# Văn bản — TP Da Nang
---
PHỤ LỤC SỐ 3
THỐNG KÊ DIỆN TÍCH RỪNG VÀ ĐÂT LÂM NGHIỆP NGOÀI QUY HOẠCH 3 LOẠI RỪNG THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 7252 /QĐ-UBND ngày 06 tháng 9 năm 2012 của UBND thành phố Đà Nẵng)
Rừng tự nhiên
Quận/
Huyện Xã/ phường
Tiểu khu Tổng Giàu
Trung
bình Nghèo Phục hồi IB IC
Rừng
trồng Tổng
1 62.76 6.09 27.79 13.97 14.91 62.76
2 4.30 4.30 11.06 15.36
5 101.39 4.67 22.57 6.17 67.97 101.39
6 5.19 0.62 0.58 0.43 3.56 0.99 6.17
13 39.88 39.88
14 7.87 1.35 0.38 6.14 74.66 82.53
17 5.51 1.14 4.37 21.82 27.32
19 0.94 0.94 64.35 65.29
21 2.89 2.89 57.04 59.93
24 42.11 42.11
26 7.00 4.42 2.58 7.00
27 2.33 2.33 2.33
29 8.46 8.46 8.46
32 3.38 3.38 3.38
Hòa Bắc
34 2.31 2.31 2.31
Cộng xã 15 TK 214.32 15.80 65.45 27.20 94.98 0.38 10.50 311.91 526.22
59 13.76 13.76 172.03 185.79
60 72.95 72.95 Hòa Khương
61 23.93 23.93
Cộng xã 3 TK 13.76 13.76 268.91 282.67
22 28.04 28.04
Hòa Liên 36 4.76 4.76
Cộng xã 2TK 32.79 32.79
44 31.08 31.08
45A 113.78 113.78
Hòa
Vang
Hòa Ninh
45B 5.32 5.32
-- 1 of 3 --
46 5.41 2.54 2.87 5.41
66.17 9.01 19.43 37.73 66.17
0.00 30.85 30.85
95.45 5.81 69.48 20.16 92.90 188.35
167.03 17.37 88.91 60.75 273.93 440.96
3.83 3.83
Cộng xã 01 NTK 3.83 3.83
52 47 21.89 21.89
53 21.12 19.21 48 21.12
54 6.42 51 6.42
Hòa Phú
NTK Cộng xã 7 TK 34.93 34.93
Cộng xã 3TK,
1NTK 27.53 19.21
Hòa
Phong NTK 56.82 84.35
41S 49.16 49.16
Hòa Sơn NTK 19.11 19.11
Cộng xã 1TK,1NT
K 68.27 68.27
Cộng 422.64 52.38 65.45 120.54 173.39 0.38 10.50 1016.46 1439.10
Phường Hòa An 50P1 21.00 21.00Quận
Cẩm Lệ Cộng xã 1TK 21.00 21.00
Cộng 21.00 21.00
11 153.85 153.85
16 101.46 101.46 Hòa Hiệp Bắc
4A 15.64 15.64 748.99 764.63
Cộng xã 3TK 15.64 15.64 1004.30 1019.94
Hòa Minh 50M 33.16 33.16
Quận
Liên
Chiểu
Cộng xã 01TK 33.16 33.16
Cộng 15.64 15.64 1037.46 1053.10
62 207.95 7.46 186.10 14.39 207.95
63 759.05 125.71 633.34 85.40 844.44
Phường Thọ
Quang 64 34.16 34.16 193.34 227.50
Quận
Sơn Trà
Cộng xã 3TK 1001.16 125.71 7.46 853.59 14.39 278.74 1279.90
-- 2 of 3 --
Cộng 1001.16 125.71 7.46 853.59 14.39 278.74 1279.90
Tổng cộng 1439.44 52.38 191.16 128.00 1026.98 16.02 24.90 2353.66 3793.10
Cộng tiểu khu 39 TK 1439.44 52.38 191.16 128.00 1026.98 16.02 24.90 2246.63 3686.06
Cộng ngoài tiểu khu 3 0 57.87 57.87
Cộng tiểu khu 41S 0 49.16 49.16
Ghi chú: - Hiện trạng trước qui hoạch TP Đà Nẵng có tổng diện tích đất lâm nghiệp là: 60 988,7 ha
Diện tích đất lâm nghiệp quy hoạch theo Quyết định số 6758/QĐ-UBND của UBND TP Đà Nẵng ngày 20/8/2008 về việc phê
duyệt quy hoạch 3 loại rừng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2008 - 2020 là: 57 195,6 ha
(Chênh lệch giảm: 3793,1 ha)
-- 3 of 3 --
Quyết định7252/QĐ-UBNDBan hành: 06/09/2012Còn hiệu lực
Quyết định 7252/QĐ-UBND (2012)
🌐 Tên văn bản theo 7 thứ tiếng (bản dịch máy, tham khảo)
- EnglishDecision - Vietnam (2012)
- 中文决定 - 越南 (2012)
- 日本語決定 - ベトナム (2012)
- 한국어결정 - 베트남 (2012)
- FrançaisDécision - Vietnam (2012)
- РусскийРешение - Вьетнам (2012)
- EspañolDecisión - Vietnam (2012)
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.
Văn bản liên quan
Nguồn: mạng tri thức VietLex (liên kết trích tự động từ văn bản chính thống)