ngành, lĩnh vực được quy định tại khoản 2 Điều 26 Luật Giá:
............................................................
Nơi nhận:
- Như trên;
- Đơn vị mua hoặc bán:
- Lưu:….
THỦ TRƢỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Tên tổ chức đề nghị hiệp thương giá.
(2) Số ký hiệu văn bản.
(3) Cơ quan nhà nước có thẩm quyền hiệp thương giá.
(4) Tên hàng hóa, dịch vụ đề nghị hiệp thương giá.
-- 7 of 14 --
CÔNG BÁO NINH THUẬN/Số 25/Ngày 03-3-2025 28
Mẫu số 02: Biên bản hội nghị hiệp thƣơng giá
..............(1)............ ______________
Số ......(2)......
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _____________________________________
..., ngày ... tháng ... năm ....
BIÊN BẢN
Hội nghị hiệp thƣơng giá _______________
Hôm nay, vào lúc …. giờ ….. ngày …… tháng ….. năm ….
Tại địa điểm………………………………………………...
................(1)................ tổ chức Hội nghị Hiệp thương giá giữa:
Bên mua:…………………………………………………………………
Bên bán:…………………………………………………………………
I. THÀNH PHẦN THAM DỰ HỘI NGHỊ HIỆP THƢƠNG GIÁ
1. Cơ quan hiệp thương giá:
- Ông/bà…………………, Chức vụ: …………………, chủ trì Hội nghị.
- Ông/bà………………...., Chức vụ: …………………, thư ký hội nghị
- Ông/bà………………...., Chức vụ: …………………………………..
- …………………………………………………………………………
2. Đại diện của Bên mua
- Ông/bà…………………………..Chức vụ……………………………
- Ông/bà…………………………..Chức vụ……………………………
- …………………………………………………………………………
3. Đại diện của Bên bán:
- Ông/bà…………………………..Chức vụ……………………………
- Ông/bà…………………………..Chức vụ……………………………
- …………………………………………………………………………
II. NỘI DUNG HỘI NGHỊ HIỆP THƢƠNG GIÁ
……………………………………………………………………………
III. KẾT LUẬN HỘI NGHỊ HIỆP THƢƠNG GIÁ
…………………………………………………………………………….
-- 8 of 14 --
CÔNG BÁO NINH THUẬN/Số 25/Ngày 03-3-2025 29
Cuộc họp kết thúc vào lúc …. giờ ….. ngày …… tháng ….. năm, nội dung
cuộc họp đã được các thành viên dự họp thông qua và cùng ký vào biên bản.
Biên bản được các thành viên nhất trí thông qua và có hiệu lực kể từ ngày
ký.
THƢ KÝ HỘI NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ và tên)
CHỦ TRÌ HỘI NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ và tên)
ĐẠI DIỆN BÊN BÁN
(Ký, ghi rõ họ và tên)
ĐẠI DIỆN BÊN MUA
(Ký, ghi rõ họ và tên)
CÁC THÀNH VIÊN KHÁC
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Ghi chú:
(1) Cơ quan nhà nước có thẩm quyền hiệp thương giá.
(2) Số ký hiệu văn bản.
-- 9 of 14 --
CÔNG BÁO NINH THUẬN/Số 25/Ngày 03-3-2025 30
2. Thủ tục điều chỉnh giá hàng hóa, dịch vụ do Nhà nƣớc định giá theo
yêu cầu của tổ chức, cá nhân
2.1. Trình tự thực hiện:
Bước 1: Tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ gửi hồ sơ phương
án giá hàng hóa, dịch vụ cho Cơ quan chuyên môn có thẩm quyền định giá. Hồ sơ
theo quy định tại khoản 3 Điều 9
Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7
năm 2024 của Chính phủ:
- Phương án giá được lập theo mẫu tại Phụ lục II ban hành kèm theo
Nghị
định số 85/2024/NĐ-CP.
- Văn bản đề nghị điều chỉnh giá của tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng
hóa, dịch vụ theo Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số
85/2024/NĐ-CP.
- Trường hợp hàng hóa, dịch vụ sử dụng ngân sách nhà nước thực hiện
theo phương thức đặt hàng: phương án giá kèm theo văn bản phê duyệt phương
thức đặt hàng của cấp có thẩm quyền, dự toán kinh phí đặt hàng.
- Trường hợp mua hàng dự trữ quốc gia: phương án giá kèm theo văn bản
phê duyệt kế hoạch mua trực tiếp rộng rãi của mọi đối tượng hoặc văn bản phê
duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu; văn bản giao chỉ tiêu kế hoạch dự trữ quốc gia
và dự toán kinh phí năm ngân sách được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- Trường hợp bán hàng dự trữ quốc gia: phương án giá kèm theo văn bản
phê duyệt kế hoạch bán trực tiếp rộng rãi cho mọi đối tượng hoặc văn bản phê
duyệt kế hoạch bán chỉ định; văn bản phê duyệt đơn vị được chỉ định bán hàng
dự trữ quốc gia (nếu có); văn bản giao chỉ tiêu kế hoạch dự trữ quốc gia.
- Chứng từ hợp pháp (nếu có);
- Các tài liệu khác theo quy định của pháp luật có liên quan về phương
pháp định giá hoặc về quản lý hàng hóa, dịch vụ theo lĩnh vực của các bộ, ngành
(nếu có).
Bước 2: Thẩm định phương án giá
- Ủy ban nhân dân tỉnh giao cơ quan, đơn vị trực thuộc (theo nguyên tắc
phân công quy định tại Điều 10 của
Nghị định số 85/2024/NĐ-CP) thực hiện
thẩm định phương án giá.
- Trong quá trình thẩm định, trường hợp kiến nghị điều chỉnh giá không
hợp lý thì Cơ quan chuyên môn có văn bản trả lời về việc không điều chỉnh giá
cho tổ chức, cá nhân đề nghị điều chỉnh giá trong tối đa 30 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ.
- Trường hợp kiến nghị hợp lý thì tiếp tục thực hiện các bước sau.
Bước 3: Trình và ban hành văn bản định giá
a) Đối với hàng hóa, dịch vụ do một cấp định giá thực hiện theo quy định
tại khoản 1 Điều 11 của
Nghị định số 85/2024/NĐ-CP: Cơ quan được giao thẩm
định phương án giá trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành văn bản điều chỉnh giá.
-- 10 of 14 --
CÔNG BÁO NINH THUẬN/Số 25/Ngày 03-3-2025 31
b) Trường hợp hàng hóa, dịch vụ do hai cấp định giá thực hiện theo quy
định tại khoản 1 Điều 11 của
Nghị định số 85/2024/NĐ-CP:
- UBND tỉnh có thẩm quyền định giá cụ thể phê duyệt kết quả thẩm định
phương án giá; gửi cơ quan có thẩm quyền định khung giá hoặc giá tối đa hoặc
giá tối thiểu.
- Cơ quan có thẩm quyền định khung giá hoặc giá tối đa hoặc giá tối thiểu
thực hiện ban hành văn bản định giá trên cơ sở hồ sơ do cơ quan có thẩm quyền
định giá cụ thể gửi.
- Sau khi có văn bản định giá tối đa hoặc khung giá hoặc giá tối thiểu, cơ
quan, tổ chức có thẩm quyền định giá cụ thể có trách nhiệm tổ chức rà soát các
thông tin, số liệu tại phương án giá để ban hành văn bản định giá cụ thể.
Bước 4: Cơ quan chuyên môn gửi văn bản định giá đến tổ chức, cá nhân đề
nghị điều chỉnh giá.
2.2. Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ trực tiếp: Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh số 44 đường
16/4, phường Tấn Tài, Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, Ninh Thuận;
Qua bưu chính hoặc trực tuyến tới cơ quan chuyên môn có thẩm quyền giải
quyết TTHC.
2.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ: 01 bản chính hồ sơ phương án giá và
các tài liệu kèm theo
2.4. Thời hạn giải quyết:
- Thời hạn thẩm định phương án giá: Tối đa là 30 ngày kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ bảo đảm điều kiện để thẩm định phương án giá. Trường hợp phức tạp, thời
gian tối đa để thẩm định được tính bổ sung tối đa 30 ngày.
- Thời hạn trả lời nếu kiến nghị điều chỉnh giá không hợp lý: trong tối đa
30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Thời hạn trình và ban hành văn bản định giá:
+ Trường hợp hàng hóa, dịch vụ do một cấp định giá: Bộ, cơ quan ngang
Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành văn bản định giá trong tối đa 30 ngày kể
từ ngày nhận được hồ sơ do cơ quan thẩm định phương án giá trình.
+ Trường hợp hàng hóa, dịch vụ do hai cấp định giá: Cơ quan có thẩm
quyền định khung giá hoặc giá tối đa hoặc giá tối thiểu ban hành văn bản định
khung giá hoặc giá tối đa hoặc giá tối thiểu trong tối đa 30 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ của cơ quan có thẩm quyền định giá cụ thể gửi. Sau khi có khung giá
hoặc giá tối đa hoặc giá tối thiểu, cơ quan thẩm định phương án giá rà soát, trình
cơ quan có thẩm quyền định giá cụ thể ban hành văn bản định giá cụ thể trong tối
đa 30 ngày kể từ ngày cơ nhận được hồ sơ do cơ quan thẩm định phương án giá
trình.
-- 11 of 14 --
CÔNG BÁO NINH THUẬN/Số 25/Ngày 03-3-2025 32
2.5. Đối tƣợng thực hiện thủ tục hành chính: tổ chức kinh doanh hàng
hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
2.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan chuyên môn có
thẩm quyền định giá theo quy định của Luật Giá.
2.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Văn bản điều chỉnh giá hàng hóa, dịch vụ.
- Trường hợp kiến nghị điều chỉnh giá không hợp lý thì cơ quan có thẩm
quyền định giá phải có văn bản trả lời về việc không điều chỉnh giá cho tổ chức,
cá nhân đề nghị điều chỉnh giá.
2.8. Phí, Lệ phí: Không có
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Văn bản đề nghị điều chỉnh giá của tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng
hóa, dịch vụ theo Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số
85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ.
- Phương án giá hàng hóa, dịch vụ theo mẫu tại Phụ lục II ban hành kèm
theo
Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ.
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Hàng hóa, dịch vụ được đề nghị điều chỉnh giá là hàng hóa, dịch vụ thuộc
Danh mục hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá theo quy định tại Phụ lục số
02 ban hành kèm theo Luật Giá.
- Các hồ sơ, tài liệu đảm bảo rõ ràng, đầy đủ phục vụ công tác thẩm định
và ban hành văn bản định giá.
2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
-
Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Giá
-- 12 of 14 --
CÔNG BÁO NINH THUẬN/Số 25/Ngày 03-3-2025 33
Văn bản đề nghị điều chỉnh giá của tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng
hóa, dịch vụ
...........(1)......... __________
Số ......(2)......
V/v đề nghị điều chỉnh giá
hàng hóa, dịch vụ
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _____________________________________
…, ngày ... tháng ... năm ....
Kính gửi: ...................(3)....................
Thực hiện quy định tại Luật Giá, Nghị định số ...../2024/NĐ-CP ngày
.../.../2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá.
1. .........................