Mục lục - 4 điều ▼
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch 3 loại rừng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai
đoạn 2008 - 2020 với tổng diện tích đất lâm nghiệp là 59.989,5 ha, trong đó:
- Rừng đặc dụng : 33.165,3 ha
- Rừng phòng hộ : 8.678,5 ha
- Rừng sản xuất : 15.351,8 ha
(Đính kèm các Phụ lục số 1, 2, 3, 4 và bản đồ)
-- 1 of 6 --
Điều 2. Tổ chức thực hiện:
Điều 2. Tổ chức thực hiện:
1. Các sở, ban, ngành, UBND các quận, huyện theo chức năng, nhiệm vụ tổ chức
thực hiện quy hoạch theo đúng qui định của pháp luật.
2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
a) Xác định ranh giới trên bản đồ và cắm mốc ranh giới 3 loại rừng ngoài thực địa;
b) Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND các quận, huyện có rừng đề
xuất việc giao đất, giao rừng và cho thuê rừng để quản lý bảo vệ và phát triển rừng cho
các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình và cộng đồng dân cư;
c) Xác nhận hồ sơ, tài liệu và hệ thống bản đồ cấp xã, phường; tổ chức bàn giao tài
liệu thành quả quy hoạch cho các quận, huyện để làm căn cứ quản lý và tổ chức thực
hiện quy hoạch;
d) Hướng dẫn các đơn vị xây dựng phương án quản lý, sử dụng tài nguyên rừng;
chủ trì cùng các ngành liên quan thẩm định phương án và trình UBND thành phố phê
duyệt để làm căn cứ triển khai thực hiện.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ
tịch UBND quận Sơn Trà, Chủ tịch UBND quận Ngũ Hành Sơn, Chủ tịch UBND quận
Cẩm Lệ, Chủ tịch UBND quận Liên Chiểu, Chủ tịch UBND huyện Hòa Vang và Thủ
trưởng các đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Trần Văn Minh
-- 2 of 6 --
PHỤ LỤC SỐ 1- QUY HOẠCH RỪNG ĐẶC DỤNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 6758/QĐ-UBND
ngày 20 tháng 9 năm 2008 của UBND thành phố Đà Nẵng)
1. Diện tích rừng đặc dụng và đất rừng đặc dụng phân theo đơn vị hành chính:
Đơn vị tính: Ha
Đất có rừng Đất trống, đồi núi trọc
Quận
(huyện)
Tổng diện
tích rừng
đặc dụng Tổng DT Rừng tự
nhiên
Rừng
trồng
Tổng
DT IB IC
Huyện
Hoà Vang 28.030,0 26.992,8 25.411,1 1.581,7 1.037,2 184,7 852,5
Quận
Liên Chiểu 2.544,2 2.091,5 615,0 1.476,5 452,7 164,9 287,8
Quận
Sơn Trà 2.591,1 2.512,1 2.320,0 192,1 79,0 15,1 63,9
Tổng 33.165,3 31.596,4 28.346,1 3.250,3 1.568,9 364,7 1.204,2
2. Diện tích rừng và đất rừng đặc dụng phân theo loại hình đặc dụng:
+ Khu bảo tồn thiên nhiên : 30.621,1 ha, trong đó:
- Đất có rừng : 29.504,9 ha
- Đất chưa có rừng : 1.116,2 ha
+ Khu bảo vệ cảnh quan : 2.544,2 ha, trong đó
- Đất có rừng : 2.091,5 ha
- Đất chưa có rừng : 452,7 ha
3. Diện tích rừng đặc dụng phân theo đơn vị quản lý:
- Rừng đặc dụng Nam Hải Vân : 2.544,2 ha
- Rừng đặc dụng Bà Nà - Núi Chúa : 28.030,0 ha
- Rừng đặc dụng bán đảo Sơn Trà : 2.591,1 ha
-- 3 of 6 --
PHỤ LỤC SỐ 2- QUY HOẠCH RỪNG PHÒNG HỘ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 6758/QĐ-UBND
ngày 20 tháng 9 năm 2008 của UBND thành phố Đà Nẵng)
1. Rừng phòng hộ phân theo địa giới hành chính:
Đơn vị tính: Ha
Đất có rừng Đất trống, đồi núi trọc
Quận
(huyện)
Tổng diện
tích rừng
phòng hộ Tổng DT Rừng tự
nhiên
Rừng
trồng
Tổng
DT IA IB IC
Huyện
Hoà Vang 8.519,5 7.661,1 7.537,2 123,9 858,4 34,5 823,9
Quận Ngũ
Hành Sơn 159,0 159,0 159,0
Tổng 8.678,5 7.820,1 7.537,2 282,9 858,4 34,5 823,9
2. Rừng phòng hộ phân theo loại hình phòng hộ:
Đơn vị tính: Ha
Đất có rừng Đất trống, đồi núi trọc
Chủ
quản lý
Tổng diện
tích rừng
phòng hộ
Tổng
diện tích
Rừng tự
nhiên
Rừng
trồng
Tổng
diện tích IA IB IC
1. Phòng hộ
đầu nguồn và
hồ, đập
8.519,5 7.661,0 7.537,2 123,9 858,4 34,5 823,9
- Sông Cu Đê 4.932,8 4.074,4 4.074,4 34,5 823,9
- Hồ Hoà Trung 1.582,9 1.582,9 1.582,9
- Hồ Đồng Nghệ 772,3 772,3 708,4 63,9
- Sông Lỗ Đông 722,0 722,0 722,0
- Phòng hộ cục
bộ khác 509,5 509,5 449,5 60,0
2. Phòng hộ
ven biển 159,0 159,0
Tổng cộng 8.678,5 7.820,1 7.537,2 282,9 858,4 34,5 823,9
-- 4 of 6 --
PHỤ LỤC SỐ 3- PHÂN CẤP PHÒNG HỘ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 6758/QĐ-UBND
ngày 20 tháng 9 năm 2008 của UBND thành phố Đà Nẵng)
Đơn vị tính: Ha
TT
Quận,
huyện
Phân cấp
Tổng
DT
Hoà
Vang
Sơn
Trà
Liên
Chiểu
Cẩm
Lệ
Ngũ
Hành sơn
1 Rất xung yếu 18.899,7 18.132,5
Đặc dụng 15.232,4 14.465,2
Phòng hộ 3.667,3 3.667,3
Sản xuất
2 Xung yếu 25.022,0 20.515,2 2.591,1 1.756,7 159,0
Đặc dụng 15.911,5 11.563,7 2.591,1 1.756,7
Phòng hộ 5.011,2 4.852,2 159,0
Sản xuất 4.099,3 4.099,3
3 Ít xung yếu 13.273,9 12.649,9 498,2 110,8 15,0
Đặc dụng 2.021,4 2.001,1 20,3
Phòng hộ
Sản xuất 11.252,5 10.648,8 477,9 110,8 15,0
Tổng cộng 57.195,6 51.297,6 2.591,1 3.022,1 110,8 174,0
-- 5 of 6 --
PHỤ LỤC SỐ 4 - QUY HOẠCH RỪNG SẢN XUẤT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 6758/QĐ-UBND
ngày 20 tháng 9 năm 2008 của UBND thành phố Đà Nẵng)
Đơn vị tính: Ha
Đất có rừng Đất trống, đồi núi trọc
Quận
(huyện)
Tổng diện
tích rừng
sản xuất Tổng
diện tích
Rừng tự
nhiên
Rừng
trồng
Tổng
diện tích IA IB IC
Huyện Hoà
Vang 14.748,1 11.577,9 578,9 10.999,0 3.170,2 3,0 93,5 3.073,7
Quận
Liên Chiểu 477,9 477,9 477,9
Quận Ngũ
Hành Sơn 15,0 15,0 15,0
Quận
Cẩm Lệ 110,8 110,8 110,8
Tổng 15.351,8 12.181,6 578,9 11.602,7 3.170,2 3,0 93,5 3.073,7
-- 6 of 6 --