Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính,
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh , xã, phường; Chủ tịch Ủy
ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài chính;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT tỉnh;
- Lưu: VT, KTTH, PVHCC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
-- 2 of 7 --
1
DANH MỤC 12 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ
TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG DOANH NGHIỆP (HỘ KINH DOANH);
THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
STT Mã số TTHC Tên TTHC Mức thu phí, lệ phí
Số Quyết định
công bố của Chủ
tịch UBND tỉnh
I. Lĩnh vực Th ành lậ p v à hoạt động doanh nghiệp (Hộ kinh doanh) (04 TTHC)
1 1.014034.000.00.00.H21
Đăng ký cập nhật,
bổ sung thông tin
trong hồ sơ đăng
ký hộ kinh doanh,
hiệu đính thông
tin đăng ký hộ
kinh doanh
1. Mức thu lệ phí trường hợp cập nhật, bổ sung th ông tin còn lạ i :
100.000 đồng/lần cấp.
2. Trường hợp không thu lệ phí:
- Hộ kinh doanh, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bổ sung, thay đổi
thông tin về số điện th oại, fax, email, website, địa chỉ do thay đổi về địa
giới hành chính, thông tin về giấy tờ pháp lý của cá nhân, địa chỉ của cá
nhân trong hồ sơ đăng ký kinh doanh.
- Hiệu đính thông tin trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (trường
hợp phát hiện nội dung trong giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh chưa
chính xác so với nội dung hồ sơ đăng ký kinh doanh).
- Đăng ký kinh doanh qua dịch vụ công trực tuyến.
3. Thời điểm thu lệ phí: Nộp tại thời điểm nộp hồ sơ.
* Lưu ý: Lệ phí không được hoàn trả cho hộ kinh doanh trong trường
hợp hộ kinh doanh không được cấp đăng ký hộ kinh doanh.
Quyết định số
691/QĐ-UBND
ngày 14/7/2025
2 1.001612.000.00.00.H21 Đăng ký thành lập
hộ kinh doanh
1. Mức thu lệ phí đăng ký kinh doanh: 100.000 đồng/lần cấp.
2. Trường hợp không thu lệ phí:
- Hộ kinh doanh, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bổ sung, thay đổi
thông tin về số đi ện thoại, fax, email, website, địa chỉ do thay đổi về địa
giới hành chính, thông tin về giấy tờ pháp lý của cá nhân, địa chỉ của cá
nhân trong hồ sơ đăng ký kinh doanh.
- Hiệu đính thông tin trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (trường
hợp phát hiện nội dung trong giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh chưa
Quyết định số
691/QĐ-UBND
ngày 14/7/2025
-- 3 of 7 --
2
STT Mã số TTHC Tên TTHC Mức thu phí, lệ phí
Số Quyết định
công bố của Chủ
tịch UBND tỉnh
chính xác so với nội dung hồ sơ đăng ký kinh doanh).
- Đăng ký kinh doanh qua dịch vụ công trực tuyến.
3. Thời điểm thu lệ phí: Nộp tại thời điểm nộp hồ sơ.
* Lưu ý: Lệ phí không được hoàn trả cho hộ kinh doanh trong trường
hợp hộ kinh doanh không được cấp đăng ký hộ kinh doanh.
3 2.000720.000.00.00.H21
Đăng ký thay đổi
nội dung đăng ký
hộ kinh doanh
1. Mức thu lệ phí đăng ký kinh doanh: 100.000 đồng/lần cấp.
2. Trường hợp không thu lệ phí:
- Hộ kinh doanh, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bổ sung, thay đổi
thông tin về số điện thoại, fax , email, website, địa chỉ do thay đổi về địa
giới hành chính, thông tin về giấy tờ pháp lý của cá nhân, địa chỉ của cá
nhân trong hồ sơ đăng ký kinh doanh.
- Hiệu đính thông tin trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (trường
hợp phát hiện nội dung trong giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh chưa
chính xác so với nội dung hồ sơ đăng ký kinh doanh).
- Đăng ký kinh doanh qua dịch vụ công trực tuyến.
3. Thời điểm thu lệ phí: Nộp tại thời điểm nộp hồ sơ.
* Lưu ý: Lệ phí không được hoàn trả cho hộ kinh doanh trong trường
hợp hộ kinh doanh không được cấp đăng ký hộ kinh doanh.
Quyết định số
691/QĐ-UBND
ngày 14/7/2025
4 2.000575.000.00.00.H21
Cấp lại Giấy
chứng nhận đăng
ký hộ kinh doanh,
Cấp đổi sang Giấy
chứng nhận đăng
ký hộ kinh doanh
1. Mức thu lệ phí đăng ký kinh doanh: 100.000 đồng/lần cấp.
2. Trường hợp không thu lệ phí:
- Hộ kinh doanh, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bổ sung, thay đổi
thông tin về số điện thoại, fax , email, website, địa chỉ do thay đổi về địa
giới hành chính, thông tin về giấy tờ pháp lý của cá nhân, địa chỉ của cá
nhân trong hồ sơ đăng ký kinh doanh.
- Hiệu đính thông tin trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (trường
hợp phát hiện nội dung trong giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh chưa
chính xác so với nội dung hồ sơ đăng ký kinh doanh).
- Đăng ký kinh doanh qua dịch vụ công trực tuyến.
3. Thời điểm thu lệ phí: Nộp tại thời điểm nộp hồ sơ.
* Lưu ý: Lệ phí không được hoàn trả cho hộ kinh doanh trong trường
Quyết định số
691/QĐ-UBND
ngày 14/7/2025
-- 4 of 7 --
3
STT Mã số TTHC Tên TTHC Mức thu phí, lệ phí
Số Quyết định
công bố của Chủ
tịch UBND tỉnh
hợp hộ kinh doanh không được cấp đăng ký hộ kinh doanh.
II. Lĩnh vực Th ành lậ p v à hoạt động c ủa tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (08 TTHC)
1 1.014371. H21
Cấp Giấy chứng
nhận đăng ký Quỹ
hỗ trợ phát triển
hợp tác xã (sau
đây gọi tắt là Quỹ
hợp tác xã) địa
phương hoạt động
theo mô hình hợp
tác xã
+ Đối với trường hợp cấp Giấy CN ĐKKD: Lệ phí: 100.000 đồng/lần
cấp (Nộp tại thời điểm nộp hồ sơ).
+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến: Không thu phí
+ Lưu ý: Lệ phí đăng ký kinh doanh không được hoàn trả trong trường
hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã không được cấp đăng ký.
Quyết định số
2319/QĐ-UBND
ngày 21/10/2025
2 1.004901.000.00.00.H21
Cấp đổi Giấy
chứng nhận đăng
ký hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
+ Đối với trường hợp cấp Giấy CN ĐKKD hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã: Lệ phí: 100.000 đồng/lần cấp (Nộp tại thời điểm nộp hồ sơ).
+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến: Không thu phí
+ Lưu ý: Lệ phí đăng ký kinh doanh không được hoàn trả trong trường
hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã không được cấp đăng ký.
Quyết định số
650/QĐ-UBND
ngày 28/6/2025
3 1.004979.000.00.00.H21
Thông báo thay
đổi nội dung đăng
ký hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã;
Thông báo thay
đổi nội dung đăng
ký đối với hợp tác
xã, liên hiệp hợp
tác xã bị tách,
nhận sáp nhập
+ Đối với trường hợp cấp Giấy CN ĐKKD hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã: Lệ phí: 100.000 đồng/lần cấp (Nộp tại thời điểm nộp hồ sơ).
+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến: Không thu phí
+ Lưu ý: Lệ phí đăng ký kinh doanh không được hoàn trả trong trường
hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã không được cấp đăng ký.
Quyết định số
650/QĐ-UBND
ngày 28/6/2025
4 1.005277.000.00.00.H21
Đăng ký thay đổi
nội dung đăng ký
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã;
+ Đối với trường hợp cấp Giấy CN ĐKKD hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã: Lệ phí: 100.000 đồng/lần cấp (Nộp tại thời điểm nộp hồ sơ).
+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến: Không thu phí
+ Lưu ý: Lệ phí đăng ký kinh doanh không được hoàn trả trong trường
Quyết định số
650/QĐ-UBND
ngày 28/6/2025
-- 5 of 7 --
4
STT Mã số TTHC Tên TTHC Mức thu phí, lệ phí
Số Quyết định
công bố của Chủ
tịch UBND tỉnh
Đăng ký thay đổi
nội dung đối với
trường hợp hợp
tác xã, liên hiệp
hợp tác xã bị tách,
nhận sáp nhập
hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã không được cấp đăng ký.
5 1.005280.000.00.00.H21
Đăng ký thành lập
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã;
đăng ký chuyển
đổi tổ hợp tác
thành hợp tác xã;
đăng ký khi hợp
tác xã, liên hiệp
hợp tác xã chia,
tách, hợp nhất
+ Đối với trường hợp cấp Giấy CN ĐKKD hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã: Lệ phí: 100.000 đồng/lần cấp (Nộp tại thời điểm nộp hồ sơ).
+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến: Không thu phí
+ Lưu ý: Lệ phí đăng ký kinh doanh không được hoàn trả trong trường
hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã không được cấp đăng ký.
Quyết định số
2452/QĐ-UBND
ngày 28/6/2025
6 2.002635.H21
Đề nghị thay đổi
tên tổ hợp tác, hợp
tác xã, liên hiệp
hợp tác xã, chi
nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm
kinh doanh của
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã do
xâm phạm quyền
sở hữu công
nghiệp
+ Đối với trường hợp cấp Giấy CN ĐKKD hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã: Lệ phí: 100.000 đồng/lần cấp (Nộp tại thời điểm nộp hồ sơ).
+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến: Không thu phí
+ Lưu ý: Lệ phí đăng ký kinh doanh không được hoàn trả trong trường
hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã không được cấp đăng ký.
Quyết định số
650/QĐ-UBND
ngày 28/6/2025
7 2.002648.H21 Hiệu đính, cập
nhật, bổ sung
1. Đối với trường hợp cấp Giấy CN ĐKKD hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã: 100.000 đồng/lần cấp.
Quyết định số
650/QĐ-UBND
-- 6 of 7 --
5
STT Mã số TTHC Tên TTHC Mức thu phí, lệ phí
Số Quyết định
công bố của Chủ
tịch UBND tỉnh
thông tin đăng ký
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
2. Trường hợp không thu lệ phí:
- Hộ kinh doanh, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bổ sung, thay đổi
thông tin về số điện thoại, fax , email, website, địa chỉ do thay đổi về địa
giới hành chính, thông tin về giấy tờ pháp lý của cá nhân, địa chỉ của cá
nhân trong hồ sơ đăng ký kinh doanh.
- Hiệu đính thông tin trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (trường
hợp phát hiện nội dung trong giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh chưa
chính xác so với nội dung hồ sơ đăng ký kinh doanh).
- Đăng ký kinh doanh qua dịch vụ công trực tuyến.
3. Thời điểm thu lệ phí: Nộp tại thời điểm nộp hồ sơ.
* Lưu ý: Lệ phí không được hoàn trả cho hộ kinh doanh trong trường
hợp hộ kinh doanh không được cấp đăng ký hộ kinh doanh.
ngày 28/6/2025
8 2.002649.H21
Thông báo bổ
sung, cập nhật
thông tin trong hồ
sơ đăng ký hợp tác
xã, liên hiệp hợp
tác xã
1. Đối với trường hợp cấp Giấy CN ĐKKD hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã: 100.000 đồng/lần cấp.
2. Trường hợp không thu lệ phí:
- Hộ kinh doanh, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bổ sung, thay đổi
thông tin về số điện thoại, fax , email, website, địa chỉ do thay đổi về địa
giới hành chính, thông tin về giấy tờ pháp lý của cá nhân, địa chỉ của cá
nhân trong hồ sơ đăng ký kinh doanh.
- Đăng ký kinh doanh qua dịch vụ công trực tuyến.
3. Thời điểm thu lệ phí: Nộp tại thời điểm nộp hồ sơ.
* Lưu ý: Lệ phí không được hoàn trả cho hộ kinh doanh trong trường
hợp hộ kinh doanh không được cấp đăng ký hộ kinh doanh.
Quyết định số
650/QĐ-UBND
ngày 28/6/2025
Tổng cộng: 12 TTHC
-- 7 of 7 --