Quyết định25/2026/QĐ-UBNDBan hành: 02/04/2026Còn hiệu lực
Quyết định Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông
Citator
Chú thích màu
Bãi bỏ/Thay thế Sửa đổi Bổ sung Hợp nhất Đính chính
Văn bản này tác động đến (9)
- Thay thếQuyết định 06/2022/QĐ-UBND
- Thay thếQuyết định 06/2022/QĐ-UBND
- Sửa đổiNghị định 78/2025/NĐ-CP
- Bổ sungNghị định 78/2025/NĐ-CP
- Sửa đổiNghị định 78/2025/NĐ-CP
- Bổ sungNghị định 78/2025/NĐ-CP
- Sửa đổiLuật 87/2025/QH
- Sửa đổiNghị định 187/2025/NĐ-CP
- Thay thếQuyết định 06/2022/QĐ-UBND
Mục lục - 5 điều ▼
Điều 1. Phạm vi điều ch nh và đối tượng áp dụng
1 Phạm vi điều ch nh
Quyết định này quy định các định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông
trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
2 Đối tượng áp dụng
Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có
liên quan đến hoạt động khuyến nông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 25/2026/QĐ-UBND Đà N ng, ngày 27 tháng 3 năm 2026
-- 2 of 200 --
CÔNG BÁO/Số 88 + 89 + 90 + 91 + 92 + 93 + 94/Ngày 2-4-2026 3
Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông
1 ĩnh vực tr ng trọt: có 99 định mức kinh tế - kỹ thuật.
2 ĩnh vực chăn nuôi: có 24 định mức kinh tế - kỹ thuật.
3 ĩnh vực thủy sản: có 72 định mức kinh tế - kỹ thuật.
4 ĩnh vực lâm nghiệp: có 61 định mức kinh tế - kỹ thuật.
5. ĩnh vực hoạt động b i dưỡng, tập huấn, đào tạo và thông tin tuyên
truyền: có 26 định mức kinh tế - kỹ thuật.
6. Định mức kinh tế - kỹ thuật về khảo sát, tri n khai mô hình: 01 định mức
kinh tế - kỹ thuật
(Chi tiết Định mức kinh tế - kỹ thuật tại các Phụ lục k m theo)
Điều 3. Tổ chức thực hiện
S Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị, tổ
chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động khuyến nông trên địa bàn thành phố
Đà Nẵng thực hiện Quyết định này
Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn
vị, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về S Nông nghiệp và Môi trường đ tổng
hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem x t, quyết định sửa đổi, bổ sung
cho ph hợp
Điều 4. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực k t ngày 07 tháng 4 năm 2026 và thay thế
Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND ngày 24/3/2022 của Ủy ban nhân dân thành
phố Đà Nẵng Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn
thành phố Đà Nẵng.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc S Nông
nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đ c khu; Thủ
trư ng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PH CHỦ TỊCH
Trần Nam Hƣng
-- 3 of 200 --
4 CÔNG BÁO/Số 88 + 89 + 90 + 91 + 92 + 93 + 94/Ngày 2-4-2026
Phụ lục
DANH MỤC GIẢI THÍCH CÁC TỪ VIẾT TẮT
Ban hành k m theo Quyết định số: 25/2026 /QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm
2026 của y ban nhân dân thành phố Đà N ng
TT Tên đầy đủ Viết tắt
1 Tr ng trọt TR
2 Chăn nuôi CN
3 Thủy sản TS
4 âm nghiệp LN
5 Thông tin tuyên truyền TTTT
6 Kinh tế kỹ thuật KTKT
7 Hợp tác xã HTX
8 Đào tạo ĐT
9 Khảo sát học tập KSHT
10 Học liệu Khuyến nông HLKN
11 Bảo vệ thực vật BVTV
12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN
13 Tiêu chuẩn cơ s TCCS
14 Hội nghị HN
15 Siêu nguyên chủng SNC
16 Thời gian sinh trư ng TGST
17 Nguyên chủng NC
18 Polyethylene PE
19 Định mức kinh tế kỹ thuật ĐMKTKT
20 Xác nhận XN
21 Mô hình MH
-- 4 of 200 --
CÔNG BÁO/Số 88 + 89 + 90 + 91 + 92 + 93 + 94/Ngày 2-4-2026 5
TT Tên đầy đủ Viết tắt
22 Kỹ thuật KT
23 Nguyên liệu NL
24 Kiến thiết cơ bản KTCB
25 Thời kỳ kinh doanh TTKD
26 Tiến bộ kỹ thuật TBKT
27 Giai đoạn GĐ
28 Tuần tuổi TT
29 Thức ăn hỗn hợp TĂHH
30 Ký sinh trùng KST
31 m m long móng LMLM
32 Gia cầm GC
33 Cúm gia cầm CGC
34 Dịch tả vịt DTV
35 Dịch tả lợn cổ đi n DT CĐ
36 Tổ hợp tác THT
37 Nông nghiệp và Phát tri n nông thôn NN&PTNT
38 Thức ăn công nghiệp TACN
39 Sản xuất SX
40 Vắc xin viêm phế quản truyền nhiễm
trên gà (Infectious Bronchitis). IB
41
Vắc xin viêm thanh quản truyền nhiễm
trên gà và gia cầm (Infectious aryn-
gotracheitis)
ILT
42
Vắc xin Newcastle (Gà r - ND) và
vắc xin Viêm phế quản truyền
nhiễm (IB).
ND-IB
-- 5 of 200 --
6 CÔNG BÁO/Số 88 + 89 + 90 + 91 + 92 + 93 + 94/Ngày 2-4-2026
TT Tên đầy đủ Viết tắt
43 Vắc xin Newcastle (bệnh gà r ) New
44 Vắc xin viêm túi huyệt truyền nhiễm
(Gumboro) Gum
45 Dự án DA
46 Khuyến nông @ nông nghiệp KN@NN
47 Khuyến nông @ kỹ thuật nông nghiệp KN@KTNN
-- 6 of 200 --
CÔNG BÁO/Số 88 + 89 + 90 + 91 + 92 + 93 + 94/Ngày 2-4-2026 7
Mục lục
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG
MÔ HÌNH LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP
01. Cây Ba kích - Mã sản phẩm: LN01 ........................................................................................................11
02. Cây Đinh Lăng - Mã sản phẩm: LN02 ...................................................................................................12
03. Cây Đƣơng Quy - Mã sản phẩm: LN03 ..................................................................................................14
04. Cây Đẳng Sâm - Mã sản phẩm: LN04 ....................................................................................................15
05. Mô hình Trồng cây Sa nhân tím - M sản phẩm LN05 ............................................................................16
06. Cây Khôi Tía - Mã sản phẩm: LN06 ......................................................................................................18
07. Trồng cây Hà thủ ô đỏ - M sản phẩm LN07 ..........................................................................................19
08. Sản xuất Cây cà gai leo - Mã sản phẩm LN08 ........................................................................................21
09. Cây Gừng - Mã sản phẩm: LN09 ...........................................................................................................22
10. Sản xuất Cây nghệ - Mã sản phẩm LN10 ...............................................................................................23
11. Cây Nghệ thâm canh - Mã sản phẩm: LN11 ...........................................................................................25
12. Mô hình Trồng cây Cát sâm - M sản phẩm LN12 ..................................................................................26
13. Trồng cây Cát cánh - M sản phẩm LN13 ...............................................................................................28
14. Mô hình Trồng cây Rau sắng - M sản phẩm LN14 ...............................................................................29
15. Trồng cây Bạch truật - Mã sản phẩm: LN15 ..........................................................................................31
16. Mô h nh Giảo cổ Lam - M sản phẩm: LN16..........................................................................................32
17. Trồng cây thảo quả dƣới tán rừng – M sản phẩm: LN17 ....................................................................33
18. Mô hình trồng rừng Bạch đàn thâm canh - Mã sản phẩm: LN18 ...........................................................35
19. Mô hình Trồng cây Dầu con rái - Mã sản phẩm: LN19 ...........................................................................36
20. Mô hình Trồng cây Gáo - Mã sản phẩm: LN20 .....................................................................................37
21. Mô hình Trồng cây Giổi xanh - Mã sản phẩm: LN21 ............................................................................39
22. Trồng cây Giổi ăn hạt bằng cây ghép - M sản phẩm LN22 ...................................................................40
23. Mô hình Trồng cây Keo lá tràm - Mã sản phẩm: LN23 .........................................................................42
24. Trồng cây Keo lai - Mã sản phẩm: LN24 ...............................................................................................43
25. Trồng cây Keo tai tƣợng - Mã sản phẩm: LN25 ....................................................................................45
26. Trồng cây Tràm Gió (Melaleuca cajuputi Powell) – Mã sản phẩm: LN26 .............................................46
27. Tràm lá dài - M sản phẩm LN27 ...........................................................................................................48
28. Mô hình Trồng cây Tràm 5 gân - M sản phẩm LN28............................................................................49
29. Mô hình Trồng cây Tràm trà – M sản phẩm: LN29 ............................................................................50
30. Mô hình Trồng cây Lát hoa - Mã sản phẩm: LN30 ................................................................................51
31. Mô hình Trồng cây Phi lao- Mã sản phẩm: LN31 ..................................................................................53
32. Mô hình Trồng cây Sao đen - Mã sản phẩm: LN32 ................................................................................54
33. Mô hình Trồng cây Sƣa - Mã sản phẩm: LN33 ......................................................................................55
-- 7 of 200 --
8 CÔNG BÁO/Số 88 + 89 + 90 + 91 + 92 + 93 + 94/Ngày 2-4-2026
34. Mô hình Trồng cây Tếch - Mã sản phẩm: LN34 ....................................................................................57
35. Trồng cây Thông Caribe - Mã sản phẩm: LN35 ....................................................................................58
36. Mô hình Trồng cây Xoan đào - Mã sản phẩm: LN36 .............................................................................60
37. Trồng cây Xoan ta - Mã sản phẩm: LN37 ..............................................................................................61
38. Trồng cây Tre điềm trúc - Mã sản phẩm: LN38 ....................................................................................62
39. Trồng cây Luồng - Mã sản phẩm: LN39.................................................................................................64
40. Trồng cây Bƣơng mốc - Mã sản phẩm: LN40.........................................................................................65
41. Trồng cây chò nâu (Dipterocarpus retusus Blume) - Mã sản phẩm: LN41 ...........................................67
42. Trồng cây chò đen- Mã sản phẩm: LN42 ...............................................................................................69
43. Trồng cây huỷnh - Mã sản phẩm: LN43 ................................................................................................70
44. Trồng cây kiền kiền- Mã sản phẩm: LN44 .............................................................................................72
45. Trồng cây lim xanh (Erythrophleum fordii Oliv) - Mã sản phẩm: LN45 ...............................................74
46. Trồng cây lim xẹt (Peltophorum tonkinensis A. chev) - Mã sản phẩm: LN46 ........................................76
47. Trồng cây muồng đen (cassia siamea Lamarck) - Mã sản phẩm: LN47 ................................................77
48. Trồng cây sấu (Dracomtomelum duperreamum Piere) - Mã sản phẩm: LN48 ........................................79
49. Trồng cây ƣơi (Scaphium macropodum) - Mã sản phẩm: LN49 .............................................................81
50. Trồng cây bồ kết (Gleditsita australis Hemsl.)- Mã sản phẩm: LN50 .....................................................83
51. Trồng cây Trai Nam Bộ (Fagraea fragrans Roxb) - Mã sản phẩm: LN51 ..............................................84
52. Trồng cây Thàn Mát (millettia nigrescens gagnep)- Mã sản phẩm: LN52 .............................................86
53. Trồng cây Bời lời đỏ - M sản phẩm LN53 ..............................................................................................88
54. Cây Quế trồng nông lâm kết hợp - Mã sản phẩm: LN54 ........................................................................89
55. Cây Quế thâm canh - Mã sản phẩm: LN55 ............................................................................................91
56. Quản lý tổng hợp sâu hại chính trên cây Quế - Mã sản phẩm LN56 ......................................................92
57. Cây Dó Trầm - Mã sản phẩm: LN57 ......................................................................................................94
58. Cây Đàn Hƣơng - Mã sản phẩm: LN58 ..................................................................................................95
59. Trồng cây Mắc ca theo phƣơng thức trồng thuần - M sản phẩm LN59 .................................................97
60. Trồng cây Mắc ca theo phƣơng thức trồng xen - Mã sản phẩm: LN60 ...................................................98
61. Mô h nh vƣờn ƣơm giống cây lâm nghiệp - Mã sản phẩm: LN62 .......................................................100
I. THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN ..........................................................................107
1. Clip tin khuyến nông ngắn - Mã sản phẩm: TTTT01 .............................................................................107
2. Phóng sự khuyến nông - Mã sản phẩm: TTTT02 ..................................................................................107
3. Tọa đàm truyền hình - Mã sản phẩm: TTTT03 ......................................................................................109
4. Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo - Mã sản phẩm: TTTT04 ............................................110
5. Định mức công tác biên tập bản thảo - Mã sản phẩm: TTTT05 ............................................................112
6. Định mức KTKT công tác thiết kế, trình bày maket - Mã sản phẩm: TTTT06 .....................................114
7. Tổ chức diễn đàn KN@NN, KN@KTNN, tọa đàm khuyến nông - Mã sản phẩm: TTTT07.................116
-- 8 of 200 --
CÔNG BÁO/Số 88 + 89 + 90 + 91 + 92 + 93 + 94/Ngày 2-4-2026 9
8. Định mức tổ chức cuộc thi chuyên môn nghiệp vụ, kỹ năng nghề trong trong lĩnh vực nông nghiệp và
phát triển nông thôn (thi sơ khảo và thi chung kết) - Mã sản phẩm: TTTT08 ..........................................119
9. Định mức tổ chức hội thi về sản phẩm nông nghiệp (thi sơ khảo và thi chung kết) - Mã sản phẩm:
TTTT09 .......................................................................................................................................................124
10. Định mức biển giới thiệu Mô hình Khuyến nông - Mã sản phẩm: TTTT10 .........................................129
11. Định mức tổ chức Hội thảo đầu bờ Khuyến nông - Mã sản phẩm: TTTT11........................................130
II. TẬP HUẤN ĐÀO TẠO .......................................................................................135
1. Tập huấn: Đào tạo giảng viên khuyến nông nòng cốt - Mã sản phẩm: ĐT01 ........................................135
2. Tập huấn nghiệp vụ phƣơng pháp khuyến nông - Mã sản phẩm: ĐT02 ...............................................136
3. Tập huấn quản lý dự án khuyến nông - Mã sản phẩm: ĐT03 ................................................................137
4. Tập huấn nâng cao năng lực cho cán bộ HTX nông nghiệp - Mã sản phẩm: ĐT04 ..............................138
5. Tập huấn phƣơng pháp, kỹ năng truyền thông trong khuyến nông - Mã sản phẩm: ĐT05 .................139
6. Tập huấn tổ chức sản xuất liên kết sản xuất - Mã sản phẩm: ĐT06 .......................................................140
7. Tập huấn chuỗi giá trị, cấp mã vùng sản xuất - Mã sản phẩm: ĐT07 ....................................................141
8. Tập huấn quy trình sản xuất an toàn (VietGAP)- Mã sản phẩm: ĐT08 ................................................143
9. Tập huấn chuyển giao công nghệ trong dự án khuyến nông - Mã sản phẩm: ĐT09 ..............................144
10. Tập huấn nhân rộng công nghệ dự án khuyến nông - Mã sản phẩm: ĐT10 ........................................145
11. Tập huấn chuyển giao kỹ thuật cho cán bộ khuyến nông - Mã sản phẩm: ĐT11.................................146
12. Tập huấn tƣ vấn khuyến nông - Mã sản phẩm: ĐT12 ..........................................................................147
III. KHẢO SÁT HỌC TẬP ......................................................................................148
1. Đoàn khảo sát học tập trong nƣớc - Mã sản phẩm: KSHT01 ................................................................148
IV. HỌC LIỆU KHUYẾN NÔNG ..............................................................................................................149
1. Xây dựng Video clip kỹ thuật - Mã sản phẩm: HLKN01.......................................................................149
2. Xây dựng Tài liệu tập huấn khuyến nông - Mã sản phẩm: HLKN 02 ...................................................151
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15; ...............................................................154
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15; ......................................................154
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số
87/2025/QH15; .............................................................................................................................................154
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15; ........................................................................................................154
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số
32/2024/QH15 số 43/2024/QH15; .................................................................................................................154
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng
mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai; .........................................................................................................154
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.