Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân
các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
TM. CHÍNH PHỦ
KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNGky]
Nguyễn Văn Thắng
-- 4 of 586 --
CÔNG BÁO/Số 280/Ngày 19-05-2026 6
Phụ lục
(Kèm theo
Nghị định số 143/2026/NĐ-CP
ngày 05 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ)
Mã hàng Mô tả hàng hóa Thuế suất CEPA (%)
2026 2027
Chươn g 1
Động vật sống
01.01 Ngựa, lừa, la sống.
- Ngựa:
0101.21.00 - - Loại thuần chủng để nhân giống 0 0
0101.29.00 - - Loại khác 4,4 3,8
0101.30 - Lừa:
0101.30.10 - - Loại thuần chủng để nhân giống 0 0
0101.30.90 - - Loại khác 4,4 3,8
0101.90.00 - Loại khác 4,4 3,8
01.02 Động vật sống họ trâu bò.
- Gia súc:
0102.21.00 - - Loại thuần chủng để nhân giống 0 0
0102.29 - - Loại khác:
- - - Gia súc đực:
0102.29.11 - - - - Bò thiến 4,4 3,8
0102.29.19 - - - - Loại khác 4,4 3,8
0102.29.90 - - - Loại khác 4,4 3,8
- Trâu:
0102.31.00 - - Loại thuần chủng để nhân giống 0 0
0102.39.00 - - Loại khác 4,4 3,8
0102.90 - Loại khác:
0102.90.10 - - Loại thuần chủng để nhân giống 0 0
0102.90.90 - - Loại khác 4,4 3,8
01.03 Lợn sống.
0103.10.00 - Loại thuần chủng để nhân giống 0 0
- Loại khác:
0103.91.00 - - Khối lượng dưới 50 kg 4,4 3,8
0103.92.00 - - Khối lượng từ 50 kg trở lên 4,4 3,8
01.04 Cừu, dê sống.
0104.10 - Cừu:
0104.10.10 - - Loại thuần chủng để nhân giống 0 0
0104.10.90 - - Loại khác 4,4 3,8
0104.20 - Dê:
-- 5 of 586 --
CÔNG BÁO/Số 280/Ngày 19-05-2026 7
Mã hàng Mô tả hàng hóa Thuế suất CEPA (%)
2026 2027
0104.20.10 - - Loại thuần chủng để nhân giống 0 0
0104.20.90 - - Loại khác 4,4 3,8
01.05 Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus
domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi.
- Loại khối lượng không quá 185 g:
0105.11 - - Gà thuộc loài Gallus domesticus:
0105.11.10 - - - Để nhân giống 0 0
0105.11.90 - - - Loại khác 8,8 7,5
0105.12 - - Gà tây:
0105.12.10 - - - Để nhân giống 0 0
0105.12.90 - - - Loại khác 8,8 7,5
0105.13 - - Vịt, ngan:
0105.13.10 - - - Để nhân giống 0 0
0105.13.90 - - - Loại khác 8,8 7,5
0105.14 - - Ngỗng:
0105.14.10 - - - Để nhân giống 0 0
0105.14.90 - - - Loại khác 8,8 7,5
0105.15 - - Gà lôi:
0105.15.10 - - - Để nhân giống 0 0
0105.15.90 - - - Loại khác 8,8 7,5
- Loại khác:
0105.94 - - Gà thuộc loài Gallus domesticus:
0105.94.10 - - - Để nhân giống, trừ gà chọi 0 0
- - - Gà chọi:
0105.94.41 - - - - Khối lượng không quá 2 kg 4,4 3,8
0105.94.49 - - - - Loại khác 4,4 3,8
- - - Loại khác:
0105.94.91 - - - - Khối lượng không quá 2 kg 8,8 7,5
0105.94.99 - - - - Loại khác 8,8 7,5
0105.99 - - Loại khác:
0105.99.10 - - - Vịt, ngan để nhân giống 0 0
0105.99.20 - - - Vịt, ngan loại khác 4,4 3,8
0105.99.30 - - - Ngỗng, gà tây và gà lôi để nhân giống 0 0
0105.99.40 - - - Ngỗng, gà tây và gà lôi loại khác 4,4 3,8
01.06 Động vật sống khác.
- Động vật có vú:
0106.11.00 - - Bộ động vật linh trưởng 4,4 3,8
-- 6 of 586 --
CÔNG BÁO/Số 280/Ngày 19-05-2026 8
Mã hàng Mô tả hàng hóa Thuế suất CEPA (%)
2026 2027
0106.12 - - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ
cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc
bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động
vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):
0106.12.10 - - - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc
bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú
thuộc bộ Sirenia)
4,4 3,8
0106.12.20 - - - Hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có
vú thuộc phân bộ Pinnipedia) 4,4 3,8
0106.13.00 - - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae) 4,4 3,8
0106.14.00 - - Thỏ (Rabbits và hares) 4,4 3,8
0106.19.00 - - Loại khác 4,4 3,8
0106.20.00 - Loài bò sát (kể cả rắn và rùa) 4,4 3,8
- Các loại chim:
0106.31.00 - - Chim săn mồi 4,4 3,8
0106.32.00 - - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài
(parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào) 4,4 3,8
0106.33.00 - - Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae) 4,4 3,8
0106.39.00 - - Loại khác 3,8 2,5
- Côn trùng:
0106.41.00 - - Các loại ong 3,8 2,5
0106.49.00 - - Loại khác 4,4 3,8
0106.90.00 - Loại khác 4,4 3,8
Chương 2
Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ
02.01 Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh.
0201.10.00 - Thịt cả con và nửa con 27,3 24,5
0201.20.00 - Thịt pha có xương khác 18,2 16,4
0201.30.00 - Thịt lọc không xương 12,7 11,5
02.02 Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh.
0202.10.00 - Thịt cả con và nửa con 15 10
0202.20.00 - Thịt pha có xương khác 18,2 16,4
0202.30.00 - Thịt lọc không xương 12,7 11,5
02.03 Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
- Tươi hoặc ướp lạnh:
0203.11.00 - - Thịt cả con và nửa con 25 25
0203.12.00 - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng,
có xương 25 25
0203.19.00 - - Loại khác 22 22
-- 7 of 586 --
CÔNG BÁO/Số 280/Ngày 19-05-2026 9
Mã hàng Mô tả hàng hóa Thuế suất CEPA (%)
2026 2027
- Đông lạnh:
0203.21.00 - - Thịt cả con và nửa con 10 10
0203.22.00 - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng,
có xương 10 10
0203.29.00 - - Loại khác 10 10
02.04 Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
0204.10.00 - Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh 7 7
- Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh:
0204.21.00 - - Thịt cả con và nửa con 7 7
0204.22.00 - - Thịt pha có xương khác 7 7
0204.23.00 - - Thịt lọc không xương 7 7
0204.30.00 - Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnh 7 7
- Thịt cừu khác, đông lạnh:
0204.41.00 - - Thịt cả con và nửa con 7 7
0204.42.00 - - Thịt pha có xương khác 7 7
0204.43.00 - - Thịt lọc không xương 7 7
0204.50.00 - Thịt dê 7 7
0205.00.00 Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. 10 10
02.06 Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ
trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông
lạnh.
0206.10.00 - Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh 8 8
- Của động vật họ trâu bò, đông lạnh:
0206.21.00 - - Lưỡi 8 8
0206.22.00 - - Gan 8 8
0206.29.00 - - Loại khác 8 8
0206.30.00 - Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh 8 8
- Của lợn, đông lạnh:
0206.41.00 - - Gan 8 8
0206.49.00 - - Loại khác 8 8
0206.80.00 - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh 10 10
0206.90.00 - Loại khác, đông lạnh 10 10
02.07 Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm
thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
- Của gà thuộc loài Gallus domesticus:
0207.11.00 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh 40 40
0207.12.00 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh 36,4 32,7
0207.13.00 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh 40 40
-- 8 of 586 --
CÔNG BÁO/Số 280/Ngày 19-05-2026 10
Mã hàng Mô tả hàng hóa Thuế suất CEPA (%)
2026 2027
0207.14 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
0207.14.10 - - - Cánh 16,7 13,3
0207.14.20 - - - Đùi 16,7 13,3
0207.14.30 - - - Gan 16,7 13,3
- - - Loại khác:
0207.14.91 - - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương
pháp cơ học 16,7 13,3
0207.14.99 - - - - Loại khác 16,7 13,3
- Của gà tây:
0207.24.00 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh 36,4 32,7
0207.25.00 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh 36,4 32,7
0207.26.00 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp
lạnh 40 40
0207.27 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
0207.27.10 - - - Gan 20 20
- - - Loại khác:
0207.27.91 - - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương
pháp cơ học 20 20
0207.27.99 - - - - Loại khác 16,7 13,3
- Của vịt, ngan:
0207.41.00 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh 40 40
0207.42.00 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh 40 40
0207.43.00 - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh 15 15
0207.44.00 - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh 15 15
0207.45 - - Loại khác, đông lạnh:
0207.45.10 - - - Gan béo 15 15
0207.45.90 - - - Loại khác 15 15
- Của ngỗng:
0207.51.00 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh 40 40
0207.52.00 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh 40 40
0207.53.00 - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh 15 15
0207.54.00 - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh 15 15
0207.55 - - Loại khác, đông lạnh:
0207.55.10 - - - Gan béo 15 15
0207.55.90 - - - Loại khác 15 15
0207.60 - Của gà lôi:
0207.60.10 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh 40 40
0207.60.20 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh 40 40
0207.60.30 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp
lạnh 15 15
0207.60.40 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh 15 15
-- 9 of 586 --
CÔNG BÁO/Số 280/Ngày 19-05-2026 11
Mã hàng Mô tả hàng hóa Thuế suất CEPA (%)
2026 2027
02.08 Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của
động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
0208.10.00 - Của thỏ hoặc thỏ rừng 10 10
0208.30.00 - Của bộ động vật linh trưởng 10 10
0208.40 - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc
bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc
bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã)
(động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):
0208.40.10 - - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc
bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc
bộ Sirenia)
10 10
0208.40.90 - - Loại khác 5 5
0208.50.00 - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) 10 10
0208.60.00 - Của lạc đà và họ lạc đà (Camelidae) 4,4 3,8
0208.90 - Loại khác:
0208.90.10 - - Đùi ếch 8,8 7,5
0208.90.90 - - Loại khác 4,4 3,8
02.09 Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy
hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh,
muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói.
0209.10.00 - Của lợn 10 10
0209.90.00 - Loại khác 10 10
02.10 Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối,
ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và
bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt
sau giết mổ.
- Thịt lợn:
0210.11.00 - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng,
có xương 10 10
0210.12.00 - - Thịt dọi (ba chỉ) và các mảnh của chúng 10 10
0210.19 - - Loại khác:
0210.19.30 - - - Thịt lợn muối xông khói (bacon); thịt mông đùi (hams)
không xương 10 10
0210.19.90 - - - Loại khác 10 10
0210.20.00 - Thịt động vật họ trâu bò 13,6 12,3
- Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt
hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ:
0210.91.00 - - Của bộ động vật linh trưởng 20 20
-- 10 of 586 --
CÔNG BÁO/Số 280/Ngày 19-05-2026 12
Mã hàng Mô tả hàng hóa Thuế suất CEPA (%)
2026 2027
0210.92 - - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc
bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc
bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã)
(động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):
0210.92.10 - - - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú
thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có
vú thuộc bộ Sirenia)
20 20
0210.92.90 - - - Loại khác 20 20
0210.93.00 - - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) 20 20
0210.99 - - Loại khác:
0210.99.10 - - - Thịt gà thái miếng đã được làm khô đông lạnh 20 20
0210.99.20 - - - Da lợn khô 20 20
0210.99.90 - - - Loại khác 20 20
Chương 3
Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động
vật thuỷ sinh không xương sống khác
03.01 Cá sống.
- Cá cảnh:
0301.11 - - Cá nước ngọt:
0301.11.10 - - - Cá bột 13,1 11,3
- - - Loại khác:
0301.11.91 - - - - Cá chép Koi (Cyprinus carpio) 17,5 15
0301.11.92 - - - - Cá vàng (Carassius auratus) 17,5 15
0301.11.93 - - - - Cá chọi Thái Lan (Beta splendens) 17,5 15
0301.11.95 - - - - Cá rồng (Scleropages formosus) 17,5 15
0301.11.99 - - - - Loại khác 17,5 15
0301.19 - - Loại khác:
0301.19.10 - - - Cá bột 11,3 7,5
0301.19.90 - - - Loại khác 15 10
- Cá sống khác:
0301.91.00 - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus
mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita,
Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và
Oncorhynchus chrysogaster)
17,5 15
0301.92.00 - - Cá chình (Anguilla spp.) 17,5 15
0301.93 - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp.,
Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp.,
Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla,
Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni,
Megalobrama spp.):
-- 11 of 586 --
CÔNG BÁO/Số 280/Ngày 19-05-2026 13
Mã hàng Mô tả hàng hóa Thuế suất CEPA (%)
2026 2027
- - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp.,
Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp.,
Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus):
0301.93.21 - - - - Để nhân giống, trừ cá bột 0 0
0301.93.22 - - - - Cá bột 0 0
0301.93.29 - - - - Loại khác 17,5 15
- - - Cá chép (Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti,
Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.):
0301.93.31 - - - - Để nhân giống, trừ cá bột 0 0
0301.93.32 - - - - Cá bột 0 0
0301.93.39 - - - - Loại khác 17,5 15
0301.94.00 - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương
(Thunnus thynnus, Thunnus orientalis) 17,5 15
0301.95.00 - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) 17,5 15
0301.99 - - Loại khác:
- - - Cá bột của cá măng biển và của cá mú:
0301.99.11 - - - - Để nhân giống 0 0
0301.99.19 - - - - Loại khác 17,5 15
- - - Cá bột loại khác:
0301.99.22 - - - - Cá chép khác, để nhân giống 0 0
0301.99.23 - - - - Cá chép loại khác 17,5 15
0301.99.24 - - - - Loại khác, để nhân giống 0 0
0301.99.29 - - - - Loại khác 17,5 15
- - - Cá măng biển và cá mú, trừ cá bột:
0301.99.31 - - - - Cá măng biển để nhân giống 0 0
0301.99.32 - - - - Cá măng biển, loại khác 17,5 15
0301.99.33 - - - - Cá mú chấm nhỏ (Plectropomus leopardus) 17,5 15
0301.99.34 - - - - Cá mú hoa nâu/ cá mú cọp (Epinephelus
fuscoguttatus) 17,5 15
0301.99.35 - - - - Cá mú dẹt (Cromileptes altivelis) 17,5 15
0301.99.36 - - - - Cá mú loại khác 17,5 15
- - - Cá nước ngọt khác:
0301.99.41 - - - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) 17,5 15
0301.99.42 - - - - Cá chép khác, để nhân giống 0 0
0301.99.49 - - - - Loại khác 17,5 15
0301.99.50 - - - Cá biển khác 17,5 15
0301.99.90 - - - Loại khác 17,5 15
03.02 Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại
thịt cá khác thuộc nhóm 03.04.
- Cá hồi, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc
các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
-- 12 of 586 --
CÔNG BÁO/Số 280/Ngày 19-05-2026 14
Mã hàng Mô tả hàng hóa Thuế suất CEPA (%)
2026 2027
0302.11.00 - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus
mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita,
Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và
Oncorhynchus chrysogaster)
8,8 7,5
0302.13.00 - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka,
Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta,
Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch,
Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus)
8,8 7,5
0302.14.00 - - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông
Đa-nuýp (Hucho hucho) 8,8 7,5
0302.19.00 - - Loại khác 17,5 15
- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae,
Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ phụ phẩm ăn
được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91
đến 0302.99:
0302.21.00 - - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius
hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus,
Hippoglossus stenolepis)
17,5 15
0302.22.00 - - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa) 17,5 15
0302.23.00 - - Cá bơn sole (Solea spp.) 17,5 15
0302.24.00 - - Cá bơn turbots (Psetta maxima) 13,1 11,3
0302.29.00 - - Loại khác 13,1 11,3
- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vằn (cá
ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis), trừ các phụ phẩm ăn
được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91
đến 0302.99:
0302.31.00 - - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga) 13,