Mục lục - 7 điều ▼
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này hướng dẫn danh mục vị trí việc làm, bản mô tả công việc và
khung năng lực của vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Giáo dục.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức hành chính thực hiện chức
năng tham mưu quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực Giáo dục từ trung ương đến
địa phương, gồm:
1. Các cơ quan, tổ chức hành chính thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo và các cơ
quan, tổ chức hành chính thuộc các Bộ, cơ quan ngang Bộ giúp Bộ trưởng, Thủ
trưởng cơ quan ngang Bộ quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực Giáo dục.
2. Các cơ quan chuyên môn thực hiện chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (gọi chung là cấp tỉnh) quản lý nhà nước
về Giáo dục.
3. Các cơ quan chuyên môn thực hiện chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân
dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc trung ương (gọi chung là cấp huyện) quản lý nhà nước về Giáo dục.
Điều 3. Nguyên tắc và căn cứ xác định vị trí việc làm công chức nghiệp vụ
chuyên ngành Giáo dục
1. Vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Giáo dục được xác định
trên cơ sở nguyên tắc quy định tại Điều 3 Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01
tháng 6 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và biên chế công chức (sau đây
gọi là Nghị định số 62/2020/NĐ-CP).
-- 1 of 117 --
2
2. Căn cứ xác định vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Giáo
dục thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị định số 62/2020/NĐ-CP.
3. Việc xác định vị trí việc làm bảo đảm không tăng biên chế công chức được
cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Điều 4. Danh mục vị trí việc làm, bản mô tả công việc và khung năng lực
của vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Giáo dục
1. Danh mục vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Giáo dục
trong các cơ quan, tổ chức hành chính nêu tại Điều 2 được quy định tại Phụ lục I
kèm theo Thông tư này.
2. Bản mô tả công việc và khung năng lực của vị trí việc làm công chức
nghiệp vụ chuyên ngành Giáo dục (sau đây gọi là Bản mô tả vị trí việc làm) trong
các cơ quan, tổ chức hành chính nêu tại Điều 2, được quy định tại Phụ lục IIA, Phụ
lục IIB và Phụ lục IIC kèm theo Thông tư này.
3. Khung cấp độ xác định yêu cầu về năng lực đối với vị trí việc làm công
chức nghiệp vụ chuyên ngành Giáo dục trong các cơ quan, tổ chức hành chính nêu
tại Điều 2, được quy định tại Phụ lục III kèm theo Thông tư này.
Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Căn cứ Thông tư này, cơ quan, tổ chức hành chính nêu tại Điều 2 xây dựng
Đề án vị trí việc làm của cơ quan, tổ chức mình gửi cơ quan, tổ chức được giao
nhiệm vụ về tổ chức cán bộ cùng cấp để thẩm định, trình cấp có thẩm quyền phê
duyệt theo quy định của pháp luật.
2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật dẫn chiếu tại Thông tư này
được thay đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới ban hành.
Điều 6. Điều khoản chuyển tiếp
Đối với trường hợp công chức đang giữ ngạch công chức cao hơn (bao gồm
công chức đã được công nhận kết quả đạt trong kỳ thi/xét nâng ngạch công chức
trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành) so với ngạch công chức theo yêu
cầu của vị trí việc làm được quy định tại Thông tư này thì được bảo lưu cho đến
khi có hướng dẫn mới về chế độ tiền lương theo quy định.
Điều 7. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 9 năm 2023.
2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính
phủ, người đứng đầu tổ chức do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ thành lập mà
không phải là đơn vị sự nghiệp công lập, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, các
cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
-- 2 of 117 --
3
3. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức,
cá nhân phản ánh về Bộ Giáo dục và Đào tạo để được hướng dẫn, giải quyết./.
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng Chính phủ;
- Các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan Trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội;
- HĐND, UBND tỉnh, TP trực thuộc trung ương;
- Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Nội vụ các tỉnh, TP trực thuộc trung ương;
- Công báo; Website Chính phủ; Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn
bản quy phạm pháp luật; Website Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo: Bộ trưởng (để báo cáo); các Thứ
trưởng; các cơ quan, tổ chức hành chính thuộc Bộ;
- Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp);
- Lưu: VT, TCCB.
-- 3 of 117 --
-- 4 of 117 --
-- 5 of 117 --
-- 6 of 117 --
-- 7 of 117 --
-- 8 of 117 --
-- 9 of 117 --
-- 10 of 117 --
-- 11 of 117 --
-- 12 of 117 --
-- 13 of 117 --
-- 14 of 117 --
-- 15 of 117 --
-- 16 of 117 --
-- 17 of 117 --
-- 18 of 117 --
-- 19 of 117 --
-- 20 of 117 --
-- 21 of 117 --
-- 22 of 117 --
-- 23 of 117 --
-- 24 of 117 --
-- 25 of 117 --
-- 26 of 117 --
-- 27 of 117 --
-- 28 of 117 --
-- 29 of 117 --
-- 30 of 117 --
-- 31 of 117 --
-- 32 of 117 --
-- 33 of 117 --
-- 34 of 117 --
-- 35 of 117 --
-- 36 of 117 --
-- 37 of 117 --
-- 38 of 117 --
-- 39 of 117 --
-- 40 of 117 --
-- 41 of 117 --
-- 42 of 117 --
-- 43 of 117 --
-- 44 of 117 --
-- 45 of 117 --
-- 46 of 117 --
-- 47 of 117 --
-- 48 of 117 --
-- 49 of 117 --
-- 50 of 117 --
-- 51 of 117 --
-- 52 of 117 --
-- 53 of 117 --
-- 54 of 117 --
-- 55 of 117 --
-- 56 of 117 --
-- 57 of 117 --
-- 58 of 117 --
-- 59 of 117 --
-- 60 of 117 --
-- 61 of 117 --
-- 62 of 117 --
-- 63 of 117 --
-- 64 of 117 --
-- 65 of 117 --
-- 66 of 117 --
-- 67 of 117 --
-- 68 of 117 --
-- 69 of 117 --
-- 70 of 117 --
-- 71 of 117 --
-- 72 of 117 --
-- 73 of 117 --
-- 74 of 117 --
-- 75 of 117 --
-- 76 of 117 --
-- 77 of 117 --
-- 78 of 117 --
-- 79 of 117 --
-- 80 of 117 --
-- 81 of 117 --
-- 82 of 117 --
-- 83 of 117 --
-- 84 of 117 --
-- 85 of 117 --
-- 86 of 117 --
-- 87 of 117 --
-- 88 of 117 --
-- 89 of 117 --
-- 90 of 117 --
-- 91 of 117 --
-- 92 of 117 --
-- 93 of 117 --
-- 94 of 117 --
-- 95 of 117 --
-- 96 of 117 --
-- 97 of 117 --
-- 98 of 117 --
-- 99 of 117 --
-- 100 of 117 --
-- 101 of 117 --
-- 102 of 117 --
-- 103 of 117 --
-- 104 of 117 --
-- 105 of 117 --
-- 106 of 117 --
-- 107 of 117 --
-- 108 of 117 --
-- 109 of 117 --
-- 110 of 117 --
-- 111 of 117 --
-- 112 of 117 --
-- 113 of 117 --
-- 114 of 117 --
-- 115 of 117 --
-- 116 of 117 --
-- 117 of 117 --