85/2016/NĐ-CPBan hành: 22/12/2024Còn hiệu lực
Quyết định Về việc ban hành “Đề án tổng thể ứng dụng IoT
Mục lục - 3 điều ▼
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Đề án tổng thể ứng dụng IoT
của thành phố Hà Nội trong các lĩnh vực trọng điểm” (Đề án chi tiết kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc, Thủ trưởng các
Sở, ban, ngành Thành phố có liên quan; Chủ tịch UBND các xã, phường và các
cơ quan đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thường trực Thành ủy;
- Ban Chỉ đạo 57 Thành ủy;
- Ban Thường vụ Thành ủy;
- Thường trực HĐND Thành phố;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các PCT UBND Thành phố;
- Văn phòng Thành ủy;
- Các Sở, ban, ngành Thành phố;
- UBND các xã, phường;
- VPUB: CVP, các PCVP,
Các phòng, đơn vị;
- Lưu: VT, ĐMPT.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Vũ Đại Thắng
-- 3 of 41 --
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
ĐỀ ÁN
TỔNG THỂ ỨNG DỤNG IOT CỦA THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRONG CÁC LĨNH VỰC TRỌNG ĐIỂM
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026
của UBND thành phố Hà Nội)
Hà Nội, tháng 4 năm 2026
-- 4 of 41 --
2
MỤC LỤC
GIẢI THÍCH TỪ VIẾT TẮT ..................................................................................................... 4
I. SỰ CẦN THIẾT CỦA ĐỀ ÁN VÀ CƠ SỞ PHÁP LÝ .......................................................... 6
1. CƠ SỞ PHÁP LÝ.........................................................................................................................6
2. SỰ CẦN THIẾT CỦA ĐỀ ÁN.........................................................................................................9
II. QUAN ĐIỂM, MỤC TIÊU XÂY DỰNG ĐỀ ÁN .............................................................. 11
1. QUAN ĐIỂM............................................................................................................................11
2. MỤC TIÊU TỔNG QUÁT............................................................................................................12
3. MỤC TIÊU CỤ THỂ...................................................................................................................14
4. ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN SAU 2030...................................................................................................14
III. ĐỐI TƯỢNG, PHẠM VI CỦA ĐỀ ÁN VÀ LĨNH VỰC TRỌNG ĐIỂM............................... 15
1. ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU CỦA ĐỀ ÁN......................................................................................15
2. PHẠM VI THỜI GIAN VÀ KHÔNG GIAN ĐỀ ÁN ...........................................................................15
3. LĨNH VỰC TRỌNG ĐIỂM .......................................................................................................... 15
IV. NGUYÊN TẮC XÂY DỰNG ĐỀ ÁN...............................................................................16
V. MÔ HÌNH ỨNG DỤNG IOT TRONG CÁC LĨNH VỰC TRỌNG ĐIỂM TRÊN ĐỊA BÀN
THÀNH PHỐ............................................................................................................................16
1. CÁC TIÊU CHUẨN QUY CHUẨN ÁP DỤNG .................................................................................16
2. MÔ HÌNH ỨNG DỤNG IOT TRONG CÁC LĨNH VỰC TRỌNG ĐIỂM TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ......18
VI. NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA ĐỀ ÁN ............................................................................... 28
1. XÂY DỰNG KHUNG QUẢN TRỊ THỐNG NHẤT VỀ ỨNG DỤNG IOT CỦA THÀNH PHỐ...................28
2. XÂY DỰNG NỀN TẢNG DÙNG CHUNG VỀ QUẢN LÝ KẾT NỐI VÀ ĐIỀU PHỐI DỮ LIỆU IOT...........28
3. RÀ SOÁT, CHUẨN HÓA VÀ LẬP BẢN ĐỒ SỐ CÁC HỆ THỐNG IOT HIỆN CÓ..................................29
4. TRIỂN KHAI CÁC ỨNG DỤNG IOT TRỌNG ĐIỂM THEO NHÓM BÀI TOÁN LỚN.............................29
5. TẠO LẬP DỮ LIỆU DÙNG CHUNG, DASHBOARD ĐIỀU HÀNH VÀ NĂNG LỰC PHÂN TÍCH, DỰ BÁO31
6. BẢO ĐẢM AN TOÀN THÔNG TIN, AN NINH MẠNG VÀ AN TOÀN DỮ LIỆU...................................31
7. ĐÀO TẠO, PHÁT TRIỂN NHÂN LỰC VÀ TRUYỀN THÔNG THỐNG NHẤT NHẬN THỨC...................31
VII. LỘ TRÌNH THỰC HIỆN...................................................................................................31
1. GIAI ĐOẠN 2026–2027: HOÀN THIỆN NỀN TẢNG THỂ CHẾ, KIẾN TRÚC, RÀ SOÁT HIỆN TRẠNG VÀ
TRIỂN KHAI THÍ ĐIỂM..................................................................................................................31
2. GIAI ĐOẠN 2028–2030: MỞ RỘNG, CHUẨN HÓA SÂU, TÍCH HỢP LIÊN NGÀNH VÀ TỐI ƯU HIỆU
QUẢ KHAI THÁC..........................................................................................................................32
3. ĐỊNH HƯỚNG SAU NĂM 2030..................................................................................................32
VIII. GIẢI PHÁP THỰC HIỆN ............................................................................................... 32
1. GIẢI PHÁP VỀ LÃNH ĐẠO, CHỈ ĐẠO VÀ CƠ CHẾ ĐIỀU HÀNH ..................................................... 32
2. GIẢI PHÁP VỀ THỂ CHẾ ........................................................................................................... 32
3. GIẢI PHÁP VỀ NGUỒN LỰC, TỔ CHỨC BỘ MÁY VÀ NÂNG CAO NĂNG LỰC ĐỘI NGŨ.......................33
4. GIẢI PHÁP VỀ TÀI CHÍNH.........................................................................................................33
5. GIẢI PHÁP VỀ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ.....................................................................................33
6. GIẢI PHÁP VỀ AN TOÀN, AN NINH............................................................................................33
-- 5 of 41 --
3
7. GIẢI PHÁP VỀ HỢP TÁC VÀ HUY ĐỘNG NGUỒN LỰC XÃ HỘI.....................................................33
IX. KINH PHÍ THỰC HIỆN VÀ HIỆU QUẢ DỰ KIẾN........................................................34
2. HIỆU QUẢ DỰ KIẾN:................................................................................................................34
2.1. HIỆU QUẢ VỀ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ...................................................................................... 34
2.2 HIỆU QUẢ VỀ KINH TẾ...........................................................................................................34
2.3. HIỆU QUẢ VỀ XÃ HỘI...........................................................................................................34
2.4. HIỆU QUẢ VỀ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ....................................................34
X. HỆ THỐNG CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN..........................................34
XI. TỔ CHỨC THỰC HIỆN....................................................................................................35
1. VĂN PHÒNG UBND THÀNH PHỐ............................................................................................35
2. SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ...............................................................................................35
3. CÔNG AN THÀNH PHỐ ............................................................................................................ 35
4. CÁC SỞ, BAN, NGÀNH LIÊN QUAN ...........................................................................................35
5. SỞ TÀI CHÍNH VÀ CÁC CƠ QUAN LIÊN QUAN...........................................................................35
6. UBND CÁC XÃ, PHƯỜNG........................................................................................................35
-- 6 of 41 --
4
GIẢI THÍCH TỪ VIẾT TẮT
TT Ký hiệu chữ
viết tắt Viết đầy đủ Nghĩa tiếng việt
1 IOC Intelligent Operations Center Trung tâm điều hành thông
minh
2 VMS Video Management Software Hệ thống quản lý camera
3 IVA Intelligent Video Analytics Hệ thống phân tích hình ảnh
camera
4 LPR License Plate Recognition Nhận diện biển số
5 NAS Network Attached Storage Thiết bị lưu trữ gắn mạng
6 IoT Internet of Things Internet vạn vật
7 AI Artificial Intelligence
Trí tuệ nhân tạo: Công nghệ
cho phép hệ thống máy tính
học hỏi và hỗ trợ ra quyết
định thông minh
8 SOC Security Operation Center
Trung tâm dữ liệu: Hạ tầng
tập trung để lưu trữ, xử lý
và khai thác dữ liệu đô thị
9 Digital Twin
Bản sao số: Mô hình số mô
phỏng thực tế đô thị để phân
tích, dự báo các kịch bản
vận hành
10 GIS Geographic Information Sys-
tem
Hệ thống thông tin địa lý:
Hệ thống quản lý và phân
tích dữ liệu không gian
phục vụ quy hoạch
11 LGSP Local Government Service
Platform
Nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu cấp tỉnh: Đảm bảo
liên thông dữ liệu xuyên
ngành
12 LPWAN Low Power Wide Area Net-
work
Mạng diện rộng công suất
thấp: Công nghệ kết nối IoT
diện rộng
13 NB-IoT Narrowband IoT
Công nghệ IoT băng hẹp:
Chuẩn kết nối chuyên dụng
cho các thiết bị cảm biến
14 BIM Building Information Model-
ing
Mô hình thông tin công
trình: Công nghệ số hóa
thông tin trong thiết kế và
xây dựng
-- 7 of 41 --
5
TT Ký hiệu chữ
viết tắt Viết đầy đủ Nghĩa tiếng việt
15 Sandbox
Cơ chế thử nghiệm có kiểm
soát: Cho phép thử nghiệm
các công nghệ, chính sách
mới trước khi triển khai
chính thức
16 SIEM Security Information and
Event Management
Hệ thống quản lý sự kiện và
an toàn thông tin: Thành
phần cốt lõi trong SOC để
giám sát mạng
17 SOAR Security Orchestration, Auto-
mation, and Response
Hệ thống tự động hóa ứng
cứu an ninh mạng: Hỗ trợ
SOC xử lý sự cố tự động
18 LDOP Local Data Orchestration Plat-
form
Nền tảng điều phối dữ liệu
địa phương
19 NDOP National Data Orchestration
Platform
Nền tảng điều phối dữ liệu
quốc gia
20 TOC Traffic Operations Center Trung tâm Quản lý và Điều
hành Giao thông
21 HDOP Hanoi Data Orchestration
Platform
Nền tảng điều phối dữ liệu
Hà Nội
-- 8 of 41 --
6
I. SỰ CẦN THIẾT CỦA ĐỀ ÁN VÀ CƠ SỞ PHÁP LÝ
1. Cơ sở pháp lý
- Luật An toàn thông tin mạng số 86/2015/QH13;
- Luật An ninh mạng số 24/2018/QH14;
- Luật Viễn thông số 24/2023/QH15;
- Luật Dữ liệu số 60/2024/QH15;
- Luật Trí tuệ nhân tạo số 134/2025/QH15;
- Nghị quyết số 15-NQ/TW, ngày 05/5/2022 của Bộ Chính trị “Phương
hướng, nhiệm vụ phát triển Thủ đô Hà Nội đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045”;
- Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá
phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;
- Nghị quyết số 12/NQ-CP ngày 07/02/2023 của Chính phủ về “Chương
trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 15-NQ/TW của Bộ Chính
trị về phương hướng, nhiệm vụ phát triển Thủ đô Hà Nội đến năm 2030, tầm nhìn
đến năm 2045”;
- Nghị định số 53/2022/NĐ-CP ngày 15/8/2022 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật An ninh mạng;
- Nghị định số 165/2013/NĐ-CP ngày 12/11/2013 của Chính phủ về việc
quản lý, sử dụng và danh mục các phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ được
sử dụng để phát hiện vi phạm hành chính về trật tự, an toàn giao thông và bảo vệ
môi trường;
- Nghị định số 85/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về bảo đảm
an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ;
- Nghị định số 13/2023/NĐ-CP ngày 17/4/2023 của Chính phủ về bảo vệ
dữ liệ u cá nhâ n;
- Nghị định số 269/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ về phát
triển đô thị thông minh;
- Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22/10/2025 quy định về kết nối, chia
sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
- Nghị định số 45/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ quy định
quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước;
-- 9 of 41 --
7
- Quyết định số 165/QĐ-TTg ngày 03/02/2021 của Thủ tư ớng Chính phủ
về phê duyệ t đề án “Đầu tư lắp đặ t camera giám sát, chỉ huy điều hành giao thô ng
phục vụ an ninh trậ t tự và xử lý vi phạm hành chính”;
- Quyết định 749/QĐ-TTg ngày 03/6/2020 của Thủ tướng Chính phủ về
Chương trình Chuyển đổi số quốc gia đến năm 2025, định hướng đến năm 2030;
- Quyết định số 950/QĐ-TTg ngày 01/8/2018 của Thủ tướng Chính phủ về
Đề án phát triển đô thị thông minh bền vững Việt Nam giai đoạn 2018-2025 và
định hướng đến năm 2030;
- Quyết định số 36/QĐ-TTg ngày 11/01/2024 của Thủ tướng Chính phủ về
phê duyệt Quy hoạch hạ tầng thông tin và truyền thông thời kỳ 2021-2030, tầm
nhìn đến năm 2050;
- Quyết định số 142/QĐ-TTg ngày 02/02/2024 của Thủ tướng Chính phủ
phê duyệt Chiến lược dữ liệu quốc gia đến năm 2030;
- Quyết định số 1132/QĐ-TTg ngày 09/10/2024 của Thủ tướng Chính phủ
về việc phê duyệt Chiến lược hạ tầng số đến năm 2025, định hướng đến năm 2030;
- Quyết định số 1569/QĐ-TTg ngày 12/12/2024 của Thủ tướng Chính phủ
về việc phê duyệt Quy hoạch Thủ đô Hà Nội thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến
năm 2050;
- Quyết định số 2439/QĐ-TTg ngày 04/11/2025 của Thủ tướng Chính phủ:
Ban hành Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc
gia, Từ điển dữ liệu dùng chung (Phiên bản 1.0);
- Quyết định số 2692/QĐ-TTg ngày 11/12/2025 về Phê duyệt Đề án “Ứng
dụng Internet vạn vật (IoT) trong lĩnh vực giao thông thông minh”;
- Chỉ thị số 23/CT-TTg ngày 26/12/2022 của Thủ tướng Chính phủ về tăng
cường công tác bảo đảm an toàn thông tin mạng, an ninh thông tin cho thiết bị
camera giám sát;
- Thông tư số 12/2022/TT-BTTTT ngày 12/8/2022 của Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị định số
85/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ;
- Thông tư số 62/2024/TT-BCA ngày 12/11/2024 của Bộ Công an về việc
ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hệ thống giám sát bảo đảm an ninh, trật
tự, an toàn giao thông đường bộ (QCVN 05:2024/BCA);
- Thông tư số 83/2024/TT-BCA ngày 15/11/2024 của Bộ Công an quy định
về xây dựng, quản lý, vận hành, khai thác và sử dụng hệ thống giám sát bảo đảm
an ninh, trật tự, an toàn giao thông đường bộ;
-- 10 of 41 --
8
- Thông tư số 109/2021/TT-BCA ngày 15/11/2021 của Bộ Công an về việc
ban hành tiêu chuẩn cơ sở của Bộ Công an đối với hệ thống kiểm soát an ninh tại
các cơ sở giam giữ, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng trong Công an
nhân dân - hệ thống camera giám sát - yêu cầu kỹ thuật;
- Thông tư số 03/2026/TT-BXD ngày 28/01/2026 của Bộ Xây dựng hướng
dẫn về phát triển đô thị thông minh;
- Quyết định số 292/QĐ-BKHCN ngày 25/3/2025 của Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc ban hành Khung kiến trúc Chính phủ điện tử Việt Nam, phiên
bản 4.0;
- Quyết định số 3090/QĐ-BKHCN ngày 08/10/2025 của Bộ Khoa học và
Công nghệ Ban hành Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số;
- Quyết định số 1512/QĐ-BTTTT ngày 10/9/2024 của Bộ Thông tin và
Truyền thông ban hành Khung phát triển Hạ tầng số Việt Nam;
- Quyết định số 912/QĐ-BKHCN ngày 18/5/2025 của Bộ Khoa học và
Công nghệ ban hành Kế hoạch phát triển hạ tầng số thời kỳ 2025-2030;
- Nghị quyết số 18-NQ/TU ngày 30/12/2022 của Thành ủy Hà Nội về
chuyển đổi số, xây dựng thành phố Hà Nội thông minh đến năm 2025, định hướng
đến năm 2030;
- Quyết định số 4097/QĐ-UBND ngày 06/9/2021 của UBND thành phố Hà
Nội về việc phê duyệt Kiến trúc chính quyền điện tử thành phố Hà Nội - Xây dựng
theo khung kiến trúc Chính phủ điện tử Việt Nam phiên bản 2.0;
- Quyết định số 4098/QĐ-UBND ngày 06/9/2021 của UBND thành phố Hà
Nội về việc phê duyệt Chương trình chuyển đổi số thành phố Hà Nội đến năm
2025, định hướng đến năm 2030;
- Quyết định số 2223/QĐ-UBND ngày 14/4/2023 của UBND thành phố Hà
Nội ban hành quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động của cơ
quan nhà nước thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 724/QĐ-BTTTT ngày 07/5/2024 của Bộ Thông tin và
Truyền thông ban hành bộ tiêu chí về yêu cầu an toàn thông tin mạng cơ bản cho
camera giám sát;
- Quyết định số 2998/QĐ-BCA ngày 25/4
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.