ngành thuộc tỉnh; Giám đố c Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường;
2172
11 10
-- 1 of 124 --
2
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Sở Tài chính;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT tỉnh;
- Lưu: VT, NNMT, PVHCC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
-- 2 of 124 --
3
DANH MỤC 47 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ
TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC; MÔI TRƯỜNG; LÂM NGHIỆP; TỔNG HỢP;
ĐĂNG KÝ BIỆN PHÁP ĐẢM BẢO; ĐẤT ĐAI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số : /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
STT Mã số TTHC Tên TTHC Mức thu phí, lệ phí
Số Quyết định
công bố của Chủ
tịch UBND tỉnh
I. LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC (09 TTHC)
1 1.004122.000.0
0.00.H21
Cấp giấy phép
hành nghề khoan
nước dưới đất
1. Tổ chức/cá nhân trên địa bàn tỉnh Bình Định (trước sắp xếp): trường hợp nộp hồ
sơ trực tuyến/trực tiếp: 1.400.000 đồng/hồ sơ (theo Nghị quyết số 24/2021/NQ-
HĐND ngày 11/12/2021)
2. Tổ chức/cá nhân trên địa bàn tỉnh Gia Lai (trước sắp xếp):
+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: 1.500.000 đồng/hồ sơ (theo Nghị quyết số
25/2022/NQ-HĐND ngày 08/7/2022).
+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì áp dụng mức thu theo Nghị quyết số
65/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023: Bằng 80% mức thu theo Nghị quyết số
25/2022/NQ-HĐND là 1.200.000 đồng/hồ sơ.
3. Thu phí tại thời điểm nhận kết quả.
Quyết định số
638/QĐ-UBND
ngày 26/6/2025
2 2.001738.000.0
0.00.H21
Gia hạn, điều
chỉnh giấy phép
hành nghề khoan
nước dưới đất
1. Tổ chức/cá nhân trên địa bàn tỉnh Bình Định (trước sắp xếp): trường hợp nộp hồ
sơ trực tuyến/trực tiếp: 700.000 đồng/hồ sơ (theo Nghị quyết số 24/2021/NQ-
HĐND ngày 11/12/2021)
2. Tổ chức/cá nhân trên địa bàn tỉnh Gia Lai (trước sắp xếp):
+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: 450.000 đồng/hồ sơ (theo Nghị quyết số
25/2022/NQ-HĐND ngày 08/7/2022).
+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì áp dụng mức thu theo Nghị quyết số
65/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023: Bằng 80% mức thu theo Nghị quyết số
25/2022/NQ-HĐND là 360.000 đồng/hồ sơ.
3. Thu phí tại thời điểm nhận kết quả.
Quyết định số
638/QĐ-UBND
ngày 26/6/2025
-- 3 of 124 --
4
STT Mã số TTHC Tên TTHC Mức thu phí, lệ phí
Số Quyết định
công bố của Chủ
tịch UBND tỉnh
3 1.004232.000.00
.00.H21
Cấp giấy phép
thăm dò nước
dưới đất đố i với
công trình có quy
mô dưới 5.000
m3/ngày đêm
1. Tổ chức/cá nhân trên địa bàn tỉnh Bình Định (trước sắp xếp): theo Điều 6 Nghị
quyết số 24/2021/NQ-HĐND ngày 11/12/2021
Tên công việc Đơn vị tính Mức thu
Thẩm định thiết kế giếng, đề án thăm dò nước dưới đất
Thiết kế giếng thăm dò lưu lượng nước
dưới 200 m3/ngày đêm đồng/thiết kế 400.000
Đề án thăm dò lưu lượng nước từ 200
m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm đồng/đề án 1.100.000
Đề án thăm dò lưu lượng nước từ 500
m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm đồng/đề án 2.600.000
Đề án thăm dò lưu lượng nước từ 1.000
m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm đồng/đề án 5.000.000
2. Tổ chức/cá nhân trên địa bàn tỉnh Gia Lai (trước sắp xếp):
+ Trường hợp nộp hồ sơ hồ sơ trực tiếp thì áp dụng mức thu theo Nghị quyết số
25/2022/NQ-HĐND ngày 08/7/2022.
+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì áp dụng mức thu theo Nghị quyết số
65/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 (Bằng 80% mức thu theo Nghị quyết số
25/2022/NQ-HĐND)
Tên phí
Mức thu theo
Nghị quyết số
25/2022/NQ-
HĐND
Mức thu theo
Nghị quyết số
65/2023/NQ-
HĐND
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử
dụng nước dưới đất
Đố i với đề án, báo cáo thăm dò đánh giá
trữ lượng, báo cáo hiện trạng khai thác
có lưu lượng nước dưới 100 m3/ngày
đêm
2.000.000
đồng/hồ sơ
1.600.000
đồng/hồ sơ
Quyết định số
859/QĐ-UBND
ngày 23/7/2025
-- 4 of 124 --
5
STT Mã số TTHC Tên TTHC Mức thu phí, lệ phí
Số Quyết định
công bố của Chủ
tịch UBND tỉnh
Đố i với đề án, báo cáo thăm dò đánh giá
trữ lượng, báo cáo hiện trạng khai thác
có lưu lượng nước từ 100 m3 đến dưới
3.000 m3/ngày đêm
4.000.000
đồng/hồ sơ
3.200.000
đồng/hồ sơ
3. Thu phí tại thời điểm nhận kết quả.
4 1.004228.000.00
.00.H21
Gia hạn, điều
chỉnh giấy phép
thăm dò nước
dưới đất đố i với
công trình có quy
mô dưới 5.000
m3/ngày đêm.
1. Tổ chức/cá nhân trên địa bàn tỉnh Bình Định (trước sắp xếp): theo Điều 6 Nghị
quyết số 24/2021/NQ-HĐND ngày 11/12/2021 (gia hạn, điều chỉnh: áp dụng mức
thu bằng 50% mức thu cấp mới)
Tên công việc Đơn vị tính Mức thu
Thẩm định thiết kế giếng, đề án thăm dò nước dưới đất
Thiết kế giếng thăm dò lưu lượng nước dưới
200 m3/ngày đêm đồng/thiết kế 200.000
Đề án thăm dò lưu lượng nước từ 200 m3 đến
dưới 500 m3/ngày đêm đồng/đề án 550.000
Đề án thăm dò lưu lượng nước từ 500 m3 đến
dưới 1.000 m3/ngày đêm đồng/đề án 1.300.000
Đề án thăm dò lưu lượng nước từ 1.000
m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm đồng/đề án 2.500.000
2. Tổ chức/cá nhân trên địa bàn tỉnh Gia Lai (trước sắp xếp):
+ Trường hợp nộp hồ sơ hồ sơ trực tiếp thì áp dụng mức thu theo Nghị quyết số
25/2022/NQ-HĐND ngày 08/7/2022 (gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước
dưới đất bằng 30% mức thu cấp mới)
+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì áp dụng mức thu theo Nghị quyết số
65/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023: Bằng 80% mức thu theo Nghị quyết số
25/2022/NQ-HĐND)
Tên phí
Mức thu theo
Nghị quyết số
25/2022/NQ-
HĐND
Mức thu theo
Nghị quyết số
65/2023/NQ-
HĐND
Quyết định số
859/QĐ-UBND
ngày 23/7/2025
-- 5 of 124 --
6
STT Mã số TTHC Tên TTHC Mức thu phí, lệ phí
Số Quyết định
công bố của Chủ
tịch UBND tỉnh
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử
dụng nước dưới đất
Đố i với đề án, báo cáo thăm dò đánh giá
trữ lượng, báo cáo hiện trạng khai thác có
lưu lượng nước dưới 100 m3/ngày đêm
600.000
đồng/hồ sơ
480.000
đồng/hồ sơ
Đố i với đề án, báo cáo thăm dò đánh giá
trữ lượng, báo cáo hiện trạng khai thác có
lưu lượng nước từ 100 m3 đến dưới 3.000
m3/ngày đêm
1.200.000
đồng/hồ sơ
960.000
đồng/hồ sơ
3. Thu phí tại thời điểm nhận kết quả.
5 1.000824.000.00
.00.H21
Cấp lại giấy phép
thăm dò nước
dưới đất, giấy
phép khai thác tài
nguyên nước.
1. Tổ chức/cá nhân trên địa bàn tỉnh Bình Định (trước sắp xếp): theo Điều 6 Nghị
quyết số 24/2021/NQ-HĐND ngày 11/12/2021 (cấp lại: áp dụng mức thu bằng 30%
mức thu cấp mới)
- Thăm dò nước dưới đất:
Tên công việc Đơn vị tính Mức thu
Thẩm định thiết kế giếng, đề án thăm dò nước dưới đất
Thiết kế giếng thăm dò lưu lượng nước dưới
200 m3/ngày đêm đồng/thiết kế 120.000
Đề án thăm dò lưu lượng nước từ 200 m3 đến
dưới 500 m3/ngày đêm đồng/đề án 330.000
Đề án thăm dò lưu lượng nước từ 500 m3 đến
dưới 1.000 m3/ngày đêm đồng/đề án 780.000
Đề án thăm dò lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến
dưới 3.000 m3/ngày đêm đồng/đề án 1.500.000
- Khai thác nước dưới đất:
Tên công việc Đơn vị tính Mức thu
Thẩm định báo cáo hiện trạ ng, kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước
dưới đất
Quyết định số
859/QĐ-UBND
ngày 23/7/2025
-- 6 of 124 --
7
STT Mã số TTHC Tên TTHC Mức thu phí, lệ phí
Số Quyết định
công bố của Chủ
tịch UBND tỉnh
Báo cáo hiện trạng, báo cáo kết quả thi công
giếng khai thác có lưu lượng dưới 200m3/ ngày
đêm
đồng/báo cáo 120.000
Báo cáo hiện trạng, báo cáo kết quả thăm dò có
lưu lượng từ 200m3/ ngày đêm đến dưới
500m3/ngày đêm
đồng/báo cáo 420.000
Báo cáo hiện trạng, báo cáo kết quả thăm dò có
lưu lượng từ 500m3/ ngày đêm đến dưới
1.000m3/ngày đêm
đồng/báo cáo 1.020.000
Báo cáo hiện trạng, báo cáo kết quả thăm dò có
lưu lượng từ 1.000m3/ ngày đêm đến dưới
3.000m3/ngày đêm
đồng/báo cáo 1.800.000
- Khai thác nước mặt, nước biển:
Tên công việc Đơn vị tính Mức thu
Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho
các mục đích khác với lưu lượng dưới 500
m3/ngày đêm; đề án, báo khai thác sử dụng nước
biên với lưu lượng từ trên 10.000 m3/ngày đêm
đến dưới 25.000 m3/ngày đêm
đồng/đề án,
báo cáo 180.000
Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho
sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ trên 0,1
m3đến dưới 0,5 m3/giây hoặc để phát điện với
công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw hoặc cho
các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3đến
dưới 3.000 m3/ngày đêm hoặc đề án, báo khai
thác sử dụng nước biển với lưu lượng từ 25.000
m3/ngày đêm đến dưới 50.000 m3/ngày đêm.
đồng/đề án,
báo cáo 540.000
Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho
sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0.5 m3 đến
đồng/đề án,
báo cáo 1.320.000
-- 7 of 124 --
8
STT Mã số TTHC Tên TTHC Mức thu phí, lệ phí
Số Quyết định
công bố của Chủ
tịch UBND tỉnh
dưới 1 m3/giây hoặc để phát điện với công suất
từ 200 kw đến dưới 1.000 kw hoặc cho các mục
đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3 đến dưới
20.000 m3/ngày đêm hoặc đề án, báo khai thác
sử dụng nước biển với lưu lượng từ 50.000
m3/ngày đêm đến dưới 75.000 m3/ngày đêm.
Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho
sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 m3 đến
dưới 2 m3/giây hoặc để phát điện với công suất
từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw hoặc cho các mục
đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3 đến dưới
50.000 m3/ngày đêm hoặc đề án, báo cáo khai
thác sử dụng nước biển với lưu lượng từ 75.000
m3/ngày đêm đến dưới 100.000 m3/ngày đêm.
đồng/đề án,
báo cáo 2.520.000
2. Tổ chức/cá nhân trên địa bàn tỉnh Gia Lai (trước sắp xếp):
+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp thì áp dụng mức thu theo Nghị quyết số
25/2022/NQ-HĐND ngày 08/7/2022 - (cấp lại giấy phép khai thác tài nguyên nước:
áp dụng mức thu bằng 50% mức thu cấp mới)
+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì áp dụng mức thu theo Nghị quyết số
65/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023: Bằng 80% mức thu theo Nghị quyết số
25/2022/NQ-HĐND
Tên phí
Mức thu theo
Nghị quyết số
25/2022/NQ-
HĐND
Mức thu theo
Nghị quyết số
65/2023/NQ-
HĐND
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử
dụng nước dưới đất
Đố i với đề án, báo cáo thăm dò đánh giá
trữ lượng, báo cáo hiện trạng khai thác
1.000.000
đồng/hồ sơ
800.000
đồng/hồ sơ
-- 8 of 124 --
9
STT Mã số TTHC Tên TTHC Mức thu phí, lệ phí
Số Quyết định
công bố của Chủ
tịch UBND tỉnh
có lưu lượng nước dưới 100 m3/ngày
đêm
Đố i với đề án, báo cáo thăm dò đánh giá
trữ lượng, báo cáo hiện trạng khai thác
có lưu lượng nước từ 100 m3 đến dưới
3.000 m3/ngày đêm
2.000.000
đồng/hồ sơ
1.600.000
đồng/hồ sơ
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt
Đố i với đề án, báo cáo hiện trạng khai
thác, sử dụng nước mặt cho các mục
đích không phải cho sản xuất nông
nghiệp dưới 200 m3/ngày đêm và cho
phát điện với công suất dưới 100kw; sử
dụng nước mặt cho sản xuất nông
nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu
lượng dưới 0,5 m3/giây
1.000.000
đồng/hồ sơ
800.000
đồng/hồ sơ
Đố i với đề án, báo cáo hiện trạng khai
thác, sử dụng nước mặt cho các mục
đích không phải cho sản xuất nông
nghiệp từ 200 m3 đến dưới 50.000
m3/ngày đêm và cho phát điện với công
suất từ 100 kw đến dưới 2.000 kw; sử
dụng nước mặt cho sản xuất nông
nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu
lượng từ 0,5 m3/giây đến 2 m3/giây.
2.000.000
đồng/hồ sơ
1.600.000
đồng/hồ sơ
3. Thu phí tại thời điểm nhận kết quả.
6 1.004223.000.00
.00.H21
Cấp giấy phép
khai thác nước
dưới đất đố i với
công trình có quy
1. Tổ chức/cá nhân trên địa bàn tỉnh Bình Định (trước sắp xếp): theo Điều 6 Nghị
quyết số 24/2021/NQ-HĐND ngày 11/12/2021
Tên công việc Đơn vị tính Mức thu
Quyết định số
638/QĐ-UBND
ngày 26/6/2025
-- 9 of 124 --
10
STT Mã số TTHC Tên TTHC Mức thu phí, lệ phí
Số Quyết định
công bố của Chủ
tịch UBND tỉnh
mô dưới 5.000
m3/ngày đêm.
Thẩm định báo cáo hiện trạ ng, kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước
dưới đất
Báo cáo hiện trạng, báo cáo kết quả thi công
giếng khai thác có lưu lượng dưới 200m3/ ngày
đêm
đồng/báo cáo 400.000
Báo cáo hiện trạng, báo cáo kết quả thăm dò có
lưu lượng từ 200m3/ ngày đêm đến dưới
500m3/ngày đêm
đồng/báo cáo 1.400.000
Báo cáo hiện trạng, báo cáo kết quả thăm dò có
lưu lượng từ 500m3/ ngày đêm đến dưới
1.000m3/ngày đêm
đồng/báo cáo 3.400.000
Báo cáo hiện trạng, báo cáo kết quả thăm dò có
lưu lượng từ 1.000m3/ ngày đêm đến dưới
3.000m3/ngày đêm
đồng/báo cáo 6.000.000
2. Tổ chức/cá nhân trên địa bàn tỉnh Gia Lai (trước sắp xếp):
+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp thì áp dụng mức thu theo Nghị quyết số
25/2022/NQ-HĐND ngày 08/7/2022.
+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì áp dụng mức thu theo Nghị quyết số
65/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023: Bằng 80% mức thu theo Nghị quyết số
25/2022/NQ-HĐND
Tên phí
Mức thu theo
Nghị quyết số
25/2022/NQ-
HĐND
Mức thu theo
Nghị quyết số
65/2023/NQ-
HĐND
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử
dụng nước dưới đất
Đố i với đề án, báo cáo thăm dò đánh giá
trữ lượng, báo cáo hiện trạng khai thác
có lưu lượng nước dưới 100 m3/ngày
đêm
2.000.000
đồng/hồ sơ
1.600.000
đồng/hồ sơ
-- 10 of 124 --
11
STT Mã số TTHC Tên TTHC Mức thu phí, lệ phí
Số Quyết định
công bố của Chủ
tịch UBND tỉnh
Đố i với đề án, báo cáo thăm dò đánh giá
trữ lượng, báo cáo hiện trạng khai thác
có lưu lượng nước từ 100 m3 đến dưới
3.000 m3/ngày đêm
4.000.000
đồng/hồ sơ
3.200.000
đồng/hồ sơ
3. Thu phí tại thời điểm nhận kết quả.
7 1.004211.000.00
.00.H21
Gia hạn, điều
chỉnh giấy phép
khai thác nước
dưới đất đố i với
công trình có quy
mô dưới 5.000
m3/ngày đêm.
1. Tổ chức/cá nhân trên địa bàn tỉnh Bình Định (trước sắp xếp): theo Điều 6 Nghị
quyết số 24/2021/NQ-HĐND ngày 11/12/2021 (gia hạn, điều chỉnh: áp dụng mức
thu bằng 50% mức thu cấp mới)
Tên công việc Đơn vị tính Mức thu
Thẩm định báo cáo hiện trạ ng, kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước
dưới đất
Báo cáo hiện trạng, báo cáo kết quả thi công
giếng khai thác có lưu lượng dưới 200m3/
ngày đêm
đồng/báo cáo 200.000
Báo cáo hiện trạng, báo cáo kết quả thăm dò
có lưu lượng từ 200m3/ ngày đêm đến dưới
500m3/ngày đêm
đồng/báo cáo 700.000
Báo cáo hiện trạng, báo cáo kết quả thăm dò
có lưu lượng từ 500m3/ ngày đêm đến dưới
1.000m3/ngày đêm
đồng/báo cáo 1.700.000
Báo cáo hiện trạng, báo cáo kết quả thăm dò
có lưu lượng từ 1.000m3/ ngày đêm đến dưới
3.000m3/ngày đêm
đồng/báo cáo 3.000.000
2. Tổ chức/cá nhân trên địa bàn tỉnh Gia Lai (trước sắp xếp):
+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp thì áp dụng mức thu theo Nghị quyết số
25/2022/NQ-HĐND ngày 08/7/2022 (gia hạn, điều chỉnh: áp dụng mức thu bằng
50% mức thu cấp mới).
Quyết định số
638/QĐ-UBND
ngày 26/6/2025
-- 11 of 124 --
12
STT Mã số TTHC Tên TTHC Mức thu phí, lệ phí
Số Quyết định
công bố của Chủ
tịch UBND tỉnh
+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì áp dụng mức thu theo Nghị quyết số
65/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023: Bằng 80% mức thu theo Nghị quyết số
25/2022/NQ-HĐND.
Tên phí
Mức thu theo
Nghị quyết số
25/2022/NQ-
HĐND
Mức thu theo
Nghị quyết số
65/2023/NQ-
HĐND
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử
dụng nước dưới đất
Đố i với đề án, báo cáo thăm dò
đánh giá trữ lượng, báo cáo hiện
trạng khai thác có lưu lượng nước
dưới 100 m3/ngày đêm
1.000.000
đồng/hồ sơ
800.000
đồng/hồ sơ
Đố i với đề án, báo cáo thăm dò
đánh giá trữ lượng, báo cáo hiện
trạng khai thác có lưu lượng nước
từ 100 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày
đêm
2.000.000
đồng/hồ sơ
1.600.000
đồng/hồ sơ
3. Thu phí tại thời điểm nhận kết quả.
8 1.004179.000.00
.00.H21
Cấp giấy phép
khai thác nước
mặt, nước biển
(đố i với các
trường hợp quy
định tại khoản 2