Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ
tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên
-- 1 of 12 --
2
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Bộ Tài chính (b/c);
- TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VPUB: LĐ, KT;
- TTPVHCC: LĐ, các phòng;
- Trung tâm CB&CTTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, CT.
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Hà
-- 2 of 12 --
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH,
BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
1. Danh mục TTHC nội bộ mới ban hành
TT Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực Cơ quan giải quyết
1. Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy
lợi Quản lý công sản Sở Nông nghiệp và Môi
trường
2.
Lập Đề án cho thuê quyền khai
thác, chuyển nhượng có thời hạn
quyền khai thác tài sản kết cấu hạ
tầng thủy lợi
Quản lý công sản Sở Nông nghiệp và Môi
trường
3. Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy
lợi Quản lý công sản Sở Nông nghiệp và Môi
trường
2. Danh mục TTHC nội bộ bị bãi bỏ
TT Tên thủ tục hành chính Văn bản QPPL quy
định việc bãi bỏ TTHC Lĩnh vực Cơ quan giải
quyết
1.
Khai thác quỹ đất, mặt
nước để tạo vốn phát triển
kết cấu hạ tầng thủy lợi
(đối với Dự án thuộc địa
phương quản lý)
Nghị định số
74/2026/NĐ-CP ngày
14/3/2026 của Chính
phủ
Quản lý
công sản
Sở Nông
nghiệp và Môi
trường
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
1. Thủ tục: “Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi”
1.1. Trường hợp giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi thuộc Ủy ban nhân dân
tỉnh quản lý
a. Trình tự thực hiện:
a1) Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với cơ quan, đơn vị, doanh
nghiệp dự kiến được giao quản lý tài sản lập 01 bộ hồ sơ đề nghị giao tài sản kết cấu
hạ tầng thủy lợi cho cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài sản Ủy ban nhân dân
-- 3 of 12 --
2
cấp tỉnh.
a2) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định giao tài sản.
a3) Sau khi có Quyết định giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi của UBND tỉnh,
cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp có liên quan thực hiện việc bàn giao, tiếp nhận tài sản
(nếu có).
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc điện tử
trong trường hợp đã có chữ ký số.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
c1. Thành phần hồ sơ:
Văn bản của cơ quan chuyên môn về thủy lợi cấp tỉnh về việc đề nghị giao tài
sản (trong đó xác định cụ thể đối tượng được giao và hình thức giao tài sản): Bản
chính.
Biên bản họp liên ngành hoặc ý kiến bằng văn bản về việc giao tài sản, hình thức
giao tài sản của: Cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp đang quản lý hoặc tạm quản
lý tài sản và cơ quan quản lý cấp trên (nếu có) của cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh
nghiệp đó; cơ quan, đơn vị có liên quan của địa phương; cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp
dự kiến được giao quản lý tài sản; ý kiến của các cơ quan khác (nếu cần): Bản sao.
Danh mục tài sản đề nghị giao theo Mẫu số 02A tại Phụ lục kèm theo Nghị định
này: Bản chính.
Hồ sơ pháp lý về tài sản (Quyết định giao, điều chuyển tài sản, Biên bản bàn
giao, tiếp nhận tài sản hoặc các giấy tờ, tài liệu khác chứng minh quyền quản lý, sử
dụng, tạm quản lý tài sản - nếu có): Bản sao.
Giấy tờ khác có liên quan (nếu có): Bản sao.
c2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của cơ
quan chuyên môn về thủy lợi cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định
giao tài sản.
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
e. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: UBND tỉnh.
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định giao tài sản kết cấu hạ tầng
thủy lợi của UBND tỉnh.
h. Phí, lệ phí: Không có.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Danh mục tài sản đề nghị giao theo Mẫu số 02A
tại Phụ lục kèm theo
Nghị định số 74/2026/NĐ-CP và kèm theo Phụ lục này.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Khoản 2, khoản 3 Điều 9
Nghị định số
74/2026/NĐ-CP.
-- 4 of 12 --
3
1.2 Trường hợp giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi thuộc phạm vi quản lý
của Ủy ban nhân dân cấp xã
a. Trình tự thực hiện:
a1) Cơ quan chuyên môn về thủy lợi thuộc UBND cấp xã chủ trì, phối hợp với
cơ quan, đơn vị dự kiến được giao quản lý tài sản, lập 01 bộ hồ sơ đề nghị giao tài sản
kết cấu hạ tầng thủy lợi cho cơ quan, đơn vị quản lý tài sản cấp xã
a2) UBND cấp xã xem xét, quyết định giao tài sản.
a3) Sau khi có Quyết định giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi của Uỷ ban nhân
dân cấp xã, các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện việc bàn giao, tiếp nhận tài
sản.
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc điện tử
trong trường hợp đã có chữ ký số.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
c1) Thành phần hồ sơ:
Văn bản của cơ quan chuyên môn về thủy lợi cấp xã về việc đề nghị giao tài sản
(trong đó xác định cụ thể đối tượng được giao và hình thức giao tài sản): Bản chính.
Biên bản họp liên ngành hoặc ý kiến bằng văn bản về việc giao tài sản, hình thức
giao tài sản của: Cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp đang quản lý, tạm quản lý
tài sản và cơ quan quản lý cấp trên (nếu có) của cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp
đó; cơ quan, đơn vị có liên quan của Ủy ban nhân dân cấp xã; cơ quan chuyên môn
về thủy lợi cấp tỉnh (nếu cần); cơ quan, đơn vị quản lý tài sản cấp xã dự kiến được
giao quản lý tài sản; ý kiến của các cơ quan khác (nếu cần): Bản sao.
Danh mục tài sản đề nghị giao theo Mẫu số 02A tại Phụ lục kèm theo Nghị định
này: Bản chính.
Hồ sơ pháp lý về tài sản (Quyết định giao, điều chuyển tài sản, Biên bản bàn
giao, tiếp nhận tài sản hoặc các giấy tờ, tài liệu khác chứng minh quyền quản lý, sử
dụng, tạm quản lý tài sản - nếu có): Bản sao.
Giấy tờ khác có liên quan (nếu có): Bản sao.
c2) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan chuyên môn về thủy lợi cấp
xã.
e. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã.
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định giao tài sản kết cấu hạ tầng
thủy lợi của Uỷ ban nhân dân cấp xã.
h. Phí, lệ phí: Không.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Danh mục tài sản đề nghị giao theo Mẫu số 02A
tại Phụ lục kèm theo
Nghị định số 74/2026/NĐ-CP và kèm theo Phụ lục này.
-- 5 of 12 --
4
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Điều 10
Nghị định số 74/2026/NĐ-CP.
2. Thủ tục: Lập Đề án cho thuê quyền khai thác, chuyển nhượng có thời
hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
a. Trình tự thực hiện:
a1) Cơ quan, đơn vị quản lý tài sản lập 01 bộ hồ sơ đề nghị phê duyệt Đề án cho
thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi.
a2) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt hoặc phân cấp thẩm quyền phê
duyệt.
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc điện tử
trong trường hợp đã có chữ ký số.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
c1) Thành phần hồ sơ:
Tờ trình của cơ quan, đơn vị quản lý tài sản về việc đề nghị phê duyệt Đề án:
Bản chính;
Văn bản của cơ quan quản lý cấp trên (nếu có) của cơ quan, đơn vị quản lý tài
sản: Bản sao;
Đề án cho thuê quyền khai thác tài sản do cơ quan, đơn vị quản lý tài sản lập
theo Mẫu số 03A tại Phụ lục kèm theo Nghị định này: Bản chính;
Bản tổng hợp, giải trình, tiếp thu ý kiến của các cơ quan có liên quan (nếu có):
Bản chính;
Ý kiến của các cơ quan có liên quan (nếu có): Bản sao;
Các hồ sơ có liên quan khác (nếu có): Bản sao.
c2) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan, đơn vị quản lý tài sản
e. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ
quan đơn vị được phân cấp.
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt Đề án cho thuê
quyền khai thác, chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng
thủy lợi
h. Phí, lệ phí: Không.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu Đề án theo Mẫu số 03A tại Phụ lục kèm theo
Nghị định số 74/2026/NĐ-CP và kèm theo Phụ lục này.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: các khoản 5, 6, 7 và 8 Điều 10, Điều
-- 6 of 12 --
5
11
Nghị định số 74/2026/NĐ-CP.
3. Thủ tục: Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
3.1. Trường hợp xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi theo hình thức thu hồi
a. Trình tự thực hiện:
a1) Cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài sản có tài sản thuộc trường hợp
quy định tại các điểm b, c, d, đ và e khoản 1 Điều 23 lập 01 bộ hồ sơ đề nghị thu hồi
tài sản.
a2) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định hoặc phân cấp thẩm quyền
quyết định thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc điện tử
trong trường hợp đã có chữ ký số.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
c1) Thành phần hồ sơ:
Văn bản đề nghị thu hồi tài sản của cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài
sản (trong đó: xác định cụ thể việc thu hồi tài sản thuộc trường hợp nào theo quy định
tại các điểm b, c, d, đ và e khoản 1 Điều này): Bản chính;
Văn bản về việc đề nghị thu hồi tài sản của cơ quan quản lý cấp trên (nếu có)
của cơ quan, đơn vị quản lý tài sản, văn bản của đại diện chủ sở hữu tài sản của doanh
nghiệp quản lý tài sản (sau đây gọi là cơ quan quản lý cấp trên của cơ quan, tổ chức,
đơn vị): Bản sao;
Danh mục tài sản đề nghị thu hồi theo Mẫu số 02B tại Phụ lục kèm theo Nghị
định này: Bản chính;
Hồ sơ có liên quan khác (nếu có): Bản sao
c2) Số lượng hồ sơ: 01 bản
d. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan, đơn vị có tài sản.
e. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ
quan được phân cấp thẩm quyền quyết định.
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định thu hồi tài sản kết cấu hạ
tầng thủy lợi.
h. Phí, lệ phí: Không.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Danh mục tài sản đề nghị thu hồi theo Mẫu số 02B
tại Phụ lục kèm theo
Nghị định số 74/2026/NĐ-CP và kèm theo Phụ lục này.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Khoản 6 Điều 23
Nghị định số
74/2026/NĐ-CP.
-- 7 of 12 --
6
3.2. Trường hợp xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi theo hình thức điều chuyển
tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi giữa các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp thuộc địa
phương quản lý hoặc từ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh sang bộ, cơ quan trung ương,
địa phương khác
a. Trình tự thực hiện:
a1) Cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài sản lập 01 bộ hồ sơ đề nghị điều
chuyển tài sản
a2) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định hoặc phân cấp thẩm quyền
quyết định
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc điện tử
trong trường hợp đã có chữ ký số.
c. Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ
c1) Thành phần hồ sơ:
Văn bản của cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài sản về việc đề nghị điều
chuyển tài sản (trong đó xác định cụ thể việc điều chuyển tài sản thuộc trường hợp
nào theo quy định tại khoản 1 Điều này): Bản chính;
Văn bản của cơ quan quản lý cấp trên (nếu có) của cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp
quản lý tài sản về việc đề nghị điều chuyển tài sản: Bản sao;
Văn bản đề nghị được tiếp nhận tài sản của cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp tiếp
nhận tài sản (đối với trường hợp điều chuyển tài sản giữa các cơ quan, đơn vị, doanh
nghiệp thuộc phạm vi quản lý của địa phương): Bản chính;
Văn bản đề nghị được tiếp nhận tài sản của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (đối
với trường hợp điều chuyển tài sản sang Bộ Nông nghiệp và Môi trường): Bản chính;
Văn bản đề nghị được tiếp nhận tài sản của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh dự kiến
tiếp nhận tài sản (đối với trường hợp điều chuyển tài sản sang địa phương khác): Bản
chính;
Danh mục tài sản đề nghị điều chuyển theo Mẫu số 02B tại Phụ lục kèm theo
Nghị định này: Bản chính;
Hồ sơ có liên quan khác (nếu có): Bản sao.
c2) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ
sơ theo quy định
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan, đơn vị có tài sản điều
chuyển.
e. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ
quan được phân cấp
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định điều chuyển tài sản kết cấu
hạ tầng thủy lợi
-- 8 of 12 --
7
h. Phí, lệ phí: Không.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Danh mục tài sản đề nghị điều chuyển theo Mẫu
số 02B tại Phụ lục kèm theo
Nghị định số 74/2026/NĐ-CP và kèm theo Phụ lục này.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Khoản 2, khoản 3 Điều 24
Nghị định
số 74/2026/NĐ-CP.
3.3. Trường hợp xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi theo hình thức chuyển giao
về địa phương quản lý, xử lý
a. Trình tự thực hiện:
a1) Cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài sản lập 01 bộ hồ sơ đề nghị chuyển
giao tài sản.
a2) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc điện tử
trong trường hợp đã có chữ ký số.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
c1) Thành phần hồ sơ:
Văn bản của cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài sản về việc đề nghị chuyển
giao tài sản: Bản chính;
Văn bản của cơ quan quản lý cấp trên của cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp quản
lý tài sản (nếu có): Bản sao;
Danh mục tài sản đề nghị chuyển giao về địa phương quản lý, xử lý theo Mẫu số
02B tại Phụ lục kèm theo Nghị định này: Bản chính;
Hồ sơ liên quan về lý do đề nghị chuyển giao tài sản (nếu có): Bản sao;
Các hồ sơ có liên quan khác (nếu có): Bản sao.
c2) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan, đơn vị có tài sản.
e. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định chuyển giao tài sản về địa
phương quản lý, xử lý.
h. Phí, lệ phí: Không.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Danh mục tài sản đề nghị chuyển giao theo Mẫu
số 02B tại Phụ lục kèm theo
Nghị định số 74/2026/NĐ-CP và kèm theo Phụ lục này.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Khoản 2, khoản 3 Điều 25
Nghị định
số 74/2026/NĐ-CP.
-- 9 of 12 --
8
3.4. Trường hợp xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi theo hình thức thanh lý
3.4.1. Đối với việc thanh lý tài sản theo hình thức phá dỡ, hủy bỏ
a. Trình tự thực hiện:
a1) Cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài sản.
a2) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh/cấp xã
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc điện tử
trong trường hợp đã có chữ ký số.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
c1) Thành phần hồ sơ:
Văn bản của cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài sản về việc đề nghị thanh
lý tài sản (trong đó xác định cụ thể việc thanh lý tài sản thuộc trường hợp nào theo
quy định tại khoản 1 Điều này): Bản chính;
Văn bản của cơ quan quản lý cấp trên (nếu có) của cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp
quản lý tài sản: Bản sao;
Danh mục tài sản đề nghị thanh lý theo Mẫu số 02B tại Phụ lục kèm theo Nghị
định này: Bản chính;
Hồ sơ có liên quan khác (nếu có): Bản sao.
c2) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan, đơn vị có tài sản kết cấu hạ
tầng thủy lợi cần được thanh lý, xử lý.
e. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh/cấp xã.
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định thanh lý tài sản.
h. Phí, lệ phí: Không.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Danh mục tài sản đề nghị thanh lý theo Mẫu số
02B tại Phụ lục kèm theo
Nghị định số 74/2026/NĐ-CP và kèm theo Phụ lục này.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Khoản 2, khoản 4 Điều 26
Nghị định
số 74/2026/NĐ-CP.
3.4.2. Đối với việc thanh lý tài sản theo hình thức điều chuyển vật liệu, vật tư thu
hồi cho cơ quan, tổ chức, đơn vị khác để quản lý, sử dụng
a. Trình tự thực hiện:
a1) Cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài sản (có tài sản thanh lý) và đề
nghị của cơ quan, tổ chức, đơn vị có nhu cầu tiếp nhận vật liệu, vật tư thu hồi.
a2) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh/cấp xã
-- 10 of 12 --
9
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc điện tử
trong trường hợp đã có chữ ký số.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
c1) Thành phần hồ sơ:
Văn bản của cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài sản về việc đề nghị điều
chuyển vật liệu, vật tư thu hồi: 01 bản chính;
Văn bản đề nghị được tiếp nhận vật liệu, vật tư thu hồi của cơ quan, tổ chức, đơn
vị và cơ quan quản lý cấp trên (nếu có) của cơ quan, tổ chức, đơn vị đó: 01 bản sao;
Danh mục vật liệu, vật tư đề nghị điều chuyển (tên, chủng loại, số lượng, tình
trạng; mục đích sử dụng dự kiến sau khi nhận điều chuyển): 01 bản chính;
Các hồ sơ khác có liên quan (nếu có): 01 bản sao.
c2) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan, đơn vị có tài sản kết cấu hạ
tầng thủy lợi cần được thanh lý, xử lý.
e. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh/cấp xã.
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định điều chuyển vật liệu, vật tư
thu hồi
h. Phí, lệ phí: Không.
i. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
k. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Khoản 2, khoản 8 Điều 26
Nghị định
số 74/2026/NĐ-CP.
3.5. Trường hợp xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị
hủy hoại
a. Trình tự thực hiện:
a1) Cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài sản.
a2) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh/cấp xã
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc điện tử
trong trường hợp đã có chữ ký số.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
c1) Thành phần hồ sơ:
Văn bản của cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài sản về việc đề nghị xử lý
tài sản (trong đó nêu rõ nguyên nhân (lý do) tài sản bị mất, bị hủy hoại): Bản chính;
Văn bản của cơ quan quản lý cấp trên (nếu có) của cơ quan, đơn vị quản lý tài
sản về việc đề nghị xử lý tài sản: Bản sao;
Biên bản xác định tài sản bị mất, bị hủy hoại: Bản chính;
-- 11 of 12 --
10
Danh mục tài sản