Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân
đối ứng
2 Công cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật tháng 04 Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp Người/
mô hình
b. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1 ha
TT Diễn giải nội dung ĐVT Số
lượng
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống lạc kg 220 Cấp xác nhận trở lên
2 Phân urê kg 100
TCCS
Có thể sử dụng phân
hỗn hợp với tỉ lệ quy
đổi N, P 2O5, K2O tương
ứng.
3 Phân lân nung chảy kg 727
4 Phân kali kg 150
5 Phân hữu cơ sinh học kg 1.000
6 Vôi bột kg 500
7 Thuốc BVTV 1.000đ 1.000
c. Định mức triển khai
TT Diễn giải nội dung ĐVT Số
lượng
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần lần 01 - Theo Tài liệu hướng
dẫn kỹ thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác
động từ mô hình.
Thời gian ngày 01
2 Hội nghị tổng kết
Hội nghị tổng kết hội
nghị 01 1 ngày/hội
nghị
d. Định mức hệ thống tưới tiết kiệm
Định mức cho 1 ha
TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Ống cấp PVC Ø60 mm m 150
-- 10 of 50 --
2 Roăng cao su Ø16 mm cái 176
3 Dây nhỏ giọt dẹp Ø16 mm m 10.000
4 Khóa Ø34 mm cái 4
5 T Ø34 mm cái 4
6 Bít Ø34 mm cái 4
7 Bít Ø16 mm cái 176
8 Keo dán kg 2
9 Bộ máy bơm bộ 1
10 Bồn ngâm phân cái 1
11 Bồn hòa phân cái 1
12 Bộ hút phân cái 1
7. Mô hình trồng thâm canh cây mè
a. Định mức lao động
TT Diễn giải nội dung ĐVT Số
lượng
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông công Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
Người dân
đối ứng
2 Công cán bộ chỉ đạo,
hướng dẫn kỹ thuật tháng 03 Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
Người/
mô hình
b. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1 ha
TT Diễn giải nội dung ĐVT Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống kg 5 TCCS
2 Phân urê kg 100
TCCS
Có thể sử dụng phân
hỗn hợp với tỉ lệ quy
đổi N, P 2O5, K2O
tương ứng.
3 Phân lân nung chảy kg 485
4 Phân kali kg 120
5 Vôi bột kg 400
6 Thuốc BVTV 1.000đ 2.000
c. Định mức triển khai
TT Diễn giải nội dung ĐVT Số
lượng
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
-- 11 of 50 --
1 Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần lần 01 - Theo Tài liệu hướng
dẫn kỹ thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác
động từ mô hình.
Thời gian ngày 01
2 Hội nghị tổng kết
Hội nghị tổng kết hội nghị 01 1 ngày/hội
nghị
d. Định mức hệ thống tưới
Định mức cho 1 ha
TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Ống cấp PVC Ø60 mm m 150
2 Roăng cao su Ø16 mm cái 176
3 Dây nhỏ giọt dẹp Ø16 mm m 10.000
4 Khóa Ø34 mm cái 4
5 T Ø34 mm cái 4
6 Bít Ø34 mm cái 4
7 Bít Ø16 mm cái 176
8 Keo dán kg 2
9 Bộ máy bơm bộ 1
10 Bồn ngâm phân cái 1
11 Bồn hòa phân cái 1
12 Bộ hút phân cái 1
8. Mô hình trồng thâm canh và quản lý sức khỏe cây trồng tổng hợp (IPHM) trên
cây ớt
a. Định mức lao động
TT Diễn giải nội dung ĐVT Số
lượng
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông công Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân
đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn
kỹ thuật tháng 05 Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
Người/
mô hình
-- 12 of 50 --
b. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1 ha
TT Diễn giải nội dung ĐVT Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật Ghi chú
1 Giống kg 0,25 TCCS
2 Phân hữu cơ sinh học kg 2.000
3 Phân urê kg 260 TCCS,
Có thể sử dụng phân hỗn
hợp với tỉ lệ quy đổi N,
P2O5, K2O tương ứng
4 Phân lân nung chảy kg 545
5 Phân kali kg 200
6 Phân bón lá 1.000đ 1.000
7 Thuốc BVTV 1.000đ 1.000
c. Định mức triển khai
TT Diễn giải nội
dung ĐVT Số
lượng
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần lần 01 - Theo Tài liệu hướng dẫn kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi
và tác động từ mô hình. Thời gian ngày 01
2 Hội nghị tổng kết
Hội nghị tổng
kết
hội
nghị 01 1 ngày/hội
nghị
9. Mô hình trồng thâm canh dưa leo theo tiêu chuẩn VietGAP
a. Định mức lao động
TT Diễn giải nội dung ĐVT Số
lượng
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông công Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân
đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn
kỹ thuật tháng 05 Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
Người/
mô hình
b. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1 ha
TT Diễn giải nội dung ĐVT Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật Ghi chú
1 Giống kg 0,7 TCCS
-- 13 of 50 --
2 Phân hữu cơ sinh học kg 2.000
3 Phân urê kg 260
TCCS
Có thể sử dụng phân hỗn
hợp với tỉ lệ quy đổi N,
P2O5, K2O tương ứng
4 Phân lân nung chảy kg 545
5 Phân kali kg 200
6 Phân bón lá 1.000đ 1.000
7 Thuốc BVTV 1.000đ 1.000
c. Định mức triển khai
TT Diễn giải nội dung ĐVT Số
lượng
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần lần 01 - Theo Tài liệu hướng dẫn
kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận
hưởng lợi và tác động từ mô
hình.
Thời gian ngày 01
2 Hội nghị tổng kết
Hội nghị tổng kết hội nghị 01 1 ngày/hội
nghị
10. Mô hình trồng thâm canh khổ qua theo tiêu chuẩn VietGAP
a. Định mức lao động
TT Diễn giải nội dung ĐVT Số
lượng
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông công Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân
đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn
kỹ thuật tháng 05 Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
Người/
mô hình
b. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1 ha
TT Diễn giải nội dung ĐVT Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật Ghi chú
1 Giống khổ qua kg 2,5 TCCS
2 Phân hữu cơ sinh học kg 2.000
3 Phân urê kg 260 TCCS
-- 14 of 50 --
4 Phân lân nung chảy kg 545 Có thể sử dụng phân hỗn
hợp với tỉ lệ quy đổi N,
P2O5, K2O tương ứng 5 Phân kali kg 200
6 Phân bón lá 1.000đ 1.000
7 Thuốc BVTV 1.000đ 1.000
c. Định mức triển khai
TT Diễn giải nội dung ĐVT Số
lượng
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần lần 01 - Theo Tài liệu hướng dẫn
kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận
hưởng lợi và tác động từ
mô hình.
Thời gian ngày 01
2 Hội nghị tổng kết
Hội nghị tổng kết hội
nghị 01 1 ngày/hội
nghị
11. Mô hình trồng thâm canh cây bí đỏ theo tiêu chuẩn VietGAP
a. Định mức lao động
TT Diễn giải nội dung ĐVT Số
lượng
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
Người dân
đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn
kỹ thuật Tháng 05 Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
Người/
mô hình
b. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1 ha
TT Diễn giải nội dung ĐVT Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật Ghi chú
1 Giống kg 1 TCCS
2 Phân hữu cơ sinh học kg 2.000
3 Phân urê kg 260 TCCS,
Có thể sử dụng phân
hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi
N, P2O5, K2O tương ứng
4 Phân lân nung chảy kg 545
5 Phân kali kg 200
6 Phân bón lá 1.000đ 1.000
-- 15 of 50 --
7 Thuốc BVTV 1.000đ 1.000
c. Định mức triển khai
TT Diễn giải nội dung ĐVT Số
lượng
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần Lần 01 - Theo Tài liệu hướng
dẫn kỹ thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác
động từ mô hình.
Thời gian Ngày 01
2 Hội nghị tổng kết
Hội nghị tổng kết Hội
nghị 01 1 ngày/hội
nghị
12. Mô hình trồng thâm canh cây dâu
a. Định mức lao động
TT Diễn giải nội dung ĐVT Số
lượng
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông công Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
Người dân
đối ứng
2 Công cán bộ chỉ đạo,
hướng dẫn kỹ thuật tháng 09 Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
Người/
mô hình
b. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1 ha
Thời kỳ Diễn giải nội dung ĐVT Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật Ghi chú
Năm thứ
nhất
(trồng
mới)
1 Giống dâu trồng mới cây 40.000 Tiêu chuẩn giống
cây dâu2 Giống dâu trồng dặm cây 2.000
3 Phân urê kg 304
TCCS
Có thể sử dụng
phân hỗn hợp với tỉ
lệ quy đổi N, P 2O5,
K2O tương ứng
4 Phân lân nung chảy kg 606
5 Phân kali kg 250
6 Phân hữu cơ vi sinh kg 1.000
7 Vôi bột kg 1.000
Năm thứ
hai thời
kỳ kiến
1 Phân urê kg 500
2 Phân lân nung chảy kg 788
-- 16 of 50 --
thiết cơ
bản
3 Phân kali kg 300
4 Phân hữu cơ vi sinh kg 1.500
c. Định mức triển khai
TT Diễn giải nội dung ĐVT Số
lượng
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần Lần 01 - Theo Tài liệu hướng dẫn
kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận
hưởng lợi và tác động từ mô
hình.
Thời gian Ngày 01
2 Hội nghị tổng kết
Hội nghị tổng kết Hội
nghị 01 1 ngày/hội
nghị
13. Mô hình trồng thâm canh cây nhãn, vải theo tiêu chuẩn VietGAP
a. Định mức lao động
TT Diễn giải nội dung ĐVT Số
lượng
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông công Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân
đối ứng
2 Công cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật tháng 09 Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
Người/
mô hình
b. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1 ha
Thời kỳ Diễn giải nội
dung ĐVT Số
lượng
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ
thuật
Ghi chú
Thời
kỳ
kiến
thiết
cơ bản
(năm
thứ
nhất +
năm 2)
1 Giống trồng mới cây 400 Cây giống
ghép, mầm
ghép ≥30cm
Giống hỗ trợ
năm thứ nhất2 Giống trồng
dặm cây 20
3 Phân urê kg 152
TCCS
Có thể sử dụng
phân hỗn hợp
với tỉ lệ quy
đổi N, P 2O5,
K2O tương
ứng
Lượng vật tư
sử dụng cho
từng năm
4 Phân lân nung
chảy kg 394
5 Phân kali kg 150
6 Phân hữu cơ
sinh học kg 3.000
7 Vôi bột kg 400
-- 17 of 50 --
8 Thuốc BVTV 1.000đ 1.500
Năm
thứ 3
1 Phân urê kg 200
Phân hữu cơ
sinh học khi
thay thế
sang phân
hữu cơ vi
sinh hoặc
phân bón
dạng nước
thì mức bón
theo quy
trình của
loại phân
bón đó.
2 Phân lân nung
chảy kg 394
3 Phân kali kg 200
4 Phân hữu cơ
sinh học kg 3.000
5 Thuốc BVTV 1.000đ 1.500
Thời
kỳ
kinh
doanh
(năm
thứ 4
trở đi)
1 Phân urê kg 304
2 Phân lân nung
chảy kg 606
3 Phân kali kg 350
4 Phân hữu cơ
sinh học kg 3.000
5 Thuốc BVTV 1.000đ 2.000
c. Định mức triển khai
TT Diễn giải nội dung ĐVT Số
lượng
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần Lần 01 - Theo Tài liệu hướng dẫn kỹ
thuật
- Đối tượng: Người nhận
hưởng lợi và tác động từ mô
hình.
Thời gian Ngày 01
2 Hội nghị tổng kết
Hội nghị tổng kết Hội
nghị 01 1 ngày/hội
nghị
d. Định mức hệ thống tưới tiết kiệm nước
Định mức cho 1 ha
TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Ống cấp 1: Ø60 mm m 250
2 Ống cấp 2: Ø49 mm m 450
3 Ống cấp 3: Ø27 mm m 1.250
4 T Ø60 → Ø49 mm cái 17
-- 18 of 50 --
5 Khóa Ø60 mm cái 7
6 Bít Ø60 mm cái 14
7 Khóa Ø49 mm cái 17
8 T Ø60 mm cái 17
9 T Ø49 → Ø27 mm cái 17
10 Keo dán kg 1,5
11 Kẽm 2 mm kg 9
12 Bộ máy bơm bộ 1
13 Bồn ngâm phân cái 1
14 Bồn hòa phân cái 1
15 Bộ hút phân cái 1
14. Mô hình trồng thâm canh bưởi theo tiêu chuẩn VietGAP
a. Định mức lao động
TT Diễn gi
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.