Số: ...
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcNam Sơn, ngày 16 tháng 4 năm 2026
BÁO CÁO
Kết quả tiếp nhận, giải quyết TTHC phường Nam Sơn Tháng 4 phương hướ ng nhiệ m vụ thá ng 5 năm 2026 Thực hiện Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP của
Chính phủ; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính
phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ; Quyết định số 141/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của
UBND tỉnh ban hành Quyết định danh mục báo cáo định kỳ phục vụ mục tiêu quản
lý trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh;
UBND phường Nam Sơn báo cáo kết quả tiếp nhận, giải quyết TTHC tháng 4
và phương hướng nhiệm vụ tháng 5 năm 2026 như sau:
I. KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Kết quả tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính ở các lĩnh vực cụ thể như sau:
Trong kỳ tháng 4 năm 2026, UBND phường Nam Sơn đã tiếp nhận tổng số
3.147 hồ sơ, trong đó: kỳ trước là 0 hồ sơ, trong kỳ là 3.147 hồ sơ; đã trả kết quả
3.111 hồ sơ, trong đó hồ sơ giải quyết trước hạn là 2.729 hồ sơ (đạt 86.7%), đúng hạn
là 382 hồ sơ , quá hạn là 0 hồ sơ; hồ sơ đang giải quyết là 36 hồ sơ , trong đó: chưa
đến hạn là 36 hồ sơ, quá hạn là 0 hồ sơ; hồ sơ yêu cầu bổ sung là 0 hồ sơ; hồ sơ trả
lại cho tổ chức, cá nhân là 12; hồ sơ liên thông là 221 hồ sơ, hồ sơ tiếp nhận và giải
quyết qua dịch vụ công trực tuyến là 494 hồ sơ (đạt tỷ lệ dịch vụ công trực tuyến là
15.6%). Tổng số hồ sơ trả qua Bưu điện theo Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg ngày
19/10/2016 của Chính phủ về việc tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành
chính qua dịch vụ Bưu chính công ích là 0 hồ sơ, đạt 0 %.
Tỷ lệ hồ sơ thanh toán trực tuyến là 3.111 hồ sơ, đạt 100 %. Tỷ lệ hồ sơ có số hóa
khi tiếp nhận là 2.359 hồ sơ, đạt 76 %. Tỷ lệ hồ sơ có kết quả điện tử là 2.359 , đạt 76%.
II. ĐÁNH GIÁ CHUNG
2.1. Ưu điểm
- Thường xuyên cập nhật và triển khai kịp thời các văn bản hướng dẫn của
các Bộ và cơ quan chuyên môn cấp tỉnh về vận hành Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC tập trung.
- Chủ động phối hợp với cơ quan cấp trên và đơn vị quản trị hệ thống để
phản ánh kịp thời các lỗi kỹ thuật, bất cập trong phân quyền, cấu hình quy trình.
- Thường xuyên theo dõi, giám sát tiến độ xử lý hồ sơ trên Hệ thống thông
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.