Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các Vụ, Cục, đơn vị có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở NN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Bộ NNMT: các Thứ trưởng; Vụ Pháp chế, Văn phòng
Bộ, Cổng thông tin điện tử Bộ;
- Báo Nông nghiệp và Môi trường;
- Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam;
- Lưu: VT, KHCN.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Hoàng Trung
-- 2 of 25 --
3
Phụ lục
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ LĨNH
VỰC NÔNG NGHIỆP, KHUYẾN NÔNG THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số ……/QĐ-BNNMT ngày ...... tháng …... năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực nông
nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
STT Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Tên VBQPPL quy
định nội dung sửa
đổi, bổ sung
Lĩnh
vực
Cơ quan
thực hiện
A THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1 1.003388 Cấp Giấy chứng
nhận doanh
nghiệp nông
nghiệp ứng dụng
công nghệ cao
- Số thứ tự 359 Phụ
lục I Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025;
- Phụ lục I.5 Nghị
quyết số
66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026
của Chính phủ.
Nông
nghiệp
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
(Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh)
2 1.003371 Cấp lại Giấy
chứng nhận
doanh nghiệp
nông nghiệp ứng
dụng công nghệ
cao
Phụ lục I.5 Nghị
quyết số
66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026
của Chính phủ.
Nông
nghiệp
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
(Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh)
3 1.011647 Công nhận vùng
nông nghiệp ứng
dụng công nghệ
cao
Phụ lục I.5 Nghị
quyết số
66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026
của Chính phủ.
Nông
nghiệp
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
(Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh)
-- 3 of 25 --
4
2. Danh mục thủ tục hành chính bãi bỏ lĩnh vực khuyến nông thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
STT Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Tên VBQPPL
quy định việc
bãi bỏ TTHC
Lĩnh vực Cơ quan thực
hiện
A THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG
1 1.003496 Nghiệm thu kết
quả hàng năm
dự án khuyến
nông cấp Trung
ương
Phụ lục XI,
Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
Khuyến
nông
Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường (Trung
tâm Khuyến
nông Quốc gia)
2 1.003480 Phê duyệt
nhiệm vụ
khuyến nông
thường xuyên
Phụ lục XI,
Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
Khuyến
nông
Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường (Vụ
khoa học và
Công nghệ)
3 Điều chỉnh
nhiệm vụ
khuyến nông
thường xuyên
Phụ lục XI,
Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
Khuyến
nông
Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường
-- 4 of 25 --
5
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
NÔNG NGHIỆP, KHUYẾN NÔNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Tổ chức, cá nhân lập 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận
doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tiếp đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công.
- Bước 2: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở
Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ,
quyết định thành lập Tổ Thẩm định hồ sơ công nhận doanh nghiệp ứng dụng công
nghệ cao (sau đây gọi tắt là Tổ Thẩm định) đối với các hồ sơ hợp lệ hoặc có văn
bản thông báo cho doanh nghiệp về việc hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ; thời gian
doanh nghiệp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định. Thành
phần Tổ Thẩm định có từ 07 đến 09 thành viên, gồm: Tổ trưởng là đại diện lãnh
đạo và 01 thư ký là chuyên viên thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; các thành
viên khác gồm đại diện các Sở: Tài chính, Tư pháp, Khoa học và Công nghệ; ngoài
ra có thể mời thêm một số chuyên gia có liên quan;
- Bước 3: Trong thời hạn 05 ngày làm việc sau khi có quyết định thành lập,
Tổ Thẩm định tiến hành họp thẩm định hồ sơ khi có ít nhất hai phần ba số thành
viên có mặt. Tổ Thẩm định có trách nhiệm đánh giá hồ sơ do doanh nghiệp lập về
tính đầy đủ, chính xác, đáp ứng các điều kiện theo quy định; lập biên bản họp gửi
Sở Nông nghiệp và Môi trường;
- Bước 4: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày họp, trên cơ sở kết
quả họp Tổ Thẩm định, Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh xem xét quyết định cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng
công nghệ cao;
- Bước 5: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ khi nhận được kết quả tổng
hợp từ Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm
quyết định cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ
cao và gửi cho doanh nghiệp, trường hợp từ chối cấp Giấy chứng nhận phải thông
báo bằng văn bản cho doanh nghiệp và nêu rõ lý do.
Cách thức thực hiện:
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
- Dịch vụ bưu chính
- Trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công.
Thành phần, số lượng hồ sơ:
-- 5 of 25 --
6
Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công
nghệ cao theo Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo
Quyết định
số 19/2018/QĐ-TTg;
- Bản thuyết minh doanh nghiệp đáp ứng đủ các tiêu chí quy định tại Điều 2
của
Quyết định số 19/2018/QĐ-TTg theo quy định tại Mẫu số 02 Phụ lục ban hành
kèm theo
Quyết định số 19/2018/QĐ-TTg; bản sao hoặc bản sao điện tử các minh
chứng cho các nội dung thuyết minh gồm: báo cáo Tài chính của doanh nghiệp 02
năm liền kề trước khi đề nghị công nhận doanh nghiệp nông nghiệp công nghệ cao;
các hợp đồng nghiên cứu, chuyển giao công nghệ, mua vật tư thiết bị phục vụ đổi
mới công nghệ, sản phẩm... của doanh nghiệp; hợp đồng lao động, bằng cấp của
lao động có trình độ chuyên môn từ đại học trở lên đang trực tiếp thực hiện nghiên
cứu và phát triển tại doanh nghiệp; Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn hoặc quy
chuẩn còn hiệu lực của sản phẩm, hàng hóa do doanh nghiệp sản xuất; văn bản
minh chứng về bảo vệ môi trường đã được cấp có thẩm quyền cấp.
Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ
Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc.
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Công dân Việt Nam, Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường (Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh)
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông
nghiệp ứng dụng công nghệ cao theo mẫu 03 quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm
theo
Quyết định số 19/2018/QĐ-TTg ngày 19/4/2018.
Phí, lệ phí: Không quy định.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Văn bản đề nghị công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công
nghệ cao theo Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo
Quyết định
số 19/2018/QĐ-TTg;
- Bản thuyết minh doanh nghiệp đáp ứng đủ các tiêu chí quy định tại Điều 2
của
Quyết định số 19/2018/QĐ-TTg theo quy định tại Mẫu số 02 Phụ lục ban hành
kèm theo
Quyết định số 19/2018/QĐ-TTg;
- Mẫu Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
theo Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo
Quyết định
số 19/2018/QĐ-TTg.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
-- 6 of 25 --
7
-
Quyết định số 19/2018/QĐ-TTg ngày 19/4/2018 của Thủ tướng Chính phủ
quy định tiêu chí, thẩm quyền, trình tự, thủ tục công nhận doanh nghiệp nông
nghiệp ứng dụng công nghệ cao;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định
cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh.
-- 7 of 25 --
8
Mẫu 01
……….(tên Doanh nghiệp)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
V/v đề nghị công nhận doanh nghiệp nông
nghiệp ứng dụng công nghệ cao ……….., ngày …. tháng …. năm…..
Kính gửi: Ủy ban nhân dân....(tỉnh, thành phố...)………
Căn cứ Quyết định số …/2018/QĐ-TTg ngày... tháng... năm 2018 của Thủ
tướng Chính phủ Quy định tiêu chí, thẩm quyền, trình tự, thủ tục công nhận
doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, ……..(tên Doanh nghiệp)...
xin gửi tới Ủy ban nhân dân ....(tỉnh, thành phố...)…….. Hồ sơ đề nghị xem xét
công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, cụ thể như sau:
1. Tên doanh nghiệp: ..............................................................................................
- Tên viết tắt (nếu có): ............................................................................................
- Tên giao dịch: Bằng tiếng nước ngoài (nếu có): .................................................
2. Trụ sở chính: .......................................................................................................
- Địa chỉ: .................................................................................................................
- Số điện thoại: ……………………………Fax: ..................................................
3. Đại diện doanh nghiệp: .......................................................................................
- Họ và tên: …………………..chức vụ ………………….giới tính ......................
- Căn cước công dân/Hộ chiếu (đối với người nước ngoài): Số: ……………….
….do……………… cấp ngày ……..tháng …….năm .................
- Hộ khẩu thường trú hoặc nơi thường trú (đối với người nước ngoài): ................
4. Hồ sơ kèm theo gồm:
- Bản Thuyết minh doanh nghiệp đáp ứng đủ các tiêu chí theo quy định tại
Khoản 1 Điều 1 Quyết định số ………/2018/QĐ-TTg ngày... tháng... năm 2018
của Thủ tướng Chính phủ quy định về tiêu chí, thẩm quyền, trình tự, thủ tục
công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao.
5. Phần cam đoan:
Chúng tôi xin cam đoan những thông tin trên đây là đúng và hoàn toàn chịu
trách nhiệm về các nội dung đã khai trong đơn đề nghị công nhận doanh nghiệp
nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao. Nếu được cấp Giấy chứng nhận doanh
nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, chúng tôi xin cam kết hoạt động
đúng theo quy định của pháp luật, đúng nội dung đề nghị và chịu trách nhiệm về
mọi hành vi của đơn vị trước pháp luật.
-- 8 of 25 --
9
Kính đề nghị Ủy ban nhân dân ....(tỉnh, thành phố...)……… xem xét và cấp
Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao lĩnh vực....
(ghi rõ lĩnh vực cụ thể đề nghị công nhận)...
ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
-- 9 of 25 --
10
Mẫu 02
THUYẾT MINH
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN DOANH NGHIỆP
NÔNG NGHIỆP ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên doanh nghiệp: ..............................................................................................
- Tên viết tắt (nếu có): ............................................................................................
- Tên giao dịch: Bằng tiếng nước ngoài (nếu có): .................................................
2. Trụ sở chính: ......................................................................................................
- Địa chỉ: ................................................................................................................
- Số điện thoại: ……………………………Fax: ..................................................
3. Đại diện doanh nghiệp: ......................................................................................
- Họ và tên: …………………..chức vụ ………………….giới tính .....................
- Căn cước công dân/Hộ chiếu (đối với người nước ngoài): Số:……………….
do……………… cấp ngày ……..tháng …….năm .................
- Hộ khẩu thường trú hoặc nơi thường trú (đối với người nước ngoài): ................
4. Lĩnh vực đăng ký hoạt động của doanh nghiệp
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu
tư/Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ (số…….. nơi
cấp………….., ngày …….tháng……. năm…….).
- Tóm tắt lĩnh vực đăng ký hoạt động của doanh nghiệp và những văn bản liên
quan kèm theo.
5. Tổ chức bộ máy của doanh nghiệp
II. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP, GIAI ĐOẠN 20.. - 20...
(Nêu những hoạt động của doanh nghiệp đáp ứng đủ các tiêu chí theo quy định
tại Khoản 1 Điều 1
Quyết định số 19/2018/QĐ-TTg ngày 19/04/2018, cần tập
trung vào đánh giá kết quả hoạt động công nghệ cao trong 5 năm kể từ khi được
cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao)
1. Lĩnh vực công nghệ cao trong nông nghiệp đã ứng dụng, loại sản phẩm nông
nghiệp ứng dụng công nghệ cao
(Liệt kê những lĩnh vực công nghệ cao (Công nghệ tự động hóa, công nghệ
thông tin, công nghệ sinh học, công nghệ vật liệu mới, các quy trình công nghệ
tiên tiến...) mà doanh nghiệp đã ứng dụng, loại sản phẩm nông nghiệp ứng dụng
công nghệ cao đã sản xuất, kèm theo các minh chứng).
2. Hoạt động nghiên cứu, thử nghiệm ứng dụng công nghệ cao, chuyển giao
công nghệ để sản xuất sản phẩm nông nghiệp (Nêu những nhiệm vụ nghiên cứu,
thử nghiệm ứng dụng công nghệ cao, chuyển giao công nghệ để sản xuất sản
-- 10 of 25 --
11
phẩm nông nghiệp: Tên đề tài, dự án các cấp (kể cả dự án cấp cơ sở do doanh
nghiệp đầu tư kinh phí), kết quả đạt được, kinh phí, kèm theo các văn bản minh
chứng).
3. Kết quả hoạt động sản xuất sản phẩm nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
(Nêu cụ thể kết quả sản xuất các sản phẩm nông nghiệp ứng dụng công nghệ
cao, kèm theo các minh chứng).
4. Về việc áp dụng biện pháp thân thiện môi trường, tiết kiệm năng lượng và
quản lý chất lượng.
(Nêu tóm tắt các biện pháp thân thiện với môi trường, biện pháp tiết kiệm năng
lượng và quản lý chất lượng, kèm theo các minh chứng).
5. Chi phí cho hoạt động nghiên cứu, thử nghiệm ứng dụng công nghệ cao,
chuyển giao công nghệ của doanh nghiệp
(Nêu tổng chi phí chi cho hoạt động nghiên cứu, thử nghiệm ứng dụng công
nghệ cao, chuyển giao công nghệ của doanh nghiệp, so sánh với tổng doanh thu
hàng năm).
6. Nhân lực của doanh nghiệp
(Nêu số lao động của doanh nghiệp có trình độ từ đại học trở lên thực hiện
nghiên cứu và phát triển, so sánh với tổng số lao động ký hợp đồng làm việc dài
hạn của đơn vị, kèm theo minh chứng).
7. Các hoạt động khác (nếu có).
III. PHƯƠNG HƯỚNG HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP, GIAI
ĐOẠN 20..-20...
(Nêu tóm tắt phương hướng và những hoạt động của doanh nghiệp trong 05 năm
tới liên quan đến hoạt động, nghiên cứu, trình diễn, ứng dụng công nghệ cao
trong nông nghiệp và sản xuất sản phẩm nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
của doanh nghiệp).
IV. TỰ ĐÁNH GIÁ VÀ ĐỀ NGHỊ
1. Tự đánh giá
(Doanh nghiệp tự đánh giá đã đáp ứng đủ tiêu chí để công nhận doanh nghiệp
nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao hay chưa).
2. Đề nghị
(Nêu những đề nghị về việc xem xét công nhận và những đề nghị khác - nếu có)
ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC KÈM THEO THUYẾT MINH
Các văn bản, minh chứng liên quan đến các nội dung kê khai của Thuyết minh
gồm có: ................................................................................................................
-- 11 of 25 --
12
Mẫu số 03
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ... (Tên tỉnh, thành phố...)
GIẤY CHỨNG NHẬN
DOANH NGHIỆP NÔNG NGHIỆP ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO
1. Tên doanh nghiệp: .............................................................................................
2. Tên viết tắt: .......................................................................................................
3. Tên bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ................................................................
4. Địa chỉ trụ sở chính: .........................................................................................
Điện thoại: …………………………..Fax: ..........................................................
5. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: Số: ………ngày ……tháng …năm …
6. Lĩnh vực hoạt động ứng dụng công nghệ cao:....................................................
Là doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
(theo Quyết định số …………. ngày….. tháng..... năm…….. của Ủy ban nhân
dân tỉnh………… )
Số GCN: ……………………………..
Có hiệu lực đến ngày... tháng... năm…..
Quyết định số: ……../QĐ-BNN
Giấy chứng nhận này có hiệu lực đến
ngày.... tháng ……năm………
--------