Mục lục - 3 điều ▼
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn
văn, thuỷ văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ thành phố Hà Nội.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày tháng năm 2022.
Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân
dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận:
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở Nội vụ và Sở TN&MT thành phố Hà Nội;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Bộ trưởng và các Thứ trưởng Bộ TN&MT;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Cổng Thông tin điện
tử Bộ TN&MT;
- Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Lưu: VT, PC, ĐĐBĐVN.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Thị Phương Hoa
-- 1 of 338 --
BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH MỤC ĐỊA DANH
DÂN CƯ, SƠN VĂN, THUỶ VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ
CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Thông tư số: /2022/TT-BTNMT
ngày tháng năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
Phần I
QUY ĐỊNH CHUNG
1. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thuỷ văn, kinh tế - xã hội phục vụ
công tác thành lập bản đồ thành phố Hà Nội được chuẩn hóa từ địa danh thống
kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 Hệ tọa độ Quốc gia VN-2000 khu
vực thành phố Hà Nội.
2. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thuỷ văn, kinh tế - xã hội phục vụ
công tác thành lập bản đồ thành phố Hà Nội được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ
cái tiếng Việt của các đơn vị hành chính cấp huyện gồm các quận, thị xã và
huyện, trong đó:
a) Cột “Địa danh” là các địa danh đã được chuẩn hóa. Địa danh cùng tên
trong một đơn vị hành chính cấp xã thể hiện ghi chú trong ngoặc đơn để phân
biệt địa danh.
b) Cột “Nhóm đối tượng” là ký hiệu các nhóm địa danh, trong đó: DC là
nhóm địa danh dân cư, KX là nhóm địa danh kinh tế - xã hội, SV là nhóm địa
danh sơn văn, TV là nhóm địa danh thuỷ văn.
c) Cột “Tên ĐVHC cấp xã” là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: P.
là chữ viết tắt của “phường”, TT. là chữ viết tắt của “thị trấn”.
d) Cột “Tên ĐVHC cấp huyện” là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong
đó: Q. là chữ viết tắt của “quận”, TX. là chữ viết tắt của “thị xã”, H. là chữ viết
tắt của “huyện”.
đ) Cột “Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng” là toạ độ vị trí tương đối
của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột “Địa danh”, nếu đối tượng
địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị
toạ độ tương ứng theo cột “Toạ độ trung tâm”, nếu đối tượng địa lý được thể
hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị toạ độ tương ứng theo 2 cột
“Toạ độ điểm đầu” và “Toạ độ điểm cuối”.
e) Cột “Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình” là ký hiệu mảnh bản đồ địa
hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 chứa địa danh chuẩn hóa ở cột “Địa danh”.
-- 2 of 338 --
2
Phần II
DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THUỶ VĂN,
KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thuỷ văn, kinh tế - xã hội phục vụ
công tác thành lập bản đồ thành phố Hà Nội gồm địa danh của các đơn vị hành
chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau:
STT Đơn vị hành chí nh cấ p huyệ n Trang
1 Quận Ba Đình 4
2 Quận Bắc Từ Liêm 11
3 Quận Cầu Giấy 22
4 Quận Đống Đa 30
5 Quận Hà Đông 40
6 Quận Hai Bà Trưng 55
7 Quận Hoàn Kiếm 66
8 Quận Hoàng Mai 78
9 Quận Long Biên 84
10 Quận Nam Từ Liêm 92
11 Quận Tây Hồ 102
12 Quận Thanh Xuân 106
13 Thị xã Sơn Tây 112
14 Huyện Ba Vì 124
15 Huyện Chương Mỹ 143
16 Huyện Đan Phượng 159
17 Huyện Đông Anh 168
-- 3 of 338 --
3
STT Đơn vị hành chí nh cấ p huyệ n Trang
18 Huyện Gia Lâm 183
19 Huyện Hoài Đức 200
20 Huyện Mê Linh 211
21 Huyện Mỹ Đức 219
22 Huyện Phú Xuyên 230
23 Huyện Phúc Thọ 241
24 Huyện Quốc Oai 253
25 Huyện Sóc Sơn 262
26 Huyện Thạch Thất 281
27 Huyện Thanh Oai 292
28 Huyện Thanh Trì 301
29 Huyện Thường Tín 310
30 Huyện Ứng Hòa 324
-- 4 of 338 --
4
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
đình Cống Vị KX P. Cống Vị Q. Ba Đình 21° 02' 18'' 105° 48' 23'' F-48-68-D-c
đình Kim Mã Thượng KX P. Cống Vị Q. Ba Đình 21° 02' 19'' 105° 48' 39'' F-48-68-D-c
Đường Bưởi KX P. Cống Vị Q. Ba Đình 21° 01' 52'' 105° 47' 59'' 21° 02' 50'' 105° 48' 15'' F-48-68-D-c
phố Đào Tấn KX P. Cống Vị Q. Ba Đình 21° 01' 56'' 105° 48' 41'' 21° 02' 07'' 105° 48' 12'' F-48-68-D-c
phố Đội Cấn KX P. Cống Vị Q. Ba Đình 21° 02' 07'' 105° 49' 48'' 21° 02' 19'' 105° 48' 18'' F-48-68-D-c
phố Liễu Giai KX P. Cống Vị Q. Ba Đình 21° 01' 53'' 105° 48' 40'' 21° 02' 17'' 105° 48' 47'' F-48-68-D-c
Ban Quản lý Lăng Chủ
tịch Hồ Chí Minh KX P. Điện Biên Q. Ba Đình 21° 02' 09'' 105° 49' 56'' F-48-68-D-c
Bảo tàng lịch sử Quân Sự
Việt Nam KX P. Điện Biên Q. Ba Đình 21° 02' 02'' 105° 50' 18'' F-48-68-D-c
Bệnh viện Đa khoa Xanh
Pôn KX P. Điện Biên Q. Ba Đình 21° 01' 56'' 105° 50' 00'' F-48-68-D-c
Bộ Quốc phòng KX P. Điện Biên Q. Ba Đình 21° 02' 06'' 105° 50' 25'' F-48-68-D-c
Bộ Tư pháp KX P. Điện Biên Q. Ba Đình 21° 02' 00'' 105° 50' 01'' F-48-68-D-c
chùa Thanh Ninh (chùa
Am Cây Đề) KX P. Điện Biên Q. Ba Đình 21° 02' 02'' 105° 49' 50'' F-48-68-D-c
Cột cờ Hà Nội (Kỳ đài Hà
Nội) KX P. Điện Biên Q. Ba Đình 21° 02' 01'' 105° 50' 16'' F-48-68-D-c
Đài tưởng niệm các Anh hùng
Liệt sỹ đã hy sinh vì nền Độc
lập Tự do của Tổ quốc
KX P. Điện Biên Q. Ba Đình 21° 02' 12'' 105° 50' 13'' F-48-68-D-c
đường Bắc Sơn KX P. Điện Biên Q. Ba Đình 21° 02' 15'' 105° 50' 05'' 21° 02' 13'' 105° 50' 15'' F-48-68-D-c
đường Điện Biên Phủ KX P. Điện Biên Q. Ba Đình 21° 01' 45'' 105° 50' 32'' 21° 02' 10'' 105° 50' 06'' F-48-68-D-c
đường Độc Lập KX P. Điện Biên Q. Ba Đình 21° 02' 23'' 105° 50' 07'' 21° 02' 10'' 105° 50' 06'' F-48-68-D-c
đường Hoàng Diệu KX P. Điện Biên Q. Ba Đình 21° 02' 31'' 105° 50' 17'' 21° 01' 51'' 105° 50' 12'' F-48-68-D-c
đường Hùng Vương KX P. Điện Biên Q. Ba Đình 21° 01' 55'' 105° 49' 56'' 21° 02' 37'' 105° 50' 04'' F-48-68-D-c
đường Lê Duẩn KX P. Điện Biên Q. Ba Đình 21° 01' 52'' 105° 50' 23'' 21° 00' 31'' 105° 50' 22'' F-48-68-D-c
Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh KX P. Điện Biên Q. Ba Đình 21° 02' 16'' 105° 49' 58'' F-48-68-D-c
-- 5 of 338 --
5
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
phố Bà Huyện Thanh
Quan KX P. Điện Biên Q. Ba Đình 21° 02' 05'' 105° 50' 01'' 21° 02' 12'' 105° 50' 03'' F-48-68-D-c
phố Chu Văn An KX P. Điện Biên Q. Ba Đình 21° 01' 53'' 105° 50' 03'' 21° 02' 10'' 105° 50' 06'' F-48-68-D-c
phố Chùa Một Cột KX P. Điện Biên Q. Ba Đình 21° 02' 10'' 105° 50' 06'' 21° 02' 11'' 105° 49' 55'' F-48-68-D-c
phố Lê Hồng Phong KX P. Điện Biên Q. Ba Đình 21° 02' 07'' 105° 49' 48'' 21° 02' 04'' 105° 50' 12'' F-48-68-D-c
phố Lê Trực KX P. Điện Biên Q. Ba Đình 21° 02' 02'' 105° 49' 52'' 21° 02' 00'' 105° 49' 52'' F-48-68-D-c
phố Nguyễn Thái Học KX P. Điện Biên Q. Ba Đình 21° 02' 00'' 105° 49' 38'' 21° 01' 45'' 105° 50' 32'' F-48-68-D-c
phố Nguyễn Tri Phương KX P. Điện Biên Q. Ba Đình 21° 01' 56'' 105° 50' 19'' 21° 02' 30'' 105° 50' 25'' F-48-68-D-c
phố Tôn Thất Thiệp KX P. Điện Biên Q. Ba Đình 21° 01' 49'' 105° 50' 26'' 21° 02' 06'' 105° 50' 34'' F-48-68-D-c
phố Trần Phú KX P. Điện Biên Q. Ba Đình 21° 01' 52'' 105° 50' 34'' 21° 02' 01'' 105° 49' 41'' F-48-68-D-c
quảng trường Ba Đình KX P. Điện Biên Q. Ba Đình 21° 02' 18'' 105° 50' 03'' F-48-68-D-c
thành cổ Hà Nội KX P. Điện Biên Q. Ba Đình 21° 02' 06'' 105° 50' 18'' F-48-68-D-c
Toà nhà trụ sở Bộ Ngoại giao KX P. Điện Biên Q. Ba Đình 21° 02' 12'' 105° 50' 06'' F-48-68-D-c
Trung tâm Hội nghị Quốc
tế KX P. Điện Biên Q. Ba Đình 21° 02' 04'' 105° 49' 59'' F-48-68-D-c
Bảo tàng Chiến thắng B52 KX P. Đội Cấn Q. Ba Đình 21° 02' 10'' 105° 49' 27'' F-48-68-D-c
Bảo tàng Hồ Chí Minh KX P. Đội Cấn Q. Ba Đình 21° 02' 11'' 105° 49' 51'' F-48-68-D-c
Bộ Khoa học và Công nghệ KX P. Đội Cấn Q. Ba Đình 21° 02' 08'' 105° 49' 12'' F-48-68-D-c
chợ Ngọc Hà KX P. Đội Cấn Q. Ba Đình 21° 02' 05'' 105° 49' 47'' F-48-68-D-c
chùa Bát Tháp KX P. Đội Cấn Q. Ba Đình 21° 02' 13'' 105° 49' 14'' F-48-68-D-c
chùa Một Cột (chùa Diên
Hựu) KX P. Đội Cấn Q. Ba Đình 21° 02' 13'' 105° 49' 54'' F-48-68-D-c
đền Miếu Trắng KX P. Đội Cấn Q. Ba Đình 21° 02' 06'' 105° 49' 19'' F-48-68-D-c
đình Vạn Phúc KX P. Đội Cấn Q. Ba Đình 21° 02' 06'' 105° 49' 20'' F-48-68-D-c
phố Đội Cấn KX P. Đội Cấn Q. Ba Đình 21° 02' 07'' 105° 49' 48'' 21° 02' 19'' 105° 48' 18'' F-48-68-D-c
phố Giang Văn Minh KX P. Đội Cấn Q. Ba Đình 21° 01' 50'' 105° 49' 32'' 21° 02' 09'' 105° 49' 31'' F-48-68-D-c
phố Ngọc Hà KX P. Đội Cấn Q. Ba Đình 21° 02' 02'' 105° 49' 46'' 21° 02' 26'' 105° 49' 37'' F-48-68-D-c
-- 6 of 338 --
6
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Đài Truyền hình Việt Nam KX P. Giảng Võ Q. Ba Đình 21° 01' 38'' 105° 48' 40'' F-48-68-D-c
đình Giảng Võ KX P. Giảng Võ Q. Ba Đình 21° 01' 34'' 105° 48' 53'' F-48-68-D-c
đường La Thành KX P. Giảng Võ Q. Ba Đình 21° 01' 46'' 105° 48' 12'' 21° 00' 45'' 105° 50' 08'' F-48-68-D-c
đường Nguyễn Chí Thanh KX P. Giảng Võ Q. Ba Đình 21° 01' 53'' 105° 48' 40'' 21° 00' 59'' 105° 48' 11'' F-48-68-D-c
phố Giảng Võ KX P. Giảng Võ Q. Ba Đình 21° 01' 59'' 105° 49' 41'' 21° 01' 28'' 105° 49' 04'' F-48-68-D-c
phố Kim Mã KX P. Giảng Võ Q. Ba Đình 21° 01' 46'' 105° 48' 12'' 21° 02' 00'' 105° 49' 38'' F-48-68-D-c
phố Ngọc Khánh KX P. Giảng Võ Q. Ba Đình 21° 01' 54'' 105° 48' 55'' 21° 01' 29'' 105° 49' 06'' F-48-68-D-c
phố Núi Trúc KX P. Giảng Võ Q. Ba Đình 21° 01' 44'' 105° 49' 23'' 21° 01' 56'' 105° 49' 11'' F-48-68-D-c
hồ Giảng Võ TV P. Giảng Võ Q. Ba Đình 21° 01' 45'' 105° 49' 04'' F-48-68-D-c
Bộ Tư lệnh Thông tin KX P. Kim Mã Q. Ba Đình 21° 01' 55'' 105° 49' 32'' F-48-68-D-c
Bộ Y tế KX P. Kim Mã Q. Ba Đình 21° 01' 47'' 105° 49' 23'' F-48-68-D-c
chùa Kim Sơn KX P. Kim Mã Q. Ba Đình 21° 01' 57'' 105° 49' 29'' F-48-68-D-c
đình Kim Mã KX P. Kim Mã Q. Ba Đình 21° 01' 56'' 105° 49' 16'' F-48-68-D-c
đình Xuân Biểu KX P. Kim Mã Q. Ba Đình 21° 02' 02'' 105° 49' 44'' F-48-68-D-c
nhà hát Chèo Việt Nam KX P. Kim Mã Q. Ba Đình 21° 01' 58'' 105° 49' 31'' F-48-68-D-c
phố Giang Văn Minh KX P. Kim Mã Q. Ba Đình 21° 01' 50'' 105° 49' 32'' 21° 02' 09'' 105° 49' 31'' F-48-68-D-c
phố Giảng Võ KX P. Kim Mã Q. Ba Đình 21° 01' 59'' 105° 49' 41'' 21° 01' 28'' 105° 49' 04'' F-48-68-D-c
phố Kim Mã KX P. Kim Mã Q. Ba Đình 21° 01' 46'' 105° 48' 12'' 21° 02' 00'' 105° 49' 38'' F-48-68-D-c
phố Nguyễn Thái Học KX P. Kim Mã Q. Ba Đình 21° 02' 00'' 105° 49' 38'' 21° 01' 45'' 105° 50' 32'' F-48-68-D-c
phố Núi Trúc KX P. Kim Mã Q. Ba Đình 21° 01' 44'' 105° 49' 23'' 21° 01' 56'' 105° 49' 11'' F-48-68-D-c
phố Trần Phú KX P. Kim Mã Q. Ba Đình 21° 01' 52'' 105° 50' 34'' 21° 02' 01'' 105° 49' 41'' F-48-68-D-c
phố Vạn Bảo KX P. Kim Mã Q. Ba Đình 21° 02' 12'' 105° 48' 57'' 21° 01' 54'' 105° 48' 55'' F-48-68-D-c
phố Vạn Phúc KX P. Kim Mã Q. Ba Đình 21° 02' 06'' 105° 48' 44'' 21° 02' 04'' 105° 49' 06'' F-48-68-D-c
chùa Vĩnh Khánh KX P. Liễu Giai Q. Ba Đình 21° 02' 31'' 105° 49' 02'' F-48-68-D-c
Cung thể thao tổng hợp
Quần Ngựa KX P. Liễu Giai Q. Ba Đình 21° 02' 29'' 105° 48' 45'' F-48-68-D-c
-- 7 of 338 --
7
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
đền Liễu Giai KX P. Liễu Giai Q. Ba Đình 21° 02' 17'' 105° 48' 56'' F-48-68-D-c
đền Vĩnh Phúc KX P. Liễu Giai Q. Ba Đình 21° 02' 30'' 105° 49' 01'' F-48-68-D-c
đình Liễu Giai KX P. Liễu Giai Q. Ba Đình 21° 02' 17'' 105° 48' 55'' F-48-68-D-c
đình Vĩnh Phúc KX P. Liễu Giai Q. Ba Đình 21° 02' 29'' 105° 49' 02'' F-48-68-D-c
đường Hoàng Hoa Thám KX P. Liễu Giai Q. Ba Đình 21° 02' 34'' 105° 50' 04'' 21° 02' 54'' 105° 48' 15'' F-48-68-D-c
đường Văn Cao KX P. Liễu Giai Q. Ba Đình 21° 02' 17'' 105° 48' 47'' 21° 02' 45'' 105° 48' 55'' F-48-68-D-c
phố Đốc Ngữ KX P. Liễu Giai Q. Ba Đình 21° 02' 38'' 105° 48' 45'' 21° 02' 20'' 105° 48' 42'' F-48-68-D-c
phố Đội Cấn KX P. Liễu Giai Q. Ba Đình 21° 02' 07'' 105° 49' 48'' 21° 02' 19'' 105° 48' 18'' F-48-68-D-c
phố Liễu Giai KX P. Liễu Giai Q. Ba Đình 21° 01' 53'' 105° 48' 40'' 21° 02' 17'' 105° 48' 47'' F-48-68-D-c
phố Vạn Bảo KX P. Liễu Giai Q. Ba Đình 21° 02' 12'' 105° 48' 57'' 21° 01' 54'' 105° 48' 55'' F-48-68-D-c
phố Vạn Phúc KX P. Liễu Giai Q. Ba Đình 21° 02' 06'' 105° 48' 44'' 21° 02' 04'' 105° 49' 06'' F-48-68-D-c
Thanh tra Chính phủ KX P. Liễu Giai Q. Ba Đình 21° 02' 09'' 105° 49' 03'' F-48-68-D-c
Toà án Nhân dân tối cao KX P. Liễu Giai Q. Ba Đình 21° 02' 11'' 105° 48' 55'' F-48-68-D-c
Viện Hàn lâm Khoa học
xã hội Việt Nam KX P. Liễu Giai Q. Ba Đình 21° 02' 14'' 105° 48' 49'' F-48-68-D-c
Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn KX P. Ngọc Hà Q. Ba Đình 21° 02' 21'' 105° 49' 42'' F-48-68-D-c
công viên Bách Thảo KX P. Ngọc Hà Q. Ba Đình 21° 02' 30'' 105° 49' 49'' F-48-68-D-c
đền Đống Nước KX P. Ngọc Hà Q. Ba Đình 21° 02' 25'' 105° 49' 17'' F-48-68-D-c
Di tích lịch sử Khu lưu
niệm Chủ tịch Hồ Chí
Minh tại Phủ Chủ tịch
KX P. Ngọc Hà Q. Ba Đình 21° 02' 21'' 105° 49' 53'' F-48-68-D-c
đình Đại Yên KX P. Ngọc Hà Q. Ba Đình 21° 02' 16'' 105° 49' 08'' F-48-68-D-c
đình Hữu Tiệp KX P. Ngọc Hà Q. Ba Đình 21° 02' 23'' 105° 49' 32'' F-48-68-D-c
đình Ngọc Hà KX P. Ngọc Hà Q. Ba Đình 21° 02' 19'' 105° 49' 39'' F-48-68-D-c
đường Hoàng Hoa Thám KX P. Ngọc Hà Q. Ba Đình 21° 02' 34'' 105° 50' 04'' 21° 02' 54'' 105° 48' 15'' F-48-68-D-c
đường Hùng Vương KX P. Ngọc Hà Q. Ba Đình 21° 01' 55'' 105° 49' 56'' 21° 02' 37'' 105° 50' 04'' F-48-68-D-c
-- 8 of 338 --
8
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
phố Đội Cấn KX P. Ngọc Hà Q. Ba Đình 21° 02' 07'' 105° 49' 48'' 21° 02' 19'' 105° 48' 18'' F-48-68-D-c
phố Ngọc Hà KX P. Ngọc Hà Q. Ba Đình 21° 02' 02'' 105° 49' 46'' 21° 02' 26'' 105° 49' 37'' F-48-68-D-c
Văn phòng Chính phủ KX P. Ngọc Hà Q. Ba Đình 21° 02' 31'' 105° 49' 55'' F-48-68-D-c
Núi Sưa (Núi Nùng) SV P. Ngọc Hà Q. Ba Đình 21° 02' 27'' 105° 49' 40'' F-48-68-D-c
hồ Hữu Tiệp TV P. Ngọc Hà Q. Ba Đình 21° 02' 20'' 105° 49' 30'' F-48-68-D-c
Cầu Giấy KX P. Ngọc Khánh Q. Ba Đình 21° 01' 52'' 105° 47' 58'' F-48-68-D-c
công viên Thủ Lệ KX P. Ngọc Khánh Q. Ba Đình 21° 01' 53'' 105° 48' 18'' F-48-68-D-c
đền Voi Phục KX P. Ngọc Khánh Q. Ba Đình 21° 01' 52'' 105° 48' 05'' F-48-68-D-c
đình Ngọc Khánh KX P. Ngọc Khánh Q. Ba Đình 21° 01' 49'' 105° 48' 36'' F-48-68-D-c
Đường Bưởi KX P. Ngọc Khánh Q. Ba Đình 21° 01' 52'' 105° 47' 59'' 21° 02' 50'' 105° 48' 15'' F-48-68-D-c
đường La Thành KX P. Ngọc Khánh Q. Ba Đình 21° 01' 46'' 105° 48' 12'' 21° 00' 45'' 105° 50' 08'' F-48-68-D-c
đường Nguyễn Chí Thanh KX P. Ngọc Khánh Q. Ba Đình 21° 01' 53'' 105° 48' 40'' 21° 00' 59'' 105° 48' 11'' F-48-68-D-c
khách sạn Hà Nội -
Daewoo KX P. Ngọc Khánh Q. Ba Đình 21° 01' 55'' 105° 48' 38'' F-48-68-D-c
phố Đào Tấn KX P. Ngọc Khánh Q. Ba Đình 21° 01' 56'' 105° 48' 41'' 21° 02' 07'' 105° 48' 12'' F-48-68-D-c
phố Kim Mã KX P. Ngọc Khánh Q. Ba Đình 21° 01' 46'' 105° 48' 12'' 21° 02' 00'' 105° 49' 38'' F-48-68-D-c
phố Liễu Giai KX P. Ngọc Khánh Q. Ba Đình 21° 01' 53'' 105° 48' 40'' 21° 02' 17'' 105° 48' 47'' F-48-68-D-c
phố Ngọc Khánh KX P. Ngọc Khánh Q. Ba Đình 21° 01' 54'' 105° 48' 55'' 21° 01' 29'' 105° 49' 06'' F-48-68-D-c
phố Nguyễn Công Hoan KX P. Ngọc Khánh Q. Ba Đình 21° 01' 41'' 105° 48' 57'' 21° 01' 43'' 105° 48' 37'' F-48-68-D-c
phố Vạn Bảo KX P. Ngọc Khánh Q. Ba Đình 21° 02' 12'' 105° 48' 57'' 21° 01' 54'' 105° 48' 55'' F-48-68-D-c
phố Vạn Phúc KX P. Ngọc Khánh Q. Ba Đình 21° 02' 06'' 105° 48' 44'' 21° 02' 04'' 105° 49' 06'' F-48-68-D-c
hồ Ngọc Khánh TV P. Ngọc Khánh Q. Ba Đình 21° 01' 43'' 105° 48' 33'' F-48-68-D-c
sông Tô Lịch TV P. Ngọc Khánh Q. Ba Đình 21° 02' 56'' 105° 48' 10'' 20° 53' 03'' 105° 49' 16'' F-48-68-D-c
Bệnh viện Hoè Nhai KX P. Nguyễn
Trung Trực Q. Ba Đình 21° 02' 32'' 105° 50' 39'' F-48-68-D-c
chùa Hoè Nhai KX P. Nguyễn
Trung Trực Q. Ba Đình 21° 02' 35'' 105° 50' 44'' F-48-68-D-c
-- 9 of 338 --
9
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
chùa Phúc Lâm KX P. Nguyễn
Trung Trực Q. Ba Đình 21° 02' 31'' 105° 50' 50'' F-48-68-D-c
đền Yên Thành KX P. Nguyễn
Trung Trực Q. Ba Đình 21° 02' 32'' 105° 50' 37'' F-48-68-D-c
đường Yên Phụ KX P. Nguyễn
Trung Trực Q. Ba Đình 21° 02' 28'' 105° 50' 56'' 21° 03' 06'' 105° 50' 18'' F-48-68-D-c
phố Hàng Bún KX P. Nguyễn
Trung Trực Q. Ba Đình 21° 02' 45'' 105° 50' 39'' 21° 02' 29'' 105° 50' 31'' F-48-68-D-c
phố Hàng Than KX P. Nguyễn
Trung Trực Q. Ba Đình 21° 02' 42'' 105° 50' 43'' 21° 02' 28'' 105° 50' 45'' F-48-68-D-c
phố Nguyễn Thiếp KX P. Nguyễn
Trung Trực Q. Ba Đình 21° 02' 32'' 105° 50' 49'' 21° 02' 24'' 105° 50' 53'' F-48-68-D-c
phố Nguyễn Trung Trực KX P. Nguyễn
Trung Trực Q. Ba Đình 21° 02' 32'' 105° 50' 49'' 21° 02' 31'' 105° 50' 44'' F-48-68-D-c
phố Nguyễn Trường Tộ KX P. Nguyễn
Trung Trực Q. Ba Đình 21° 02' 41'' 105° 50' 23'' 21° 02' 35'' 105° 50' 43'' F-48-68-D-c
cầu Long Biên KX P. Phúc Xá Q. Ba Đình 21° 02' 38'' 105° 51' 20'' F-48-68-D-c
chợ Long Biên KX P. Phúc Xá Q. Ba Đình 21° 02' 34'' 105° 50' 58'' F-48-68-D-c
đường Hồng Hà KX P. Phúc Xá Q. Ba Đình 21° 03' 06'' 105° 50' 18'' 21° 01' 10'' 105° 51' 37'' F-48-68-D-c
Sông Hồng TV P. Phúc Xá Q. Ba Đình 21° 15' 53'' 105° 21' 07'' 20° 42' 22'' 106° 00' 07'' F-48-68-D-c
Bộ Kế hoạch và Đầu tư KX P. Quán Thánh Q. Ba Đình 21° 02' 25'' 105° 50' 14'' F-48-68-D-c
Bộ Quốc phòng KX P. Quán Thánh Q. Ba Đình 21° 02' 06'' 105° 50' 25'' F-48-68-D-c
Di tích lịch sử và khảo cổ
Khu trung tâm Hoàng
Thành Thăng Long - Hà Nội
KX P. Quán Thánh Q. Ba Đình 21° 02' 20'' 105° 50' 13'' F-48-68-D-c
đền Quán Thánh KX P. Quán Thánh Q. Ba Đình 21° 02' 39'' 105° 50' 05'' F-48-68-D-c
đường Độc Lập KX P.